Tìm kiếm thông tin tư vấn:
Tư vấn mới nhất
Unable to display this Web Part. To troubleshoot the problem, open this Web page in a Windows SharePoint Services-compatible HTML editor such as Microsoft Office SharePoint Designer. If the problem persists, contact your Web server administrator.
HỎI & ĐÁP

Cục Hải quan TP. Hà Nội trả lời vướng mắc của doanh nghiệp, cá nhân tham gia hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và hành khách xuất nhập cảnh...
Y kiến góp ý, câu hỏi của cá nhân, doanh nghiệp sẽ được chúng tôi chuyển tới Ban biên tập Website và trả lời tại website hoặc qua email.

Nội dung tư vấn chỉ có tính tham khảo, đề nghị cá nhân/doanh nghiệp liên hệ trực tiếp với Cục Hải quan TP. Hà Nội để được hướng dẫn chi tiết.

 HỎI ĐÁP

<
testosterone boosterNewChính sách xuất nhập khẩu5/26/2019 7:43 PM
View testogen testosterone booster useful information on topics that plenty are interested on for this wonderful post top 3 testosterone Booster on the market blog
hcgNewChính sách xuất nhập khẩu5/26/2019 7:17 PM
Buy best HCG Drops Online from guideonhcgdrops and get here useful info We are really grateful for your blog post. You will find a lot of approaches after visiting your post. Great work Nu Image Medical HCG Diet Plan
Yoga Teacher Training in GoaChính sách xuất nhập khẩu5/20/2019 2:22 PM
Sadhguru: “Yoga” may be a comprehensive word suggesting union. no matter results in union will be known as yoga. Or in alternative words, from the straightforward act of respiration, to sitting here, walking, eating, and no matter else somebody's being will – all of it will be remodeled into yoga. Yoga School In Goa Yoga Teacher Training In Goa
Mua hàng nhập khẩuNhập khẩu5/19/2019 11:33 AM
13/05/2019 08:19 EDC: Đang chờ hoàn thành thủ tục HQ(Item returned from import customs) VNHANA - Ngoai dich HN Xin hỏi làm thế nào để tôi có thể nhận được hàng?
Hỏi về nhập khẩu camera quan sátChính sách xuất nhập khẩu5/18/2019 2:36 PM
BENCO Chúng tôi cần hỏi chi tiết chính sách nhập khẩu camera quan sát, máy chấm công, camera ip wifi.
Hỏi về nhập khẩu khóa cửaNhập khẩu5/18/2019 2:33 PM
lion lock rất mong nhận được chính sách nhập khẩu khóa cửa vân tay từ Đức
Nhập khẩu phụ tùng thang máy Chính sách xuất nhập khẩu5/15/2019 10:53 PM
Kình chào Quý Anh Chị bộ phận tư vấn Cục Hải Quan Hà Nội. Công ty chúng tôi có nhập khẩu mặt hàng “Máy dẫn động thang máy và phụ tùng” Theo công ty chúng tôi được biết mặt hàng của công ty nhập khẩu quy định tại thông tư 22/2018/TT-BLDTBXH quy định danh mục sản phẩm hàng hoá thuộc trách nhiêm BLDTBXH. Căn cứ vào danh mục thông thư 22/2018/tt-BLDTBXH thì hàng hoá cty chúng tôi nhập khẩu thuộc STT 1 trong phụ lục là “Thang máy và các bộ phận an toàn của thang máy” gồm hs code: 8428.10.31, 428.10.39, 8431.31.10 và 8431.31.20. Công ty chúng tôi đã tìm hiểu các Quy Chuẩn Tiêu chuẩn và văn bản điều chỉnh trong phụ lục trên, chúng tôi nhận thấy như sau. 1, căn cứ thông tư: 08/2011/TT-BLDTBXH Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy điện” ký hiệu: QCVN:02/2011/BLDTBXH, như vậy Quy chuẩn này chỉ áp dụng đối với thang máy điên không áp dụng cho phụ tùng thang máy nói chung và máy dẫn động thang máy nói riêng. 2, căn cứ thông tư: 42/2013/TT-BLDTBXH Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy thuỷ lực” ký hiệu: QCVN:18/2013/BLDTBXH, như vậy Quy chuẩn này chỉ áp dụng đối với thang máy thuỷ lực, không áp dụng cho phụ tùng thang máy nói chung và máy dẫn động thang máy nói riêng. 3,căn cứ thông tư: 48/2016/TT-BLDTBXH Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy không buồng máy” ký hiệu: QCVN:26/2016/BLDTBXH, như vậy Quy chuẩn này chỉ áp dụng đối với thang máy không buồng máy, không áp dụng cho phụ tùng thang máy nói chung và máy dẫn động thang máy nói riêng. 4,căn cứ thông tư: 15/2018/TT-BLDTBXH Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy gia đinh” ký hiêu: QCVN:32/2018/BLDTBXH, như vậy Quy chuẩn này chỉ áp dụng đối với thang máy gia đình, không áp dụng cho phụ tùng thang máy nói chung và máy dẫn động thang máy nói riêng. Do vậy theo những quy chuẩn trên chỉ có hiệu lực đối với những thang máy hoàn chỉnh. không có Quy chuẩn nào áp dụng cho phụ tùng hay máy dẫn động. => Vậy mặt hàng " máy dẫn động và phụ tùng thang máy" công ty chúng tôi nhập khẩu có phải làm chứng nhận hợp quy theo thông tư 22/2018/BLDTBXH hay không. Xin chân thành cảm ơn bộ phận tư vấn Cục HQ Hà Nội.
Download Lagu BaruNhập khẩu5/15/2019 8:53 AM
downloadlagubaru.mobi DownloadLaguBaru.Mobi benar-benar gratis bagi Anda untuk bersenang-senang saat santai. Unduh musik dan dengarkan musik sepenuhnya gratis, jadi kami harap Anda suka dan berbagi untuk semakin mendukung kami.
New mp3 songs download, Hindi song mp3 the best 2019Gửi tin, bài đăng trên website5/14/2019 3:36 PM
We create a website: gaana online is completely free for you to have fun while relaxing. Download music and listen to music completely free, new hindi song mp3, hindi song download 2019, new songs download online, new gaana download, so we hope you like and share to further support us. Website administration representative: Song Download new mp3 , hindi songs download app free 2019, new video song download, good app music downloader india, new bollywood songs online the best
download lagu pop terbaru indonesiaKhac5/14/2019 3:01 PM
download lagu mp3 download lagu despacitoKhac5/14/2019 2:58 PM
Download Lagu Online - Situs dengarkan dan download lagu mp3 secara gratis. Kami membantumu Download Lagu Mp3 terbaru 2019 tinggi. https://lagump3indonesia.com/
Thời Gian Làm Thủ Tục Hải QuanNhập khẩu5/13/2019 12:47 PM
Kính gửi Chi cục hải quan sân bay Nội Bài! Tôi có mua online 1 món hàng là đồ chơi cho trẻ em từ Trung Quốc. Bưu gửi số: RP552147288CN. Sau khi định vị thì thấy: Đã chuyển tiếp đi ngoại dịch làm thủ tục HQ từ ngày 8/5/2019. Đến nay đã 5 ngày nhưng tôi chưa nhận được thông tin gì mới. Cho hỏi có phải đơn hàng của tôi đã xảy ra vấn đề gì?
màn hình led ngoài trờiGửi tin, bài đăng trên website5/10/2019 10:11 AM
Màn hình led Liên hệ lắp đặt màn hình led Giới thiệu về màn hình led hà nội Tin tức cập nhật màn hình led https://manhinhledgiare.net - Là đơn vị chuyên cung cấp các loại màn hình led trong nhà, màn hình led hội trường, màn hình led phòng họp, màn hình led ngoài trời uy tín trên toàn quốc … Công ty đang phân phối các loại đèn LED như : màn hình led indoor, màn hình led outdoor, led full color. Rất đa dạng và phong phú về chủng loại để quý khách có thể phục vụ cho các lĩnh vực như giải trí, kinh doanh, quảng cáo… Với tiêu chí: Uy tín – Chất Lượng chúng tôi hy vọng sẽ đem lại lợi ích cho Khách hàng và các đối tác lên hàng đầu khi tham gia hợp tác. Đi cùng với đó là cam kết đảm bảo chỉ bán các sản phẩm màn hình LED chất lượng, chính hãng, nói không với những mặt hàng kém chất lượng, xuất xứ không rõ ràng. Khi mua hàng, quý khách sẽ được trực tiếp kiểm tra khâu test sản phẩm trước khi bán, nhận đổi các sản phẩm lỗi kỹ thuật trong suốt thời gian bảo hành. Liên hệ 0909.15.0004
màn hình led ngoài trờiGửi tin, bài đăng trên website5/10/2019 10:08 AM
https://manhinhledgiare.net - Là đơn vị chuyên cung cấp các loại màn hình led trong nhà, màn hình led hội trường, màn hình led phòng họp, màn hình led ngoài trời uy tín trên toàn quốc … Công ty đang phân phối các loại đèn LED như : màn hình led indoor, màn hình led outdoor, led full color. Rất đa dạng và phong phú về chủng loại để quý khách có thể phục vụ cho các lĩnh vực như giải trí, kinh doanh, quảng cáo… Với tiêu chí: Uy tín – Chất Lượng chúng tôi hy vọng sẽ đem lại lợi ích cho Khách hàng và các đối tác lên hàng đầu khi tham gia hợp tác. Đi cùng với đó là cam kết đảm bảo chỉ bán các sản phẩm màn hình LED chất lượng, chính hãng, nói không với những mặt hàng kém chất lượng, xuất xứ không rõ ràng. Khi mua hàng, quý khách sẽ được trực tiếp kiểm tra khâu test sản phẩm trước khi bán, nhận đổi các sản phẩm lỗi kỹ thuật trong suốt thời gian bảo hành. Liên hệ 0909.15.0004
Thời Gian Làm Thủ Tục Hải QuanChính sách xuất nhập khẩu5/9/2019 6:06 PM
Kính gửi chi cục hải quan. Tôi có mua 2 đơn hàng từ Trung Quốc, sau khi theo dõi hành trình thì biết đã đến VNHANA - chuyển tiếp ngoại dịch làm thủ tục Hải Quan. Vậy thời gian xử lý là bao lâu? Và tôi cần làm những gì để nhận được hàng.
Đơn hàng từ nước ngoài gửi về - ngoại dịch làm thủ tục HQ 12 ngày - vẫn CHƯA NHẬN ĐƯỢC HÀNGChính sách xuất nhập khẩu5/6/2019 9:46 PM
Kính gửi anh/chị, Tôi có đặt mua 1 đơn hàng 2 đồng hồ treo tường từ Trung Quốc trị giá 35.98$ - mã đơn hàng: LL155372239CN - từ ngày 12/04/2019. Theo dõi tình trạng đơn hàng báo đã chuyển đi ngoại dịch làm thủ tục Hải quan từ ngày 24/04/2019. Nhưng đến nay - 06/05/2019 tôi vẫn chưa nhận được hàng. Anh/chị vui lòng hỗ trợ kiểm tra giúp tôi tình trạng đơn hàng và thời gian nhận được hàng (dự kiến) hoặc hướng dẫn tôi cách kiểm tra. Và vui lòng cho tôi biết thời gian làm thủ tục HQ mất khoảng bao nhiêu ngày? Rất mong nhận được phản hồi từ anh/chị. Xin cảm ơn. Trân trọng
Gửi bưu phẩmPhản ánh5/3/2019 5:48 AM
Xin hỏi tôi gửi hàng từ bên nhật về vn . Qua theo dõi thì nhận được dòng : đã ra khỏi BCND nước nhận ( Departure From inward OE ) . Tôi không hiểu rõ lắm ta nghĩa là như thế nào? Và tại sao lại như thế ? Mong được hồi đáp sớm . Cảm ơn
TERRITORIAL DISPUTES IN THE SOUTH CHINA SEA. BENEFICIAL TO ONE'S COUNTRY AND PEOPLE. LIVE HEALTHY. LIVE HAPPY. HEALTHY AND BEAUTY. KEY TO GOOD HEALTH. KEY TO HAPPINESS. SECRET OF LONGEVITY.Chính sách xuất nhập khẩu5/2/2019 8:32 AM
Continued to page 6 ...Con người là chủ thể vi mô của vũ trụ, được tạo nên bởi năm nhân tố: đất, lửa, nước, không khí và không gian. Khi những nhân tố này chịu áp lực và xung đột lẫn nhau sẽ gây ra bệnh tật cho con người. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nhin qua doi mat cua ta cac vi co thay ai gay ap luc voi ta tu ben ngoai khong, ta co bi cang thang tu ben ngoai, ta co xung dot voi ai khong, co ai tra tan tinh than ta khong, co ai bao hanh tinh than ta khong, co ai khung bo tam than ta khong, co ai da kich nao bo ta khong, co ai an hiep ta khong, co ai bat nat ta khong, co ai lam ta khiep so khong, co ai ham doa, de doa ta khong, co ai thuc ep ta lam dieu gi khong, co ai hanh hung ta khong, co ai cuong buc ta khong, co ai ep buoc ta lam dieu gi khong, co ai nguyen rua, lang ma, si va, si nhuc, chi trich, dam thoc, mia mai, treu choc, phi bang, khinh bi, miet thi, bai xich di ky, boi long tim vet,  ...v..v...ta va nguoi nha cua ta khong, co ai dan ap, ap dao, ap buc ta khong, co ai ngan cam/can thiep/xen vao/can du vao viec rieng cua ta khong.  Co ai xuc pham ta khong, co ai chui boi ta khong, co ai mang nhiec ta khong. Co ai an noi tho lo voi ta khong, co ai an noi tho tuc voi ta khong, co ai an noi xac xuoc voi ta khong, co ai hon lao voi ta khong, co ai to tieng voi ta khong, ta co bi ai do danh dap tan nhan de bat cung khai khong, co ai bat ta phai lay tien, kim cuong, giay to nha dat, xe gan may, xe o to,  Ipad, Dien Thoai, Macbookpro, Imac dua cho ho khong, co ai den gap ta duoi ta ra khoi nha khong, moi quan he cua ta co noi ta la nguoi vo liem si khong, nguoi khong dung dan khong, nguoi khong dang hoang khong, nguoi khong thanh liem khong....v...v... To depose, to confens : Cung khai. Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung. Không chịu cung khai nửa lời. Lời cung khai. Declaration, statement, testimony : Lời khai. Vocabulary :  Fully stretched, fully strained, tense : Căng thẳng, Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc, đầu óc căng thẳng làm việc quá căng thẳng. Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ: Quan hệ hai nước rất căng thẳng Tình hình ngày một căng thẳng hơn. Sống với họ căng thẳng lắm. It's very stressful to live with them. Quan hệ giữa hai nước căng thẳng đến nỗi...Relations between the two countries are so p strained that...Cảm thấy căng thẳng trước trận đấu To feel stressed/tense before the game. Làm việc căng thẳng To be under high pressure of work/nervous strain; To be under stress from work. Đầu óc căng thẳng. To be under stress/pressure; To suffer from stress Những lúc đầu óc căng thẳng thì anh phản ứng thế nào? How do you react in times of stress/under stress? Bệnh do đầu óc căng thẳng mà ra. Stress-related illness.                                                    INTERNAL PRESSURE                                       BLOOD PRESSURE UNDER SKIN Pressure : áp lực, (áp: ép; lực: sức) Sức ép, áp lực không khí, áp lực của cuộc đấu tranh. áp lực không khí. Atmospheric pressure. áp lực âm dương. Negative/positive pressure. áp lực trong / ngoài.Internal/external pressure  áp lực kinh tế. Economic pressure.áp lực gia đình. Family pressure. Không bị áp lực quân sự nào. To be free from any military pressure. Nhóm gây áp lực. Pressure group. Dùng áp lực đối với ai, gây áp lực đối với ai. To put pressure on somebody; to bring pressure to bear on somebody. To pressurize. Wheel pressure, áp lực bánh xe. Working pressure, áp lực công tác. Partial pressure,  áp lực cục bộ. Blood pressure under skin. Ap luc mau duoi da. Sức ép, áp suất, áp lực, atmospheric pressure. áp suất khí quyển. A band of low pressure is moving across the country. Một luồng khí áp thấp đang di chuyển ngang qua đất nước. The pressure of the crowd against the barriers, sức ép của đám đông đè lên các rào chắn. The pressure of the water caused the wall of the dam to crack, áp lực của nước làm cho tường của con đập rạn nứt. Under the pressure of public opinion. Dưới sức ép của dư luận quần chúng, the tyre is too hard - reduce the pressure a bit. Lốp căng quá - hãy giảm bớt áp suất đi một chút. Your blood pressure is too high, huyết áp của anh cao quá. To bring pressure to bear upon somebody. (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai. Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách,  cảnh quẩn bách. Financial pressure, tài chính quẩn bách. The pressures of city life forced him to move to the country, sự căng thẳng của đời sống đô thị đã buộc ông ta phải dọn về ở nông thôn  . Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp. To write hastily and under pressure. Viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã (điện học) ứng suất, high pressure, áp suất cao, (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức,  sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức. To work at high pressure làm việc hết sức khẩn trương. To put pressure on somebody (to do something) thúc bách/thúc ép ai làm điều gì. Under pressure, (về chất lỏng) chịu sức ép; bị nén lại. The gas is stored under pressure in the tank, khí đựngtrong bồn được nén lại. To work under pres.                   VIILARGERS TERRIZED INTO LEAVING THIER HOMES                                         TO PERSECUTE THE PEOPLE                               WHITE TERROR - CYBERTEERORISM Terrorize : Làm khiếp sợ, khủng bố. Local gangs terrorizing the neighbourhood những băng đảng địa phương khủng bố vùng lân cận. (to terrorize somebody into something / doing something) hăm doạ, đe doạ (bằng bạo lực..). Villagers terrorized into leaving their homes, những người bị hăm doạ phải rời khỏi nhà họ. Dùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục. Khủng bố tinh thần. To terrorize/persecute the people. To strike terror into the people. White terror, khủng bố trắng. Cyberterrorism, khủng bố trên mạng máy tính.                                                       TV VIOLENCE ON TV                                   TO DO VIOLENCE TO ONE'S PRICIPLES. Violence : Bạo hành, bạo lực, hành vi bạo ngược, sự ác liệt, sự dữ dội, sự mãnh liệt, tính ác liệt, tính thô bạo, sự cưỡng bức. The violence of the gale, sự ác liệt của cơn bão. Tính chất quá khích. Bạo lực, sự cưỡng bức, cách cư xử hung bạo (nhất là theo kiểu bất hợp pháp). TV violence/violence on TV. Cảnh bạo lực trên TV. Do violence to something. Trái ngược với cái gì, vi phạm cái gì. To do violence to, hành hung, cưỡng bức, làm ngược lại. To do violence to one"s principles,  làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra. Robbery with violence, tội ăn trộm có cầm khí giới. Mind violence. Wickedly cruel : Bạo ngược, tàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí. Những hành động bạo ngược của một bạo chúa. Những hành động bạo ngược dã man của quân đội Quốc xã trong thời Đệ nhị thế chiến. Nazist troops" wickedly cruel and savage deeds in the Second World War.                              INTERNAL CONFLICTS - MIND CONFLICT Conflict : Xung đột. Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội: Hai nước đang xung đột gay gắt xung đột về sắc tộc và tôn giáo. Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó, xung đột về quyền lợi Các ý nghĩ khác nhau xung đột trong tâm hồn anh. Xung đột quyền lợi  Clash/conflict of interests . Xung đột giữa các thế hệ. Clash between generations. Xung đột về thẩm quyền. Conflict of authority. Cô ấy thường xung đột với hàng xóm. She often comes into conflict with her neighbours  Their differing beliefs brought them into conflict. Vì tín ngưỡng khác nhau, nên họ xung đột nhau. Race-riot, racial conflict, xung đột chủng tộc. Conflict of interests, xung đột lợi ích. Conflict of laws, xung đột pháp luật. Clandestine conflict, xung đột giai cấp. Mind conflict.  .....v...v...                              TO CONCENTRATE ONE'S ATTENTION       THIS IS WHERE ALL OUT PATIENTS HAVE BEEN GATHERER.                                             WE MUST CONCENTRATE                           OUR EFFORTS ON IMPROVING EDUCATION       BIRDS CONCENTRATE IN PLACES WHERE FOOD IS ABUNDANT Concentrate : Tập trung, Dồn vào một chỗ, một điểm. Nơi tập trung đông người. Tập trung hoả lực. Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết. Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì. Tập trung sản xuất lương thực. Tập trung suy nghĩ. Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề. Tư tưởng thiếu tập trung. Đám đông tập trung ở quảng trường. The crowd concentrated in the square. Đây là nơi tập trung tất cả bệnh nhân ngoại trú. This is where all outpatients have been gathered together. Xem chú tâm. Tập trung làm việc đi!  Concentrate on your work!. Ồn đến thế làm sao tập trung được! I can't concentrate with all that noise! To focus on something. Cuộc hội thảo tập trung vào nạn thất nghiệp ở các thành phố lớn. The seminar focussed on unemployment in big cities. To concentrate troops, tập trung quân. To concentrate one"s attention, tập trung sự chú ý. Concentrated fire, hoả lực tập trung. Concentrated study/hate/effort. Sự nghiên cứu, lòng căm thù, nỗ lực được tập trung. (hoá học) cô đặc. A concentrated solution, một dung dịch cô đặc. Concentrated food, thức ăn cô đặc. (to concentrate something on something / doing something) tập trung (sự chú ý, cố gắng.....) I can't concentrate (on my studies) with all that noise going on. Tôi không thể tập trung được (vào việc học tập) với tất cả các tiếng huyên náo kia kéo dài mãi. We must concentrate our efforts on improving education, chúng ta phải tập trung nỗ lực vào việc cải tiến giáo dục. (to concentrate on something) làm một việc nhất định, không làm cái gì khác. Having failed my French exams, I decided to concentrate on science subjects . Sau khi hỏng môn tiếng Pháp, tôi quyết định tập trung vào các môn khoa học . Tập trung, tề tựu, tụ họp, birds concentrate (in places) where food is abundant, chim chóc tụ tập vào những nơi có lương thực dồi dào. Troops are concentrating south of river, quân lính đang tập trung ở phía nam con sông. The government's plan is to concentrate new industries in areas of high unemployment. Kế hoạch của chính phủ là tập trung những ngành công nghiệp mới vào có khu vực có nạn thất nghiệp trầm trọng. (hoá học) cô đặc (chất lỏng). Thất hoặc dung dịch được làm ra bằng cách cô đặc lại, an orange concentrate which you dilute with water. Bột cam mà anh hoà tan trong nước. Of two minds : Phân tâm, Chưa dứt khoát theo hướng nào, bề nào. (Làm cho ai phân tâm) to distract somebody's attention. To divert somebody. Đường này vừa trơn vừa ngoằn ngoèo. Đừng làm cho bác tài phân tâm! This road is both slippery and sinuous. Don't divert the driver! Having two opinions, mixed feelings. Speaking of abortion, I'm of two minds. Pro choice and pro life.                                        WHAT WE DO WILLINGLY IS EASY.                 TU TUONG KHONG THONG, VAC BINH KHONG CUNG NANG.  Thought, thinking : Tư duy, Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật. Tư duy bao giờ cũng là sự giải quyết vấn đề thông qua những tri thức đã nắm được từ trước. Tư duy lô gích / toán học  Logical/mathematical thought . Bà ấy có tư duy tiểu tư sản. She has a lower middle-class mentality. Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ. Tập trung tư tưởng. Có tư tưởng sốt ruột. Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát). Tư tưởng tiến bộ. Tư tưởng phong kiến. Đấu tranh tư tưởng. Tư tưởng chính trị đương thời . Contemporary political thought.Biến tư tưởng thành hành động. To translate ideas into actions. Socialist ideas, tư tưởng xã hội chủ nghĩa. What we do willingly is easy,   tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng.                        PUBLIC PROPERTY - DIEU DUOC MOI NGUOI BIET Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi sao ve cong chuc nha nuoc tu chuc, thuyen chuyen cong tac, thay doi noi o, di dan, thay doi ten ho, chuyen doi gioi tinh, thay doi khuon mat, thay doi giay to, chet gia tu lap bia mo, chuyen den vi tri cao hon o trong nuoc, chuyen den noi lam viec o co quan nuoc ngoai., ...v...v... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi sao ve cong chuc nha nuoc giau giem, che day, van de nay hong khong cho ai biet.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi sao ve cong chuc nha nuoc pha hong tai lieu, nguy tao giay to, lam gia ho so, hong khong cho ai dieu tra ra.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi cach gi dung  cho ke thu hai biet duoc su phat hien, phat giac, nhan biet, canh giac, tinh mắt, tinh ý -  observant, tinh y - amorous intention, thông minh, lanh lợi, nhanh trí, tỉnh táo - sharp-witted,  cua chinh minh.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi cach gi de giau ke thu hai biet dieu khong the noi ra, dieu khong the tho lo, dieu o trong long, tinh cam cua chinh minh,..v...v... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ke tu khi ta ve nuoc cho den nay, vi sao khong co can bo cong vien chuc nha nuoc den gap ta.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho, ke tu khi ta ve nuoc cho den nay co vi nguyen thu quoc gia nao den dia chi 125 Nguyen Dinh Chinh, F08, Quan Phu Nhuan, Tp.Hcm, Vietnam gap ta khong, co vi lanh dao Vietnam nao den dia chi 125 Nguyen Dinh Chinh, F08, Quan Phu Nhuan, Tp.Hcm, Vietnam gap ta khong.  Ta noi khong noi doi voi 100 trieu nguoi Viet ve truong hop ta, van de o ben trong oc ta, o trong dau ta, o trong bung ta, tu nam 2013 den nay. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi nao ten la Tran Dai Quang o trong dau cua ta co nhin thay linh hon cua ong Tran Dai Quang nhap vao than the cua ta khong.Cac vi co biet linh hon ong Tran Dai Quang nhap vao than the ta khong.  Vị nguyên thủ hết lòng vì sự nghiệp giáo dục và khoa học. https://trandaiquang.org/ https://trandaiquang.org/vi-nguyen-thu-het-long-vi-su-nghiep-giao-duc-va-khoa-hoc.html Neu ta khong dem dieu ta biet, dieu ta nho o ben trong dau ra ben ngoai va gui SOS thi khong co ai biet.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao nhung noi tiep nhan thong tin SOS cua ta o trong nuoc im lang.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co biet sao chinh quyen treo bang ron ghi dong chu duoi day o cac duong pho Saigon.  Dan giau, nuoc manh, xa hoi, cong bang, dan chu, van minh.  Doan ket, dai doan ket, thanh cong, dai thanh cong.                                               BLACK BOX - HOP DEN                               NERVOUS SYSTEM - HE THAN KINH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cong viec gi, cac vi co the nhin thay blackbox, va mo Blackbox ra xem. Vi sao, cac vi cho ta nghe lai cac cau noi cua nguoi nha ta thuong noi voi ta truoc day, truoc ngay 16/03/2013.  ------------------------------------------------------------------------------                                                                 MEMORY                             KGB - FBI - NSA - CIA - M16 - M14- CSI - CODAS                  LAU NAM GOC - SEALS TEAM - LIEN HIEP QUOC. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta xem phim hanh dong tren TV, ta thay cac to chuc KGB, FBI, CIA, M16, M14,  CSI, CODAS, LAU NAM GOC, SEALS TEAMS, LIEN HIEP QUOC trong tri nho ta co cac to chuc nay, vi sao ta co moi quan he voi cac to chuc nay. Ta nghe dai radios, ta nghe tieng nguoi, ta khong thay nguoi, ta thay chiec radio cassette, vi sao ta co moi quan he voi nhung nguoi phat ra tieng noi trong chiec radio cassette. Ta xem TV, ta thay nguoi, ta nghe tieng nguoi, ta nghe tieng dong vat, am thanh, tieng on, canh quanh, ....v..v..., vi sao ta co moi quan he voi nhung nguoi tren TV, ta doc bao chi, bao dien tu, ta thay hinh anh con nguoi, ten nhan vat tren bao chi, vi sao ta moi quan he voi ho.  ------------------------------------------------------------------------------                                 TO BE WATCHFUL AGAINST TEMPTATIONS.                                       TO BE WATCH OF ONE'S BEHAVIOUR. Vocabulary :  Watchful : Thận trọng, cảnh giác, cẩn mật, đề phòng, thức, thao thức, không ngủ. To be watchful against temptations, đề phòng bị cám dỗ. To be watchful of one"s behaviour, thận trọng trong cách ăn ở của mình. Cảnh giác với âm mưu phá hoại của địch.To be vigilant over the enemy sabotage scheme. Cảnh giác với tư tưởng sai lầm trong bản thân. To be watchful over one's own wrong thinking. Đề cao cảnh giác cách mạng.To heighten revolutionary vigilance. Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian. Cảnh giác với địch. Cảnh giác đề phòng. Thiếu cảnh giác. Under the vigilant eye of the examiner. Dưới con mắt cảnh giác của người coi thi.  THIS CONFERENCE AIMS AT DISCLOSING THE INVADER'S CRIMES Disclose : Mở ra, vạch trần ra, để lộ ra, phơi bày. This conference aims at disclosing the invaders' crimes. Cuộc hội nghị này nhằm mục đích vạch trần tội ác của quân xâm lược. Reveal, discover, find out, detect, disclose, lay bare : Phát giác, Thấy được kẻ làm bậy. Vạch ra một việc làm phi pháp. Phát giác một vụ buôn ma túy. Phát giác một âm mưu, revcal/discover a plot.  To discover, to uncover, to detect : Phát hiện, Tìm ra cái mà chưa ai biết. Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ Loa. To discover many brass arrow-heads at Coloa. Thậm chí bài báo cũng không nhắc đến phát hiện mới nhất của ông ta The article doesn't even mention his latest discovery. Radar detection, phát hiện bằng rađa. Alarm detection, phát hiện thông báo. Fault Detection and Isolation (FDI). Phát hiện và cô lập lỗi. Refrigerant leak detection, phát hiện rò ga.  To realize, to recognize, to identify,  know (again) : Nhận biết, Hiểu được. Nhận biết lẽ phải. Anh ta nhận biết được cô ấy qua giọng nói. He knew her by her voice. ------------------------------------------------------------------------------                                 CCTV - HE THONG CAMERAS AN NINH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, co co quan nao, trung tam sieu thi nao, truong hoc nao, cho nao, benh vien, nha nghi, khach san, nha hang, nha dan, may bay cua hang hang khong quoc gia nao,....v...v...o Vietnam, va nuoc ngoai gan cameras o trong toilet, gan cameras o khap noi. Khi cac vi phat hien ra chiec cameras cac vi nghi gi.  ------------------------------------------------------------------------------                                                           HEARING Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nghe, ta co nhan biet, biet ra dieu dung, dieu sai khong, loi le trai, loi le phai, loi le ngang nguoc khong, dieu sang khong ..v.....v...                        VIETNAMESE - VIETNAMESE LANGUAGES Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, viet ngu la ngon ngu chung, co phai khong. Viet ngu la quoc te ngu, co phai khong. Cac vi nhin qua doi mat cua ta, cac vi nghe, cac  vi nhan biet nguoi dan dia phuong giao tiep voi nhau bang ngon ngu gi, tieng viet, tieng me de, ngon ngu dan toc thieu so, ngon ngu nuoc ngoai, ngon ngu chung,...v...v...Cac vi co biet ben ngoai trai dat co bao nhieu ngon ngu.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghe o ben trong dau cua ta, cac vi co nhan biet giong noi cua nhung vi khac phat ra tu dau khong, am thanh do phat ra tu dau khong, cac vi co nhan biet nguoi nha, moi quan he cua cac vi qua giong noi khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                THEO DOI CAC GIAC QUAN                                  THEO DOI Y NGHI - GIAM SAT Y THUC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co biet ong, ba, cha, me, co, chu, bac, di, anh em ho hang, cau, thim, chau chat, dong doi, nhan su cua cac vi, ban be, doi tac kinh te, nguoi vo, nguoi chong, nguoi yeu, nguoi vo, nguoi tinh, con cua cac vi,...nghi gi ve cac vi, hieu cac vi la nguoi the nao. Cac vi co biet chong, vo cua cac vi ngoai tinh, gian dam, thong dam,...voi ai khong, co biet cac vi nho nguoi vo, nguoi yeu, nguoi tinh truoc day cua ho khong. Cac vi co biet ai la nguoi quan tam den cac vi nhieu nhat, yeu thuong cac vi, truoc luc lam chung cac vi nghi ve ai, nam o benh vien mot minh cac vi nho ai, cac vi gap hoa, cac vi nghi den ai. ------------------------------------------------------------------------------                                                          GDP'S EARTH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, GDP cua trai dat la bao nhieu, dan so the gioi hien nay  la bao nhieu. Tổng sản phẩm nội địa. GDP Trong kinh tế học, tổng sản phẩm nội địa, tức tổng sản phẩm quốc nội hay GDP (viết tắt của Gross Domestic Product) là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi một lãnh thổ nhất định (thường là quốc gia) trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm). Gần đây, trong các tài liệu thống kê mang tính nghiêm ngặt, thuật ngữ tiếng Anh national gross domestic product- NGDP hay được dùng để chỉ tổng sản phẩm quốc nội, regional (hoặc provincial) gross domestic product- RGDP hay dùng để chỉ tổng sản phẩm nội địa của địa phương. GDP là một trong những chỉ số cơ bản để đánh giá sự phát triển kinh tế của một vùng lãnh thổ nào đó. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tổng_sản_phẩm_nội_địa ------------------------------------------------------------------------------                                             CAN YOU STOP THINGKING Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem lam the nao de dung suy nghi cua con nguoi, cua chinh minh. ------------------------------------------------------------------------------                                                   TO FIND SYSTEMS  Co vi noi di tim he thong cua bon chung. Nuoc may co bao nhieu he thong. ------------------------------------------------------------------------------                                                         THOI HU TAT XAU Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho nhung thoi hu tat xau cua nguoi, nguoi tinh, nguoi, chong minh,  con minh, chau minh, bo, me, ong, ba, co, chu, bac, di, anh em ho hang, anh em cot cheo, nguoi hang xom, ban be, doi tac thuong mai, dong doi, cong su, ...v...v...ra giay.                                                       A HABIT OF MIND Vocabulary : Bad habit, vice : Tật xấu, thói quen, tập quán, dạng, lề thói, tính khí, tính tình. Thật khó bỏ được tật xấu của chính mình. A habit of mind, tính tình, tính khí. It is very hard to give up one's own bad habits. Có đủ thứ tật xấu. To have every possible vice. To kick a habit, vứt bỏ thói nghiện ngập. To make a habit of doing sth, có thói quen làm điều gì. To fall into a habit, nhiễm một thói quen. To break someone/ oneself off a habit, làm cho ai/ mình bỏ được thói quen. A creature of habit. người có khuynh hướng để cho thói quen chi phối bản thân mình. To kick a habit, vứt bỏ thói nghiện ngập. To make a habit of doing sth, có thói quen làm điều gì.                                                          POLITICAL QUALITY - VIRTOUS CHARACTER Virtue : Phẩm chất. (H. phẩm: tư cách; chất: tính chất) Tư cách đạo đức. Cán bộ và Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (HCM). Phẩm chất loại nhất, first class quality, prime quality. Kiên nhẫn là một phẩm chất tốt, patience is a virtue. Noble charater, phẩm chất cao quý. Superior quality, phẩm chất cao cấp. Political quality, phẩm chất chính trị. Virtuous character, phẩm chất đạo đức.  Ability, capacity,  competence : Năng lực, (H. lực: sức) Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn. Chắc không thiếu những người có năng lực (HCM). Phát huy năng lực. To promote one's ability. Quản lý ư? Ông ta không hề có năng lực về chuyện đó đâu! Managing? He hasn't got the ability for it. Ông ta hoàn toàn có đủ năng lực làm việc đó. The work is well within his capacity. Tôi chưa bao giờ nghi ngờ năng lực của anh. I have never doubted your ability. Năng lực, khả năng (làm việc gì), (số nhiều) tài năng, tài cán. A man of abilities, một người tài năng. khả năng hoặc năng lực làm cái gì về thể chất hoặc tinh thần. Professional ability, năng lực chuyên môn, năng lực nghiệp vụ. A machine with the ability to cope with large loads. Một cỗ máy có khả năng chịu những tải trọng lớn. He has the ability to do the work , anh ta có khả năng làm việc này . Sự khéo léo, trí thông minh. A woman of great ability một phụ nữ rất thông minh. Tài năng. To have a great musical ability, rất có tài về âm nhạc. To the best of one's ability. Với tất cả khả năng của mình hậu tố có thể, có khả năng. Profitability, tính có lợi. Countability, tính có thể đếm được.  ------------------------------------------------------------------------------                  HOW MANY COUNTRIES ARE THERE  IN VIETNAM                                           VIETNAM CO BAO NHIEU NUOC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, Vietnam co bao nhieu nuoc.  ------------------------------------------------------------------------------                                                             CUU VI HO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, Vi sao, vi nao do noi ta la Ho Ly. Cai tri nhung quoc gia doc lap the nao.  Hồ ly tinh. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hồ_ly_tinh Cửu vĩ hồ.  Cửu vĩ hồ (chữ Hán: 九尾狐), thông thường gọi Cáo chín đuôi hay Hồ ly chín đuôi, là một trong những hình dạng tiêu biểu nhất của loài hồ ly tinh, một trong những loại yêu tinh phổ biến và nổi tiếng nhất trong văn hóa các nước Đông Á. ...... Hình tượng nổi tiếng nhất của Cửu vĩ hồ có lẽ là lần xuất hiện trong tiểu thuyết Phong thần diễn nghĩa vào thời nhà Minh, theo đó nó là một yêu tinh, do Nữ Oa kiểm soát và được ra lệnh mê hoặc Trụ Vương của nhà Thương. Cửu vĩ hồ đã chiếm hữu thân thể Đát Kỷ và buộc nàng phải làm theo lệnh. Cuối cùng, Đát Kỷ bị Khương Tử Nha giết chết còn cửu vĩ hồ đã bị Nữ Oa trừng phạt do nó đã làm những việc tàn ác và đã không tuân theo mệnh lệnh ban đầu là mê hoặc Trụ vương song không làm hại những người khác. Trong các câu chuyện sau này, một con cửu vĩ hồ lại bị đổ lỗi là đã chiếm hữu thân thể Bao Tự giống như nó đã làm với Đát Kỷ và dẫn đến sự sụp đổ của triều Tây Chu, khiến Chu thiên tử phải dời đô về phía Đông và mở ra thời kỳ Đông Chu. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cửu_vĩ_hồ                                 TO SEIZE A BODY - CHIEM HUU THAN THE                                                     Vocabulary :  Seize : Chiếm hữu, chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy, nắm, bắt, chộp (một cơ hội..).  Nắm lấy cơ hội, To seize an opportunity. Cướp chính quyền, nắm chính quyền, to seize power. Chộp, tóm, túm bắt (ai, cái gì). An eagle seizing its prey, con đại bàng chộp lấy mồi của nó. Nắm vững, hiểu thấu, hiểu được. To seize the essence of the matter, nắm vững được thực chất của vấn đề. Cho chiếm hữu (như) seise (hàng hải) buộc dây, (pháp lý) bắt giữ,  tịch thu, tịch biên. To seize ropes together, buộc dây buồm lại với nhau. To seize somebody up, buộc ai (vào cột buồm...) để đánh. (+ up) trở nên kẹt, bị tắt (do nhiệt, do ma sát, về máy móc động cơ). My joints seize up in the cold weather, khớp của tôi bị cứng khi thời tiết lạnh. Tác động đột ngột và tràn ngập (đến ai về cảm xúc, ham muốn..) We were seized by a sudden impulse to run, chúng tôi đột nhiên thấy cần phải chạy. Chúng tôi bỗng kinh hải. Panic seized us.Chộp lấy sai sót của ai, to seized on one's mistake Body : Thân thể, Phần vật chất của một động vật. Thân thể người ta có đầu mình và chân tay. Everyone has a body. Cơ thể của người hoặc động vật,  thân thể,  thể xác. Phần chính yếu của cơ thể con người (không kể đầu và tứ chi), thân mình, người. Phần chính yếu, thân (máy, xe, tàu...). Sound in mind and body, lành mạnh cả tâm hồn lẫn thể xác. Children's bodies grow steadily, cơ thể của trẻ con phát triển đều đặn. To find a body in the warehouse, phát hiện một xác chết trong nhà kho. His body will be brought back to his native country for burial, thi hài ông ta sẽ được đưa về quê hương để chôn cất. He has a strong body, but is very chicken-hearted, hắn có thân người to khoẻ, nhưng nhát gan lắm. The body of a plane, ship. Thân máy bay/tàu thủy. The body of a palace gian chính của cung điện. Body and soul, thể xác và tâm hồn.....v....v....                                                PHYSICAL FITNESS/WELL BEING/ STRENGTH Physical : (thuộc) vật chất. Physical world/universe. Thế giới/vũ trụ vật chất (thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể, cơ thể, của thân thể. Physical force, sức mạnh vật chất, (thuộc) khoa học tự nhiên, theo quy luật khoa học tự nhiên physical explanations of miracles: cách giải thích những điều huyền diệu dựa theo khoa học tự nhiên. Physical exercises, thể dục. Physical strength, sức mạnh của cơ the. Physical fitness/well-being/strength, sự sung sức/cường tráng/mạnh mẽ của cơ thể......v...v.... ------------------------------------------------------------------------------                                                        CITIZENT WORLD                                                                   HOME Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, o Vietnam, o dia phuong noi ta o, ta la cong dan hang may, vi du:  hang 1, hang 2, hang 3, hang 4, hang 5, ta co phai la cong dan the gioi khong, ta co phai la cong dan toan cau khong, ta co phai la cong dan danh du khong, ta co phai la cong dan tien tien khong, ta co phai la cong dan tieu bieu khong, ta co phai la cong dan tot khong, ta co phai la cong dan xau khong.                                                                 ABROAD  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, o nuoc ngoai, o dia phuong noi ta o, ta la cong dan hang may, vi du:  hang 1, hang 2, hang 3, hang 4, hang 5, ta co phai la cong dan the gioi khong, ta co phai la cong dan toan cau khong, ta co phai la cong dan danh du khong, ta co phai la cong dan tien tien khong, ta co phai la cong dan tieu bieu khong, ta co phai la cong dan tot khong, ta co phai la cong dan xau khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                             CLOTHES - FOODS - MEDICINE                                      QUAN AO - LUONG THUC - THUOC MEN Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho va viet ra giay ve quan ao, luong thuc, thuoc men ve ta gom co gi.                                                     20, 000 Bath Thailand. Ta an xin o Thailand bao nhieu thang. Moi ngay ta ngu bao nhieu tieng, ta giam can bao nhieu kg. khi ta ve nuoc co phai ta dong 20,000 Bath Thai. Ta di du lich ta dem theo ben minh bao nhieu tien, ta tieu sai bao nhieu tien. Ta dem theo bao nhieu the ghi no, the tin dung. Cac vi nho xem ke nao su dung tai khoan the tin dung ngan hang HSBC cua ta mua sam tai Myanmar khong.  ------------------------------------------------------------------------------                             NGAY AI QUOC - NGAY LE HOI TINH YEU Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, Ngay ai quoc o Vietnam dien ra hang nam  la ngay may, thang may, ngay Le hoi tinh yeu o Vietnam dien ra hang nam ngay may, thang may. -----------------------------------------------------------------------------                         OBEY - VANG LOI - TUAN THEO - TUAN MENH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, trong qua khu cua ta, ta co tung nghe loi va lam theo mot yeu cau cua ke nao do o trong dau ta khong. Nhung ke nao ep buoc ta, bat ta phai lam theo y cua han, vi nao nho viet ra.                                                                                    TO SATISFY THE SEXUAL DESIRE - MEET DEMAND                          MEET THE REQUIREMENTS OF CUSTOMERS Vocabulary : Obey : Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh, hoàn thành (lệnh). Obey order, tuân theo mệnh lệnh. Obey the law, tuân theo pháp luật. Soldiers are trained to obey without question. Binh lính được huấn luyện để tuân theo không bàn cãi.  Satisfied : Hài lòng, vui vẻ bằng lòng. Con ngoan, cha mẹ hài lòng. Anh có hài lòng với kết quả thi hay không? Are you satisfied/pleased with the exam results?Tôi chẳng biết bà ấy có hài lòng với công việc đánh máy hay không. I don't know whether she was content with her job as a typist. Cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý, thoả mãn, được thỏa mãn. I felt satisfied after my big meal. Tôi cảm thấy thoả mãn sau bữa ăn thịnh soạn. Look! You've broken my watch. Now are you satisfied? .Xem kìa! Anh đã làm vỡ đồng hồ của tôi. Bây giờ anh đã hài lòng chưa? Satisfy : Thỏa mãn, Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn. Tự thoả mãn với mình. Không thoả mãn với những thành tích đạt được. Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra. Thoả mãn nhu cầu về nhà ở. Chủ buộc phải thoả mãn yêu sách của thợ. Thoả mãn các điều kiện. Thỏa mãn đòi hỏi của khách hàng, meet the requirements of customers. To satisfy the sexual desire, thoả mãn dục vọng. Satisfy an equation, thỏa mãn một phương trình. Comply with a request (to...), thỏa mãn một yêu cầu. Meet the demand, meet the demand (to...), thỏa mãn nhu cầu.  Agreeable : Bằng lòng, Trong lòng cho là ổn, là được. Bằng lòng cho mượn. Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được. Bằng lòng cho ai mượn sách. To be agreeable to lend someone a book, to agree to lend someone a book. Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được. Not satisfied with the achievements recorded. Bằng mặt mà chẳng bằng lòng to be agreeable only in appearance. Vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, dễ chịu, dễ thương, cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai. To be agreeable to someone's proposal. Sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai. Agreeable weather thời tiết dễ chịu. Agreeable voice, giọng dễ thương. To be agreeable to the taste, hợp với với sở thích.  Consent : Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự cho phép, bằng lòng, thỏa thuận,  tan thanh. To consent to a plan. Tán thành một kế hoạch. She was chosen as leader by general/common consent. Bà ta được mọi người nhất trí chọn làm lãnh đạo. By mutual consent, do hai bên bằng lòng. With one consent,được toàn thể tán thành.Her parents refused their consent to the marriage,cha mẹ cô ta không đồng ý với cuộc hôn nhân đó. He gave his consent for the project to get under way. ông ta đã cho phép dự án đó được triển khai. Age of consent tuổi kết hôn, tuổi cập kê. Silence gives/implies consent. Im lặng có nghĩa là đồng ýnội động từ. (to consent to something) bằng lòng, ưng thuận. To consent to a plan, tán thành một kế hoạch. She made the proposal and I readily consented to it. Cô ta đề nghị và tôi sẵn sàng đồng ý. She won't consent to him staying out late/to his staying out late. Sô ấy sẽ không đồng ý cho cô ta đi chơi về muộn. They finally consented to go with us, cuối cùng họ đồng ý đi với chúng tôi. Sex between consenting adults. Tình dục giữa những người thông dâm thành niên.  ------------------------------------------------------------------------------                                                              VOICE MAIL. Vocabualry :  Content : Cái được chứa đựng trong cái gì, (đứng sau một danh từ) lượng của cái gì chứa đựng trong một cái gì khác. điều được viết hoặc nói ra về một quyển sách, một bài báo, một bài diễn văn, một chương trình......, nội dung.  The silver content of a coin, hàm lượng bạc trong một đồng tiền. Food with a high fat content, thức ăn có hàm lượng béo cao.. The contents of a box/bottle/pocket, những thứ đựng trong hộp/chai/túi. The drawer had been emptied of its contents. Chiếc ngăn kéo đã bị lôi hết các thứ chứa bên trong ra She hadn't read the letter and so was unaware of its contents. Cô ấy chưa đọc bức thư, nên chẳng biết nội dung trong thư là gì. At the front of the book is a table of contents, giving details of what is in the book, ở đầu quyển sách có bảng mục lục cho biết chi tiết về những gì có trong sách. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, ta co bao nhieu dia chi thu, hom thu, hop thu.  Telephone Mail (T-MAIL), voice mail : Thư thoại.  Mailbox (mail box), postbox, post : Hòm thư, Ký hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật. General delivery, hòm thư lưu. Dispatch-box, hòm thư ngoại giao.  Post-office box : Hộp thư, Hộp dùng để chứa thư. Mục nhắn tin trên các phương tiện thông tin đại chúng. Phone-in, call-in : Hộp thư truyền thanh/truyền hình.  Private letter box : Hộp thư riêng. Suggestions box : Hộp thư góp ý. E-mail box : Hộp thư điện tử. Outbox : Hộp thư đi, Trong các ứng dụng thư điện tử, hộp thư đi là hộp thư mặc định để chương trình cất giữ những thông điệp gửi đi. In e-mail applications, an outbox is the default mailbox where the program stores outgoing messages.  Inbox : Hộp thư đến. Secret letter-box : Hộp thư chết. Dialog box: Hộp thoại, Mở / đóng một hộp thoại. To open/close a dialog box. Khi người dùng muốn in tài liệu, hệ thống sẽ hiển thị một hộp thoại gồm nhiều điều khiển thể hiện nhiều tuỳ chọn khác nhau. When the user wants to print a document, the system will display a dialog box containing controls that represent various options. -----------------------------------------------------------------------------                            PHAN DOC HIEU NGON NGU NUOC NGOAI Connecting thoughts. http://naruto.wikia.com/wiki/Connecting_Thoughts http://rosspsychology.com/blog/cognitive-therapy-101-connecting-situations-thoughts-and-emotions Head Space - Connecting thoughts. https://www.connect-the-thoughts.com/ http://www.metaphysics-for-life.com/mind-body-connection.htm Connecting with Audiences Through Character Emotions https://www.writersstore.com/connecting-with-audiences-through-character-emotions/ What are thoughts made of? https://engineering.mit.edu/engage/ask-an-engineer/what-are-thoughts-made-of/ Mind Body Emotions Connection Thought Processes https://www.emotional-and-spiritual-healing-guide.com/mind-body-emotions.html HOW ARE YOUR HEART AND BRAIN CONNECTED TO GOD? http://lightparty.com/Health/HealingRegeneration/html/HeartBrainConnectedToGod.html Welcome To The Thought Connection https://www.thethoughtconnection.com/ Connecting mind. http://connectingminds.wildapricot.org/ https://www.connectthemind.com/                                PHAN DOC HIEU NGON NGU TIENG VIET Tọa đàm Đấu tranh chống "Diễn biến hòa bình" trên mạng Internet. http://qk2.qdnd.vn/tin-tuc/hon-500-dai-bieu-tham-du-toa-dam-dau-tranh-chong-dien-bien-hoa-binh-tren-mang-internet-476996 Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, ta lay cau noi duoi day tu nguon nao. Ngay hom nay chung ta viet nen mot trang su moi cho ban dao Balkan. Nhung thu ghet, cam gian xuat phat tu chu nghia dan toc, tranh chap va xung dot se duoc thay the boi tinh ban, hoa binh va hop tac.                                                                                            Thu Tuong Hilap Alexis Tsipras. Đối với đất nước và dân tộc Việt Nam, bà con kiều bào dù ở bất cứ nơi đâu, luôn luôn là một phần máu thịt không thể tách rời của Tổ quốc". Đây là khẳng định của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Nguyễn Phú Trọng tại chương trình giao lưu nghệ thuật trong khuôn khổ Xuân quê hương 2019, diễn ra tối 26/1 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Hà Nội. http://baoquocte.vn/tong-bi-thu-ba-con-kieu-bao-luon-luon-la-mot-phan-mau-thit-khong-the-tach-roi-cua-to-quoc-86373.html Kêu gọi người tài trở về. Bắt đầu từ lòng yêu nước.  https://vietnamnet.vn/vn/tuanvietnam/tieudiem/keu-goi-nguoi-tai-tro-ve-bat-dau-tu-long-yeu-nuoc-472963.html Keu goi doanh nhan kieu bao ket hop dau tu phat trien bac trung bo. https://tvphapluat.vn/video/keu-goi-doanh-nhan-kieu-bao-ket-hop-dau-tu-phat-trien-bac-trung-bo-14921/ Kieu bao huong ve to quoc. http://tapchithongtindoingoai.vn/kieu-bao-huong-ve-to-quoc/kieu-bao-ve-nuoc-dau-tu-ngay-cang-nhieu-20699                                               VIETNAM AND THE WORLD                                               WORLD ECONOMIC FORUM Ký Thỏa thuận hợp tác về xây dựng Trung tâm cách mạng công nghiệp 4.0 tại Việt Nam http://www.sggp.org.vn/ky-thoa-thuan-hop-tac-ve-xay-dung-trung-tam-cach-mang-cong-nghiep-40-tai-viet-nam-572945.html ------------------------------------------------------------------------------                                                               ETHOLOGY Dân tộc ký. Dân tộc ký là một ngành học và cũng là phương pháp nghiên cứu định tính trong các ngành khoa học xã hội và nhân văn, có tên tiếng Anh là Ethnography, bắt nguồn từ hai chữ gốc Hy Lạp là ethnos (ἔθνος) tức là con người/dân gian và graphein (γράφειν) tức là viết. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Dân_tộc_ký Dân tộc học Dân tộc học (tiếng Anh: ethnology, từ tiếng Hy Lạp ἔθνος, nghĩa là "dân tộc") là lĩnh vực đa ngành nghiên cứu về sự khác biệt, chủ yếu là chủng tộc, sắc tộc và dân tộc, nhưng cũng liên quan tới tính dục, phái tính và các đặc điểm khác, và về quyền lực như được biểu hiện bởi nhà nước, xã hội dân sự hay cá nhân. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Dân_tộc_học ------------------------------------------------------------------------------                                 INSTITUT DU COEUR DE HOCHIMINH VILLE                                                      NOI SU SONG HOI SINH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, ke tu khi ta ve nuoc den nay, ta da den vien tim Tp.Hochiminh, benh vien tim tam duc de kham benh khong.  http://vientimtphcm.vn/ http://www.tamduchearthospital.com/index/home                                                           BENH VIEN TU DU                                                      NOI SU SONG BAT DAU Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, ke tu khi ta ve nuoc den nay, ta co benh vien tu du de xet nghiem tinh dich do khong.  https://www.tudu.com.vn/vn/                                                       VIEN PASTEUR TP.HCM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, ke tu khi ta ve nuoc den nay, ta co benh vien de xet nghiem va tiem ngua, tiem chung khong.  http://www.pasteurhcm.gov.vn/ ------------------------------------------------------------------------------                       PHAN DOC HIEU NGAN NGU, TUC NGU, CA DAO Lòng ứ đầy miệng mới nói ra. Kinh Thánh. Thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng. Người ta đã làm đảo lộn thế giới bằng những từ ngữ. (A. de Musset) Ngôn ngữ là chiếc bánh lái của thân xác. (Aménhemhat) Lời lẽ tử  tế là điệu nhạc của thế gian. (Fabre) Đừng tin vào tai, hãy tin vào mắt.(Ngạn ngữ Đức) Ngôn ngữ được ban  tặng để gọt giũa tư tưởng. (E.Young) Bản chất của bạn nói nhiều hơn ngôn ngữ của bạn.(Emerson) Giọng nói là bó hoa của sắc đẹp. ( Zénon D’Étée) Giọng nói là gương mặt thứ hai. (Gerald Bauer) Tiếng nói là hơi thở của tâm hồn.(Pythagore) Nói là gieo, nghe là gặt.(Pythagore) Tâm không bình, khí không hòa thì nói hay lầm lỗi.(Hứa Hành) Ít sắc dục để nuôi tình,  ít ngôn ngữ để nuôi khí, ít tư lự để nuôi thần. (Tuân Tiên Sinh) Đối với dân, lời nói thật thà ngay thẳng, việc làm đầy đủ cẩn thận, thì dù dân ở xứ nào, chính lệnh cũng được thi hành. (Khổng Tử) ....v...v... Reference :  https://nshaitrieu.blogspot.com/2012/02/cham-ngon-ve-loi-noi.html http://khotangdanhngon.com/danh-ngon-cuoc-song/danh-ngon-hanh-phuc-dau-kho ------------------------------------------------------------------------------                                             HEARING AND REMEMBER                                                 HEARING AND WRITTING                                                          VIETNAM WAR Ta nghe, ta viet vao trong note, ke nao do noi cong san khong ton tai trong lanh tho cua nguoi Viet. Ta bi ap luc, cang thang, ap dao trong khi viet, Ta nghe, Phung Quang Thanh noi cong san khong ton tai trong lanh tho cua nguoi Viet. Co vi noi may bi stress.  Co vi noi vi sao may khong biet quyen luc.  Co vi noi no giet linh hon may. Co vi noi may con hai, ba phan hon.  Co vi noi tat ca cong vien chuc Vietnam ra nuoc ngoai hay can than. Co vi noi nguoi Viet ra nuoc ngoai Trung Quoc quan ly.  Co vi noi Tran Duc Luong giau sach het thong tin SOS  cua may o trong nuoc. Co vi noi khong biet la ngu. Y cua ho noi ta khong biet la ngu.  Co vi noi con nguoi khong biet la ngu, ke khac noi toan bo nhan loai.... Co vi noi dung viet gi het, de cho bon chung tra tien.  Co vi noi dung viet gi het, de bon chung lam an.  Co vi noi ho muon cho tat ca lanh dao biet, chu khong cho nhung ten can ba biet.  Co vi noi toan la nhung cau noi ngu. Co vi noi Truong Tan Sang roi khoi nao no bang cach tu sat. Co vi noi tat ca roi khoi nao no bang cach tu sat. Co vi noi phai dang bao.  Co vi noi tai san Hochiminh gom co gi.  Co vi noi 100 trieu dan ngoai may ra, nguoi nao noi doc lap se bi giet chet.  Co vi noi may dung co viet ra, de cho bon chung no nghe viet ra. Co vi noi cua Campuchia. Co vi noi ho da len ke hoach tu truoc.  Co vi noi Hochiminh va Bao Dai sai roi. Co vi noi vi sao nuoc may giau het thong tin cua may. Co vi noi vi sao nuoc may khong dang bao chi.  Co vi noi tu hinh Nguyen Thi Quyet Tam. Co vi noi tu hinh Nguyen Phu Trong. Co vi noi Vietnam la cua Han Quoc.  Co vi noi tat ca hoi dong nhan dan cac cap deu phai lock, do phu chu tich nuoc yeu cau, de cho may biet quyen luc la nhu the nao. Co vi noi nha nuoc cong san giet Vua nguoi Viet. Co vi noi do ong Nguyen Tan Dung bat cha me may.... Nguyen Duc Canh noi Truong Hoa Binh, Le Hong Anh, Tran Trieu Duong, Nguyen Chi Thanh dem xu ban het. Co vi noi dung viet nhung ten suc vat do, bon chung no bao ve bon giet nguoi... Co vi noi ho chi ra 200 trieu dolla Mi de lam ro van de nay. Co vi noi cho ta mot nam GDP cua Trung Quoc.  Co vi noi nhin Thang Nguyen Duc Canh no giet Vua nguoi Viet nhu the nao. Co vi noi trong hai nam toi ta se bi mo 1 mat, khong co tinh trung, .... Co vi noi Loai Vietnam ra khoi khoi cong dong Asean, Vietnam khong con la thanh vien cua Lien Hiep Quoc, Vietnam khong con la thanh vien cua quoc te cong san.  Co vi noi Nguyen Van Giau dem thiet bi tu nuoc ngoai ve.  Co vi noi tat ca kieu bao Mi khong co quyen cong dan o Vietnam. (Overseas compatriots : Kiều bào ở nước ngoài, kiều bào hải ngoại. (Overseas) national : Kiều bào, từ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài: Kiều bào ta ở Pháp).  Co vi noi tim ngay ho so nuoc Mi trong nuoc may.  Co vi noi Dang bo Thanh pho Ho chi minh thang nao thang nay chay tron het roi. Co vi noi bon chung dang tim cach dua ta vao tu. Co vi noi Le Hong Anh ky quyet dinh dua ta vao tu. Co vi noi chu de cua Lien Hiep Quoc. Co vi noi may hay chu y tung nguoi nha cua may di, ho se thuc hien tung nguoi mot day.  Cong san mien bac noi ve sau nay gia dinh may se cuop nha cua may. Khi ta o Thaland, ben trong dau cua ta, co vi noi ta phai vao dang quan doi, neu khong se mang sung sang Thailand ban ta. Co vi noi Dang phai truoc tien. Co vi noi may la duoc chon phai la nguoi mien bac, vi mien bac la trung tam chinh tri van hoa, mien nam la kinh te.  Co vi noi thang cho Ma lai no mua chuoc  can bo cong vien chuc mha nuoc het roi. Vi khac noi no mua chuoc tat ca cac nganh nghe cua nuoc may roi.  Co vi noi ten Duong Trung Quoc la ten giet Vua. Vi do noi lai la viet ten Duong Trung Quoc giet Vua nguoi Viet bang tieng Trung Quoc. Vi khac noi Ten Duong Trung Quoc, nuoc nguoi Viet. Co vi noi viet ten Jack Ma vao.  Co vi noi nhung noi ta gui thong tin SOS, ho noi voi noi do la cua chinh quyen Singapore, Thailand, Malaysia. Co vi noi trang sau thang Le Hong Anh choi may duoc roi.  Co vi noi thang cho do la Johny Tri Nguyen no tra tan may lien tuc. Co vi noi la tro choi giet nguoi cua nguoi Mi va cong dan Viet.  Co vi noi thang La Nhat Tan, va Nguyen Thanh Phuong lay emails lam an... Co vi noi thang kieu bao Thailand no lanh dao cac nha nuoc trong nuoc. Co vi noi may giong can benh cua Stephen Hawking ve Anh Quoc tiem hai mui tiem, tu sat. Co vi noi Nguyen Xuan Phuc chinh la thang giet vua mguoi viet. Co vi noi chinh con Hai Nguyen la con dau tien dem thiet bi tu Malay ve. Co vi noi thang Nguyen Van Giau phai tu hinh.  Nguyen Thi Huyen Anh noi o Duc - German la dau tien.  Co vi noi thang Nong Duc Manh phai tu hinh de cuu con trai no la thang Nong Quoc Tuan di. Co vi noi Bo ngoai giao Vietnam la Bo suc vat, cong san la thang suc vat. Co vi noi bon chung lap danh sach gia dinh may toan la toi pham, pham toi buon ban ma tuy, heroin, bi phat 22 nam tu tai cac nuoc Dong Nam A.  Co vi noi nuoc may, dan may da doc lap, tu do, hanh phuc chua.  Ke o trong dau ta noi may phi bang Vietnam.  Co vi noi loi bon cong an dem ra xu ban het di. Co vi noi nuoc may mo cua ngoai giao, giet vua giet dan.  Co vi noi ho chan het thong tin cua may o trong nuoc va ngoai nuoc. Co vi noi ho khong lam viec cho dan dau. Co vi noi gia dinh ong Nguyen Tan Dung giet may.  *Co vi noi do may di chung voi thang Kim, do Phung Quang Thanh ky giay lay thiet bi tu Han Quoc. Co vi noi dap an la chien tranh Vietnam - Vietnam War. Co vi noi nuoc may co hop hong thi chinh quyen phai tu sat, khong phai may. Co vi noi cac lanh dao tren the gioi ho tan sat lan nhau ve dao duc.  Co vi noi ong Barack Omama va co con gai ut co trong dau may. . Co vi noi thang Nguyen Van An lock het eamails cua may roi. Co vi noi cong san cung phai tu hinh. Co vi noi thang Nguyen Duc Chinh khet tieng giet Vua chua. ....v...v.... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi sao ve dieu duoi day cua vi nao do trong dau ta. Sau khi ta nhan tien boi thuong cua ai do.....,  ho dem hop dong cua nha nuoc ra cho ta xem bat ta phai giao so tien boi thuong ve cho nha nuoc.  ------------------------------------------------------------------------------                                                  PASSPORT PP/B2942708 Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao passport B2942708 co van de, vi sao phai doi passport de co tien.  ------------------------------------------------------------------------------                           TO ANNEX MY FAMILY, MY ANNALS (RECORDS). Khi ta o Thailand 2013, ben trong dau cua ta, co vi noi thon tinh gia dinh, gia phaay , ....v...v...ta. Co vi lay danh sach gia dinh ta gui den Cao uy Lien Hiep Quoc. Co vi noi gia dinh may phai di cu.  Vocabulary :  To annex : Thôn tính, Xâm chiếm để sáp nhập vào nước mình.  Các nước nhỏ bị thôn tính, âm mưu thôn tính các nước lân cận. Mưu toan thôn tính nước ta, in an attempt to take over our country. Phụ vào, phụ thêm, thêm vào, sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...). Phần thêm vào, phụ chương, phụ lục, nhà phụ, chái.  Takeover : Thôn tính, chiếm đoạt, sự nắm quyền kiểm soát.  Takeover and merger : Thôn tính và hợp nhất.  Acquisition : Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được cái giành được, cái thu nhận được, sự tiếp nhận (dữ liệu, thông tin), sự thụ đắc,  dò sóng, sự đạt tới, sự thu nhận,msự thu thập, sự tiếp nhận. Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school. Thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta.  Tị nạn. Tỵ nạn hay tị nạn là một trường hợp phải chạy trốn qua một xứ khác, nơi khác để thoát cảnh hiểm nguy, ngược đãi, hoặc bắt bớ bởi một chính quyền cai trị độc tài ở chốn cư ngụ. Người tỵ nạn là người thực hiện hành động tỵ nạn (tránh nạn) đó. Khái niệm tỵ nạn đã có từ thời cổ đại khi người chạy trốn có thể tìm đến nơi thần quyền như ở một ngôi đền để lánh nạn mà không bị bắt. Thời Trung cổ, ở châu Âu cũng ghi nhận có một số luật lệ quy định quyền lánh nạn ở chốn tôn nghiêm thờ phụng. Trong sử Việt thì có chép việc vua Lý Huệ Tông sau khi nhường ngôi cho con là Công chúa Chiêu Thánh và rồi nhà Lý mất ngôi về tay nhà Trần thì cựu hoàng Huệ Tông vào tu ở chùa Chân Giáo để tránh sự phiền nhiễu chính trị. Tuy không bị bắt, Huệ Tông cũng bị Trần Thủ Độ làm áp lực tinh thần và phải treo cổ tự vẫn, hưởng dương 33 tuổi. Qua nhiều thế kỷ, lịch sử từng ghi những đợt di dân để lánh nạn như vào năm 1685 ở Pháp có Sắc lệnh Fontainebleau (Édit de Fontainebleau) khi vua Louis XIV xuống chiếu cấm đạo Tin Lành khiến hàng trăm nghìn giáo dân Huguenot phải bỏ quê hương trốn sang các nước Anh, Thụy Sĩ, Hà Lan, Đức, v.v. Ở Đông Âu thì có những đợt cấm đạo Do Thái làm hơn hai triệu dân đạo ở Nga phải bỏ chạy vào những thập niên cuối thế kỷ 19. Tổ chức đầu tiên lập ra để đối phó với vấn đề tỵ nạn là Cao ủy Tỵ nạn của Hội Quốc Liên vào năm 1921. Cuộc nội chiến ở Nga ngay sau Cách mạng Tháng Mười năm 1917 đã tạo ra khoảng một triệu rưởi dân Nga bỏ nước để tránh chính quyền Cộng sản. Năm 1923 thì Cao ủy lãnh thêm nhiệm vụ cứu trợ dân Armenia ở Tiểu Á trong cuộc thanh trừng diệt chủng của Thổ Nhĩ Kỳ. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tị_nạn Thuyền nhân. Thuyền nhân, dịch từ chữ boat people trong tiếng Anh, là thuật ngữ thường chỉ những người nhập cư bất hợp pháp hoặc người tị nạn xuất cư bằng thuyền trong nhóm nhiều người. Thuyền thường cũ và được đóng sơ sài, không dùng thích hợp để đi biển và không an toàn. Thuật ngữ này ra đời từ cuối thập niên 1970 khi một số lượng lớn người rời khỏi đất nước vì nhiều lý do sau khi chính quyền Việt Nam Cộng hòa đầu hàng Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam vào cuối tháng 4 năm 1975 và Việt Nam trở thành một quốc gia theo chế độ Xã hội chủ nghĩa.[1] https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Thuyền_nhân Di cư của người Việt Nam. Di cư của người Việt Nam là nói đến di cư của người Việt Nam trong nước và ra nước ngoài trong lịch sử tới nay. Người Việt Nam do tác động của chiến tranh, kinh tế và chính trị đã có nhiều đợt di cư lớn. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Di_cư_của_người_Việt_Nam Cao ủy Liên Hiệp Quốc về người tị nạn. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cao_ủy_Liên_Hiệp_Quốc_về_người_tị_nạn https://www.unhcr.org/ Việt kiều Việt kiều (hay người Việt hải ngoại, người Việt Nam ở nước ngoài) là thuật ngữ để chỉ người Việt định cư bên ngoài lãnh thổ Việt Nam, họ có thể đang mang quốc tịch Việt Nam hoặc/và quốc tịch của nước sở tại. Từ điển Thiều Chửu định nghĩa chữ "kiều" (僑) là "ở nhờ, đi ở nhờ làng khác hay nước khác gọi là kiều cư, kiều dân"[26]. Như vậy, Việt kiều vốn có nghĩa chỉ những người Việt đang có quốc tịch Việt Nam sống nhờ ở các nước bên ngoài Việt Nam, chứ không chỉ công dân nước khác có gốc Việt. Tuy nhiên, ngày nay "Việt kiều" là thuật ngữ mà những người Việt sống tại Việt Nam dùng để gọi toàn bộ những người Việt sống ở nước ngoài, chứ không phải là thuật ngữ mà những người Việt sống ở nước ngoài gọi chính họ.[27] Tại Việt Nam ngày nay, từ "kiều bào" cũng được dùng với nghĩa tương tự. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Việt_kiều Người Việt. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Người_Việt Đồng bào. Đồng bào là một cách gọi của người Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản có ý coi nhau như con cháu của cùng tổ tiên sinh ra. Theo nghĩa đen, "đồng bào" (同胞) có nghĩa là "cùng một bọc" hay là "cùng một bào thai" và chỉ anh em ruột thịt cùng cha cùng mẹ [1]. Từ này để gọi người Việt Nam với nhau ở trong nước nhưng đối với người Việt nhưng ở nước ngoài thì phải gọi là kiều bào hay thông dụng hơn là Việt kiều. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Đồng_bào Live, stay with (a friend, a relative) : ở nhờ.  ---------------------------------------------------------------------------                        THE TWO HOUSES ARE SEPARATED BY A WALL                              HAI NHA CACH NHAU MOT BUC TUONG                                 FAR FROM EYE NOT FAR FROM HEART                                    CACH MAT MA KHONG CACH LONG Vocabulary : Way, manner, fashion, mode, method,  separated : Cách, Lối, phương thức diễn ra một hoạt động,  phải có cách tiến hành hợp lí không còn cách nào nữa cách điệu cung cách phong cách phương cách. Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau. Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường. Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua. Cách âm cách điện cách nhiệt cách thuỷ. Cách thể hiện. Manner of expressing oneself. Cách dùng . Directions for use. Cách đi đứng khoan thai a deliberate way of walking, a deliberate carriage. Tìm cách đối phóC To look for a way to deal with. Già thì học theo cách già, trẻ thì học theo cách trẻ. The old learn their own way, the young theirs. (ngữ pháp) case. Tiếng Nga có sáu cách, there are six cases in Russian. Phá cách. To break convention (and create a new genre..) Bài thơ phá cách. A convention-breaking poemđộng từ. To be separated. Hai nhà cách nhau một bức tường. The two houses are separated by a wall. To be distant, to be away. Cách đây mười phút đi bộ, at ten minutes walking distance from here . Cách đây mấy năm. A few years ago. Cách mặt mà không cách lòng. Far from eye, not far from heart (dùng hạn chế trong một số tổ hợp) to insulate, bông, len là những chất cách nhiệt. Cotton and wool are insulating materials. Sứ, cao su cách điện tốt porcelain and rubber are good insulators. Remote, distant, far from. Cách đây một tháng, a month ago. Relieve somebody of responsibility, cách tuột xuống làm lính thường. Reduce an officer to the ranks.  To change, to alter, to reform, to correct : Cải, Đổi khác đi, Đời Lê Thánh-tông có hai lần cải niên hiệu. Cải tên, to change one's name. Cải niên hiệu, to change the dynastic name of the year. To plait in relief, to embroider in relief. Give up evil to follow virtue. Cải tà quy chính. To turn a new leaf, to mend one's ways, correct oneself and follow the right path, amendment. Amend one's ways Cải lão hoàn đồng. To change old age and restore youth, to rejuvenate, make an old person look younger. Cải tử hoàn sinh. To raise from the dead, revive, resuscitate. Restore life. Cải cựu tòng tân, make a new start, turn over a new leaf. Cabbage.  Reform : Cải cách, Sửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới, cải cách giáo dục cải cách tiền tệ. Cải cách dân chủ, a democratic reform Thực hiện cải cách giáo dục, to carry out the reform in education, to reform education. Cải cách ruộng đất, agrarian reform, land reform, agrarian revolution. Cải cách điền địa, bourgeois agrarian reform. Mấy năm nay ngân hàng không cải cách gì cả. The banks haven't come up with any new ideas. The banks haven't innovated for years. Cải cách thủ tục. To reform the procedure.  Electoral reform, cải cách bầu cử. Policy reform, cải cách chính sách. Economic reform, cải cách kinh tế. Social reform, cải cách xã hội. Administrative reform, cải cách hành chính. Việc đào tạo cán bộ phải được thực hiện đồng thời với công cuộc cải cách hành chính để bảo đảm thành công cho các nhiệm vụ chính trị trong quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước. Cadre training must be carried out simultaneously/concurrently with administrative reforms to ensure the success of political tasks in the national industrialization and modernization process.  To transform, to improve, to remould, to re-educate : Cải tạo, (H. cải: thay đổi; tạo: dựng lên) Sửa đổi để tốt hẳn lên: Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trg-chinh). Cải tạo đất bạc màu.To improve impoverished soil. To transform. Cải tạo nền kinh tế. To transform the economy. Cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội là hai mặt khắn khít của cách mạng xã hội chủ nghĩa. Socialist transformation and socialist construction are two inseparable aspects of the socialist revolution.  To re-educate. Lao động cải tạo con người. Labour re-educates man. Cải tạo tư tưởng. Ideological re-education. To modify, to reform : Sửa đổi, Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới: sửa đổi bản thiết kế sửa đổi hiến pháp. Vẫn còn một hai chỗ trong văn bản cần phải sửa đổi.There are still one or two places where the text needs modification.  Undergo : Chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn). Chịu, bị, trải qua. To undergo a great change, bị thay đổi lớn. To undergo hard trials, chịu đựng những thử thách gay go. To undergone hard trials, chịu đựng những thử thách gay go.  To undergo great hardship, suffering, privation. Chịu gian khổ, đau khổ, thiếu thốn. Chịu, bị (đưa vào một quá trình..), phải trải qua. To undergone a great change, bị thay đổi lớn. To undergo major surgery, reform, repair. Trải qua một cuộc đại phẫu, cải cách lớn, đại tu. Tolerate : Tha thứ, khoan thứ, chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...). A government which refuses to tolerate the Opposition. Một chính phủ từ chối khoan dung cho phe đối lập. I won't tolerate such behaviour/your behaving in this way. Tôi sẽ không tha thứ cho lối cư xử như vậy/của anh. Chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...) mà không phản đối. To tolerate heat, noise, pain ... well chịu đựng nóng, ồn ào, đau đớn... giỏi. How can you tolerate that awful woman?làm sao mà anh chịu đựng được mụ đàn bà khủng khiếp đó? (y học) có khả năng uống (thuốc..) hoặc qua (điều trị) không bị tổn hại. The body cannot tolerate such large amounts of radiation. Cơ thể không tài nào chịu được một lượng phóng xạ nhiều như vậy.  To stand : Chịu đựng, Ngôi nhà chịu đựng được sức công phá của bom đạn. The house could stand the blast of bombs and bullets. Chịu đựng hy sinh gian khổ To stand sacrifices and hardships. Chịu đựng những lời lăng mạ. To sit down under a stream of abuse. Điều đó quá sức chịu đựng của con người. It's more than flesh and blood can bear/stand. Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại. To make a stand against the enemy. Chống cự lại quân địch. To make a stand for a principle,  đấu tranh cho một nguyên tắc. To maintain one"s stand, giữ vững lập trường. To make one"s stand clear, tỏ rõ lập trường của mình. This house will stand another score of year. Nhà còn vững đến vài chục năm nữa. This small house has stood through worse storms. Ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì.  Withstand : Giữ vững, trụ lại, cưỡng lại, chịu đựng, chống lại. To withstand a siege. Chống lại một cuộc bao vây. To withstand hard wear, chịu được mòn.  Bear : Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm. To bear a message, mang một bức thư. To bear in mind, ghi nhớ, nhớ không quên. Chịu, chịu đựng. To bear a part of the expenses, chịu một phần các khoản chi. I can"t bear that fellow,  tôi không chịu được cái thằng cha ấy. To bear oneself, cư xử, xử sự.....v..v... Ripen : Chín, chịu đựng, chịu nổi. Làm cho chín, làm cho chín muồi, (nghĩa bóng) làm cho chín chắn.                                                                                                   TO SUFFER IN SILENCE Silent : Im lặng, Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. Im lặng trong giờ làm việc. Hai người im lặng nhìn nhau. Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái. Ai cũng im lặng lắng nghe tôi nói. Everyone listened to me in silence. Những lời nhận xét đầy ác ý khiến anh ta hoàn toàn im lặng. Spiteful remarks silenced him completely. Im lặng khiến cho ai phải khó xử. To give somebody the silent treatment. Im lặng chịu đựng. To suffer in silence Mua sự im lặng của ai. To buy somebody's silence. To pay somebody hush-money. Ominous/deathly silence, im lặng chết chóc. Silence is golden, no wisdom like silence, im lặng là vàng..... Silence : Sự im lặng, sự nín thinh. To suffer in silence, chịu đau khổ âm thầm. To reduce somebody to silence, khiến ai phải nín thinh. To buy the silence of a witness. Mua sự im lặng của một nhân chứng (trả tiền để người ấy khỏi nói sự thật). Bắt phải im,  bắt phải câm họng,  làm cho ai nín lặng. To silence the best debaters. Làm cho những vị tranh luận cừ khôi nhất cũng phải cứng họng..... ......v...v.... ------------------------------------------------------------------------------                                               FIREWALL - TUONG LUA Firewall : Tường lửa, Thiết bị bảo vệ biên giới (Border Protection Device - BPD). Trong ngành mạng máy tính, bức tường lửa (tiếng Anh: firewall) là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn các truy cập thông tin không mong muốn từ ngoài vào hệ thống mạng nội bộ cũng như ngăn chặn các thông tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ xuất ra ngoài internet mà không được cho phép. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi nao nho passwords emails cua ta, passwords facebook cua ta, mat khau may tinh Macbookpro, IMAC cua ta, mat khau cua buc tuong lua may tinh Macbookpro, IMAC cua ta, cac vi nho viet ra giay.                                FRONTIER WALL - BUC TUONG BIEN GIOI                              Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao xay dung buc tuong bien gioi. Hinh anh gi hien ra trong tam tri ta khi ta nghi den buc tuong bien gioi, cac vi nho ve ra giay.  ------------------------------------------------------------------------------                                             HISTORY OF VIETNAM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, su sach Vietnam co ghi chep ve nguyen nhan cai chet cua Vua chua Vietnam, dong toc Vua chua Vietnam khong. Su sach Vietnam co ghi lai y nghi, hanh vi, hanh dong cua de quoc xam luoc khong. Su sach Vietnam co ghi lai y nghi, hanh vi, hanh dong cua de quoc chu nghia khong. Su sach Vietnam co ghi lai nguoi viet tri nguoi viet the nao khong, nguoi viet chong doi nguoi viet nhu the nao khong, nguoi viet danh nguoi viet the nao khong.  Vocabulary : Imperialism : Chủ nghĩa đế quốc.  Theo tư tưởng Mac-xít hay tư tưởng Xã hội chủ nghĩa thì Chủ nghĩa đế quốc là một chính sách của nước ngoài nhằm tìm cách áp dụng sự kiêm soát về chính trị và kinh tế đối với khu vực lạc hậu để đảm bảo cho nước chủ có được một thị trường tương đối với những khoản tiền tiết kiệm nhàn rỗi và các hàng hoá chế tạo dư thừa nhằm đổi lấy các nguyên vật liệu chiến lược. Chủ nghĩa đế quốc, đế quốc, (sử học) sự thống trị của hoàng đế.  Empire : đế quốc, Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ. Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc: bọn đế quốc chủ nghĩa đế quốc. Nước theo chủ nghĩa đế quốc. Đế quốc chủ nghĩa, nói tắt, nước đế quốc. Đế quốc La Mã. Roman Empire. Imperialist. Chủ nghĩa đế quốc. Imperialism. Economic imperialism, đế quốc kinh tế. Sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn. Empire-building, sự mưu đồ quyền lực.  ------------------------------------------------------------------------------                                  WITHIN HEARING - OUT OF HEARING Vocabulary :  To hear : Nghe, Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác. Nghe có tiếng gõ cửa. Không nghe thấy gì cả. Nghe nói rằng... Điều tai nghe mắt thấy. Dùng tai chú ý để có thể nghe. Lắng nghe. Nghe giảng. Nghe hoà nhạc. Cho là đúng và làm theo lời. Nghe lời. Bảo không nghe. Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được. Anh nói thế khó nghe lắm. Bài báo viết nghe được. Có cảm giác thấy. Nghe trong người dễ chịu. Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn. Nghe có mùi thối. Hãy nghe tôi nói hết đã. Hear me out. To listen., chú ý nghe. To listen with both ears. To obey. Tôi muốn cô ta phải nghe lời tôi. I like she has to obeys. Feel, sence. Tôi nghe trong người không được khoẻ. Don't feel well, I feel bad consent, agree. Tôi không nghe thế đâu. I wouldn't hear of it. (final particle) all right ? O.K. Mẹ ơi, con đi, nghe. Mum, I'm going now.  Hear : We hear things with our ears. Our ears give us a sense of hearing. He doesn't hear well . Anh ta nghe không rõ. To hear a lecture. Nghe bài thuyết trình. Don't go out in the rain - do you hear me!, đừng ra ngoài mưa - hãy nghe tôi. You'd better hear what he is saying. Anh nên nghe xem hắn đang nói gì. Lắng nghe và xét xử (một vụ kiện) ở phiên toà. To hear the witnesses. Nghe lời khai của những người làm chứng. Which judge will hear the case?Quan toà nào sẽ xử vụ kiện? Nghe nói hoặc được thông tin về điều gì. Have you heard the news? Anh nhận được tin đó chưa? You speak German very well, I hear Tôi nghe nói anh nói tiếng Đức hay lắm. I hear that he has caught cold for three days. Tôi nghe nói anh ta bị cảm lạnh ba hôm rồi. To hear someone out. Lắng nghe ai nói cho đến khi người đó nói xong. Nghe ai nói cho đến hết. (+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...). To hear from somebody. Nhận được tin của ai. Have you ever heard of that hotel? Có bao giờ anh nghe nhắc đến/nói đến khách sạn đó chưa? She disappeared and was never heard of again. Cô ta biến mất và chẳng ai biết gì về cô ta nữa. I have never heard of such a thing! Chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy! I have only just heard about his resignation from office. Tôi chỉ vừa mới nghe nói anh ấy từ chức, tôi chỉ vừa mới được thông báo là anh ấy từ chức.  Hearing : Thính giác. To be hard of hearing, nặng tai. To be quick of hearing, thính tai. Tầm nghe. Within hearing,  ở gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy. Out of hearing: ở xa không nghe thấy được, ở xa không bị nghe thấy in my hearing,  trong lúc tôi có mặt. Sự nghe. To give somebody a fair hearing: nghe ai (nói, trình bày ý kiến...) với thái độ vô tư. Sự nghe cung, sự xét xu, xét xử. (pháp lý) phiên toà.  Taker : Người tiếp nhận, người nhận một đề nghị, người nhận đánh cuộc, người lấy, thiết bị lấy.  To meet : Gặp gỡ. Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật. Gặp gỡ bà con. Cuộc gặp gỡ thân mật. Cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu). To meet someone in the street, gặp ai ở ngoài phố. To meet somebody half-way, gặp ai giữa đường, (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai, đi đón. To meet someone at the station: đi đón ai ở ga. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào). Meet Mr John Brown, xin giới thiệu ông Giôn-Brao. Gặp, vấp phải, đương đầu. To meet danger, gặp nguy hiểm. To meet difficulties, vấp phải khó khăn. đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng. To meet a demand, thoả mãn một yêu cầu. To meet the case,  thích ứng. Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu. He met his reward: anh ấy nhận phần thưởng. To meet one"s end (death), chết, nhận lấy cái chết. Gặp nhau. when shall we meet again? khi nào chúng ta lại gặp nhau? Gặp gỡ, tụ họp, họp. The Committee will meet tomorrow, ngày mai uỷ ban sẽ họp. Gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau. To meet with. Tình cờ gặp. Gặp phải, vấp phải (khó khăn...) To meet the ear, được nghe thấy. To meet the eye, được trông thấy. To meet someone"s eye nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình, nhìn trả lại. To make both ends meet thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền Recipient : Người nhận, nơi nhận, người tiếp nhận. Bể chứa, người hưởng, người hưởng (một chi phiếu, một phiếu khoán), người hưởng trợ cấp, người nhận (một bức thư), người thụ tặng, người thụ tặng (một di sản), túi chứa. Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội (như). Người nhận (tiền, quà biếu...). Nước nhận (viện trợ...).  Welcomer : Người tiếp đón.  Welcome : Welcome to Vietnam! Hoan nghênh các bạn đến thăm Việt nam! Welcome on board! Hoan nghênh quý khách lên tàu! Welcome back/home! Hoan nghênh bạn trở lại/về nhà. Interviewer : Người tiếp kiến, người gặp riêng (những người đến xin việc làm) người phỏng vấn, lỗ nhòm (trong cửa vào). Người phỏng vấn.  Interview : Sự gặp gỡ, sự gặp mặt,  cuộc nói chuyện riêng. An interview. Between a job applicicant and the director.Cuộc gặp riêng giữa người xin việc với ông giám đốc. Cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn. An newspaper interview. Cuộc phỏng vấn báo chí. Gặp riêng, nói chuyện riêng. To interview job applicants. Gặp riêng (hỏi riêng) những người đến xin việc, phỏng vấn. To interview a tourist after his trip to Vietnam. Phỏng vấn một du khách sau chuyến đi Việt Nam của ông ta.  Giver : Người cho, người biếu, người tặng. Người chịu mua quyền chọn, người cho, người quyết tuyển, người tặng, người trao tiền.  Receiver : Người nhận, người lĩnh. (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định). Người chứa chấp đồ trộm cắp. (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại). To lift the receiver, nhấc ống nghe lên. Người tiếp nhận (tài sản). Là người được bổ nhiệm để tiếp quản tài sản của một con nợ, đồng thời thu nhận hoa lợi từ tài sản nói trên nhằm thanh toán nợ. Lover : Người tình, như người yêu , người tình cũ. She's taken a new lover. Cô nàng đã có người tình mới. (số nhiều) những kẻ yêu nhau; tình nhân                                                LICH TIEP CONG DAN                                       Ngay tiep - Nguoi tiep - Dia diem Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, o noi lam viec cua ta cac vi co nhin thay lich tiep cong dan khong.                               THONG KE TRUY CAP VAO TRANG WEB Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, lam the nao de biet trang web cua co quan minh, don vi minh, trang web cua chinh minh co bao nhieu luot nguoi truy cap vao.                                                     HOST AND GUEST Vocabulary : Visitor : khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó). visitors from the insurance company. Những người khách từ công ty bảo hiểm đến thăm du khách (người ở lại nhất thời ở một chỗ hoặc với một người khác) Người thanh tra, người kiểm tra (trường học...). Chim di trú (sống nhất thời ở một vùng hoặc trong một mùa nào đó). Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà có khách. Tiễn khách ra về. Khách du lịch. Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách. Khách hàng. Khách trọ. Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu. Xe khách. Chủ và khách. Host and guest. Lạ ở chỗ bốn vị khách đều nói cùng một thứ tiếng. Astonishingly, the four guests spoke the same language . Hôm nay tôi có khách. Today, I have visitors/company. Passenger. Xe buýt dừng lại để đón khách. The bus stopped to pick up passengers. Xem khách hàng. Cửa tiệm nhiều khách. A well patronized shop. Frequent flyer, khách bay thường xuyên. Passenger, khách đi tàu, xe, máy bay. Traveler, khách du hành.  Uninvited guest, gatecrasher : Khách không mời mà đến.  Playboy, whoremaster, whoremonger,  (nói chung) fast set : Khách làng chơi, khách mua dâm.  Hotel, inn : Khách điếm..... Count, reckon : Thống kê, Tập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung. Chuyên viên thống kê Statistician. Cơ chế / danh sách / số liệu thống kê. Statistical. Mechanism/list/data. Bản thống kê những người chết và bị thương. Return of casualties; casualty list.Theo thống kê mới nhất thì có 130 người thiệt mạng. At the latest count there were 130 dead. Phải mất mấy ngày mới thống kê được số nạn nhân tai nạn máy bay. It took several days to count the victims of the air crash. Thống kê cho thấy hầu hết nhân viên ngành may và dệt đều là phụ nữ . Statistics show that employees in clothing and textile industries were predominantly women. Continued to page 7                                                              SPACE FACE                                  TOUCHING THE FACE OF THE COSMOS                                             EXQUISITE FACE OF UNIVERSE                                          FACE OF YEAR - FACE OF WORLD Vocabulary :  Exquisite : sắc sảo, thanh tú, trang nhã, cực kỳ đẹp hoặc tinh tế,  được chế tạo tinh vi và khéo léo. An exquisite painting. Bức hoạ tuyệt đẹp. Exquisite workmanship. Tay nghề điêu luyện. An exquisite piece of lace. Tấm đăng ten tuyệt vời. (nói về cảm xúc) mạnh mẽ,thấm thía. Exquisite joy, happiness, niềm vui, hạnh phúc tuyệt diệu. Exquisite pain, agony, nỗi đau, nỗi cơ cực thấm thía (nói về năng lực cảm xúc) tế nhị, nhạy cảm. Exquisite taste, sở thích tế nhị exquisite sensibility, sự nhạy cảm tinh tế danh từ. sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính,  thấm thía (sự đua), tuyệt (sự thích thú, món ăn...).  Cosmos : Vũ trụ, sự trật tự, sự hài hoà, hệ thống hài hoà (tư tưởng...), (thực vật học) cúc vạn thọ tây. Thế giới. Cook Cosmos. Nau vu tru.                                             THE UNIVERSE INSIDE YOU Universe : Vũ trụ. Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà: vũ trụ vô cùng nhà du hành vũ trụ bay vào vũ trụ. Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian. Vũ trụ, vạn vật (tất cả những gì tồn tại trong không gian). Hệ thống các thiên hạ.  Toàn bộ sinh vật, toàn nhân loại Cosmology, cosmography. Cosmology, vũ trụ luận. World view, vũ trụ quan. Expanding universe, vũ trụ nở. Nguyen tac con nguoi la tieu vu tru trong dai vu tru.  ------------------------------------------------------------------------------                       MAN IS A MICROCOSM OF THE WHOLE OF MANKIND Microcosm : Thế giới vi mô, vật hoặc sinh vật được xem như đại diện cho vũ trụ hoặc loài người ở một quy mô nhỏ; đại diện thu nhỏ (của một hệ thống.....).  Man is a microcosm of the whole of mankind. Con người là hệ thống thu nhỏ của toàn bộ loài người.  This town is a microcosm of our world Thành phố này là hệ thống thu nhỏ của thế giới chúng ta In microcosm, thu nhỏ lại, ở một quy mô nhỏ. This small island contains the whole of nature in microcosm. Hòn đảo này chứa đựng toàn bộ thiên nhiên thu nhỏ                             COMPUTER TO COMPUTER CONNECTION Calculator : Người tính, máy tính, máy điện toán, máy tính, máy tính bỏ túi, máy tính cầm tay, máy tính số, máy vi tính, tính toán. A calculator is a machine that solves math problems.Thiết bị điện tử nhỏ để làm các phép tính, máy tính. người làm tính. Máy thực hiện tự động các phép tính. Máy tính điện tử (nói tắt)  Máy tính điện tử. Electronic calculator. Thời ấy chưa có máy tính bỏ túi. Pocket calculators weren't available then computer. Hệ máy tính mới nhất. The latest computer system. Công việc thiết kế có sự trợ giúp của máy tính. Computer-aided design. Sự nối mạng máy tính. Computer-to-computer connection. Người sử dụng máy tính. Computerist. Nhà sản xuất / cung cấp máy tính.Computer manufacturer/supplier. Tội phạm về máy tính. Computer crime. Computer criminal.  Computer : A computer is an eectronic machine that stores and handles large amounts of data. You are using a computer right now. máy (vi) tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử. Thiết bị điện tử để lưu trữ và phân tích thông tin được đưa vào, làm các tính toán hoặc tự động điều khiển các máy móc; máy tính, máy điện toán. The quarterly reports have been processed by computer các bản báo cáo hàng quý đã được xử lý bằng máy điện toán. A digital computer, máy tính số, computer programmer, người lập trình máy tính. Siêu máy tính : Big iron, large-scale computer, mainframe computer, number cruncher, supercomputer, superscale computer. Supermicrocomputer, siêu máy vi tính.  EEG : điện não đồ (electroencephalogram). Encephalogram, electroencephalogram (EEG). Phep ghi dien nao. The technique for recording the electrical activity from different parts of the brain and converting it into a tracing called an electroencephalogram (EEG). The machine that records this activity is known as an encephalogram. The pattern of the EEG reflects the state of the patient's brain and his level of consciousness in a characteristic manner. Electroencephalogram is used to detect and locate structural disease, such as tumours, in the brain. It is also used in the diagnosis and management of epilepsy. Phep ghi dien nao, ky thuat ghi hoat dong cua dien cua cac phan nao va chuyen thanh bieu do goi la dien nao do (EEG). Thiet bi ghi nhung hoat dong nay goi la dien nao ki. Dien nao do phan anh trang thai nao va muc do nhan thuc cua benh nhan theo mot cach dac biet. Phep ghi dien nao dung phat hien va dinh vi benh cau truc trong nao, thi du cac khoi u, cung dung chuan doan va xu ly dong kinh.                                             ENCEPHALOGY - NAO BO HOC Brain,  (nghĩa bóng) intelligence, sense,  spirit,  mind : óc, Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật: nhức óc. óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng: óc sáng tạo óc địa vị. Có óc phiêu lưu mạo hiểm. To have a spirit of adventure. Có óc hài hước. To have a good sense of humour. Nghĩ nát óc to puzzle one's brains. spirit, mind. Có óc minh mẫn to have a clear mind. Sóng não. Brain wave. Bị tổn thương não. Brain-damaged. Tai biến não. Brain accident cerebral. Chảy máu não. Nhũn não. Encephalogy, não bộ học.  Ego : ( in psychoanalysis) the part of the mind that develops from a person's experience of the outside world and it is most in touch with external realities. In Freudian terms the ego is said to reconcile the demands od the *id (the instinctive unconsciousmind), the *superego (moral conscious), and reality. Tiem thuc, trong phan tam hoc, phan tam tri phat trien tu kinh nghiem cua mot nguoi ve the gioi ben ngoai va tiep xuc nhieu nhat voi cac ngoai thuc the. Trong thuat ngu cua Freud ego dieu hoa cac doi hoi cua *id (vo thuc), superego* (y thuc), va thuc te.  -----------------------------------------------------------------------------                                                                           MO XE BAN GHI SUY NGHI Não là một cơ quan phi thường. Nó không chỉ kiểm soát, nhưng cũng bị kiểm soát bởi các tâm trạng của chúng ta.  Diplomatic memorandum : Giác thư, Văn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái độ đối lập về một vấn đề, nhằm mục đích đấu tranh, yêu sách. Bản ghi.  Official correspondence : Công văn, Giấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước: gửi công văn xuống các cơ sở của Bộ. Correspondence : Sự xứng nhau, sự tương ứng, sự phù hợp, thư từ, quan hệ thư từ, thư từ qua lại.  To be in (to have) correspondence with someone, trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai. To do (to attend to) the correspondence, viết thư. Correspondence clerk, người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký. Correspondence class, lớp học bằng thư, lớp hàm thụ. To be in correspondence with someone. To enter into correspondence with someone. To have correspondence with someone, Trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai. She has a lot of correspondence to deal with, chị ấy có cả một lô thư từ cần giải quyết. Correspondence clerk, thư tín viên, nhân viên phụ trách thư tín.  Switchboard : Tổng đài điện thoại, a switchboard operator,nhân viên điều khiển tổng đài. On duty at the switchboard, trực tổng đài điện thoại. Switchboard, telephone exchange, central. Đêm qua ai trực tổng đài? Who was on duty at the switchboard last night? Who was the operator last night? Gọi hỏi tổng đài. To call/phone directory enquiries. Khỏi qua tổng đài There is no need to go through the switchboard. It is not necessary to go through the switchboard. Người trực tổng đài. Switchboard operator, operator Cú điện thoại gọi qua người trực tổng đài cho một người khác và tính tiền từ lúc người đó trả lời. Person-to-person call. Local exchange, tổng đài địa phương.  Telegraph exchange, tổng đài điện báo.  To take notes : Ghi chép, Viết lại điều mình nghe được, đọc được. Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy. To operate, to dissect, to anatomise : Mổ xẻ, dùng dao đặc biệt để phẫu thuật, Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay. Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm rõ sự thật. Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng. (Quan su) Hanh quan.  Vocabulary :  Brain, intellect : Trí óc, Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy. Mở mang trí óc. Trí óc minh mẫn. Lao động trí óc. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, lao dong tri oc, lao dong chan tay duoc hieu nhu the nao.  Ke vao buoc vao tri oc ta hoi nao ta khong biet, ke do mo lop day hoc, co nhieu hoc vien cua ke do.  ------------------------------------------------------------------------------                                            PHAN DOC HIEU BAO CHI Xây dựng lực lượng CAND trong sạch, vững mạnh, xứng đáng là lực lượng nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ ANTT http://cand.com.vn/Cong-an/Xay-dung-luc-luong-CaNd-trong-sach-vung-manh-xung-dang-la-luc-luong-nong-cot-trong-su-nghiep-bao-ve-aNTT-362213/ http://www.qdnd.vn/chinh-tri/tin-tuc-su-kien/tong-bi-thu-chu-tich-nuoc-nguyen-phu-trong-xay-dung-luc-luong-cong-an-nhan-dan-trong-sach-vung-manh-gan-dan-sau-sat-co-so-559643 Phát huy tốt nhất hiệu lực, hiệu quả hoạt động của bộ máy sau khi được sắp xếp kiện toàn (*) http://www.sggp.org.vn/phat-huy-tot-nhat-hieu-luc-hieu-qua-hoat-dong-cua-bo-may-sau-khi-duoc-sap-xep-kien-toan-568886.html Kỷ niệm 39 năm ngày Chiến thắng chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam http://www.sggp.org.vn/ky-niem-39-nam-ngay-chien-thang-chien-tranh-bao-ve-bien-gioi-tay-nam-492535.html https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chiến_tranh_biên_giới_Tây_Nam https://vov.vn/the-gioi/ho-so/bai-hoc-xuong-mau-tu-che-do-diet-chung-pol-pot-khmer-do-355913.vov Triết lý giáo dục Việt Nam là gì? https://vnexpress.net/goc-nhin/triet-ly-giao-duc-viet-nam-la-gi-2984150.html http://enternews.vn/triet-ly-giao-duc-cua-viet-nam-la-gi-139930.html https://www.tienphong.vn/giao-duc/triet-ly-giao-duc-viet-nam-hoc-de-lam-quan-762230.tpo Triết lý tam không.  See no evil, hear no evil, Speak no evil.  Phi lễ vật thị, phi lễ vật thính, phi lễ vật ngôn, phi lễ vật động, nghĩa là không nhìn điều sai, không nghe điều bậy, không nói điều trái, không làm điều quấy.  https://www.giaoduc.edu.vn/triet-ly-tam-khong.htm Cong dan, robot sophia lan dau tien den Vietnam.  https://vietnamnet.vn/vn/cong-nghe/ung-dung/cong-dan-robot-sophia-dau-tien-den-viet-nam-462759.html AI hủy diệt loài người? https://www.tienphong.vn/toi-nghi/ai-huy-diet-loai-nguoi-1207360.tpo https://congnghe.tuoitre.vn/tri-tue-nhan-tao-se-bao-ve-nhan-loai-theo-cach-nao-20170919160854423.htm Chủ động thông tin, không để mạng xã hội lấn lướt http://www.sggp.org.vn/chu-dong-thong-tin-khong-de-mang-xa-hoi-lan-luot-569777.html Xây dựng chính quyền hiệu quả để phục vụ người dân tốt hơn http://www.sggp.org.vn/xay-dung-chinh-quyen-hieu-qua-de-phuc-vu-nguoi-dan-tot-hon-569788.htm Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem, lam the nao dung de he thong bo may chinh quyen khong co vet nho trong y nghi, khong co vet nho trong thai do, khong co vet nho trong hanh dong, lam the nao de nhung con nguoi trong he thong bo may chinh quyen khong co vet nho trong y nghi, khong co vet nho trong thai do, khong co vet nho trong hanh dong, lam the nao cho he thong chinh quyen trong sach, vung manh.  Vocabulary : Pure, bright : Trong sáng. Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ: trời trong sáng cặp mắt trong sáng. ở trạng thái lưu giữ bản sắc tốt đẹp vốn có, không bị pha tạp. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. Lành mạnh, vô tư, không chút mờ ám. Tình cảm trong sáng. Thanh khiết, thuần khiết,trong trắng, trinh bạch, đức hạnh (nhất là về tình dục). Pure conscience,  lương tâm trong trắng, as pure as the driven snow, hết sức trong trắng. Pure air, không khí trong lành. Pure water, nước tinh khiết. Pure gold, vàng nguyên chất. Trong trẻo, rõ ràng, không run rẩy (về âm thanh), trong sáng, rõ ràng, mạch lạc (về cách hành văn...).                                        BAO LUC TINH DUC - SEX VIOLENCE  Người phụ nữ ly dị sau 20 năm làm 'nô lệ tình dục' của chồng. https://vnexpress.net/doi-song/nguoi-phu-nu-ly-di-sau-20-nam-lam-no-le-tinh-duc-cua-chong-3733681.html Nạn xâm hại tình dục - góc khuất bị lãng quên ở Nhật. https://vnexpress.net/the-gioi/nan-xam-hai-tinh-duc-goc-khuat-bi-lang-quen-o-nhat-3693557.html Bạo lực tình dục: Nhiều người đau đớn “chiều” chồng. http://danviet.vn/gia-dinh/bao-luc-tinh-duc-nhieu-nguoi-dau-don-chieu-chong-726485.html Bạo lực tình dục - sự thật nhức nhối từ buồng ngủ https://dantri.com.vn/tinh-yeu-gioi-tinh/bao-luc-tinh-duc-su-that-nhuc-nhoi-tu-buong-ngu-20161202152620235.htm Rất sợ tình dục. http://www.cuasotinhyeu.vn/suc-khoe-360/adam/van-chuyen-nuoc-mat-dan-ong-tren-goi-119808.html ------------------------------------------------------------------------------                                                               TU HINH Vocabulary :  Tu hinh, bi ket an tu hinh. To be under sentence of death; to be condemned/sentenced to death. ở Mỹ, người ta cho phép tử hình bằng cách treo cổ, cho lên ghế điện, cho vào phòng hơi ngạt, xử bắn (riêng ở Utah thôi )hoặc tiêm độc dược. In the United States, the death penalty is authorized by hanging, electrocution, gas chamber, firing squad (only in Utah), or lethal injection Co vi noi ho biet truoc ngay, gio ta qua doi. Co vi noi Pham Phuong Thao bi tu hinh. Co vi noi Truong Tan Sang tron dau cho khoi cac nganh nghe.  Co vi noi may bi khung, pha cac trang web.  Co vi nghi, dat nuoc may se noi may bi khung.  Co vi noi ....la internet cua Thailand khong chiu tat.  Co vi noi  toan bo Bo Ngoai Giao choi may. Co vi noi cac nha nuoc can cu vao giay to cua chinh quyen.  Co vi noi ong Truong Vinh Trong giau het thomg tin cua may khong cho bat ky dang vien nao biet het.  Co vi noi, xong vu viec nay ong Dung den nha may lay sung ban chet may. Co vi noi, xong vu viec nay ho se tra dua tung van de mot.  Co vi noi, sau nay bon chung no su dung thong tin nay cua  ta choi Ta,  dap ta. Co vi noi Tran Trong Kim o Hai Phong chay dau... Co vi noi ho dang day hoc cho ke khac.  Co vi noi Phan Van Khai chet do tu sat.  Co vi noi cac Bo Truong cua cac bo nganh tu chuc vu deu lien quan den ta.  ....Cong chua nuoc Laos tang ta thanh kiem de chat dau cong san.  Co vi noi ho khong phai la vi tien, ho khong muon cho ai roi khoi ho.  Co vi noi nguoi viet khong duoc doc lap, doc lap se bi giet chet. Co vi noi gia dinh thang Nguyen Van Giau no ban nha roi khoi govap.... Co vi noi ....la cua internet Trung Quoc, Mi cua Facbook.  Co vi noi ho yeu cau tha bo me may o Duc - German ra.  Khi ta ve nuoc, co vi noi, o nha, khong roi khoi nha 300 met, ba thang sau bo me may o Mi sang Vietnam don may ve.  Co vi noi, dung cho ai biet cha me ruot may o dau, ho se bien cha me ruot may giong nhu may day.  Co vi noi thang Vo Van Thuong no chay tron di dau roi.  Co vi noi thang Duong Trung Quoc no giet may khong duoc.... Co vi noi Nguyen Quan khong phai la lanh dao, la bon pha nuoc... Co vi noi Truong Vinh Trong no o Quan khu 9... Co vi noi thang Nguyen Tan Dung phai tu hinh, do chinh phu Mi noi. Co vi noi ho lam giay to mang ten cac thanh vien trong gia dinh ta o nuoc ngoai. Co vi noi 300 sinh vien cua truong Swiss Hotel Managerment School se giong may.  Co vi noi Nguyen Thanh Tai cung cap danh ba dien thoai cua so 0909747879 cho... Co vi noi chinh thang Ngo Bao Chau tron o dau do trong nuoc may, no choi may lien tuc.  Co vi noi nuoc may giet Vua theo Mi, khong cho ai biet, do la dap an. Co vi noi ca nuoc Mi muon nuoc may khong cho ai biet.  Co vi noi thang Hoang Trung Hai no tron khoi nuoc Uc roi.  Co vi noi ta bi ung thu kinh mach, suy tim, dan den chay mau nao.  Co vi noi Le The Hung, Nguyen Thi Hong Quyen, Pham Thi Hai Nguyen la ba dua dau tien cua Thanh Uy Thanh phonHo chi minh. Nguyen Thi Kim Ngan noi Nong Duc Manh va Nguyen Manh Cam ngoi tu muc xuong. Co vi noi vi sao dat nuoc may khong giup do cho may. Co vi noi dat nuoc may chi co may cach mang. Ke nay o ben trong dau ta noi nhu vay, may da doc lap tu do, khong co ai xam luoc may.  Ta noi doc lap, ke trong ta noi ta phan quoc, phan dong. Co vi noi da biet ta ung thu nao, tra tan ta lien tuc, ung thu tim tra tan ta lien tuc.  Ke vao ben trong nao tu khi nao ta khong biet, noi muon dat nuoc monh doc lap Co vi noi bon chung o Hang chau, Thuong Hai, Trung Quoc. Co vi noi chinh thang Nguyen Tan Dung no giam cam bo me may. Co vi noi vi sao bo me ruot may bi bat giam. Co vi noi Ngo Bao Chau di tu.  ...Nguyen Quan noi ban chet bon kieu Mi va cong an quan Thu duc. Co vi noi thang Dam Vinh Hung di tu muc xuong.  Co vi noi tat ca deu phai boi thuong... Co vi noi nguoi nha cua Hochiminh cuop tai san gia dinh may. Co vi noi thang Truong Trinh tiep tuc hai chet cha me may day.  Ke vao buoc vao tri oc ta hoi nao ta khong biet, ke do mo lop day hoc, co nhieu hoc vien cua ke do.  Co vi noi, loi ta noi duoc dich sang 500 thu tieng.  Co vi noi dat nuoc may se co ke hoach voi may trong tuong lai. Co vi noi do la thiet bi giet chet gia dinh may, ca mot dan toc may, cu nguoi nay chet di, roi lai tiep nguoi khac..... Co vi noi nha nuoc may se hai chet cha me may trong tuong lai. Co vi noi giet Vua duoc cac nha nuoc cong nhan. Co vi noi tap doan vien thomg viettel pha san di. Co vi noi Truong Vinh Trong cam thiet bi giet nguoi. Co vi noi Vien Han Lam Khoa Hoc Han Quoc dich ra nam  ban gui di cac nganh nghe.  .....v...v... ------------------------------------------------------------------------------                                  HEARING - REMEMBER - NGHE - NHO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, neu cac vi dat minh vao ta, cac vi nghe, cac co hieu co biet gi ho noi gi khong, doi voi ke ma cac vi khong biet, khong co khuon mat. Neu vi nao im lang lang nghe o trong dau ta, tung nguoi mot den gap ta noi gi ve ta, va gia dinn ta, dat nuoc,....v...v....o trong dau, ben trong  co, o trong bung, suot bao nam qua.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem, doi voi nguoi viet, nghe tieng viet o trong dau, lieu ho cho rang nguoi noi ngon ngu tieng viet la nguoi ngoai quoc khong. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho cua cac vi xem, trong qua khu cua ta, ta da tung xe nat quyen sach Bo Noi  Vu, Quyen sach Gia dinh, Ban Be, Dat nuoc, con nguoi cua Ba Nguyen Thi Binh, vo nhau nat tung trang giay trong 2 quyen sach do, de chui dit, lau dit, hoac nhom bep nau cam lon, hoac dem ban dong nat khong. Cac vi da chung kien thay hai quyen sach do muc nat hoac am moc, moi mot an sach trong nha ta chua.  ------------------------------------------------------------------------------                                     HO CHI MINH GIET VUA NAM XUA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Vi Vua nao cua Vietnam bi nhan vat Hochiminh giet chet nam xua. Ta tiep nhan cau noi Hochiminh giet vua nam xua cua vi nao o ben trong oc cua ta, vao ngay may, thang may, nam  may, gio may, phut may, giay may, o dau.                                                  MEMORY - TRI NHO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co tri nho - memory cua nhan vat Hochiminh khong. Cac vi co ton sung, ton kinh ky uc cua nhan vat Hochiminh khong.  Viec nghe, nhin, noi, nghi, viet, doc, nho, nem, ngui, so, cam nhan, cam giac, cam xuc, nhan biet, hieu, biet, nhan thuc, xu ly, giac chiem bao, ......v...v....cua nhan vat Hochiminh khi nhan vat nay o nuoc ngoai - abroad nhu the nao.  Viec nghe, nhin, noi, nghi, viet, doc, nho, nem, ngui, so, cam nhan, cam giac, cam xuc, nhan biet, hieu, biet, nhan thuc, xu ly, giac chiem bao, .....v...v....cua nhan vat Hochiminh khi nhan vat nay o trong nuoc - home the nao.                                                   HOME - ABROAD                                 TO BE AT HOME IN A SUBJECT                                       A HOME TRUTH - HOME LIFE  Vocabulary : Indigenous : Bản xứ, nội địa, trong nước, địa phương, bản địa. (indigenous to something) vốn thuộc về mộtnơi nào đó,bản xứ, bản địa.Kangaroos are indigenous to Australia. Chuột túi là loài bản địa ở Ôxtrâylia. indigenous language/culture, ngôn ngữ/văn hoá bản xứ. In water. Chất này có thể hoà tan trong nước hay không? Is this substance soluble in water?. Is this a water-soluble substance?home,  inland, domestic. Tin trong nước Home news. Huy động tối đa sức mạnh vật chất và tinh thần của mọi người Việt Nam trong nước và ở nước ngoài. To mobilise to the highest degree the material and moral strength of all Vietnamese at home and abroad. Home : Nhà, chỗ ở, nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống (sinh vật), nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...). Home is where you live. convalescent home. Trại điều dưỡng. Orphan's home, trại mồ côi. To be (feel) quite at home. Cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà, không cảm thấy bị lạc lõng. To be at home in a subject. Thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề. A home from home. Một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình, home is home, be it ever so homely. Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.  One's last (long) home, nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng. Charity begins at home trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình. To eat sb out of house and home, ăn đến nỗi ai phải sạt. There's no place like home, không đâu bằng ở nhà mình. Make yourself at home, xin anh cứ tự nhiên như ở nhà. The pleasures of home, thú vui gia đình. a question, một câu hỏi trúng vào vấn đề. A  home truth,  sự thật chua xót chạm nọc ai. Home life, đời sống gia đình. For home use, để dùng trong nhà. To have neither hearth nor home, không cửa không nhà To be at home, ở nhà. Not at home: không có nhà, không tiếp khách.  Foreign country, Abroad : Nước ngoài, Làm ăn với nước ngoài,To do business with foreign countries. Ông ta sống ở Pháp đã lâu, nhưng lúc nào cũng xem Chủ tịch Hồ Chí Minh là một hình ảnh của quê hương và là nguồn động viên cho cuộc sống cô đơn của mình ở nước ngoài. He has long lived in France, but always regards President Ho Chi Minh as an image of his homeland and a source of encouragement for his solitary life in a foreign country. Họ khuyến khích các ngân hàng của họ đầu tư ra nước ngoài. They encouraged their banks to make investments abroad; They encouraged their banks to invest abroad/in foreign countries. Gửi sinh viên ra nước ngoài (để ) học công nghệ của phương Tây. To send students abroad for training in Western technology Những cơ hội nghề nghiệp ở nước ngoài. Overseas job opportunities. Job opportunities abroad. Foreign, overseas. Thị trường nước ngoài. Overseas wmarket. Họ có phải là chuyên gia nước ngoài tại Việt Nam hay không? Are they overseas/foreign experts in Vietnam ?         THE EXHIBITION AND OUR BODY - THE UNIVERSE WITHIN                     BODIES REVEALED - BODY EXPLOREATIONS                                 MYSTERIES OF THE HUMAN BODY                      CO THE CHINH LA NHA, NHA TU VA MO CHON                           BODY IS HOME, A PRISON AND A GRAVE Triển lãm cơ thể người lần đầu tổ chức ở TP HCM Xương người, nội tạng, cơ thể phụ nữ mang thai... được nhựa hóa, trưng bày như tác phẩm điêu khắc, gây chú ý với khán giả. https://vnexpress.net/giai-tri/trien-lam-co-the-nguoi-lan-dau-to-chuc-o-tp-hcm-3769625.html https://m.thanhnien.vn/van-hoa/tranh-cai-trien-lam-noi-tang-va-co-the-nguoi-979216.html https://vnexpress.net/giai-tri/trien-lam-co-the-nguoi-lam-day-song-nhieu-thanh-pho-lon-3773239.html https://vnexpress.net/giai-tri/ngung-trien-lam-co-the-nguoi-tai-tp-hcm-3774169.html https://vnexpress.net/giai-tri/trien-lam-co-the-nguoi-o-tp-hcm-gay-tranh-cai-ve-khoa-hoc-va-dao-duc-3773249-p4.html Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem cac dan toc thuoc dia bi ap buc nhu the nao, bi si nhuc the nao, bi boc lot the nao, cac vi viet ra giay.  Vocabulary : Colony : Thuộc địa, Thực dân địa. Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa. Một thuộc địa cũ của Pháp. A former French colony. 13 thuộc địa ly khai nước Anh và tiến hành Chiến tranh giành độc lập đã trở thành 13 tiểu bang đầu tiên. The 13 colonies that seceded from Great Britain and fought the War of Independence became the 13 original states. Chiếm châu Phi và nhiều vùng ở châu á và Thái Bình Dương làm thuộc địa. To colonize Africa and parts of Asia and the Pacific. Các dân tộc thuộc địa. Colonial peoples. Thuộc địa, kiều dân, khu kiều dân, khu (những người cùng nghề). (động vật học) bầy, đàn, tập đoàn. A colony of ants, đàn kiến. (thực vật học) khóm, cụm.  Colonist : Thực dân, Chủ nghĩa thực dân (nói tắt). Ách thực dân. Chính sách thực dân.  Người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân nước thuộc địa (nói khái quát). Một tên thực dân cáo già. Chính sách thực dân . Colonial policy. Người Anh bị mất các thuộc địa ở Bắc Mỹ năm 1776, nhưng nước Anh vẫn là một cường quốc thực dân đáng kể. The British lost their North American colonies in 1776, but Great Britain remained an important colonial power colonialism. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp. The resistance war against French colonialism/French colonialists. Chủ nghĩa thực dân từng là đề tài tranh cãi sôi nổi về đạo đức và chính trị. Colonialism has been the subject of intense moral and political controversy. Tên thực dân, người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer).  Người cùng khổ. Le Paria.  Người cùng khổ (tiếng Pháp: Le Paria) là tờ báo được xuất bản vào năm 1922 tại Paris, nước Pháp, cơ quan chủ quản là "Hội Hợp tác Người cùng khổ", trực thuộc Hội Liên hiệp Thuộc địa, người sáng lập tờ báo là Nguyễn Ái Quốc đồng thời cũng là người có ảnh hưởng rất lớn đến tờ báo này (chủ nhiệm kiêm chủ bút).[1] Báo được in ba thứ tiếng: Pháp, Ả Rập và Trung Quốc. Số đầu tiên ra ngày 1 tháng 4 năm 1922, Người cùng khổ đã đăng lời nói đầu tuyên bố rằng báo này "là vũ khí để chiến đấu, sứ mạng của nó đã rõ ràng: Giải phóng con người". https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Người_cùng_khổ Le Paria là tiếng nói của quần chúng bị áp bức.  Các bạn Pháp, các đồng bào ở thuộc địa cư trú trên đất Pháp, các anh em bản xứ ở các thuộc địa, hãy đáp lại lời kêu gọi của chúng tôi. Hãy làm việc cho Le Paria, cho sự diệt trừ chế độ độc đoán chống lại bọn cá mập thực dân! Sự nghiệp giải phóng những người bị ngược đãi muôn nǎm! Sự nghiệp giải phóng nhân dân bản xứ muôn nǎm! https://tuoitre.vn/ky-niem-bao-le-paria-206584.htm Vocabulary : To oppress : áp bức. đè nặng, đàn áp. Đè nén và tước hết mọi quyền tự do. Ách áp bức. áp bức các tộc người thiểu số. To oppress the ethnic minorities. Các dân tộc bị áp bức. The oppressed nations. đả đảo nạn áp bức chủng tộc! down with the racial oppression! Kẻ áp bức và kẻ bị áp bức, the oppressor and the oppressed. Kẻ áp bức và kẻ bị áp bức. The oppressor and the oppressed. áp bức giai cấp. Class oppression. Oppressed with poverty, sự nghèo khổ đè nặng.  To play someone down : Sỉ nhục, Xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn. Làm những điều sỉ nhục. Không biết sỉ nhục.Làm cho phải thấy nhục nhã. Bị trước đám đông. Những lời sỉ nhục. Dishonour : Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn. Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn, làm nhục, làm mất trinh tiết (một người con gái...). Ignominious : xấu xa, đê tiện, đáng khinh. An n ignominious behaviour. Một hành vi đê tiện, nhục nhã, ô nhục. An ignominious defeat. Một sự thất bại nhục nhã Ignoble : đê tiện, ti tiện. An ignoble action. Một hành động đê tiện, ô nhục, nhục nhã. An ignoble capitulation, sự đầu hàng nhục nhã. (từ hiếm,nghĩa hiếm) ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu).  To maltreat, to ill-treat : Ngược đãi. Đối xử tàn tệ, nhẫn tâm. địa chủ ngược đãi nông nô, con ở. Child abuse, ngược đãi trẻ em. Ngược đãi, bạc đãi, hành hạ đối xử tàn tệ, dùng sai, lạm dụng.  To liberate, to free : Giải phóng, I đg. 1 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng). 2 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất. 3 Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển. 4 Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó. - II d. (kng.). quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng. National liberation. Giải phóng dân tộc. To emancipate slaves,  giải phóng nô lệ. Ideological liberation, giải phóng tư tưởng. Các sắc lệnh cải cách ruộng đất và giải phóng phụ nữ. Land reform and women's emancipation decrees. Energy release, giải phóng năng lượng. Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.  The man in the street, the public, the people, the populace, the masses, the many, folks : Quần chúng, Nhân dân đông đảo, được sự ủng hộ của quần chúng phát động quần chúng. 2. Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng. Quần chúng góp ý cho từng Đảng viên. II. tt. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng. Văn nghệ quần chúng tác phong quần chúng. To bring culture to the masses.Quần chúng đã chán ngấy những vụ xì căng đan chính trị The public have been fed up with political scandals. Quần chúng đang trông chờ chúng ta! Folks are counting on us! Nâng cao nhận thức của quần chúng To heighten public awareness. Quần chúng ngày càng ý thức rõ vấn đề. Public awareness of the problem has increased. Khó biết được phản ứng của quần chúng nhân dân ra sao. It's difficult to know what the grassroots reaction will be.  The mob : Dân chúng, quần chúng, thường dân. Mob psychology, tâm lý quần chúng. Mob law, pháp lý quần chúng. đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực. Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng) The grassroots : (thông tục) những người dân thường (đối lại với những người có quyền hành), (nói chung) thường dân. We must not forget about the grassroots. Chúng ta không được quên dân chúng, dissatisfaction at the grassroots. Sự bất mãn trong dân chúng. Nền tảng, cơ sở.                         THE COLONIALIST - THE YOKE OF SLAVERY - RULE YOKE. Yoke : ách, Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa. Bắc ách quàng ách vào cổ trâu tháo ách. Gông cùm, xiềng xích. ách áp bức ách đô hộ phá ách kìm kẹp. Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu: ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.) ách giặc giã cướp bóc. Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại.  ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ ách việc sản xuất lại chờ lệnh mới.  Chuyến đi du lịch nước ngoài bị ách rồi. (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu: ách cả bụng vì ăn quá nhiều no ách. ách thống trị . Ruling yoke. ách nô lệ. The yoke of slavery. ách thực dân. The colonialist yoke. Đặt ách lên con trâu, lồng con trâu vào ách. To put a yoke on a buffalo.  ------------------------------------------------------------------------------             OUTSIDE WORLD - AFTER WORLD -  INSIGHT STATE                                                           INSIDE WORLD Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, tu ngu outside world, inside world, insight state, after world, inside world duoc dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi.  ------------------------------------------------------------------------------                                LET'S BEAUTY - PHEP MAU THAM MY                                         PLASTIC SUGERY TV SHOW                                 BEFORE FACE AND AFTER FACE Chương trình thực tế nổi tiếng "Let's beauty" của Hàn Quốc được biết đến như một chương trình dành những đãi ngộ đặc biệt giúp đỡ những con người có ngoại hình xấu xí trở nên xinh đẹp để có cuộc sống tốt đẹp hơn. http://phimhanhdonghay24h.blogspot.com/2014/10/phep-mau-tham-my-let-beauty-tap-2.html https://myseoulsecret.com/let-me-in/ Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, vao ngay nao, thang nao, nam nao, gio nao ta tung co y nghi la se den Han Quoc de lam dep. Ta tim kiem thong tin gi o Han Quoc. Sau khi ta xem let's beauty show on TV, ta nghi gi. Co phai chuong trinh phep mau tham my - let's beauty ta rat thich thu xem canh nhung thi sinh lot xac, nhung thi sinh tai sinh va ngam nhin ho that lau khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                   FOOD PARADISE https://www.travelchannel.com/shows/food-paradise https://www.cookingchanneltv.com/shows/food-paradise                                Y NGHIA BAI HOC - CONG THUC MON VIET https://www.huongnghiepaau.com/hoc-nau-an/mon Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta hoc duoc gi, ta ghi lai gi sau khi ta xem kenh nau an, kenh thien duong am thuc. Ta nhin ho nau an, ta co lam duoc giong nhu ho khong. Trong qua khu ta da tung tham gia khoa hoc nau an bao gio chua. Ta co biet tu nau an cho minh va nau an cho nguoi khac khong.                                          THANH AN CONG SO SHOWS Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta thu nhan kien thuc gi tu Ms. Yeah. Vocabulary :  To record : Ghi lại. Sử sách ghi lại là có 30. 000 chiến binh tham dự trận đó History records that 30,000 soldiers took part in that battle. Re-enter, register, restore, rewrite, write-back.  To study, to learn, to read : Học, nghe thấy, được nghe, được biết, học tập, nghiên cứu. Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở. Học nghề học văn hoá. Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ, học bài học thuộc lòng. Học nghề y tá / sư phạm. To train as a nurse/teacher. Nàng học chung lớp với tôi. She attends the same course as me Anh có học bà ấy bao giờ chưa? (Anh có bao giờ là học trò của bà ấy chưa?)  Have you ever studied under her?. Anh học tiếng Anh bao lâu rồi? How long have you been taking English lessons?. How long have you been learning English? Học sửa xe gắn máy. To learn (how) to repair motorcycles. ------------------------------------------------------------------------------                                                  THE WRATH OF GOD                                    VESSELS (CHILDREN) OF WRATH Vocabulary :  To change one's look : Lột xác.  To reprocess : Tái sinh, chế biến lại, tái gia công, tái xử lý, xử lý lại.  To recycle : Tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại). To recycle newspaper. Tái sinh giấy báo (tức đem tẩy mực, nghiền nhão thành giấy), phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên). Recycled glass, thủy tinh tái chế (tức phục hồi lại từ xử lý chai lọ cũ). Sự quay vòng. Sự tái chu chuyển. Sự tái tuần hoàn. Chu trình lặp lại, lặp lại chu kỳ. When items are recycled, they are re-used. For example, used paper can be recycled into new paper. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta mua quyen sach Recycling bao nhieu tien, mua no vao ngay thang nam nao, o dau.                                                     RECYCLING BOOK What will we do when there is nowhere to put our rubbish? Every day, all over the world, people drop cans, boxes, paper, and bottles into bins and never think about them again. And the rubbish mountains get bigger and bigger. But there is another way – a way that makes old paper into houses, broken bottles into jewellery, and old cans into bridges. Anyone can recycle – it's easy, it saves money, and it's a way to say, 'I care about the Earth.' Saving the world starts with you – here and now. https://moly.hu/konyvek/sue-stewart-recycling-oxford-bookworms To regenerate : Tái sinh, phục hồi, phục hưng (nhất là về đạo đức, tinh thần). To regenerate the society, phục hưng xã hội . Tự cải tạo được cải tạo về đạo đức, được cải tạo về tinh thần. A regenerate society. Một xã hội được phục hưng.  đầu thai, hoàn nguyên, tái tạo, tạo lại, xây dựng lại, phục hồi lại.                          TO REGERATE DAMEGED ORGANS OR TISSUES.  Rebirth : Sự sinh lại, sự hiện thân mới. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật. Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng. Cao su tái sinh. Một kiếp sống nữa, kiếp sau cũng như nói lai sinh. Tái sinh những cơ quan hoặc mô đã bị huỷ hoại. To regenerate damaged organs or tissues.  Indignant : Căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn, đầy căm phẫn. To be (feet) indignant at something. Phẫn nộ về việc gì. An indignant protest, một lời phản đối đầy công phẫn. Waves of indignation, những làn sóng phẫn nộ. To arouse somebody's indignation. Khiến cho ai rất căm phẫn. Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động...Hết sức phẫn nộ, in a high dudgeon Indignity : Sự sỉ nhục, sự làm nhục. To treat somebody with indignity. Làm nhục ai.  Irritation : Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức. (sinh vật học) sự kích thích. (y học) sự kích thích, sự làm tấy lên, sự làm rát (da...) Chafe : sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận. To be in a chafe, nổi cáu, nổi giận. Chà xát, xoa (tay cho nóng). Bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận.  Wrath : Sự phẫn nộ, sự tức giận tột bực. The wrath of God. Sự phẫn nộ của Chúa. Vessels (children) of wrath, những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt.                                             THE FIRE OF PATRIOTISM  Fire : lửa, ánh lửa. To set fire to something. To set something on fire, đốt cháy cái gì. Ngọn lửa (nghĩa bóng), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát. The fire of patriotism, ngọn lửa yêu nước, sự xúc động mạnh mẽ, nguồn cảm hứng, óc tưởng tượng linh hoạt. Vật cháy phát ra ánh sáng và nhiệt,  đốt lửa Lửa cháy rực trời. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế. Lửa lòng. Frenzy : Sự điên cuồng, a frenzy of despair, sự thất vọng đến điên cuồng. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mê loạn, làm điên cuồng, làm giận điên lên.  Depressive : Làm suy nhược, làm suy yếu, người bị chứng trầm cảm. Depression, sự sút kém (về thể lực).  THE RAPID EXHAUSTION OF THE EARTH'S NATURAL RESOURCES Exhaustion : (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết, sự làm chân không, sự rút khí tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức. They were in a state of exhaustion after climbing the mountain. Họ bị kiệt sức sau khi leo núi. Sự sử dụng hết hoàn toàn, tình trạng kiệt quệ. The rapid exhaustion of the earth's natural resources tình trạng tài nguyên thiên nhiên của trái đất bị cạn kiệt nhanh chóng. (toán học) phép vét kiệt, phép khử liên tiếp. Sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề). Exhaustion process, quá trình vét kiệt.  Exhaustive : Vét kiệt. Hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện an exhaustive research: sự nghiên cứu toàn diện.  Nerve : (giải phẫu) dây thần kinh. ((thường) số nhiều) thần kinh. Trạng thái thần kinh kích động. To get on someone"s nerves. To give someone the nerves, chọc tức ai, làm cho ai phát cáu. To have s fit of nerves: bực dọc, nóng nảy, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực. A man with iron nerves. A man with nerves of steel. Con người có khí phách cương cường. Con người không gì làm cho xúc động được. To lose one"s nerves, mất tinh thần, hoảng sợ. To strain every nerve, rán hết sức. (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo. To have the nerve to do something,  có gan làm gì. (thực vật học) gân (lá cây) (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não. Not to know what nerves are, điềm tĩnh, điềm đạm. Truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần), truyền can đảm, truyền nhuệ khí. To nerve oneself, rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực. A war of nerves, chiến tranh cân não, chiến tranh tâm lý. To hit a raw nerve, gợi lại nỗi đau buồn.  Nerveless : (giải phẫu) không có dây thần kinh, điềm tĩnh, không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược, hèn. (thực vật học), (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ) lòng thòng, yếu ớt (văn). ......v....v....                                             THE PROCESS BY WHICH         CARTERPILARS ARE TRANSFORMED INTO BUTTERFLIES.                             QUA TRINH SAU BIEN THANH BUOM Transform : Thay đổi, biến đổi, làm biến chất, làm biến tính, biến dạng,  (to transform somebody / something from something into something) thay đổi hoàn toàn vẻ bề ngoài hoặc tính chất của ai/cái gì, biến đổi A fresh coat of paint can transform a room. Một lớp vôi mới quét có thể làm thay đổi hẳn căn phòng. She used to be terribly shy, but a year abroad has completely transformed her. Cô ta vốn nhút nhát ghê lắm, nhưng một năm ở nước ngoài đã khiến cô ta thay đổi hẳn. The process by which caterpillars are transformed into butterflies. Quá trình sâu biến thành bướm. A complete change of climate which transformed the area from a desert into a swamp.  Sự thay đổi toàn diện về khí hậu đã biến đổi vùng này từ sa mạc thành đầm lầy.    THE FREQUENT CHANGES OF WEATHER AFFECT HIS HEALTH Affect : Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến,chạm đến. The frequent changes of weather affect his health. Thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy. To affect someone"s interests: chạm đến quyền lợi của ai. Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng. The news affected him deeply. Tin đó làm anh ta rất xúc động, làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh). To be affected by influenza, bị bệnh cúm. To be affected by cold, bị cảm lạnh (từ cổ,nghĩa cổ) bổ nhiệm. To be affected to a services, được bổ nhiệm làm một công việc gì.  To affect, To control, to rule, to govern, disturb : Chi phối, Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì. Tư tưởng chi phối hành động. Chịu sự chi phối của quy luật kinh tế. Tư tưởng chi phối hành động, Ideology rules over behaviour. Thế giới quan của nhà văn chi phối nội dung tư tưởng của tác phẩm The writer's world outlook rules over the ideological content of the work The economic rule of socialism governs our economy. Quy luật kinh tế xã hội chủ nghĩa chi phối nền kinh tế nước ta.                        TO INTERFERE WITH SOMEBODY - CUONG DAM  Interfere : Giao thoa. Bắt tréo nhau. Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho ánh sáng hay âm mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu. Gây trở ngại, quấy rầy. These goings and coming interfere with the work. Sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc. Don"t interfere with me!: đừng có quấy rầy tôi! Can thiệp, xen vào, dính vào. To interfere in somebody"s affairs, can thiệp vào việc của ai. (vật lý) giao thoa (raddiô) nhiễu. đá chân nọ vào chân kia (ngựa). (thể dục,thể thao) chặn trái phép, cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên. Chạm vào nhau, đụng vào nhau. đối lập với nhau. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin). Can dự, can thiệp, nhúng vào, xen vào, làm nhiễu loạn.  (to interfere with something) động vào cái gì khiến xảy ra rắc rối, gây trở ngại, cản trở. Who's been interfering with the torch ? It gives no more light. Ai động vào đèn pin vậy? Nó hết rọi được rồi. To interfere with one's friend's marriage. Cản trở việc hôn nhân của bạn mình. (to interfere with somebody) quấy rầy. Don't interfere with me when I'm consulting a dictionary ! Đừng quấy rầy tôi khi tôi đang tra từ điển!. (to interfere with somebody) cưỡng dâm. (to interfere in something) (to interfere between somebody and somebody) can thiệp, xen vào, xía vào. To interfere in other people's business xía vào việc của người khác. Don't interfere in matters that don't concern you đừng can thiệp vào những chuyện chẳng liên quan đến anh. It's silly to interfere between husband and wife, xen vào chuyện vợ chồng thiên hạ là dại.                                                  ACTION OF WEATHER                                                   TAC DUNG THOI TIET Action, effect : Tác dụng, Kết quả của tác động. Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất. Tác dụng giáo dục của văn học. Mất tác dụng. Phát huy tác dụng. Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên). Base với acid sinh ra muối và nước. Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động. Tác dụng của nhiệt đối với kim loại. The effect of heat on metals. Ta hãy xem thêm hy đrô vào có tác dụng gì Let's see what effect the addition of hydrogen has. Antibiotic action, tác dụng kháng sinh. Atmospheric action, tác dụng khí trời. Solar effect, tác dụng mặt trời. Physiological effect, tác dụng sinh lý. Psychological effect, tác dụng tâm lý. Action of weather, tác dụng thời tiết. Osmotic acting, tác dụng thẩm thấu. Neurokyme, tác dụng thần kinh. Fanning action, tác dụng thông gió. The effect of light on plants, ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối. To effect a change: đem lại sự thay đổi. Cause and effect, nguyên nhân và kết quả. Did the medicine have any effect? Thuốc có tác dụng hay không? Influence : ảnh hưởng, tác dụng,  (H. ảnh: bóng; hưởng: tiếng dội lại) 1. Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác: ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (HCM). Uy tín và thế lực, Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng. Tác động đến, Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (PhVĐồng). .ảnh hưởng của tổ chức ấy lan rộng khắp vùng biên giới. That organization's influence spreads over the border regions,ảnh hưởng của các phương pháp mới đối với công nghệ hiện đại  the impact of new methods on modern technologies, ảnh hưởng bất lợi Adverse effect.Gây ảnh hưởng cá nhân.To cultivate one's personal influence Chịu ảnh hưởng của ai. To be under someone's influence.Không bị tác hại bởi những ảnh hưởng xấu. To be immune from evil influences. Tranh giành ảnh hưởng.To compete for ascendancy.Phát huy ảnh hưởng của mình đối với ai . To use one's influence with someone.Có ảnh hưởng đối với ai / cái gì To exert (exercise) an influence on someone/something. To influence,  to affect,  to sway. ý kiến của họ ảnh hưởng đến quyết định của tôi . Their opinion affected my decision. Climatic effect, ảnh hưởng của khí hậu. Atmospheric effects, ảnh hưởng (của) khí quyển. Effect of surroundings, ảnh hưởng môi trường. The influence of the moon (on the tides), of the climate (on agricultural production), ảnh hưởng của mặt trăng (đối với thủy triều), của khí hậu (đối với sản xuất (nông nghiệp). Bad weather influences the peddlers' business thời tiết xấu ảnh hưởng đến việc làm ăn của những người bán hàng rong. His parents no longer have any real influence over him, bố mẹ cậu ấy không còn uy thế thực sự nào đối với cậu ấy. The influence of parents on their children, ảnh hưởng của cha mẹ đối với con cái. To use one's influence with somebody, sử dụng uy thế của mình đối với ai.  Demoralise : Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.  Demonstrator : Tác nghiệp, người chứng minh, người thuyết minh người trợ lý phòng thí nghiệm. người đi biểu tình, người thao diễn. Chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ. Là điển hình của cái gì, chứng tỏ, biểu hiện cái gì bằng hành động. Biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng. To demonstrate in favour of something, biểu tình ủng hộ ai cái gì. Workers have already demonstrated their opposition to the plans, công nhân biểu thị sự phản đối các kế hoạch. To demonstrate strong feelings, biểu thị những tình cảm mạnh mẽ. (to demonstrate in favour of / against somebody / something) tham gia một cuộc tập dượt công khai.. để ủng hộ hoặc phản đối, biểu tình. Thousands demonstrated against the price increases, hàng ngàn người biểu tình chống tăng giá. (quân sự) thao diễn.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, ngay thang nam nao, ta dung o duong Dong khoi, ta dung o nha tho duc ba, ta dung o buu dien thanh pho Hochiminh, dang truoc nguc ta co tam bang ghi dong chu gi, va truoc cua nha ta, ta treo bang co viet chu gi.  Inhibition :  (in physiology) the prevention or reduction pf the functioning of an organ, muscle, etc, by the action of certain nerves impulses. In psychoanalysis, an inner command that prevents one from doing something forbident. Some inhibitions are essential for social adjustment, but excessive inhibitions can severely retrict one's life. In psychology, a tendency not to carry out a specific action, produced each time the action is carried put. Uc che, trong sinh ly hoc, su ngan hay giam chuc nang cua mot co quan, mot co...v..v.. Do tac dong cua mot so xung luc than kinh. Trong phan tam hoc, mot menh lenh noi tai ngan nguoi ta khong lam mot dieu gi do bi cam doan. Mot so uc che, duoc coi nhu thiet yeu cho viec dieu hoa xa hoi, nhung neu uc che qua dang se go bo doi song con nguoi. Trong tam ly hoc, khuynh huong khong thuc hien duoc mot hanh dong dac hieu xay ra moi khi thuc hien hanh dong.  Inhibitor : a substance that prevents the occurence of a givent process reaction. See also MAO inhibitor. Chat uc che, mot chat ngan can mot tien trinh hay mot phan ung da biet khong cho xay ra. Cung xem chat uc che MAO.  To choke with anger : ức, Tức tối lắm mà đành phải nén chịu, không làm gì được, ức tận cổ mà đành chịu bó tay oan ức uất ức. Colytic : ức chế, (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm. Có kẻ sợ người ngoài ức chế, hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu). (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ. Hưng phấn và là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh. To restrict, to control, to suppress, to repress, to restrain, to inhibit, inhibitory, repressive.              CULTURAL REVOLUTION - CACH MANG VAN HOA Revolution : Cách mạng,  1. Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn: cách mạng tư sản Pháp 1789. cách mạng xã hội chủ nghĩa. 2. Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội: tham gia cách mạng. 3. Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó: cách mạng khoa học -- kĩ thuật một cuộc cách mạng trong sinh vật học. 4. Cách mạng tháng Tám, nói tắt: trước Cách mạng sau Cách mạng. Cách mạng tư sản pháp 1789. The 1789 French bourgeois Revolution Cách mạng tháng Tám. The August Revolution. Cách mạng trong lĩnh vực tin học. Revolution in information technology. Muốn làm được cách mạng thì thanh niên phải cách mạng con người mình trước. To carry out revolution, the youth must first carry it out in. Cách mạng quan hệ sản xuất, cách mạng kỹ thuật, cách mạng tư tưởng và văn hoá là ba bộ phận hữu cơ của cách mạng xã hội chủ nghĩa. Revolution in the relations of production, technical revolution and ideological and cultural revolution are the three organic components of the socialist revolution. revolutionary. Tư tưởng cách mạng. Revolutionary ideas, revolutionary ideology. Chiến sĩ cách mạng. Revolutionary fighter. National revolution. Cách mạng dân tộc. Cách mạng tháng mười Nga. Russian October Revolution. Cách mạng tháng mười Nga là cuộc cách mạng vô sản thắng lợi đầu tiên trên thế giới. The Russian October Revolution was the world's first successful proletarian revolution. cultural revolution. Cách mạng văn hoá là một phong trào cải cách toàn diện do Mao Trạch Đông khởi xướng năm 1965 để loại trừ những phần tử phản cách mạng. The Cultural Revolution is a comprehensive reform movement initiated by Mao Ze Dong in 1965 to eliminate counter-revolutionary elements. Socialist revolution. Cách mạng xã hội chủ nghĩa. Democratic revolution. Cách mạng dân chủ. People's democratic revolution. Cách mạng dân chủ nhân dân.  To revolutionize : cách mạng hoá, Cách mạng hoá tư tưởng. To revolutionize ideology; to revolutionize one's thinking. Cuộc chiến đấu quyết liệt thúc đẩy quá trình cách mạng hoá quần chúng. The fierce fighting speeded up the revolutionization of the masses.                    AN INDEPENDENCE STATE - MOT QUOC GIA DOC LAP                                                      INDEPENDENT  DAY Independent : độc lập, an independent state, một quốc gia độc lập.independent research. Sự nghiên cứu độc lập. independent clause. (ngôn ngữ học) mệnh đề độc lập. không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc. To be independent of something, không phụ thuộc vào cái gì, đủ sung túc, không cần phải làm ăn gì để kiếm sống. An independent income, tiền thu nhập đủ sung túc. Tự nó đã có giá trị, tự nó đã hiệu nghiệm. Independent proofs. Những bằng chứng tự chúng đã có giá trị danh từ. Người không phụ thuộc, vật không phụ thuộc. (chính trị) người không đảng phái, người độc lập.  Độc lập : Độc lập là quyền bất khả xâm phạm của một đất nước, một quốc gia bởi chính người dân sinh sống ở đó, có nghĩa là có chủ quyền tối cao. Khái niệm "độc lập" có ý nghĩa tương phản với "nô dịch" (sự khuất phục). Khái niệm nô dịch chỉ một vùng lãnh thổ chịu sự điều khiển về chính trị và quân sự của một chính quyền ở bên ngoài. Khái niệm độc lập đôi khi cũng được dùng với nghĩa là bị điều khiển gián tiếp của một quốc gia khác có sức mạnh hơn. Độc lập có thể là tình trạng ban đầu của một quốc gia mới xuất hiện, nhưng nó thường là một sự giải phóng từ sự thống trị. Độc lập cũng có thể nói theo nghĩa phủ định: là tình trạng không bị điều khiển, cai trị bởi một thế lực khác thông qua chủ nghĩa thực dân, sự bành trướng hay chủ nghĩa đế quốc. Độc lập có thể giành được nhờ việc chống lại thực dân hóa (phi thực dân hóa) chống lại sự chia cắt. Mặc dù việc chống lại thực dân hóa (phi thực dân hóa) chống lại sự chia cắt thường trùng với việc giành độc lập, nhưng chúng không được lẫn lộn với cách mạng, khái niệm đề cập đến sự xung đột, bạo loạn lật đổ sự thống trị của chính quyền. Độc lập sẽ giúp cho nhân dân sống trong ấm no hạnh phúc,không sợ hãi về những gì chiến tranh,sự xung đột, bạo loạn gây ra. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Độc_lập Tuyên ngôn độc lập (Việt Nam Dân chủ Cộng hòa) https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tuyên_ngôn_độc_lập_(Việt_Nam_Dân_chủ_Cộng_hòa)                               INTERNATIONAL DAY OF HAPPINESS Ngày Quốc tế Hạnh phúc. International Day of Happiness.  Ngày Quốc tế Hạnh phúc được lấy từ ý tưởng của Vương quốc Bhutan là được đánh giá là nước có chỉ số hạnh phúc cao dựa trên các yếu tố như sức khỏe, tinh thần, giáo dục, môi trường, chất lượng quản lý và mức sống và chất lượng sống của người dân. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Ngày_Quốc_tế_Hạnh_phúc Ngày Quốc tế Hạnh phúc tại Việt Nam Với chủ đề “Yêu thương và chia sẻ”, các hoạt động hưởng ứng Ngày Quốc tế Hạnh phúc sẽ diễn ra sôi nổi tại Việt Nam vào Tuần lễ Hạnh phúc từ ngày 16-22/3. http://baoquocte.vn/ngay-quoc-te-hanh-phuc-tai-viet-nam-5527.html Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Dân nước nào hạnh phúc nhất thế giới?                                                    KINH DO CUA VUA Vocabulary :  Nerves : Thần kinh, Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau. Bệnh thần kinh. Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng. Hệ thần kinh (giải). Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tuỷ và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và tổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống. Kinh đô của vua (cũ).  Có thần kinh thép, To have strong/steady nerves; To have nerves of steel. Thần kinh căng thẳng. Strained nerves. Bác sĩ chuyên khoa thần kinh. Neurologist, mental, nervous. Sự căng thẳng thần kinh. Nervous strain/tension. Mental stress. Bị căng thẳng thần kinh.To be under stress. To be under nervous strain. Bị suy nhược thần kinh. To have a nervous breakdown Nervous system : Hệ thần kinh, Hệ thần kinh là hệ thống tế bào, mô và các bộ phận chi phối phản ứng của cơ thể đối với các kích thích từ bên trong và bên gngoài. Nervous system is the system of cells, tissues, and organs that regulates the body's responses to internal and external stimuli.  Innate : describing a condidtion or characteristic that is present in an individual at birth and is inherited from his parents. See also congenital. Bam sinh, mo ta mot tinh trang hay dac diem co tren mot ca the tu khi sanh va duoc di truyen tu cha me. Cung xem phan dich chu congenital. Instinct : a complex pattern of behaviour innately determind, which is characteristic of all individuals of the same species. The behaviour is released and modified by environmental stimuli, but its pattern is relatively uniform and predetermined. An innate drive that urgents the individuals toward a particular goal (for example, *libido in psychoanalytic psychology). Ban nang, mot kieu mau phuc tap ve cu xu da dinh san tu khi sinh ra, dieu nay la dac diem cua tat ca cac ca the thuoc cung mot loai. Thai do cu xu lo ra va thay doi theo cac kich thich moi truong, nhung kieu mau van tuong doi dong nhat va da dinh truoc. Mot xu huong bam sinh thuc day mot ca the den mot muc dich dac biet (thi du, duc tinh (libido) trong phan tam hoc.  Limbic system : a complex system of nerve pathways and networks in the brain, involving several different nuclei, that is involved in the expression of instinct and mood in activities of the endocrine and motor systems of the body. Among the brain regions in volved are the *amygdala, * hippocampal formation, and * hypothalamus. The activities of the body that are governed are those concerned with self preservation (e.g searching for food, fighting) and preservation of the species (e.g reproduction and the care of off spring), the expression of fear, rude, and pleasure, and the establishment of memory patterns. See also reticular activating system. He ban tinh, mot he thong phuc tap cac duong va mang than kinh trong nao, bao gom nhieu nhan khac nhau. He  nay lien quan den viec bieu lo ban nang va tinh khi trong nhung hoat dong cua cac he noi tiet va van dong co the. Cac vung nao lien quan den he nay la *hanh nhan nao, cau tao ha ma*, va vung duoi doi. Cac hoat dong co the do he nay chi phoi la cac hoat dong lien quan den su sinh ton (thi du tim thuc an, chien dau) va bao ton noi giong (nhu sinh san va cham soc con cai), su bieu lo so hai, gian du, va khoan khoai, va thiet lap cac kieu mau tri nho. Cung xem he luoi hoat.  Corpus callosum : the broad band of nervous tissue that connects the two cerebral hemispheres, containing an estimated 300 million fibres. See cerebrum. The chai (gian noan the) mot bang thong rong cac mo than kinh noi tiep hai ban cau nao, co chua khoang 300 trieu soi. Xem nao.                                           VIETNAMESE LANGUAGES Tiếng Việt. Tiếng Việt, còn gọi tiếng Việt Nam[5] hay Việt ngữ, là ngôn ngữ của người Việt (người Kinh) và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam, cùng với hơn bốn triệu người Việt hải ngoại. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam. Mặc dù tiếng Việt có một số từ vựng vay mượn từ tiếng Hán và trước đây dùng chữ Nôm — một hệ chữ dựa trên chữ Hán — để viết nhưng tiếng Việt được coi là một trong số các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á có số người nói nhiều nhất (nhiều hơn một số lần so với các ngôn ngữ khác cùng hệ cộng lại). Ngày nay, tiếng Việt dùng bảng chữ cái Latinh, gọi là chữ Quốc ngữ, cùng các dấu thanh để viết. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tiếng_Việt https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chữ_Quốc_ngữ https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Bảng_chữ_cái_Latinh https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hệ_chữ_viết ....v...v....               VIETNAMESE - VIETNAMESE LANGUGES - VIET NGU Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Viet ngữ là ngôn ngữ quốc tế - Vietnamese is the international language, co phai khong. Viet ngu la ngon ngu thu hai - Bilingual languges cua cac vi co phai khong. Viet ngu la ngon ngu hanh chinh cua cac vi co phai khong. Viet ngu co phai la ngon ngu the gioi khong. Viet ngu co phai la ngon ngu thong nhat Trai dat khong. Viet ngu la ngon ngu cua dan toc thieu so co phai khong.    Vocabulary :  Vietnamese language; Vietnamese : Việt ngữ, Kiểm tra trình độ Việt ngữ của một sinh viên Pháp . To test the level of Vietnamese of a French student  Xem một phim có phụ đề Việt ngữ. To see a film subtitled in Vietnamese. To see a film with Vietnamese subtitles. Tiếng Việt, người Việt nam, thuộc về Việt nam, tiếng Việt nam.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta da tung viet chu nguoc bao gio chua, cach viet do co de khong, ta nhin ta co doc duoc khong. Neu ta dem chu viet nguoc dat truoc guong ta co doc duoc khong. Ta co doan - guess va nghi - think khong. Cac vi doc nguoc bang chu cai duoc khong. Mirror writing : Viết ngược.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, khi ta nhin cau noi duoi day, ta doc nguoc cac vi nghe cac vi co hieu gi khong. Ta co biet ta dang noi gi khong, ta co hieu gi khong, tri nho cua ta the nao.  Cau noi nhu vay : Lang nghe thau cam, thuyen giam noi dau, dieu tri tam tri.  Ta doc : Tri tam tri dieu, dau noi giam thuyen, cam thau nghe lang.  Khi ta den Benh vien Tam Than Tp.Hcm ta nhin thay dia chi ta doc  Minh chi ho, 5 quan, 1 phuong, Kiet Van Vo, 667.  http://bvtt-tphcm.org.vn/lich-su-benh-vien-tam-than-thanh-pho-ho-chi-minh/ Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem, neu ta gap nhóm các dân tộc da đen ở Trung Phi và Nam Phi, ta dung ngon ngu gi de giao tiep voi ho.  ------------------------------------------------------------------------------                                    RICE STORE - GRAIN ELEVATOR                                                     KHO LUONG THUC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, co ai biet noi de tien, noi cat giau tai san, noi cat giau kho bau cua cac vi o dau khong, co ai biet tai san khong khai bao cua cac vi khong, co ai biet noi de luong thuc cua cac vi o dau khong.                                                                                 THINK Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem, vi sao nhung ke duoi day muon doc lap.  Ke xam chiem lanh tho, cuop doat chu quyen lanh tho, va ke nay noi nuoc minh bi xam luoc va muon dat nuoc cua minh duoc doc lap.  Ke chiem lay co the cua cua nguoi khac, va ke do noi doc lap.  Ke chiem quyen kiem soat co the cua cua nguoi khac, va ke do noi doc lap.  Ke chiem quyen kiem soat the gioi, va ke do noi doc lap.  Ke xam chiem oc nguoi, va ke do noi doc lap. Ke xam nhap vao ben trong co the cua con nguoi, va ke do noi doc lap.  Co vi noi thiet bi doc suy nghi con nguoi khong co nhin qua doi mat cua nguoi bi doc suy nghi. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem,  ke xam luoc oc nguoi, dao duc cua ho the nao, ho co dao duc khong,  ho  la nguoi mau muc, ho la ke dung dan, trung kien, uu tu, ho la nguoi doang hoang, ho la nguoi liem chinh, ho la nguoi doan chinh, ho la nguoi tu te, ho la tam guong trong sang, ho la anh hung cua dan toc, ho la nguoi duoc nhieu nguoi ton kinh, ne trong, ..... ke xam nhap oc nguoi, dao duc cua ho the nao, ho co dao duc khong, ho la nguoi mau muc, ho ke dung dan, trung kien, uu tu, ho la nguoi doang hoang, ho la nguoi liem chinh, ho la nguoi doan chinh, ho la nguoi tu te, ho la tam guong trong sang, ho la anh hung cua dan toc, ho la nguoi duoc nhieu nguoi ton kinh, ne trong,  .... ke tham nhap oc nguoi, dao duc cua ho the nao, ho co dao duc khong, ho la nguoi mau muc, ho la ke dung dan, trung kien, uu tu, ho la nguoi doang hoang, ho la nguoi liem chinh, ho la nguoi doan chinh, ho la nguoi tu te, ho la tam guong trong sang, ho la anh humg cua dan toc, ho la nguoi duoc nhieu nguoi ton kinh, ne trong,  .... ke xam chiem oc nguoi, dao duc cua ho the nao, ho co dao duc khong, ho la nguoi mau muc, ho la ke dung dan,  trung kien, uu tu, ho la nguoi doang hoang, ho la nguoi liem chinh, ho la nguoi doan chinh, ho la nguoi tu te, ho la tam guong trong sang, ho la anh hung cua dan toc, ho la nguoi duoc nhieu nguoi ton kinh, ne trong, .... ke chiem doat than xac nguoi khac,  dao duc cua ho the nao, ho co dao duc khong, ho la nguoi mau muc, ho la ke dung dan, trung kien, uu tu, ho la nguoi doang hoang, ho la nguoi liem chinh, ho la nguoi doan chinh, ho la nguoi tu te, ho la tam guong trong sang, ho la anh hung cua dan toc, ho la nguoi duoc nhieu nguoi ton kinh, ne trong,.... Ke  lam tinh, make love, have sex co nghi gi den dao duc khong.  Ke au dam, ke cuong dam co nghi gi den dao duc khong. Tu ngu mat xac co nghia la gi.  Tat cac vi noi ben trong dau cua ta dieu nay co nghia la an choi voi ta, dieu nay co nghia la lam tinh/have sex/make love voi ta.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong gia dinh cua cac vi, co ai noi voi cac vi di an choi di, di quan he tinh duc voi ke khac di, di kiem ban lam tinh di, bao gio chua. Trong moi quan he ban be cua cac vi, doi tac kinh te cua cac vi, co ai noi voi cac vi di an choi di, di quan he tinh duc voi ke di, di kiem ban lam tinh di, bao gio chua. Co ke o trong dau ta noi ta di an choi di, cac vi nghi sao ve ke nay.  .....v....v....                                                          ATTENTION Ta gui thong tin SOS den nhung noi nao o trong lanh tho Vietnam va nuoc ngoai cac vi deu nhin thay va nho noi ta gui den. Cac vi nhin qua doi mat cua ta.  Tat ca cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam hai ngoai, cu dan vietnam, tru ngu/tam tru/cu tru/thuong tru o ben trong dau cua ta, ben trong co cua ta, ben trong bung cua ta. Vi ta nhan biet giong noi phat ra o ben trong dau, trong co, trong bung va ta nghe tieng nguoi khong thay nguoi, ta nhan biet ngon ngu tieng viet. Ta nghe 24/24 lien tuc, tu ngay nay qua ngay khac, tu thang nay sang thang khac, tu nam nay qua nam khac.....Co the ta khong co bat ky thiet bi.  Co vi noi ho noi chuyen binh thuong, ho khong phai la cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam hai ngoai, cu dan vietnam.  Ho su dung giong noi trong ky uc/tri nho cua ta, su dung ten tuoi co  moi quan he voi ta co trong tri nho/ky uc cua ta, ghi am cuoc dam thoai cua ta, ghi am giong noi nguoi ma ta giao tiep, su dung giong noi nguoi ma ta giao tiep noi o ben trong dau cua ta, su dung giong noi cua nguoi chet, noi o ben trong dau cua ta, ho la dan ong noi giong dan ba trong dau cua ta, con dan ba noi giong dan ong trong dau cua ta, su dung ten cua cac thanh vien trong gia dinh va moi quan he, ho su dung ten cua cac vi lanh dao dang tren bao chi ma ho nhin thay qua doi mat cua ta, noi o ben trong dau ta, su dung ten tuoi cua ai do ma ho biet....v...v...        THE WORLD BEHIDE THE TEENAGER PSYCHIC - HBO Channel.  Tat ca cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam hai ngoai, cu dan vietnam, co phai ta lay cac cau noi duoi day trong bo phim The World behide the teenager psychic tren kenh HBO.  Chiem lay co the, khong biet gi het, chu y thuc, noi o trong dau, khong tiep dat. Cac vi ghi nhan dieu gi qua bo phim nay.  Vocabulary : (kỹ thuật) to earth, to ground, to connect to ground : Tiếp đất, cho một dây tiếp đất.To earth a wire. To ground a wire. Sự tiếp đất, earth connection, ground connection, grounding, ground (elec).  Tat ca cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta da den coi am - the world of the dead bao gio chua, ta da tung tiep xuc nguoi o coi am bao gio chua.  Vocabulary : The world of the dead : Cõi âm, cõi chết.  Hell, Hades : âm phủ, Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết. Chết xuống âm phủ. địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực. Life is a hell under colonialism, dưới ách thực dân cuộc sống làm một địa ngục. Hell on earth, địa ngục trần gian.                                        NO CHECK EMAILS - FACEBOOK Ta khong truy cap vao emails cua ta duoc, ke ca facebook cung vay. Lan cuoi cung ta truy cap emails, mang xa hoi la khi ta du lich  o Thailand vao nam 2013. Boi vi, tat ca cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam hai ngoai, cu dan vietnam, tru ngu/tam tru/cu tru/thuong tru o ben trong dau cua ta, ben trong co cua ta, ben trong bung cua ta, ho luc loi tam tri ta, ho xem ky uc/tri nho/su nho  cua ta, ho xem giac chiem bao cua ta,  ho biet mat khau truy cap emails, mat khau vao trang mang xa hoi cua ta, ho biet mat khau truy cap emails, mat khau vao trang mang xa hoi cua ta, ho biet tai san cua ta, tai chinh cua ta, bi mat cua ta, ho thay qua khu cua ta, ho thay tuoi tre cua ta, ho thay thoi nien thieu cua ta, ho thay viec an, ngu, tinh duc, tu ve cua ta, ho thay viec ta tim kiem thuc an nhu the nao, viec ta chien dau the nao......v..v... ------------------------------------------------------------------------------                                                       MISS EARTH            BEAUTIES FOR A CAUSE. SAC DEP VI MOT MUC TIEU Vietnamese beauty crowned as Miss Earth 2018 https://vietnamnews.vn/life-style/469135/vietnamese-beauty-crowned-as-miss-earth-2018.html http://www.missearth.tv/ https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hoa_hậu_Trái_Đất Tat ca cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam hai ngoai, cu dan vietnam, nam 2018 ta da den Philippine de xem chuong trinh Miss Earth khong. Ta co ve moi khong.  ------------------------------------------------------------------------------                              NGUOI NOI THANH THAO NHIEU THU TIENG Người đàn ông 32 tuổi nói thành thạo 56 thứ tiếng. Muhamed Mesic đến từ Tuzla khiến cả thế giới ngạc nhiên với khả năng nói thành thạo 56 ngôn ngữ, nghe hiểu hơn 70 thứ tiếng.  https://vnexpress.net/giao-duc/nguoi-dan-ong-32-tuoi-noi-thanh-thao-56-thu-tieng-3518887.html Cô bé 4 tuổi người Nga nói 7 thứ tiếng Trả lời trôi chảy các câu hỏi bằng nhiều ngôn ngữ trong show truyền hình, Bella đang là hiện tượng ở Nga với việc được dạy đa ngôn ngữ ngay từ khi còn bé.  https://vnexpress.net/giao-duc/co-be-4-tuoi-nguoi-nga-noi-7-thu-tieng-3485926.html Chang trai 18 tuoi thanh thao 23 thu tieng. https://news.zing.vn/chang-trai-18-tuoi-thanh-thao-23-thu-tieng-post514043.html Có bao nhiêu người trên thế giới biết ngoại ngữ? https://vnexpress.net/giao-duc/co-bao-nhieu-nguoi-tren-the-gioi-biet-ngoai-ngu-3269518.html ------------------------------------------------------------------------------                                                       MEMORY - TRI NHO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nhan biet, nhan ra giong noi cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em, chi gai, em gai, nguoi hang xom, ban be, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cai, chau, chat, doi tac kinh te, cong su, dong doi cua minh khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nho giong noi cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em, chi gai, em gai, nguoi hang xom, ban be, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cai, chau, chat, doi tac kinh te, cong su, dong doi cua minh khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nhan biet, nhan ra khuon mat cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em, chi gai, em gai, nguoi hang xom, ban be, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cai, chau, chat, doi tac kinh te, cong su, dong doi cua minh khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nho khuon mat cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em, chi gai, em gai, nguoi hang xom, ban be, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cai, chau, chat, doi tac kinh te, cong su, dong doi cua minh khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nhan biet, nhan ra mui quen thuoc tren co the, tren quan ao cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em, chi gai, em gai, nguoi hang xom, ban be, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cai, chau, chat, doi tac kinh te, cong su, dong doi cua minh khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nho mui quen thuoc tren co the, tren quan ao cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em, chi gai, em gai, nguoi hang xom, ban be, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cai, chau, chat, doi tac kinh te, cong su, dong doi cua minh khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                                   LUST Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam,  trong qua khu cua ta, viec kiềm chế thú tính - curb one's lust của mình, khuon mat ta the nao, tam trang ta the nao.  trong qua khu cua ta, viec thoả mãn thú tính của mình - to gratify one's lust, khuon mat the nao, tam trang the nao.  trong qua khu cua ta, viec thèm khát đàn bà - to lust after women, khuon mat ta the nao, tam trang the nao, tính dâm dục, thói dâm ô ve ta the nao.  Vocabulary :  Lust : (+ for, after) tham muốn, thèm khát. To lust for blood, khát máu. (lust for somebody) tính dâm dục, thói dâm ô, thú tính. To curb one's lust, kiềm chế thú tính của mình. To gratify one's lust, thoả mãn thú tính của mình (lust for / of something) sự thèm khát. Lòng tham. A lust for power/ honours sự thèm khát quyền lực/danh vọng. Filled with the lust of battle, khao khát được đi chiến đấu. (to lust for / after somebody / something) ham muốn, thèm khát. To lust after women, thèm khát đàn bà. To lust for blood, khát máu. To lust for revenge, khao khát trả thù.  ------------------------------------------------------------------------------                                                       WHITE BLOUSE Blouse : A blouse is a shirt, a type of garment worn on the upper part of the body. áo cánh (đàn bà, trẻ con), áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc). White Blouse.  ------------------------------------------------------------------------------                                                 PARADISE OR HELL  Thiên đường hay địa ngục? Ranh giới chỉ qua một niệm của con người mà thôi. https://www.dkn.tv/van-hoa/thien-duong-hay-dia-nguc-ranh-gioi-chi-qua-mot-niem-cua-con-nguoi-ma-thoi.html Ranh giới mong manh nghệ thuật và dục tính ý niệm. http://danviet.vn/van-hoa/body-painting-ranh-gioi-mong-manh-nghe-thuat-va-duc-tinh-y-niem-879748.html Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cau duoi day duoc hieu the nao. Quan sát thật sâu sắc để xóa bỏ biên giới giữa những ý niệm của chúng ta và thực tại. Vocabulary :  Pray under one's breath (in a whisper), mutter, numble, chant (prayer), pray (for), offer prayers (for) (tụng niệm).  Mutter : sự thì thầm, tiếng thì thầm, sự lẩm bẩm, sự càu nhàu, tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu, nói khẽ, nói thầm, nói lẩm bẩm, cằn nhằn, càu nhàu. Tụng kinh niệm Phật. To chant prayers and pray under one's breath to Buddha. Concept, notion : ý niệm, Sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó, những ý niệm ban đầu về sự vật. System concept, ý niệm hệ. Study of concepts, ý niệm học. Idealism, ý niệm thuyết. Tư tưởng làm cơ sở cho cái gì, ý niệm chung, khái niệm. The concept of freedom, khái niệm tự do. He can't grasp the basic concepts of mathematics. Nó không nắm được những khái niệm cơ bản của toán học. Khái niệm, quan niệm, hòa nhạc (buổi).  Limit, frontier, bound, boundary : Ranh giới, Đường phân giới hạn giữa hai bên: ranh giới giữa hai tỉnh xác định ranh giới giữa hai xã. Ranh giới thời gian và không gian. Temporal and spatial boundaries. Ranh giới giữa thực và hư rất mong manh. There is a fine line between fact and fiction. The dividing line between the enemy and ourselves. Ranh giới địch ta. Boundary of territory. Ranh giới lãnh thổ.  Reality, being : Thực tại. Tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại xung quanh chúng ta. Mải nghĩ, quên hết thực tại. Sống trong mộng ảo, quay lưng lại thực tại. Thực tại của cuộc sống. Thực tại và hư vô. Being and nothingness. Đưa ai trở về thực tại. To bring somebody back to reality. Visionary, unreal, illusion, vision; chimera, idlefancy : Mộng ảo, Hão huyền, không thực. Thế giới mộng ảo, dream world.  ------------------------------------------------------------------------------                                                 CAUSE AND EFFTECT                          NGUYEN NHAN VA KET QUA - NHAN QUA             REVOLUTIONARY CAUSE - TO FIGHT FOR THE JUST CAUSE                   SU NGHIEP CACH MANG - CHIEN DAU CHO CHINH NGHIA                          THE CAUSE OF JUSTICE - SU NGHIEP CONG LY                           DAU TRANH VI NHAN QUYEN VA PHAP QUYEN Vocabulary :  Cause : Nguyên nhân, Điều gây ra một kết quả hoặc làm xẩy ra một sự việc, một hiện tượng,  tìm hiểu nguyên nhân quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả. Nguyên nhân từ đâu thế này ? What is the source of all this ?External caus, nguyên nhân bên ngoài. Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên. Cause and effect. Nguyên nhân và kết quả. The causes of war, những nguyên nhân của chiến tranh.  Lẽ, cớ, lý do, động cơ.  Cause for complaint, lý do để than phiềnTo show cause, trình bày lý do. (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng. To gain one"s cause, được kiện, thắng kiện. Mục tiêu, mục đích. Final cause, mục đích cứu cánh. Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa. Revolutionary cause, sự nghiệp cách mạng. To fight for the just cause, chiến đấu cho chính nghĩa. In the cause of justice, vì công lý. To gain one's cause, được kiện, thắng kiện. Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa. (to cause something for somebody) là nguyên nhân của cái gì, gây ra. Smoking can cause lung cancer, hút thuốc có thể gây ra ung thư phổi the cold weather caused the plants to die. Thời tiết lạnh làm cho cây cối chết. He caused his parents much unhappiness. Cậu ta đã gây nhiều bất hạnh cho bố mẹ. She's always causing trouble for people. Lúc nào cô ấy cũng gây phiền toái cho mọi người. Her life was devoted to the cause of justice. Cuộc đời bà đã hiến dâng cho sự nghiệp công lý. He fought for the republican cause in the civil war. Họ chiến đấu vì sự nghiệp của nền Cộng hoà trong thời nội chiến. Ong ay mot doi vi mot the gioi hoa binh. Ong ay suot doi dau tranh vi nhan quyen va phap quyen.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ai la nguoi co y nghi con nguoi thong tri thong tri con nguoi, con nguoi toan tri con nguoi. Nhân quyền. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Nhân_quyền Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tuyên_ngôn_Quốc_tế_Nhân_quyền Nhân quyền tại Việt Nam. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Nhân_quyền_tại_Việt_Nam Pháp quyền. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Pháp_quyền Tinh thần pháp luật. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tinh_thần_pháp_luật Dân chủ. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Dân_chủ Hiến pháp. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hiến_pháp Chủ nghĩa toàn trị. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_nghĩa_toàn_trị Totalitarian : Chế độ cực quyền, chế độ chuyên chế. (chính trị) cực quyền, chuyên chế (chế độ cai trị chỉ có một đảng, không có đảng hoặc chính kiến đối lập, (thường) đòi hỏi cá nhân phải phục tùng tuyệt đối các yêu cầu của nhà nước).  Chủ nghĩa chuyên chế. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_nghĩa_chuyên_chế ------------------------------------------------------------------------------                                              HISTORY OF VIETNAM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong lich su Vietnam, co bao nhieu vi Vua o vietnam bi giet chet boi cong an, bi giet chet boi quan doi, bi giet chet boi dang vien dang cong san Vietnam, bi giet chet boi nguoi ngoai quoc, bi giet chet boi quan dich, bi giet chet boi tay sai cua dich, bi giet chet boi kieu bao nguoi Viet o hai ngoai, ....v...v... ------------------------------------------------------------------------------                                                TELEPHONE RULE A MAN                                                   COMPUTER RULE A MAN                                                            TV RULE A MAN Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi hieu the nao ve chiec dien thoai thong tri con nguoi, chiec may vi tinh thong tri con nguoi, chiec TV thong tri con nguoi.  ------------------------------------------------------------------------------                                            OMEN IN A DREAM - BAO MONG Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho lai xem, nguoi bao mong cho ta la ai. Cac vi mo ta bang cach viet ra giay, hoac phac hoa - sketch chan dung cua ho ra giay.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ke tu khi ta ve nuoc cho den nay cac vi co thay ta giao cong viec gi cho ai khong. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ke tu khi ta ve nuoc cho den nay co ai den gap ta, ngoi ngay ngan, kinh can lang nghe cac vi than linh truyen thong diep den voi ho khong. Ta co mieu tho/dien tho nao, ngoi den nao o Saigon - Vietnam khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, o dia phuong ta, co ai tung tin don ta bi ma nhap khong.  Vocabulary :  Omen in a dream, warn in a dream : Báo mộng.  Omen : Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm. A good omen, điềm tốt. A bad omen, điềm xấu.  Deities, gods : Thần linh. Thần, lực lượng siêu nhân nói chung. Cầu thần linh phù hộ độ trì. Shrine : điện thờ, miếu thờ.  Temple : đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường, cái căng vải (trong khung cửi).  ------------------------------------------------------------------------------                                                             DUPLICITY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, co ai tung noi voi ta rang ta la ke an o hai long khong. Vocabulary :  Duplicity : Trò hai mắt, trò hai mang. Sự lừa dối, sự ăn ở hai lòng. Trò lá mặt lá trái (thieu trung thuc, hay trao tro, lat long).  Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép. Tính hai mặt. Doubled-sided. Đĩa hai mặt . Double-sided disk . Sự in hai mặt. Double-sided printing double-faced. Reversible. Vải hai mặt. Double-faced fabric. Reversible fabric  double-dealing. Two-faced. Kẻ hai mặt. Jekyll and Hyde.  Double agennt : Gián điệp hai mang.                                            TO BE FAITHFUL TO ONE'S WIFE.                                      A FAITHFUL WIFE - LOYAL FRIENDSHIP Faithful : Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa, có lương tâm, đáng tin cậy trung thực, chính xác. A faithful report, báo cáo trung thực, báo cáo chính xác. To be faithful to one's beliefs, trung thành với tín ngưỡng của mình. To be faithful to one's wife, chung thủy với vợ mình.  Loyal, faithful : Chung thủy. (Tình cảm) trước sau như một, không thay đổi. Người yêu chung thuỷ, sống có thuỷ chung. Chung thuỷ với mảnh đất yêu thương. Người vợ chung thủy, a faithful wife. Tình bạn chung thủy. Loyal friendship. Hai vợ chồng thề chung thuỷ với nhau. The married couple swore to be faithful to each other. Ăn ở không chung thuỷ với ai. To cheat on somebody.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co biet vi sao moi quan he ban be cua ta Vietnam khong nghi den ta, khong nho den ta, khong gap ta ke tu khi ta ve nuoc cho den nay.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam,  nguoi dan dia phuong o Thailand co nhin thay khuon mat cua cac vi tren khuon mat cua ta khong, co nghe duoc tieng noi cua cac vi khong.  nguoi dan dia phuong o noi ta o co nhin thay khuon mat cua cac vi tren khuon mat cua ta khong, co nghe duoc tieng noi cua cac vi khong.  ------------------------------------------------------------------------------                          HSBC BANK - COMMONWEALTH BANK - ANZ BANK                                           UOB BANK - DBS BANK - UBS BANK Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta co bao nhieu tai khoan o ba ngan hang tren. Moi tai khoan ta co bao nhieu tien. Ta thuc hien bao lan chuyen tien ra nuoc ngoai.  ------------------------------------------------------------------------------                                               WASHER - WASHING MACHINE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta giat quan ao bang tay hay bang may giat. Vocabulary : Washer, washing-machine : Máy giặt, Máy dùng để giặt quần áo bằng điện. Từ hôm gia đình có máy giặt bà ấy cũng đỡ mệt. Máy giặt khô, dry-cleaner. Cloth cleaner. Máy giặt quần áo.  ------------------------------------------------------------------------------                                                            HUMAN BRAIN                                        TESTING YOUR TRUE FEELINGS     THE FIRST LOVE IS THE GREATEST FEELING IN THE WORLD Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Khi ta doc nhung cau duoi day ta lien nghi den ai, nho den ai, nghi ve dieu gi. Moi tinh dau ve ta the nao. Vat ky niem tinh yeu - love token cua ta la gi. Loi hen bien the non - lover's vows cua ta nhu the nao.  The first loveis the greatest feeling in the world. Tinh yeu dau doi la cam giac tuyet voi nhat tren doi.  The magic of first love is our ignorance that it can never end. Ma luc cua tinh dau la su ngu ngo khong bao gio co hoi ket.  My first love taught me the lessions of passion and power my actions can have on another. It taught me I was worthly to be loved uncondidtionally. My first love prepared me to be a better lover next time. Moi tinh dau day cho toi nhung bai hoc ve su dam me va suc anh huong cua minh doi voi nguoi khac. No cho toi thay toi xung dang duoc yeu mot cach vo dieu kien. Chinh moi tinh dau da huan luyen toi tro thanh mot nguoi yeu tot hon cho lan ke tiep.  First love, the love that clings to your heart forever, no matter how much pain it has caused, no matter how many tears have fallen, first love will never leave your soul. Moi tinh dau, moi tinh se niu chat trai tim ban mai mai, du cho no co gay dau don nhieu the nao, du cho bao nhieu nuoc mat da tuon roi, tinh dau se khong bao gio roi bo tam tri ban.  I worked so hard for that first kiss. And a heart don't forget something  Iike that. Like an old photograph. Time can make a feeling fade. But the memory of a first love. Never fades away. Toi da vat va cho nu hon dau. Va trai tim luon khac ghi dieu do. Nhu mot buc anh cu. Thoi gian co the lam nhoa cam giac. Nhung ky uc tinh dau khong bao gio phai.  Why is it, when your looking for that someone, you find no one, but, once you find it, a lot more choices start showing up. But, if you leave that first love, then, they all start drifting away. Is that love's way of testing your true feelings or to see if you're ready for love. Tai sao, khi ban dang tim kiem mot nguoi nao do thi ban se khong tim thay ai ca, nhung mot khi ban da tim thay roi thi lai co nhieu lua chon bat dau xuat hien. Nhung neu ban roi bo moi tinh dau thi khi do moi tinh khac lai bat dau dat di mat. Lieu do co phai la cach tinh yeu kiem chung cam xuc that cua ban hay de xem ban da san sang cho tinh yeu hay chua. Your first love. You know who I'm talking about because I bet you read the words 'first love' and that one boy came into your mind. There's nothing like the first boy you were so afraid to lose, the boy that changed you, changed your expextations, change the way you looked at yourself and the world, the one that you will compare all other guys to because you know he's the one that set the standards for love. Moi tinh dau cua ban, ban biet toi dang noi ve ai boi vi toi cam doan khi ban doc nhung tu 'moi tinh dau' thi hinh anh cua nguoi ay lien hien ra trong tam tri ban. Khong co ai giong nhu anh chang dau tien ban so bi mat, nguoi da lam thay doi ban, thay doi ky vong cua ban, thay doi cach nhin ngam minh va the gioi, mot nguoi ma ban se so sanh voi tat ca nhung nguoi con trai khac boi bi ban nhan ra do la nguoi da thiet lap nhung chuan muc cho tinh yeu.  First love is only a little foolishness and a lot of curiosity. Moi tinh dau la mot chut kho khao va lam to mo.  When you fall in love for the first time, your heart races, your pulse quickens and you feel more alive than ever before. Khi ban yeu lan dau, tim ban ron ra, mach ban don dap va ban cam thay tran day suc song hon bao gio het.  If I hard to choose whether to breathe or to love you, I would use my last breath to tell you that....I love you. Neu phai chon duoc tho hoac duoc yeu em, anh se dung hoi tho cuoi cung de noi voi em rang ......anh yeu em. You're my everything, without you I'm nothing. Anh la tat ca cua em, khong co anh em khong la gi ca.  You are the twinkle of my eyes. The smile on my lips. The joy of my face. Without you I am incomplete. Anh la tia sang lap lanh trong mat em. La nu cuoi tren moi em. La net han hoan tren guong mat em. Khong co anh, em khiem khuyet.  I love 3 things. The sun, the moon and you. The sun for the day, the moon for the night and you forever. Anh yeu 3 dieu. Mat troi, mat trang va em. Mat troi cho ngay, mat trang cho dem va....em cho mai mai.  Meeting you was fate, becomming your friend was a choice, but falling in love with you was beyond my control. Gap em la dinh menh, tro thanh ban em la mot lua chon, nhung yeu em lai nam ngoai kiem soat cua anh.  Women still remember the first kiss after men have forgotten the last. Phu nu van nho nu hon dau tien sau khi nguoi dan ong da quen di nu hon cuoi cung.  The first kiss is stolen by the man, the last is begged by the woman. Nu hon dau tien bi danh cap boi nguoi dan ong, nu hon cuoi duoc cau xin boi nguoi phu nu.  ------------------------------------------------------------------------------                                                                 IN LIFE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, con nguoi la sinh vat co thu vi khong, co phai dan ong la sinh vat dang ghet nhat tren doi khong, nhung lac thu o doi la gi.  ------------------------------------------------------------------------------                                       FAMILY - PUTATIVE - SUPPOSE                                                      GIA DINH - GIA DINH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Ke co hop dong giet nguoi, lieu oc cua han ta co nghi rang la gia dinh - putative khong. Ke cuong dam nguoi ta, lieu oc han ta co cho la gia dinh - suppose khong. Ke trom dot nhap vao nha, lieu oc cua han ta co nghi chi la gia dinh - putative khong. Ke xam luoc oc nguoi, ke tham nhap oc oc nguoi, ke xam nhap oc nguoi, ke chiem ngu - occupy and defend oc nguoi, lieu oc han ta nghi rang la gia dinh - suppose khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, co phai cac vi la nhung dua tre mo coi - orphan. Ta mo coi cha nam ta len may tuoi, ta mo coi me nam ta len may tuoi. Ta roi khoi nha tre mo coi nam ta bao nhieu tuoi. Ky uc cua ta co hinh anh cha me ta khong. Ky uc cua cac vi co hinh anh cha me khong. Cac vi nghi cach gi de cho dua tre mo coi cha me.  Vocabulary : Family : Gia đình. Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà. Gia đình tôi có 3 người xây dựng gia đình gia đình hạnh phúc. Ai luôn có mặt những lúc khó khăn, sẵn sàng và tự nguyện giúp đỡ bạn bè và gia đình? Who's always present in time of need, ready and willing to help out friends and family? Chi phí hàng ngày trong một gia đình. A family's everyday expenditure. Nuôi gia đình. To provide for one's family. To feed one's family. Ưu tiên hàng đầu cho gia đình mình. To put one's family first. Một doanh nghiệp có tính cách gia đình. A family business. Gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình , dòng dõi, gia thế, chủng tộc.  Putative : (H. giả: không thực; định: quyết định) Coi như là có thực. Giả định nhiệt độ không đổi. Sự coi như có thực: Trên cơ sở một như thế thì kết quả thế nào?. Dược giả định là, được coi là, thường được cho là. His putative father người mà người ta vẫn cho là bố nó.  Suppose : Giả sử, giả thiết, giả định, cho là, tin rằng, nghĩ rằng.  Orphan : Mồ côi. Nói trẻ đã mất cha hay mẹ hoặc cả hai. Mồ côi cha. To be fatherless. To have lost one's father. Mồ côi mẹ. To be motherless. To have lost one's mother. To have lost both one's parents. Mồ côi cha mẹ. Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ. She was orphaned in the war. Cô ta đã bị mồ côi trong  chiến tranh. Orphan home, nhà nuôi trẻ mồ côi. Orphan asylum, nhà trẻ mồ côi.                    REVOLUTIONARY REALITY - ACTUALS STRUGGLE Reality, practice, real life, fact : Thực tế, Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệ đối với con người. Tiền lương thực tế. Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích. Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần. Bài học thực tế . Thực Tiễn, ngh. Tình hình hoặc đời sống trước mắt, áp dụng tri thức khoa học vào thực tế Việt Nam. Chuyến đi tìm hiểu thực tế A fact-finding trip. Phim / sách dựa trên thực tế. Film/book based on fact Những thực tế khắc nghiệt trong cuộc sống. Harsh realities of life. Va chạm (với ) thực tế. To come face to face with reality. To be confronted with reality. Thực tế là họ kiểm soát hải cảng và tất cả hoạt động thương mại. They have practical control over the seaport and all trade. Thực tế hoàn toàn không phải như vậy. That's not really what happened. Chúng ta phải thực tế mới được!  We must be practical! Chính phủ trên thực tế. De facto government Bà vợ trên thực tế của ông ta. His de facto wife. Revolutionary reality. Thực tế cách mạng. Actual struggle. Thực tế đấu tranh. ------------------------------------------------------------------------------                                         TO GO TO STOOL - HAVE A PEE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, lan cuoi cung bo me cua cac vi khong nghi den viec rua dit, thay ta cho cac vi la khi nao, khong con viec cham lo cho cac vi di dai, di ia la khi nao. Khong dung nhin cac vi di ia, di dai nua la khi nao, khong tam rua cho cac vi la khi cac vi len may tuoi. Lan cuoi cung cac vi khong nghi den viec rua dit, thay ta cho con cua cac vi la khi nao, khong con viec cham lo cho con cua cac vi di dai, di ia la khi nao. Khong dung nhin con cua cac vi di ia, di dai nua la khi nao, khong tam rua cho con cac vi la khi cac vi len may tuoi.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, cau, mo, thim, anh em ho, anh em cot cheo, chi em gai, chau chat, ...v...v...co biet cac vi dang nghi gi khong, co biet y nghi, suy nghi, y tuong cua cac vi khong.                                                          ABOUT STARS Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta xem cac dien vien dien anh, ngoi sao ca nhac, dien vien mua, nghe si kich, cheo, tuong, cai luong tren TV, ta chi biet ho bieu dien tren TV thoi, chu ta khong biet ve doi song rieng tu cua ho the nao, bi mat rieng tu cua ho the nao, khong gian rieng tu cua ho the nao, bi mat doi tu ve ho the nao, doi song gia dinh cua ho the nao, ta khong nhan biet ho nung cac, bu cac,  bu lon, liem dit, chay mau rang, do mo hoi, nghien rang, di tinh, rong kinh, kinh nguyet,  xuoc da, nut lo dit, tieu chay, tao bon, ....v...v...tren co the cua ho la nhu the nao, cam giac tren co the cua ho la nhu the nao, ve co the cua ho la nhu the nao.Ta khong biet ho nghe gi, ho nhin gi, ho nghi gi, ho biet gi, ho hieu gi, ho nho gi, ho noi gi, ho doc gi, ho viet gi, ho nem gi, ho ngui gi, ho so gi, ho cam nhan gi, ho nhan biet gi, ho cam giac gi, ho cam xuc gi, ho hieu gi, ho biet gi,.....v...v...Ta khong khong biet ve moi quan he cua ho, tinh cam cua ho, tai chinh cua ho, cac phi vu lam an kinh te cua ho, tinh net, tinh tinh, tinh khi, ban chat, dac diem, nang luc, ban nang, tai nang, Kha nang suy nghi, hieu biet,.....v....v....cua ho khong. Ta khong biet ve hoat dong tam ly cua ho the nao. ----------------------------------------------------------------------------                                                      DUG GSUM - TAM DOC Tam độc (tiếng Phạn: triviṣa, tiếng Tây Tạng: dug gsum), trong Phật giáo, nói về 3 trạng thái tinh thần có hại: ngu si (vô minh) (tiếng Phạn: moha), tham lam (tiếng Phạn: raga), sân hận (tiếng Phạn: dvesha). Vì bị kiềm chế bởi tam độc tham, sân, si nên chúng sinh luôn tạo nghiệp ác và do đó tạo ra trong tâm thức những nghiệp lực dưới dạng tiền định lực, trói buộc tâm thức. Khi mạng sống chấm dứt, chúng sinh bị kiềm chế bởi những tiền định lực ấy sẽ phải đi theo nghiệp lực của mình để tái sinh trong 6 cõi luân hồi với một tâm thức và thân thể của kiếp sống mới, phù hợp với các nghiệp nhân đã tạo tác ra trong quá khứ.  Tam độc là phần chính giữa trong bức tranh “Bánh xe luân hồi” (Bhavachakra), đặt tại nhiều tu viện Phật giáo ở Tây Tạng, với hình ảnh con công, rắn và lợn cắn đuôi nhau. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tam_độc Tham sân si hỉ nộ ái ố dục có nghĩa là gì? “Tham sân si hỉ nộ ái ố dục” đó chính là thất tình lục dục của thế gian ngăn cản con đường đi đến Phật đạo, đây là 7 thứ tình cảm của con người: Tham, sân, si, hỉ, nộ, ái, ố, dục. Dục là là khát vọng, là sự thèm muốn về tiền của, sắc dục, địa vị, ăn ngon và ngủ kỹ. Lục dục ( 六欲 ) trong Phật giáo bao gồm: Sắc dục: có nghĩa là sự ham muốn về nét đẹp bên ngoài của người khác phái. Thinh dục: có nghĩa là ham muốn nghe âm thanh êm tai. Hương dục: có nghĩa là ham muốn ngữi mùi thơm dễ chịu. Vị dục: có nghĩa là ham muốn món ăn ngon miệng. Xúc dục: có nghĩa là ham muốn xác thân sung sướng. Pháp dục: có nghĩa là ham muốn ý nghĩ được thỏa mãn. Theo Phật giáo, tình là đầu mối của thị phi, nguồn gốc của lợi hại. Thất tình có 3 thuyết khác nhau: 1. Hỉ, nộ, ai, lạc, ái, ố, dục Hỉ: mừng Nộ: giận Ai: thương Lạc: vui Ái: yêu, Ố: ghét Dục: muốn 2. Hỉ, nộ, ưu, tư, bi, khủng, kinh Hỉ: mừng Nộ: giận Ưu: lo Tư: nghĩ Bi: buồn Khủng: sợ Kinh: hãi 3. Hỉ, nộ, ưu, cụ, ái, tăng, dục Hỉ: mừng Nộ: giận Ưu: lo Cụ: sợ Ái: yêu Tăng: ghét Dục: muốn Nhiều sách lại kể ra 7 thứ tình ( 七情 ) cảm ấy của con người không giống nhau, cụ thể như sau: 1. Phật học Từ Điển của Đoàn Trung Còn Theo Phật học Từ Điển của Đoàn Trung Còn, thất tình gồm: Hỷ, Nộ, Ái, Ố, Ai, Lạc, Dục (mừng, giận, thương, ghét, buồn, vui, muốn). 2. Kinh Lễ của Nho giáo Theo Kinh Lễ của Nho giáo, thất tình gồm: Hỷ, Nộ, Ái, Ố, Ai, Cụ, Dục (mừng, giận, thương, ghét, buồn, sợ, muốn). 3. Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp Theo Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp, thất tình gồm: Hỷ, Nộ, Ái, Ố, Ai, Lạc, Dục (mừng, giận, thương, ghét, buồn, vui, muốn). 4. Dưỡng Chơn Tập Theo Dưỡng Chơn Tập, thất tình gồm: Hỷ, Nộ, Ai, Lạc, Ưu, Khủng, Kinh (mừng, giận, buồn, vui, lo, sợ, hoảng sợ). 5. Đại Thừa Chơn Giáo Theo Đại Thừa Chơn Giáo, thất tình gồm: Hỷ, Nộ, Ái, Ố, Ai, Lạc, Cụ (mừng, giận, thương, ghét, buồn, vui, sợ). https://blogcothebanchuabiet.com/tham-san-si-hi-no-ai-o-duc-trong-dao-phat-co-nghia-la-gi/ Countinued to page 8                                  SURVEYOR - THANH TRA NHA NUOC           FRONTIER/BORDER INSPECTION - THANH TRA BIEN GIOI  Vocabulary : Independent Inspection : Thanh tra độc lập Controller : Thanh tra tài chánh. Physical inspection : Thanh tra vật liệu. Sanitary inspector : Thanh tra vệ sinh. Administrative inspection : Thanh tra quản trị. Design inspection : Thanh tra thiết kế. Medical inspection : Thanh tra y tế. Public Health inspector. Thanh tra Y tế cộng đồng.  Inspector of taxes : Thanh tra thuế vụ. Building inspector : Thanh tra viên xây dựng. Technical inspection : Thanh tra kỹ thuật.  Nuclear inspection : Thanh tra hạt nhân.  Customs surveyor : Thanh tra hải quan.  Ammunition examiner : Thanh tra đạn dược.  Travel Agent Commissioner : Thanh tra đại lý du lịch. Tactical inspection : Thanh tra chiến thuật.  Quality surveyor : Thanh tra chất lượng.  To inspect : Thanh tra. Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp. Người làm nhiệm vụ . Đoàn thanh tra của bộ. Thanh tra thuế vụ  Tax inspector. Thanh tra cảnh sát. Police inspector. Thanh tra lao động Factory inspector. Inspection. Thanh tra kỹ hơn nữa thì hoá ra đó là hồ sơ giả On closer inspection, the file turned out to be a forgery.  State affairs : Việc nước.  Family matters/affairs : Việc nhà, việc nội trợ.  Private business/affair/matter : Việc riêng. Nghỉ về việc riêng. Compassionate leave.  Trial : Việc xét xử. Treatment : Việc xử lí.  Revision : Việc xem lại. Agent : Tác nhân, Nhân tố gây ra một tác động nào đó. Các tác nhân gây bệnh. Tác nhân kích thích. Carcinogen. Chất hoặc tác nhân gây ung thư Carcinogen: A cancer-causing substance or agent. Threat agent, tác nhân đe dọa. Causal agent, pathogen, tác nhân gây bệnh. Lethal agent, tác nhân gây chết người.  Agent : Tác nhân, người đại lý, tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ. Physical agent, tác nhân vật lý. Chemical agent,  tác nhân hoá học. Forward agent,  người làm công tác phát hành, người gửi đi. Road agent, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường. Secret agent, đặc vụ, trinh thám. Ticket agent, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé.  Reference from English Vietnamese Dictionary from Ipad.  Causal agent : a factor associated with the definitive onset of an illness (other response, including an accident). Examples of causal agents are bacteria, trauma, and noxious agents. The relationship is more direct than in the sace of a risk factor. Tac nhan gay benh, mot yeu to phoi hop voi su khoi phat ro rang cua mot benh (hoac phan ung khac bao gom tai nan). Thi du tac nhan gay benh la vi khuan, chuan thuong hoac cac chat doc. Su lien can it truc tiep hon trong truong hop yeu to gay nguy co.  Pathogen : a microoganism, such as a bacterium, that parasitizes an animal (or plant) or man and produces a disease. Tac nhan gay benh, mot vi sinh vat nhu ky sinh trung trong dong vat (hay thuc vat) hay nguoi va gay ra benh.  Pathogenic : capable of causing disease. The term is appied to a parasitic microoganism (especially a bacterium) in the relation to utshost. - Pathogenicity. Gay benh, co kha nang gay benh. Tu nay dung cho mot sinh vat ky sinh (dac biet mot vi trung) lien quan toi ky chu cua vi sinh vat nay. -Pathogenicity.  Pathology : the study of disease possesses with the aim of understanding their nature and causes. This is achieved by observing samples of blood, urine, faeces, and diseased tissue obtained from the living patient or at autospy, by the used X-xay, and by many other techiques. (see biospy). Clinical pathology is the application of the knowledge gained to the treatment of patients. Pathologist. Benh hoc, khoa hoc ve cac tien trinh benh voi muc dich va tim hieu ban chat va nguyen nhan benh. Dieu nay thuc hien bang cach quan sat cac mau mau, nuoc tieu, phan, va cac mo benh lay tren co the song hay khi giai phau tu thi, bang cach dung X- quang va bang nhieu ky thuat khac (xem sinh thiet). Benh lam sang la viec ap dung cac kien thuc co duoc de chua tri cac benh nhan. Pathologist.  References from English Vietnamese Medical Dictionary. Tu Dien Y Hoc Anh Viet. Dr. Pham Ngoc Tri. Nha xuat ban y hoc. Tat ca cac vi la tac nhan. Tat ca cac vi nhin qua doi mat ta thay the gioi ben ngoai tu nuoc ngoai ve Vietnam den nay. Tat ca deu biet, tat ca cac vi deu nho ta dem thong tin SOS tu ben trong dau cua ta - inside head vao trong chiec dien thoai, Ipad va send an SOS.                                                HISTORY OF VIETNAM                                                          Agent Organe https://en.m.wikipedia.org/wiki/Agent_Orange https://www.history.com/topics/vietnam-war/agent-orange-1 https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chất_độc_da_cam http://www.gialai.gov.vn/lists/tintucsukien/detail.aspx?itemid=61753 https://vnanet.vn/vi/tin-anh/tin-thoi-su-trong-nuoc-1/nang-cao-cong-tac-cham-soc-giup-do-nan-nhan-chat-doc-da-camdioxin-3602738.html Vocabulary :  World war : Chiến tranh thế giới, đại chiến thế giới (cuộc chiến tranh có nhiều nước tham gia). Thế chiến. A treaty designed to prevent a world war.  Một hiệp ước nhằm ngăn chặn chiến tranh thế giới. The First/Second World War. Chiến tranh thế giới lần thứ nhất/lần thứ hai. World War One, Two Đệ nhất thế chiến, Đệ nhị thế chiến.  World War I : đệ nhất thế chiến.  World War II : đệ nhị thế chiến.  Star Wars,  SDI : Chiến tranh trên các vì sao.  Battlefield : Chiến trường, Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu. Chết ở chiến trường. Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược. Chiến trường châu Âu trong Đại chiến thế giới thứ hai.  Thu dọn chiến trường to clean up a battlefield (by burying the dead, evacuating the wounded, picking up the war booty.) Chiến trường châu Âu trong đại chiến thế giới thứ hai the European theatre of war in the Second World War.  To put on-line, to connect, to link : Kết nối máy in. To put the printer on-line. (to connect something up to / with something) nối. Kết nối. The wires connect (up) under the floor. (to connect somebody / something with somebody / something) nghĩ về những người hoặc vật khác nhau trong mối quan hệ với nhau, liên tưởng, liên kết. (to connect somebody with somebody) nối máy điện thoại của ai với máy điện thoại của ai (để hai người ở hai đầu dây nói chuyện với nhau). (to connect with something) (nói về xe lửa, máy bay...) đã định sẵn giờ đến để hành khách có thể đi tiếp bằng cách chuyển sang một chiếc xe lửa hoặc máy bay khác,  nối tiếp, chuyển tiếp. (to connect with somebody / something) (nói về một cú đánh...) trúng hoặc chạm vào.  To connect one thing to (with) number nối vật này với vật khác Liên hệ (trong ý nghĩ) .mLàm cho có mạch lạc , (thường), dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với. To be connected with a family kết thân với một gia đình, thông gia với một gia đình.  Link : A chain is made up of many links. Mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc (= 0,20 m). (số nhiều) khuy cửa tay. Mắt lưới, mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan. Mối liên lạc, chỗ nối, vật để nối, liên kết, nối kết.  Black box : Hộp đen, thiết bị tự động ghi lại diễn biến của một chuyến bay, hộp đen. cụm điều khiển, hộp đen, máy ghi dữ liệu bay.  Theo từ điển Bách Khoa Thư Britannica, “thần giao cách cảm là khả năng truyền ý nghĩ không dùng những kênh giác quan thông thường”, là một trong ba khả năng chính của năng lực cảm thụ bên ngoài các giác quan hay còn gọi là ngoại cảm (ESP). Từ ‘Telepathy’ bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa đen là ‘trực cảm từ xa’, được sử dụng là thuật ngữ khoa học chính thức từ 1882. Những nghiên cứu khoa học về thần giao cách cảm được triển khai từ cuối thế kỷ 19. Ảnh: Binauralbeatsonline. ......v....v..... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi cam tren tay chiec dien thoai, co duoc hieu rang cac vi dang ket noi voi chiec dien thoai khong. Cac vi ngoi truoc man hinh may tinh, co duoc hieu cac vi dang ket noi voi may tinh khong. Cac vi dang ngoi truoc man hinh Tivi, co duoc hieu cac vi dang ket noi voi Tivi khong. Cac vi gap ai do, co duoc hieu cac vi dang ket noi voi nguoi do khong.  Extinct : Tuyệt chủng, tắt (lửa, núi lửa...), tan vỡ (hy vọng...), không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...), tuyệt giống, tuyệt chủng. When a group of animals or plants goes extinct, they are gone forever. Some extinct animals include dinosaurs, saber-toothed cats, and dodo birds. Extinctive : để dập tắt, để làm tan vỡ,  để làm mất đi, để làm tuyệt giống, để thanh toán (nợ nần), để tiêu diệt, để tiêu huỷ.  ----------------------------------------------------------------------------                                                                                                                            WORLD HEGEMONY ------------------------------------------------------------------------------           SEXUAL PASSION - TENDER PASSION - SECRET - GOD                       TINH YEU - TINH DUC - BI MAT - THUONG DE                                           HACKERS - COMPUTER Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, trong bo oc cua ta, tri nho cua ta, ky uc cua ta xem, ta nhin thay nhung tu ngu tinh yeu, tinh duc, bi mat, thuong de nay o dau, vi sao ta hay tra cuu tu ngu, vi sao ta sao chep tu ngu vao note dien thoai HTC, vao note Ipad. Bi mat cua ta la gi. Co ai den gap cac vi, trong dau cac vi nghi rang : benh dich den, dich benh den, khong. Cac vi yeu ai do trong dau cac vi co nghi can phai hoan thien nguoi ay khong. Neu may tinh cua cac vi bi nhiem vi rut cac vi xu ly the nao. Neu may tinh, dien thoai di dong, Ipad, Tv trong nha cua cac vi bi ke khac xam nhap, cac vi co biet khong, neu may tinh cua cac vi bi virut cac vi xu ly the nao, neu dien thoai cua cac vi bi hu hong, cac vi xu ly the nao.                                                      WHITE TERROR Vocabulary :  White terror : Khung bo trang, khung bo rat da man do bon phan cach mang tien hanh. To terrorize/persecute the people; to strike terror into the people : khủng bố nhân dân.  Cyberterrorism : Khung bo mang may tinh. Terrorize, khủng bố. Dùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục. Khủng bố tinh thần. Chien thuat khung bo. Terror tactics.Phát động một chiến dịch khủng bố ở các đô thị đông dân. To launch a campaign of terror in populous cities. Khủng bố là dùng hoặc đe doạ dùng bạo lực vì lý do ý thức hệ hoặc chính trị. Terrorism is the use or threatened use of violence for ideological or political reasons terrorist. Tống giam một băng nhóm khủng bố To commit a terrorist gang to prison. Phải chăng đó là một hành động khủng bố? Is it a terrorist action?; Is it an act of terrorism? Một cuộc tấn công (có tính cách ) khủng bố. A terrorist attack. Kẻ khủng bố. Terrorist. Kẻ bị tình nghi là đã phạm tội khủng bố. A suspected terrorist Hacker : Dien tac, tin tac, nguoi lay du lieu may tinh ma khong duoc phep. Người giỏi dùng máy tính, người giỏi lập trình máy tính. Người lén vào máy tính của người khác để lấy thông tin mật. Tin tặc, người say mê một trò chơi hoặc một môn thể thao. To penetrate, to trespass : Xâm nhập.  (Từ bên ngoài) lọt vào một cách trái phép. Xâm nhập biên giới. Biệt kích tìm cách xâm nhập bằng đường biển. Nhập vào gây hại: bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể. Air infiltration, xâm nhập không khí. (pháp lý) forcible/illegal entry (into somebody's home). xâm nhập gia cư bất hợp pháp. interpenetrate, xâm nhập lẫn nhau. To make indecent assault, xâm phạm tiết hạnh. visual intrusion, xâm phạm tầm nhìn. Trespass, xâm phạm quyền sở hữu. Encroach upon a piece of ground, xâm phạm đất đai. Encroach upon a frontier, xâm phạm biên giới. To commit a crime prejudicial to national security. To have an act harmful to State security, xâm phạm an ninh quốc gia. To commit an offence against public decency, xâm phạm thuần phong mỹ tục. patent infringement, xâm phạm đặc quyền sáng chế.  To violate : Xâm phạm, (H. phạm: lấn đến) Lấn quyền lợi của người khác: Giặc Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (HCM). Xâm phạm đời tư của người láng giềng . To violate one's neighbour's privacy. Xâm phạm các quyền tự do hiến định. To violate constitutional liberties.  Contaminate : làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh), làm hư hỏng. To be contaminated by companions: bị bạn xấu làm hư hỏng. Contaminated air, không khí bị ô nhiễm. Contaminated area, khu vực bị ô nhiễm. Contaminated fuel, nhiên liệu nhiễm bẩn.  Ingrained : Xâm nhiễm, ăn sâu, thâm căn cố đế, ingrained laziness, thói lười biếng thâm căn cố đế.  Infest : Tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...). A bed infested with bugs, cái giừơng lúc nhúc rệp.  Encroach :  (+ on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...), , lấn, xâm nhập, xâm phạm, to encroach upon the other side of the street lấn sang bên kia đường.  Penetrate : Thâm nhập, lọt vào, nhìn xuyên qua, đâm thủng, xuyên qua, nhìn xuyên qua (màn đêm...), làm thấm nhuần. Entry. To penetrate someone with an idea: làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng, (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu. To penetrate someone"s mind, nhìn thấu được ý nghĩ của ai. To penetrate the truth: hiểu thấu sự thật. Đi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ: thâm nhập thực tế thâm nhập đời sống nông dân. 2. Đi sâu vào, ăn sâu vào: Vi trùng thâm nhập cơ thể Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng. Infitration : Thâm nhiễm. Nói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa: Thâm nhiễm thói xấu của xã hội cũ. Infiltrate : Rỉ qua, xâm nhập, (y học) thâm nhiễm, lọc qua, thấm qua. (to infiltrate through something / into something) rỉ quathe thick fog seemed to have infiltrated through the walls into the room. lớp sương mù dày đặc dường như thấm qua tường vào trong phòng. (to infiltrate A into B / B with A) làm cho cái gì đi qua bằng cách lọc nó chầm chậm vào một cái khác. to infiltrate poison into the water supply. to infiltrate the water supply with poison ngấm chất độc vào hệ thống cung cấp nước. (to infiltrate through something / into something) thâm nhập. troops infiltrating through enemy lines into occupied territory. bộ đội thâm nhập qua phòng tuyến của địch lọt vào trong vùng bị chiếm. our entire organization had been infiltrated by enemy agents toàn bộ tổ chức của ta đã bị điệp viên của địch thâm nhập. (to infiltrate somebody / something into something) (to infiltrate something with somebody / something) (nghĩa bóng) cài (người) vào một tổ chức để thu thập tin tức hoặc phá hoại. to infiltrate spies into a country. cài gián điệp vào trong một nước to infiltrate an organization with one's own men. cài người của mình vào trong một tổ chức Invade : Xâm lược, Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế. Chiến tranh xâm lược. Dã tâm xâm lược. Quét hết quân xâm lược. the French colonialism invades Vietnam in 1859. thực dân Pháp xâm lược Việt Nam năm 1859 bile invades liver , mật tràn vào gan. tràn lan, toả khắp. the smell of cooking invaded the house, mùi nấu thức ăn toả khắp nhà.  xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.  ......v....v...... Virus : (y học) vi rút (một sinh vật đơn giản, bé hơn vi khuẩn và gây ra bệnh truyền nhiễm). vi rút AIDS, (thông tục) bệnh nhiễm vi rút, (nghĩa bóng) mối độc hại, mầm bệnh, nguồn gây bệnh. virus of sensuality, mối độc hại của nhục dục  ác ý, tính độc địa.  Bacterium : Vi khuẩn, A bacterium (plural bacteria) is a primitive, single-celled organism. Vi khuẩn (máy tính). (H. vi: nhỏ; khuẩn: nấm) Loài thực vật rất nhỏ, đơn bào, có thể gây bệnh, nhưng cũng có loài có ích: Vi khuẩn lên men giấm lá một thứ vi khuẩn có ích. Malignant bacterium, vi khuẩn gây bệnh. Ta thay thong tin duoi day o to bao nao vao sang ngay hom qua.  Phát hiện cách tiêu diệt tế bào nhiễm virus HIV Hiện những người bị nhiễm HIV phải chữa bệnh cả đời bằng thuốc kháng virus nhưng chỉ ngăn chặn nhiễm trùng, không thể tiêu diệt virus ở dạng phi hoạt động được lưu trữ trong cái gọi là “bể chứa”. Thành phần chủ yếu của những bể chứa này là các tế bào lympho T CD4. Nguyên nhân khiến cho virus lây lan là hoạt động trao đổi chất của các tế bào này, cụ thể là sự tiêu thụ glucose. Do đó, nhờ sử dụng những chất có tác dụng ức chế hoạt động trao đổi chất, các nhà khoa học đã có thể tiêu diệt các tế bào bị nhiễm bệnh.  http://www.sggp.org.vn/phat-hien-cach-tieu-diet-te-bao-nhiem-virus-hiv-566964.html Thượng Đế (chữ Hán: 上帝), cũng gọi Thiên Đế (天帝), Hạo Thiên Thượng Đế (昊天上帝) hoặc Thiên Hoàng Thượng Đế (天皇上帝), dịch nghĩa là "Vị vua ở trên cao", là từ dùng để gọi các nhân vật thần thánh, chúa tể cao nhất của quan niệm tín ngưỡng xuất phát từ Trung Quốc. Từ ngữ "Thượng Đế" tuy xuất phát từ Hán ngữ, song trong ngôn ngữ Việt Nam đều chỉ đến "Đấng tối cao", người đã sáng tạo ra vạn vật trong các tôn giáo khác nhau. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Thượng_đế Bí mật : Một thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến. Bí mật quân sự này chỉ có một vài người được biết. Dong nghia, bi an, tuyet mat. https://vi.m.wiktionary.org/wiki/b%C3%AD_mật Bí ẩn :  (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu. Nụ cười bí ẩn. Khám phá bí ẩn của thiên nhiên (d.).                                                  TO BE IN THE SECRET                                     LA NGUOI DUOC BIET DIEU BI MAT https://vi.m.wiktionary.org/wiki/secret Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, the giver and the receiver duoc dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi. Noi tiep nhan, diem tiep nhan dich sang ngon ngu tieng anh nghia la gi. Nhap gia tuy tuc, dao giang tuy khuc dich sang ngon ngu tieng anh nghia la gi. Cac vi viet ra giay. Ben ngoai xam nhap cac vi xu ly the nao, ben trong xam nhap cac vi xu ly the nao. Bien gioi ma cac vi hieu nhu the nao, cac vi viet ra giay.  ------------------------------------------------------------------------------                                     SO HUU THE GIOI - WORLD OWNED Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, so huu the gioi, so huu trai dat duoc dich sang ngon ngu tieng anh la gi. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cau noi duoi day ta thay trong bo phim nao tren TV. Ai so huu con mat thu ba cua Shiva, nguoi ay so huu ca the gioi.  Moi vat huu hinh deu la hu vo. Moi vat vo hinh deu la hu vo.  Vocabulary : To own, to hold, possession/possessive : Sở hữu. Thuộc về mình, những tư liệu sản xuất đều thuộc quyền sở hữu chung của nhân dân (Trg-chinh). Họ chẳng sở hữu món gì có giá trị lớn. They own nothing of great value. Hầu hết các sân bay đều thuộc sở hữu nhà nước . Most airports are under public ownership proprietary. Real estate, sở hữu bất động sản. State-owned, sở hữu nhà nước.  Object owner, sở hữu chủ đối tượng. Common property, sở hữu chung. Own, sở hữu (một ngôi nhà, những tài sản lớn). Landed proprietor, sở hữu ruộng đất. Hold, sở hữu (tài sản, đất đai). Intellectual Property (IP), sở hữu trí tuệ. Socialist property, sở hữu xã hội chủ nghĩa. Incorporeal possession, sở hữu vô thể. Iindividual ownership, sở hữu tư bản. -----------------------------------------------------------------------------                                       NHAN CHI SO, TINH BON THIEN                                    THE MILK OF HUMAN KINDNESS Vocabulary :  Mankind : Loài người, nhân loại, nam giới, đàn ông (nói chung).  Loài người. Toàn thể nhân loại đều mong muốn hoà bình.  Humanity : Loài người, nhân loại. A crime against humanity. Một tội ác đối với toàn thể loài người. Lòng nhân đạo, bản chất của loài người, nhân tính, (số nhiều) hành động nhân đạo, (số nhiều) những đặc tính của con người (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp.  Human : (thuộc) con người, (thuộc) loài người. Human being, con người human nature. Bản tính con người, nhân tính. Có tính người, có tình cảm của con người. The milk of human kindness. Nhân chi sơ, tính bổn thiện. To err is human. Không ai là hoàn toàn không mắc sai lầm, nhân vô thập toàn.  Humanly : Với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người. trong phạm vi hiểu biết của con người. To do evething that is humanly possible: làm tất cả những gì mà con người có thể làm được.  Nhân chi sơ, tính bản thiện.  https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tam_tự_kinh                                           TO MEETALL SORTS OF PEOPLE Sort of character/person, kind of person : Loại người.Gặp đủ loại người To meet all sorts of people.  ------------------------------------------------------------------------------                                              QUA TAO VA QUA OC CHO                                                       APPLE - WALNUT Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, ta da tung an qua tao - apple qua oc cho - walnut chua, ta nhan biet vi cua no the nao.  ------------------------------------------------------------------------------                     SCIENCE BRAIN - APPLIED NEUROSCIENCE                        MORAL/SPIRITS/MIND - SEXUAL PASSION                                           TINH THAN VA TINH DUC ------------------------------------------------------------------------------                   ENGLISH VIETNAMESE MEDICAL DICTIONARY BOOK                                         Dr. Pham Ngoc Tri. Nha xuat ban y hoc. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem ta mua thuoc Tramadol la khi nao, ta mua quyen sach Medical English Dictionary Vietnamese la khi nao. ------------------------------------------------------------------------------                                                 HISTORY OF VIETNAM                                                               MEMORY Chiến tranh Việt Nam Xung đột vũ trang giai đoạn 1959-1975 ở Việt Nam https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chiến_tranh_Việt_Nam Vocabulary :  History : Lịch sử, Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong: lịch sử thế giới lịch sử dân tộc lịch sử kiến trúc. Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc. Học lịch sử biên soạn sách lịch sử. Có ý nghĩa, tính chất quan trọng trong lịch sử: bước ngoặt lịch sử nhân vật lịch sử. History  https://en.m.wikipedia.org/wiki/History https://www.dictionary.com/browse/history Medical history : Lịch sử bệnh, Anh ta có lịch sử bệnh tâm thần phân liệt He has a history of schizophrenia.  Revolutionary history : Lịch sử cách mạng.  Political history : Lịch sử chính trị. Một trong những thất bại thảm hại nhất trong lịch sử chính trị nước Mỹ. One of the worst defeats in United States political history.  Memory : Trí nhớ. Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết . Bồi dưỡng trí nhớ. Amnesia, Mất một phần hoặc toàn bộ trí nhớ, thường do bị sốc, rối loạn tâm lý, tổn thương não. Amnesia, Partial or total loss of memory, usually resulting from shock, psychological disturbance, brain injury.  Past : Quá khứ,Thời gian đã qua. Quá khứ, hiện tại và tương lai của mọi người không phải luôn luôn giống nhau. Trở thành quá khứ. To become a thing of the past. Gánh nặng năm tháng / quá khứ . The burden of the years/of the past  Nhìn lại quá khứ của mình. To look back on one's past. Chúng ta hãy quên quá khứ! Let bygones be bygones!. Let's forget the past! Computer mind : Trí nhớ máy tính.  Visual memory : Trí nhớ thị giác.  Intellection : Sự hiểu biết, quá trình hiểu biết. Khả năng hiểu biết, trí tuệ, trí năng.  Brain, intellect : Tri oc. Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy. Mở mang trí óc. Trí óc minh mẫn. Lao động trí óc. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, chien tranh co mat mat khong, co dau don khong, co thong kho khong, co kho so khong, co doi khat khong, co doi ngheo khong, co benh tat khong, co tu do khong, co hanh phuc khong, co sung suong khong, co ton that khong, co phai di dan khong, co han thu khong, cam giac the nao, cam xuc the nao, y thuc the nao,....v...v...Doi song cua quan linh the nao, doi song cua nguoi dan the nao. Chien tranh ma cac biet nhu the nao, cac vi viet ra giay.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, tinh duc co mat mat khong, co dau don khong, co thong kho khong, co kho so khong, co doi khat khong, co doi ngheo khong, co benh tat khong, co tu do khong, co hanh phuc khong, co sung suong khong, co ton that khong, co phai di dan khong, co han thu khong, cam giac the nao, cam xuc the nao, y thuc the nao,....v....v....Tinh duc ma cac vi biet nhu the nao, cac vi viet ra giay. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong he than kinh cua ta, ta co hieu biet gi ve chien tranh vietnam khong. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac dien vien dien anh, nghe si, ca si, hoa si, nha van, nha bao, nha nhiep anh,....v...v...o gian doan tu nam 1959 - 1975 ho lam gi, nghi gi, nho gi.  ------------------------------------------------------------------------------                                                                 SEX LIFE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, nguoi co quan he tinh duc voi gai diem va trai diem nguoi do co phai la ke khong ra gi khong, ke khong doang hoang - decent khong. Nguoi chat sex, co phai la ke khong ra gi khong, co phai la ke khong dang hoang - decent khong. Vocabulary :  Breathtaking : Hấp dẫn, ngoạn mục.  Make love : Embrace in a loving way and have intercourse. I can't describe how I feel when we make love. It's breathtaking! Have sex : Have sexual intercourse, make love. She said that it's dangerous to have sex with several partners. Sexual : (thuộc) các vấn đề sinh lý hoặc sức lôi cuốn thể xác giữa nam và nữ, giới tính, nhục dục. Her interest in him is primarily sexual. Mối quan tâm đến cô ấy đối với anh ta chủ yếu là về tình dục. sexual intercourse (commerce). sự giao hợp, sự giao cấu. sexual indulgence. sự say đắm nhục dục. Sexual appetite tình dục. sexual feelings, desire. cảm xúc, khát vọng tình dục. sexual differences. những khác biệt về giới tính. liên quan đến sự sinh sản con cái sexual organs. cơ quan sinh dục. sexual reproduction in plants. sự sinh sôi hữu tính của cây cối. sexual appetites. những ham muốn tình dục. Thú vui của xác thịt giữa nam và nữ. Nó toàn là nghĩ chuyện tình dục không thôi.Tội phạm về tình dục. All he thinks about is sex. Sex is all he thinks about. He thinks about nothing but sex. He's got sex on the brain; He's a sex maniac. Sex crime Thèm khát tình dục. Sex-mad, voluptuous, oversexed, libidinous sexual.  Có quan hệ tình dục với gái điếm. To have sexual intercourse with prostitutes Sự khai thác tình dục trong phim ảnh. Sexploitation.  Libido :  (triết học) dục tình, sức sống, sinh lực. (triết học) sự hoạt động mạnh mẽ hoặc sự thôi thúc về tình cảm nhất là về tình dục.  Sex appeal : Sự hấp dẫn giới tính, sự quyến rũ tình dục. A man with lots of sex appeal. Một người đàn ông rất gợi tình.  Sex life : đời sống tình dục, hoạt động tình dục của con người.  Cyber-sex : Tình dục máy tính.  Cybersex, also called computer sex, Internet sex, netsex and, colloquially, cyber or cybering, is a virtual sex encounter in which two or more people connected remotely via computer network send each other sexually explicit messages describing a sexual experience. In one form, this fantasy sex is accomplished by the participants describing their actions and responding to their chat partners in a mostly written form designed to stimulate their own sexual feelings and fantasies.[1] Cybersex often includes real life masturbation.[2] Environments in which cybersex takes place are not necessarily exclusively devoted to that subject, and participants in any Internet chat may suddenly receive a message of invitation). The quality of a cybersex encounter typically depends upon the participants' abilities to evoke a vivid, visceral mental picture in the minds of their partners. Imagination and suspension of disbelief are also critically important. Cybersex can occur either within the context of existing or intimate relationships, e.g. among lovers who are geographically separated, or among individuals who have no prior knowledge of one another and meet in virtual spaces or cyberspaces and may even remain anonymous to one another. In some contexts cybersex is enhanced by the use of a webcam to transmit real-time video of the partners. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Cybersex ------------------------------------------------------------------------------                                KE GIAU MAT -  TO HIDE ONE'S FACE Tat ca cac vi o ben trong nao bo cua ta, o ben trong co cua ta, o ben trong bung cua ta. ta khong quen biet. Ta khong thay khuon mat cua cac vi. Ta la du khach. Quoc tich Vietnam. PP/B2942708. Ta den mot so nuoc Asean vao nam 2013. Bong dung/dot nhien/ ta nghe tieng nguoi noi nhumg khong thay nguoi. Ta an xin gan bon thang o Thailand. Ta ve nuoc ngay 05/11/2013.                                  MR UNSEEN/MR INVISIBLE - NGAI VO HINH Vocabulary :  To hide one's face : Giau mat. Tôi cố giấu mặt vào bóng tối. I tried to hide my face in the darkness.  To hide oneself : Giau minh.  Make oneself invisible : Dùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được. Unseen/ invisible : Vô hình, Không có hình thức, vật vô hình sức mạnh vô hình Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi tang hinh co ai thay cac vi khong. Co ai goi cac vi  la ngai vo hinh khong. Khong giau diem bat ky y nghi nao, bat ky cam giac nao, bat ky tinh cam nao, bat ky tam trang nao, bat ky khat vong nao, bat ky nhuc duc nao, bat ky giac mo/giac chie, bao nao, ...v...v... No concealed any thoughts, any feelings, any sentiments, any state of mind/any moods, any desires, any indulgences, any dreams,.....v...v... Vocabulary : To hide : Giấu,  giấu giếm, giấu, che đậy, làm khuất. Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. Giấu tiền trong tủ sách. Cất giấu. Chôn giấu. 2 Giữ kín không muốn cho người ta biết. Giấu khuyết điểm. Giấu dốt. Không giấu được nỗi lo sợ. Ném đá giấu tay. Giấu không cho bạn biết địa chỉ nhà mình. To hide one's address from one's friends. Đừng cố giấu (không cho ) tôi (biết sự thật )! Don't try to conceal the facts from me!. Don't try to blind me to the facts! Tôi đâu có giấu gốc gác hèn mọn của mình.I make no secret of my humble origins.  I make no secret about my humble origins. Nó giấu không cho bố mẹ biết nó thi rớt. He failed without his parents' knowledge; He kept his parents in the dark about his fail. Giấu không cho biết mình kiếm được bao nhiêu tiền. To conceal one's income. Chúng ta chẳng có gì phải giấu giếm cả. We have nothing to hide. Tôi không hề giấu giếm nàng điều gì. I have no secrets from her.Nàng yêu tôi và nàng chưa hề giấu giếm điều đó. She loves me and she's never made any secret of it. A tape recorder concealed in a drawer. Máy ghi âm giấu trong ngăn kéo. He tried to conceal his heavy drinking from his family. Nó tìm cách giấu gia đình cái tật nghiện rượu nặng của nó. He spoke with ill-concealed contempt for his audience. Nó nói với một thái độ khinh thị khán giả mà không khéo che đậy.  To keep something secret. To keep silent about something : Cô ấy giấu kín tình cảm của mình. She bottles up her emotions.  What is done by night appears by day. Murder will out. Truth will conquer : Kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.  Conceal one"s hand : Giấu tiếng, Không cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì. Giấu đầu lòi đuôi. To preserve one's anonymity. To remain anonymous : Giấu tên, Một quan chức cao cấp giấu tên tiết lộ rằng.....A high official on condition of anonymity disclosed that.... Incognito. Kẻ giấu tên. Người giấu tên, người giấu lai lịch của mình. Không để lộ tung tích của mình. Người dấu tên, người thay họ đổi tên, người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết). Tên giả (cốt để không ai biết). He travelled under the of X. Anh ta đi du lịch với một cái tên giả là X. To travel incognito. không để lộ tung tích của mình khi đi đường. Vi hành.  To conceal/disguise one's intention. To keep one's plan to oneself. To play one's cards close to one's chest : Giấu ý định của mình.  To keep one's age secret : Giấu tuổi.  To beat about the bush in order to conceal something : Giấu quanh, Nói luẩn quẩn, không nói thực. Lại còn bưnng bít giấu quanh. Làm chi những thói trẻ ranh nực cười! To hide one's light/one's candle under a bushel : Giấu nghề.  Giấu màu : Giấu tài năng của mình. Vờ khiêm tốn giấu màu. Concealed defect : ẩn tì, khuyết tật che giấu.  Concealed assets : Tài sản không khai.  Concealed and hoarded goods : Hàng giấu giếm và đầu cơ tích trữ. Concealed damage : Thiệt hại che giấu.  Dissimulate : Che đậy, che giấu (ý nghĩ, tình cảm...) vờ vĩnh, giả vờ, giả đạo đức.  Dissocial : Không thích giao thiệp, không ưa giao du.  Dissocialise : Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.  Kindness,  kindheart : Lòng tốt, Lợi dụng lòng tốt của ai. To impose on somebody's kindness. To impose on somebody. To take advantage of somebody's helpfulness.  Good intention, goodwill : Thiện ý, Ý định tốt lành trong quan hệ với người khác. Tỏ rõ thiện ý. Câu nói đầy thiện ý. Chúng tôi tin vào thiện ý của ông ấy We believed in his good intentions. ý định tốt khi làm gì. Thái độ thiếu thiện chí một việc làm đầy thiện chí. Xìn đừng hiểu lầm thiện chí của họ! Please don't mistake/misunderstand their goodwill!  Cả hai bên đều phải có thiện chí với nhau mới được. There needs to be goodwill on both sides. Hãy chứng tỏ thiện chí đối với họ ngay bây giờ!  Show goodwill towards them right now! .......v.....v...... ------------------------------------------------------------------------------                                             ADN VAN HOA - CULTURAL ADN Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ADN van hoa duoc hieu nhu the nao. Ta thay tu ngu nay o dau.  ------------------------------------------------------------------------------                               HOA HAU HOAN VU - MISS UNIVERSE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, kha nang hieu biet ve chuong trinh Hoa hau hoan vu cua ta the nao. Ta cam tuong the nao sau khi xem xong chuong trinh Miss Universe. Ta xem chuong trinh nay o dau.  http://2018missuniverse.com/ Vocabulary :  Impression, Comment, remarks : Cảm tưởng, ghi cảm tưởng sau khi xem triển lãm. To jot down one"s comments after visiting an exhibition. ý nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì. Phát biểu cảm tưởng ghi cảm tưởng của mình sau khi xem triển lãm. Trò chuyện với ông ta, tôi có cảm tưởng rằng... From my conversation with him, I got the impression that... Moi nguoi dai dien cho moi quoc gia.  Represent, representative : đại diện. Thay mặt (cho cá nhân, tập thể). đại diện cho nhà trai phát biểu đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng. Người, tổ chức thay mặt. đại diện cơ quan cử đại diện ở nước ngoài. Bà ấy phát biểu với tư cách đại diện cho chính phủ. She spoke in her capacity as government representative. To represent. To deputize for somebody. To act as deputy for somebody. 120 vận động viên đại diện nước Pháp tại Ôlimpich. 120 athletes Represented France in the Olympic Games. Nếu không đến được thì phải cử người đi đại diện. If you are not available, you must have someone stand in for you. If you are not available, you must delegate someone.  ------------------------------------------------------------------------------                                           A GOLD DIGGER - KE DAO MO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta tung nghi ai la ke dao mo.  Vocabulary :  A gold digger : Ke dao mo, la tu dung de am chi mia mai mot co gai yeu hoac lay mot nguoi dan ong giau co vi tien chu khong co tinh cam.  Vi du : I have a big house, a car and 1 millions dollars ( Toi co mot ngoi nha lon, mot chiec xe va mot trieu do). You have to be careful with that money. You'll attract a lot of diggers. Anh phai can than voi so tien do. Anh se thu hut rat nhieu ke dao mo do.  ------------------------------------------------------------------------------                                                  KHOA HOC TU NHAN THUC Tri nho lien tuong la khi nghe duoc mot tu mau chot, con nguoi lap tuc nho lai tat ca nhung gi lien quan toi no.  Toan bo vu tru xoay xung quanh tinh duc. Toi lam anh thoa man cac giac quan, anh lam toi thoa man cac giac quan. Reference from book Khoa hoc tu nhan thuc.  http://taisachebook.com/download/khoa-hoc-tu-nhan-thuc-series-duc-thanh-an/ ---------------------------------------------------------------------------                   PHAN NGHE VA PHAN DOC HIEU NGON NGU NUOC NGOAI                                      RISE OF THE ROBOTS - BBC EARTH https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwJUVklhtcsX4AgqYSLYpQ;_ylu=X3oDMTIyMXVjbTNwBHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZANkMWM1ZTAxYjIyYjM2YTY0NThjOGUwYmI0MDdkNjcwYwRncG9zAzEEaXQDYmluZw--?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dbbc%2Bearth%2Brise%2Bof%2Bthe%2Brobot%26fr%3Dipad%26fr2%3Dpiv-web%26tab%3Dorganic%26ri%3D1&w=1731&h=2048&imgurl=argonon.com%2Fwp-content%2Fuploads%2F2017%2F07%2FROTR_TX-CARD-CONFIRMED.jpg&rurl=https%3A%2F%2Fargonon.com%2Fhyper-evolution-rise-robots-tx-260717-9pm-gmt-020817-9pm-bbc4%2F&size=565.1KB&name=Hyper+Evolution%3A+%3Cb%3ERise%3C%2Fb%3E+%3Cb%3Eof+the+Robots%3C%2Fb%3E+TX+26%2F07%2F17+9PM+GMT+...&p=bbc+earth+rise+of+the+robot&oid=d1c5e01b22b36a6458c8e0bb407d670c&fr2=piv-web&fr=ipad&tt=Hyper+Evolution%3A+%3Cb%3ERise%3C%2Fb%3E+%3Cb%3Eof+the+Robots%3C%2Fb%3E+TX+26%2F07%2F17+9PM+GMT+...&b=0&ni=21&no=1&ts=&tab=organic&sigr=12irfegc8&sigb=13j5gqlbc&sigi=121rsvkhe&sigt=129m90805&sign=129m90805&.crumb=TaN5kxwQnPI&fr=ipad&fr2=piv-web https://en.m.wikipedia.org/wiki/Rise_of_the_Robots                                                INFORMATION AGE The Information Age (also known as the Computer Age, Digital Age, or New Media Age) is a historic period in the 21st century characterized by the rapid shift from traditional industry that the Industrial Revolution brought through industrialization, to an economy based on information technology.[citation needed] The onset of the Information Age is associated[by whom?] with the Digital Revolution, just as the Industrial Revolution marked the onset of the Industrial Age.[1] The definition of what "digital" means (or what "information" means) continues to change over time as new technologies, user devices, methods of interaction with other humans and devices enter the domain of research, development and market launch. During the Information Age, digital industry shapes a knowledge-based society surrounded by a high-tech global economy that exerts influence on how the manufacturing and service sectors operate in an efficient and convenient way. In a commercialized society, the information industry can allow individuals to explore their personalized needs, therefore simplifying the procedure of making decisions for transactions and significantly lowering costs both for producers and for buyers. This[clarification needed] is accepted overwhelmingly by participants throughout the entire economic activities for efficacy purposes, and new economic incentives would[original research?] then be indigenously encouraged, such as the knowledge economy.[2][page needed] The Information Age formed by capitalizing on computer microminiaturization advances.[3] This evolution of technology in daily life and social organization has led to the modernization of information and communication processes becoming the driving force of social evolution.[4][need quotation to verify]  https://en.m.wikipedia.org/wiki/Information_Age                              What does it mean to be human in the age of technology? https://www.theguardian.com/technology/2016/jan/20/humans-machines-technology-digital-age What is the age of conscious techonology? https://www.weforum.org/agenda/2015/01/what-is-the-age-of-conscious-technology/ Parenting In The Age Of Technology https://babyvenue.com/parenting-in-the-age-of-technology/ https://www.bartleby.com/essay/The-Age-of-Technology-FKCBALLYTJ https://www.europol.europa.eu/newsroom/news/crime-in-age-of-technology-–-europol’s-serious-and-organised-crime-threat-assessment-2017                                         TECHNOLOGY REVOLUTION https://en.m.wikipedia.org/wiki/Technological_revolution ------------------------------------------------------------------------------                                      FAMILY CUSTOMS AND HABITS. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi hieu biet gi ve gia phap trong gia dinh cua cac vi, cac vi viet ra giay. Family customs and habits : Gia pháp, Phép tắc trong một nhà, Phép tắc trong nhà. ------------------------------------------------------------------------------                                              TINH THAN DAN TOC Phát huy tinh thần đại đoàn kết dân tộc http://www.baohaugiang.com.vn/chinh-tri/phat-huy-tinh-than-dai-doan-ket-dan-toc-62317.html http://vanhoaonline.vn/chinh-tri/artmid/417/articleid/13985/suc-manh-mem-van-hoa-viet-nam-trong-boi-canh-toan-cau-hoa ------------------------------------------------------------------------------                                                               MEMORY Miền ký ức của những cựu nữ tù binh.  http://www.sggp.org.vn/mien-ky-uc-cua-nhung-cuu-nu-tu-binh-566738.html https://baogialai.com.vn/channel/1622/201812/bai-du-thi-viet-ve-mot-thoi-khang-chien-o-gia-lai-hoi-uc-tu-hao-cua-nu-cuu-tu-chinh-tri-yeu-nuoc-5613136/ https://quynhhop.wordpress.com/2017/07/18/dem-xieng-khoang-ky-uc-cua-cuu-chien-binh-quan-tinh-nguyen-viet-lao/ https://m.baomoi.com/ky-uc-xuc-dong-cua-vi-thieu-tuong-tung-xe-doc-truong-son-di-cuu-nuoc/c/29086909.epi                                         TIEP LUA TRUYEN THONG Quan khu 9 ky niem 40 muoi nam ngay chien thang bien gioi tay nam. http://www.qdnd.vn/hau-phuong-chien-si/tiep-lua-truyen-thong/quan-khu-9-ky-niem-40-nam-chien-thang-chien-tranh-bien-gioi-tay-nam-558768 Khong de lot vao quy hoach nguoi khong du tieu chuan, nhat la nhung nguoi co bieu hien suy thoai ve tu tuong chinh tri, dao duc, loi song, tu dien bien, tu chuyen hoa, co quan diem lech lac, mat doan ket, tham nhung, tieu cuc.  https://tuoitre.vn/khong-de-lot-vao-quy-hoach-nguoi-khong-du-chuan-20181225230614338.htm Bế mạc Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XII ..... mọi cán bộ, đảng viên, công chức cần thường xuyên tu dưỡng, rèn luyện, thường xuyên tự soi, tự sửa để tránh đi vào vết xe đổ, gây ra những hậu quả, tổn thất không đáng có đối với Đảng, đất nước và nhân dân, để lại nỗi đau khôn lường đối với người thân, gia đình, đồng chí, bè bạn. http://kiemsat.vn/be-mac-hoi-nghi-lan-thu-9-ban-chap-hanh-trung-uong-dang-khoa-xii-51458.html Tại buổi tiếp, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đánh giá cao nỗ lực của Đại sứ Daniel J. Kritenbrink năm 2018 trong việc thúc đẩy quan hệ đối tác toàn diện Việt Nam - Hoa Kỳ tiếp tục đi vào chiều sâu, đáp ứng được lợi ích thiết thực của nhân dân 2 nước, vì hòa bình hợp tác phát triển ở khu vực. http://www.sggp.org.vn/viet-nam-hoa-ky-hop-tac-chat-che-tren-nhieu-linh-vuc-567509.html Mỗi người chúng ta cần luôn ghi nhớ trong tâm khảm của mình rằng, lợi ích của quốc gia, dân tộc, của nhân dân, của Đảng là tối thượng; và danh dự là điều thiêng liêng cao quý nhất đối với mỗi con người, Tổng Bí thư, Chủ tịch nước nhấn mạnh. https://congly.vn/thoi-su/be-mac-hoi-nghi-trung-uong-9-tong-bi-thu-chu-tich-nuoc-chot-4-noi-dung-quan-trong-281700.html Chậm xử lý cán bộ cấp cao vi phạm, dân chưa hài lòng. http://plo.vn/thoi-su/cham-xu-ly-can-bo-cap-cao-vi-pham-dan-chua-hai-long-780944.html 'Tự soi, tự sửa' để ngăn chặn, đẩy lùi các biểu hiện suy thoái. Tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống của một bộ phận không nhỏ cán bộ, đảng viên ở nước ta hiện nay đã 'làm tổn thương tình cảm và suy giảm niềm tin của nhân dân đối với Đảng', nếu không bị ngăn chặn, đẩy lùi, thì đây sẽ 'là một nguy cơ trực tiếp đe dọa sự tồn vong của Đảng và chế độ' (Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Hội nghị lần thứ tư BCHTW khóa XII, Nxb. CTQG, Hà Nội, 2016, tr.23). https://m.baomoi.com/tu-soi-tu-sua-de-ngan-chan-day-lui-cac-bieu-hien-suy-thoai/c/23195615.epi ------------------------------------------------------------------------------                                              HEART - SOUL - MIND Vocabulary :  Heart, soul, mind : Lòng, đau lòng,  heart-breaking. Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần. Đau lòng. Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). Lòng lợn. Cỗ lòng. Xào lòng gà. 2 (kết hợp hạn chế). Bụng con người. Ấm cật no lòng. Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh). Bận lòng*. Cùng một lòng. Ăn ở hai lòng. Bền lòng*. Lòng tham. 4 Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở. Lòng suối. Đào sâu vào lòng đất. Ôm con vào lòng. Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ). Không còn lòng dạ nào để làm điều gì Not to have the heart/mind to do something. Tôi còn lòng dạ nào mà hát nữa I am in no mood for songs.  I have no stomach for songs. I haven't the heart to sing. Lòng dạ Entrails : Ruột, lòng (trái đất...). Ruột lòng.  Bowels : Lòng.  Giblet : Cánh, lòng. Lòng; cổ, cánh; chân (gà, ngỗng... chặt ra trước khi nấu). Popularity, public esteem : được lòng dân - to gain popularity.  Friendly : Thân thiện, Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau: thái độ thân thiện quan hệ thân thiện giữa các nước trong khu vực. Anh nên thân thiện với họ thêm một chút. You should be a bit more friendly with them Y vẫy chào tôi một cách thân thiện. He gave me a friendly wave. thân mật, thân thiết, thân thiện. A friendly smile. Một nụ cười thân mật. to have friendly relations with one's neighbours. Có quan hệ thân mật với láng giềng của mình Friendly Society. Hội ái hữu. A friendly match . Cuộc đấu giao hữu. Thuận lợi, tiện lợi. A user-friendly computer system. Hệ thống máy điện toán tiện lợi cho người dùng. (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây-cơ Amicable : Thân ái, thân mật, thân tình. Amicable advice. Lời khuyên thân tình amicable talk. Cuộc trò chuyện thân mật, thoả thuận, hoà giải. An amicable settlement. Sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau.  ------------------------------------------------------------------------------              DIEN THOAI SONY WALKMAN - DIEN THOAI VIETTEL Co vi noi cai do la cai chien tranh. Co vi noi noi cai do la cai giet nguoi. Co vi noi may giau co la nho tao Co vi noi khong ai kiem nhieu tien voi luong thoi gian do dau. Co vi noi ong Nuyen Bac Son khong cho dang bao. Co vi noi bon chung no se giet nguoi nha cua may. Co vi noi thon tinh gia pha, gia toc, gia dinh ta. Ho gui danh sach gia dinh ta len cao uy lien hiep quoc.  Co vi noi giet chet con nho do di, bao nhieu nguoi cung phai chet con nho do.  Co vi noi thangcon ong Ly Hien Long ra nuoc ngoai can than bi ban chet. Co vi noi Lien Hiep Quoc o Mi buoc phai dong cua. Co vi noi Nguyen Sinh Hung phai tu hinh.  Co vi noi dang le ra Le Thanh Hai phai tu hinh. Co vi noi vi sao cha me may bi bat. Co vi noi dat nuoc nguoi Viet do nguoi dong tinh quan ly. Co vi noi tat ca kinh te cua vietnam do nguoi ngoai quoc dong tinh quan ly. Co vi noi ke nao o trong nao cua may se bi giet chet.  Co vi noi ve nuoc phai tranh ho Dinh, ho Tran, ho Nguyen, ve nuoc phai nho sang Phap, sang Phap, ve nuoc phai xac nhan moi quan he va xin gia nhap quoc te gap, co vi noi ta di that xa that khoang hai nam moi tro ve.  Co vi noi thong tin SOS ta gui duoc dich ra 17 ngon ngu, duoc dich ra hon 100 ngon ngu.  Co vi noi thong tin SOS ta gui, duoc gui den cac ton giao ngoai lanh tho.  Co vi noi chinh thang Pham Binh Minh se bi xu ban ngay tai cho. Co vi noi Cong Giao hiem ac voi may.  Co vi noi dat nuoc may noi : ma - ghost nhap.  Co vi noi may la nguoi tinh cua Tong Thong, Thu Tuong cac nuoc.  Co vi noi chi gai may la Tong Thong Barack Obama, me may la Nguyen Tan Dung.  Co vi noi ho tra tan may suot nhieu nam lien, ho khong biet gi het.  Co vi noi Dat nuoc may co dung lai khong.  Co vi noi ta la con re cua Tong Thomg Barack Obama.  .....v....v.... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, vi nao dem chiec dien thoai Sony walkman ve nuoc. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, tu khi ta tro ve nuoc den nay ta kham benh bao nhieu lan, co bao nhieu benh vien o Saigon - Vietnam ta den kham.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi su dung dien thoai cho muc dich gi. Ai la nguoi phat minh ra chiec dien thoai dau tien tren the gioi.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta giong nhung nhan vat duoi day o diem nao, vi nao noi ta giong nhung nhan vat duoi day.  1/ Ho Chi Minh. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Ho_Chi_Minh 2/Nam Cam. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Nam_Cam 3/ Le Dai Hanh. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Lê_Đại_Hành 4/ Mark Zuckerberg https://en.m.wikipedia.org/wiki/Mark_Zuckerberg 5/ Won Bin https://en.m.wikipedia.org/wiki/Won_Bin .....v....v.. ------------------------------------------------------------------------------                  LOAI NGUOI TUYET CHUNG - MANKIND EXTINCT Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, loai nguoi se bi tuyet chung nhu the nao, khoang bao nhieu nam nua loai nguoi se bi tuyet chung.  ------------------------------------------------------------------------------                           PHAT GIAO VA Y HOC - BUDDHA AND MEDICINE http://thegioiphatphap.com/y-hoc-trong-tu-tuong-phat-giao-1953.html http://www.daophatngaynay.com/vn/pg-nganh/khoa-hoc/15204-phat-giao-y-hoc-va-suc-khoe.htmlhttps://thuvienhoasen.org/a21936/phat-giao-va-y-hoc ------------------------------------------------------------------------------                                                       TRE EM BAI NAO  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta  tung  den noi nao o vietnam de tham cac tre em bai nao. Cac vi nho viet ra giay. Ta den lam gi. Ta nghi gi.  Bại não là thuật ngữ chỉ một nhóm tình trạng bệnh lý mãn tính ảnh hưởng đến sự kiểm soát các vận động cũng như tư thế. Do một phần nào đó của bộ não bị tổn thương nên trẻ bệnh không thể cử động các cơ được vùng não đó điều khiển một cách bình thường được. Các triệu chứng của bại não có thể nhẹ nhàng hoặc rất nặng nề ở các trẻ khác nhau tùy theo tổn thương não nhưng ở một trẻ nhất định thì triệu chứng không nặng lên khi trẻ lớn hơn. Nói một cách khác, bại não là một bệnh tĩnh, nghĩa là các tổn thương đã định hình và không tiến triển xấu hơn nữa. Định nghĩa này rất quan trọng để phân biệt bại não với các tình trạng tổn thương thần kinh khác có tổn thương não hoạt động và do đó triệu chứng tâm thần vận động sẽ càng ngày càng nặng hơn. Nếu được điều trị, phần lớn trẻ bị bại não có những biến chuyến rất khả quan. Rất nhiều trẻ bị bại não thường có kèm theo các tình trạng bệnh khác đòi hỏi phải điều trị. Các bệnh này gồm chậm phát triển tâm thần, rối loạn khả năng học tập, động kinh, các vấn đề về thính giác, thị giác, ngôn ngữ. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Bại_nãom ------------------------------------------------------------------------------ Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, nhung cau duoi day nghia la gi.  Confirm Humanity Before we subscribe you, we need to confirm you are a human. I'm not a robot. ------------------------------------------------------------------------------                                                    REMEMBER - NHO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam,  Cac vi co nho khuon mat cua ke ma cac vi ghet khong.  Cac vi co nho khuon mat cua ke ma cac vi khong ua khong. Cac vi co nho khuon mat cua ke ma cac vi khong thich khong. Cac vi co nho khuon mat cua ke ma cac vi khong hai long khong. Cac vi co nho khuon mat cua ke ma cac vi khong hop y.  Cac vi co nho khuon mat cua ke da trom cap tai san cua cac vi khong. Cac vi co nho khuon mat cua ke da dua cac vi vao doi khong.  Cac vi co nho khuon mat cua ke da lua tinh, da phu tinh, da bac tinh cac vi khong. Cac vi co nho khuon mat cua ke pha gia dinh, to am cua cac vi khong. Cac vi co nho khuon mat cua ke pha kinh te cua cac vi khong.  Cac vi co nho khuon mat cua ke da cuop di nguoi than, cuop di nguoi yeu cua cac vi khong.  Cac vi co nho khuon mat cua ke da cuop tinh trung cua cac vi khong.  Cac vi co nho ro khuon mat va giong noi cua ong, ba, cha, me, co, chu, bac gi, cau, mo, anh em ho hang, chau, nguoi yeu, nguoi tinh, vo, con, ban be, doi tac kinh te, dong doi, ......v...v.....cua cac vi khong.  Cac vi co nho ro khuon mat thay giao, co giao cua cac vi khong.  ......v.....v..... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem lam the nao de giau cam xuc, cam giac cua minh ve 10 nam truoc day, cac vi lam the nao che giau mui co the. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co tung nghi ong, ba, cha, me, co, chu, bac gi, cau, mo, anh em ho hang, chau, nguoi yeu, nguoi tinh, vo, con, ban be, doi tac kinh te, dong doi, ......v...v.....cua cac vi la noi gian, gian diep, gian te khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, the giver and the receiver duoc dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi. Noi tiep nhan, diem tiep nhan dich sang ngon ngu tieng anh nghia la gi. Phuong dien suc khoe, phuong dien tinh cam, phuong dien ngoai giao va viec lam, phuong dien tai chinh, duoc hieu nhu the nao.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, co ai quay phim ta tam, ta di dai, ta di ia, ta ngu, ta an, ta thay quan ao, ta thu dam, ta khoa than, ta tiep xuc voi ai do,.....v....v....khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co biet ai dang nghi den cac vi, ai dang nho den cac vi khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                    TOA SANG THE GIOI                                                 TO SHINE THE WORLD Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta co tai toa sang the gioi tren man hinh khong. Ta co suc hut khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                  MAGNET - NAM CHAM Vocabulary : Magnet : Nam châm. (H. châm: kim) Vật có đặc tính hút sắt, khi đặt tự do ở một chỗ thì quay theo một phương nhất định gần trùng với phương nam-bắc: Kim nam châm đã hướng dẫn đời anh (Tố-hữu). https://vi.glosbe.com/vi/en/nam%20châm https://vi.glosbe.com/vi/en/sức%20hút Nam châm là các vật có khả năng hút vật bằng sắt(Fe), niken(Ni), coban(Co) cùng các hợp kim của chúng; gồm hai cực là cực Bắc và cực Nam. Có khả năng đẩy các nam châm cùng cực. Trong từ học, nam châm là một vật có khả năng sinh một lực dùng để hút hay đẩy một từ vật hay một vật có độ cảm từ cao khi nằm gần nam châm. Lực phát sinh từ nam châm gọi là từ lực. Trong từ học, nam châm là một vật có khả năng sản sinh một lực dùng để hút hay đẩy một từ vật khác hay một vật có độ cảm từ cao khi nằm gần nam châm. Lực phát sinh từ nam châm gọi là từ lực (hoặc từ tính). Hiện nay có rất nhiều loại nam châm, ví dụ như nam châm chữ U, nam châm điện, nam châm dẻo, nam châm vĩnh cửu, nam châm nâng… "Nam châm" là từ Hán Việt, với chữ Hán là 南針. Nghĩa đen của "nam châm" là "kim chỉ hướng Nam", nếu có phát sinh thì nên phái sinh "thuận" là "vật dùng để định hướng", tức "la bàn". Vì lý do nào đó, người Việt lại đi theo con đường phái sinh "ngược": dùng từ chỉ "kim chỉ nam" để chỉ chất tạo ra nó, vốn được gọi chính xác là "từ thể", "từ thiết" hoặc "từ thạch"; trong khi đó, "kim chỉ nam" lại được dùng theo nghĩa bóng, nghĩa là "sự soi đường", "sự định hướng". https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Nam_châm https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Từ_trường ------------------------------------------------------------------------------        PHAN DOC HIEU NGON NGU -  PHAN NHAN BIET NGON NGU Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta nhin cac trang web duoi day, ta co nhan biet ngon ngu cua nuoc nao khong. Con cac vi the nao. Viec doc hieu ngon ngu cua ta nhu the nao. https://khoahoc.tv/nao-cay-ghep-cho-phep-nguoi-bi-liet-bien-y-nghi-thanh-van-ban-96778 Não cấy ghép cho phép người bị liệt biến ý nghĩ thành văn bản Samsung sẽ sớm thử nghiệm TV điều khiển bằng não bộ https://khoahoc.tv/samsung-se-som-thu-nghiem-tv-dieu-khien-bang-nao-bo-96255 https://khoahoc.tv/thiet-bi-moi-giup-nguoi-liet-soan-van-ban-bang-y-nghi-96474 Thiết bị mới giúp người liệt soạn văn bản bằng ý nghĩ Các công ty Anh muốn cấy vi mạch lên người lao động. https://khoahoc.tv/cac-cong-ty-anh-muon-cay-vi-mach-len-nguoi-lao-dong-96246 Con chip silicon đầu tiên trên thế giới có thể cấy vào não và tự hòa tan https://khoahoc.tv/con-chip-silicon-dau-tien-tren-the-gioi-co-the-cay-vao-nao-va-tu-hoa-tan-69322 Mỹ thử nghiệm cấy chip nhận diện vào cơ thể người https://khoahoc.tv/my-thu-nghiem-cay-chip-nhan-dien-vao-co-the-nguoi-3470 Sự thật đằng sau phát thanh viên AI đầu tiên trên thế giới https://khoahoc.tv/su-that-dang-sau-phat-thanh-vien-ai-dau-tien-tren-the-gioi-96192 Siêu máy tính mô phỏng… não người mạnh nhất thế giới https://khoahoc.tv/sieu-may-tinh-mo-phong-nao-nguoi-manh-nhat-the-gioi-96064 AI này có thể tìm kiếm con người qua chiều cao, giới tính bằng qua camera quan sát https://khoahoc.tv/ai-nay-co-the-tim-kiem-con-nguoi-qua-chieu-cao-gioi-tinh-bang-qua-camera-quan-sat-95849 Trong tương lai, số phận của các bệnh nhân hôn mê sẽ do thuật toán máy tính quyết định https://khoahoc.tv/trong-tuong-lai-so-phan-cua-cac-benh-nhan-hon-me-se-do-thuat-toan-may-tinh-quyet-dinh-95530 Trí tuệ nhân tạo dự đoán sự tiến triển và lây lan của ung thư https://khoahoc.tv/tri-tue-nhan-tao-du-doan-su-tien-trien-va-lay-lan-cua-ung-thu-94820 Microsoft dùng AI xây dựng cơ sở dữ liệu về hệ miễn dịch của con người https://khoahoc.tv/microsoft-dung-ai-xay-dung-co-so-du-lieu-ve-he-mien-dich-cua-con-nguoi-90185 Mỹ cho phép dùng trí thông minh nhân tạo chẩn đoán bệnh https://khoahoc.tv/my-cho-phep-dung-tri-thong-minh-nhan-tao-chan-doan-benh-91899 Máy tính đọc suy nghĩ con người. https://khoahoc.tv/may-tinh-doc-suy-nghi-con-nguoi-28998 Thiết bị đọc suy nghĩ trong não của con người “Nếu bạn đang đọc văn bản trong một tờ báo hay một cuốn sách, bạn sẽ nghe thấy một giọng nói trong đầu”. https://benh.vn/thiet-bi-doc-suy-nghi-trong-nao-cua-con-nguoi-6097/ Với chiếc máy này, toàn bộ suy nghĩ của bạn sẽ được chiếu trên màn hình http://vietq.vn/phat-minh-may-doc-suy-nghi-cua-con-nguoi-d96167.html Các nhà khoa học đã có thể đọc được suy nghĩ của con người https://congnghe.vn/muc/kham-pha/tin/cac-nha-khoa-hoc-da-co-the-doc-duoc-suy-nghi-cua-con-nguoi-2080334 Trí tuệ nhân tạo có thể đọc suy nghĩ của con người và tái hiện lại những hình ảnh. https://dantri.com.vn/khoa-hoc-cong-nghe/tri-tue-nhan-tao-co-the-doc-suy-nghi-cua-con-nguoi-va-tai-hien-lai-nhung-hinh-anh-20180226064155638.htm Robot co the doc suy nghi con nguoi. http://www.tapchicongnghe.vn/baxter-robot-co-doc-suy-nghi-con-nguoi.html Camera có thể đọc suy nghĩ con người https://www.bachkhoaviet.com/index.php?_route_=blog/camera-co-the-doc-suy-nghi-cua-con-nguoi Smartphone 'đọc' suy nghĩ của con người. https://www.tienphong.vn/cong-nghe/smartphone-doc-suy-nghi-cua-con-nguoi-661326.tpo Hệ thống máy tính giúp đọc suy nghĩ con người bằng điện não. http://www.phanmem.com/he-thong-may-tinh-giup-doc-suy-nghi-con-nguoi-bang-dien-nao.html Khai thác sức mạnh não bộ trong doanh nghiệp http://sotayqt-taogioithieu.blogspot.com/2014/05/khai-thac-suc-manh-nao-bo-trong-doanh.html "Thần giao cách cảm" thời Internet https://vnreview.vn/tin-tuc-khoa-hoc-cong-nghe/-/view_content/content/1329653/than-giao-cach-cam-thoi-internet .....v.....v..... ------------------------------------------------------------------------------                                      NGON NGU CAC NUOC TREN THE GIOI Ngôn ngữ của các nước trên thế giới theo thống kê hiện nay là 7.099 ngôn ngữ. Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt của con người. Ngôn ngữ là phương tiện tư duy và là công cụ giao tiếp xã hội, có vai trò quan trọng việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia, các dân tộc. Việc nắm rõ ngôn ngữ của các quốc gia trên thế giới sẽ giúp bạn đưa ra những quyết định cá nhân một cách nhanh chóng và dễ dàng, nhất là việc dịch thuật công chứng và thực hiện các hồ sơ thủ tục hành chính liên quan đến yếu tố nước ngoài. https://dichthuat.org/ngon-ngu-cua-cac-nuoc-tren-the-gioi/ https://cacnuoc.vn/tin/co-bao-nhieu-ngon-ngu-tren-the-gioi/ Bản đồ ngôn ngữ trên thế giới. https://khoahoc.tv/ban-do-ngon-ngu-tren-the-gioi-64942                                                  NGON NGU CHUNG                                                PUBLIC LANGUAGES Viễn cảnh "thế giới mới" nếu loài người nói chung 1 ngôn ngữ Các nhà khoa học đi tìm lời đáp cho câu hỏi: Trái đất sẽ ra sao nếu chúng ta nói chung một ngôn ngữ? Với tốc độ hội nhập hiện nay, việc một người có thể thành thạo 3-4 thứ ngoại ngữ là chuyện không hiếm. Nhưng liệu đã bao giờ bạn nghĩ thế giới sẽ ra sao nếu chỉ còn một ngôn ngữ duy nhất? Thứ tiếng chung đó là của quốc gia nào - Mỹ, Pháp, Đức hay nước Việt Nam của chúng ta? Cùng xây dựng viễn cảnh đó bằng cách tìm hiểu những lợi ích và bất cập do “ngôn ngữ chung” mang lại qua thông tin từ trang How Stuff Works. https://khoahoc.tv/vien-canh-the-gioi-moi-neu-loai-nguoi-noi-chung-1-ngon-ngu-50468                                                       Những quốc gia 'đa ngôn ngữ' nhất thế giới https://vnexpress.net/giao-duc/nhung-quoc-gia-da-ngon-ngu-nhat-the-gioi-3269798.html Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, quoc te ngu theo su hieu biet cua cac vi nhu the nao. ---------------------------------------------------------------------------- Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, kha nang nhan thuc, kha nang hieu biet cua ta trong hai bo phim duoi day the nao, con cac vi the nao. Tham khao :                                                   EXTREACTED FIL                                                 BO PHIM TAM NGUC  A scientist who has invented a technique to watch people's memories finds himself in a dangerous situation after he's tasked with entering a heroin addict's mind to see whether the man committed murder.  https://www.imdb.com/title/tt1757746/ http://spotdepositfiles440.weebly.com/blog/watch-izvlechenie-extracted-2012-h264-full-movies-online Giới thiệu: Bộ phim "Tâm Ngục - Extracted 2012 (HD)": Kể về Một nhà khoa học đã phát minh ra một kỹ thuật để xem những ký ức của người dân. Khi ông được giao nhiệm vụ đi vào tâm trí của một người nghiện heroin phạm tội sát nhân, ông thấy mình rơi vào tình huống nguy hiểm sau khi tìm hiểu những suy nghĩ của người đàn ông này. http://xemphimhanquocmoi.blogspot.com/2012/12/phim-tam-nguc-extracted-2012-hd.html                                          What Happened to Monday Film  Phim Chuyện Gì Xảy Ra Với Thứ Hai Trong một thế giới khi dân số trở nên quá tải, chính phủ phải kiểm soát người dân thông qua thiết bị vệ tinh. Đứng trước sự kiểm soát chặt chẽ đó, một nhóm chị em với biệt danh từ thứ hai đến chủ nhật đã âm thầm chống lại sự kiểm soát bằng cách vô hiệu hóa thiết bị trên. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chuyện_gì_xảy_ra_với_Thứ_Hai ------------------------------------------------------------------------------                   ENGLISH VIETNAMESE MEDICAL DICTIONARY BOOK Dr. Pham Ngoc Tri. Nha xuat ban y hoc. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem ta mua thuoc Tramadol la khi nao, ta mua quyen sach Medical English Dictionary Vietnamese la khi nao. ------------------------------------------------------------------------------                                                   A  PERFECT MAN Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, nguoi dan ong hoan hao ma cac vi biet la nguoi nhu the nao. Cac vi da ket hon chua. Cac vi co muon ket hon khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi biet den chuong trinh The face of thing to come nhu the nao, cac vi da xem chuong trinh The face of thing to come chua. Cac vi co cam tuong gi.                                 ------------------------------------------------------------------------------                       TO LOSE ONE'S COUNTRY - TO LOSE' S PARTY                                                 MAT NUOC, MAT DANG           Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho cua cac vi xem, bai bao nao cua Trung Quoc duoc dang o bao giay o Vietnam ngon ngu tieng viet, ta thay co tu ngu mat nuoc, mat dang. Ngay hom qua ta tim kiem tu ngu mất nước, mất dang tren trang google ta thay cac trang web duoi day, ta co doc khong.  https://vuthat.wordpress.com/2012/09/18/tha-mat-nuoc-con-hon-mat-dang/ https://www.voatiengviet.com/a/mat-dang-co-mat-nuoc/3035262.html https://www.danluan.org/tin-tuc/20110713/nguyen-uoc-tha-mat-nuoc-ma-con-dang http://danlambaovn.blogspot.com/2014/07/tha-mat-nuoc-chu-quyet-khong-mat-ang.html https://www.khoahoc.mobi/tags/mat-nuoc-con-hon-mat-dang-1647490.html http://www.vietthuc.org/mat-dang-co-mat-nuoc/ Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, one national,  two systems duoc dieu the nao, dieu gi se xay ra. Cac vi kiem tra tri nho cua cac vi xem, o tour du lich nao nguoi guider nao noi voi khach du lich .........mot quoc gia hai chinh phu.  ------------------------------------------------------------------------------                                         BUBO AND LOBE OF  BRAIN Vocabulary :  Bubo : Hạch, Chỗ phình to trên bạch huyết quản. Nổi hạch ở bẹn. Hạt nhân của tế bào.  Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào. Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn. Chuột là giống truyền bệnh hạch. Hạch xoài, (y học) bệnh sưng bạch hạch.  Lymph node : one of a number of small swellings found at intervals along the lymphatic system. Groups of nodes are found in many parts of the body, for example, in the groin and armpit and behide the ear. They are composed of lymphoid tissue and act as filters for the lymph, preventing foreign particies frm entering the bloodstream, they also produce lymphocytes. Hạch bạch huyết, mot trong so cac cho phong nho thay o nhieu khoang doc theo he bach huyet. O nhieu noi tren co the co nhung nhom bach, thi du trong ben va nach va phia sau tai. Hach bach huyet gom cac mo dang lympho va hoat dong nhu nhung bo loc bach huyet de ngan khong cho cac vat la vao dong mau, chung cung san sinh cac lympho bao.  Bubo : a swollen inflamed lymph node in the armpit or groin, commonly developing in venereal disease, bubonic plague, and leishmaniasis. Hach xoai, mot hach bach huyet bi viem va sung len trong nach hay hang, thuong thay trong benh hoa lieu, dich hach the hach va benh leishmania.  References from English Vietnamese Medical Dictionary. Dr. Pham Ngoc Tri. Nha xuat ban y hoc. Lobes of the brain.  https://en.m.wikipedia.org/wiki/Lobes_of_the_brain https://en.m.wikipedia.org/wiki/Frontal_lobe Não người.  Não người là phần trên và trước nhất của hệ thần kinh trung ương và là cơ quan chủ yếu trong điều hành hệ thần kinh ngoại vi. Bên trong não là một hệ thống mạng nơ-ron phức tạp và một số tuyến nội tiết. Một số nơ-ron tiếp nhận thông tin từ cơ thể (từ giác quan: như mắt, mũi, tai, lưỡi, da, từ hệ thần kinh ngoại vi và từ nhiều các cơ quan khác theo tủy sống lên não); một số khác có nhiệm vụ điều khiển tất cả các cơ quan khác của cơ thể (Ví dụ nhịp tim, nhịp thở, bắp thịt tạo di chuyển,...). Các tuyến nội tiết trong não tiếp nhận và phóng thích các hormone tạo liên hệ chắt chẽ với các tuyến nội tiết khác trong cơ thể. Não còn có chức năng tạo những hoạt động cao cấp như suy nghĩ, tính toán, phán xét, trừu tượng, tưởng tượng, v.v.... https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Não_người ------------------------------------------------------------------------------                       CON NGƯỜI VÀ CÁC CHỈ SỐ CẦN BIẾT (IQ, EQ, PQ, ...) Để thành công trong công việc và và thành đạt trong cuộc sống, có người cho rằng quan trọng nhất là có chỉ số IQ cao, có người lại cho rằng chỉ số EQ quan trong hơn ..v.v. Vậy, chỉ số IQ, EQ, CQ, ... là gì? http://www.ask.edu.vn/tin-tuc/con-nguoi-va-cac-chi-so-can-biet-iq-eq-pq--147.html                                     HUMAN DEVELOPING INDEX Chỉ số phát triển con người.  Chỉ số phát triển con người (HDI) là chỉ số tổng hợp của tuổi thọ trung bình, tỷ lệ biết chữ, giáo dục và các tiêu chuẩn cuộc sống các quốc gia trên thế giới. Nó là chỉ số tiêu chuẩn của chất lượng cuộc sống, đặc biệt là phúc lợi trẻ em. HDI còn được sử dụng để đánh giá một quốc gia là nước phát triển, nước đang phát triển và nước kém phát triển. Đây cũng là chỉ số xác định sự ảnh hưởng của các chính sách kinh tế đến chất lượng cuộc sống. HDI được phát triển năm 1990 bởi nhà kinh tế người Pakistan Manbub ul-Haq và nhà kinh tế Ấn Độ Amartya Sen.[2] https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chỉ_số_phát_triển_con_người https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Danh_sách_quốc_gia_theo_chỉ_số_phát_triển_con_người Continued to page 9 ------------------------------------------------------------------------------                     INSIDE HEAD - INSIDE NECK - INSIDE STOMACH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, con nguoi truoc tien la y nghi duoc hieu the nao, con nguoi truoc tien la hon duoc hieu the nao, ta la ai.  Tat ca cac vi deu nhin qua cua so tam hon.  Tat ca cac vi deu nhin qua doi mat cua ta thay duoc anh sang, thay duoc mat troi, mat trang, bau troi,... Cac giac  quan tiep nhan cac thong tin tu the gioi ben ngoai truyen tin hieu den nao bo xu ly.  Ta nghe tieng nguoi, khong thay nguoi. Ta nhan biet ngon ngu tieng viet. Co the ta khong co thiet bi nao.  Cac vi nhin nguoi tinh cua cac vi khoa than, nguoi yeu cua cac vi khoa than, vo cua cac vi khoa than, trong nao bo cua cac vi, trong tri nho cua cac vi co hinh anh cua ho, con nao bo cua ta, ky uc cua ta khong co hinh anh khoa than cua nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo cua cac vi. Con ta nhin mat troi, mat trang, ngoi sao, bau troi, trong tri nho cua ta, trong he than kinh cua ta co hinh anh mat troi, mat trang, ngoi sao, bau troi va trong tri nho cua cac vi, trong he than kinh cua cac vi co hinh anh mat troi, mat trang, ngoi sao, bau troi.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, neu cac vi la ta, cac vi  nghe, cac vi co nhan biet ai la ban, ai la ke thu khong, neu ai do la ke thu cua cac vi, cac vi co nho khuon mat cua bon chung khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                                 ANUS  Hậu môn là một cơ quan của hệ tiêu hóa. Nó đồng thời cũng nằm ở đoạn cuối của hệ tiêu hóa. Vị trí của hậu môn được đặt ở giữa hai mông. Nó được dùng để phóng thích chất cặn bã (đa phần là ở dạng phân) của cơ thể ra ngoài. Hậu môn là phần cuối của ruột già, có chiều dài không quá 5 cm, kết nối với phần cuối của ruột kết. Chức năng chính của ruột kết là tái hấp thu nước từ thức ăn đã qua xử lý ở dạ dày, để khi đến hậu môn sẽ chuyển thành phân. Ống hậu môn được cấu tạo bằng hai loại cơ vòng, lớp cơ vòng phía ngoài luôn đóng khít lỗ hậu môn cho đến khi có nhu cầu đi đại tiện. Ngoài ra còn có một hệ thống mạch máu và thần kinh rất phong phú, các tĩnh mạch ở trong vách hậu môn thường phình giãn tạo nên những búi trĩ. Những cơ vòng này quấn quanh hậu môn và trực tràng. Cơ trong là một phần của thành ruột kết và là loại cơ vô cảm. Cơ ngoài nằm dưới lớp bì hậu môn, có nhiều sợi thần kinh cảm giác và vận động, giúp giữ chặt phân và hơi có trong trực tràng. Nó cũng sẽ tự động co lại khi có vật lạ từ bên ngoài xâm nhập hậu môn, phản xạ này nằm ngoài khả năng kiểm soát của ý chí và lỗ hậu môn chỉ mở ra khi có một áp lực đè ấn liên tục. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hậu_môn https://en.m.wikipedia.org/wiki/Anus Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem lam the nao khong cho ke thu hai nho, biet ve cam giac o hau mon cua chinh minh. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, truyen sex duoi day co phai la chinh tri khong. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Liếm_hậu_môn https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Liếm_dương_vật https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Liếm_âm_hộ http://truyensex.tv/du-lo-dit/ Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nhung nguoi dan ong, nam thanh nien, nguoi dan ong cao tuoi, tre em nam duoi vi tuoi thanh nien,  nghe, nhin, noi, nghi, nho, cam nhan,.....v....v...cua ho  o ben trong bo oc cua ta - inside brain co phai ho la nguoi dong tinh khong, nguoi tinh cua ta khong, con nhung nguoi dan ba, nu thanh nien, nguoi dan ba cao tuoi, tre em nu duoi vi tuoi thanh nien, nghe, nhin, noi, nghi, nho, cam nhan,.....v....v... cua ho o ben trong bo oc cua ta - inside brain co phai ho la nguoi tinh khong.                                             WHO ARE YOU, ASSHOLE                                                      BAN LA AI, LO DIT Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cau duoi day duoc hieu the nao.  Bạn là ai, lỗ đít? Who are you, asshole? Thế giới này đúng là một cái lỗ đít. The world's a real shit-hole. Tìm ở " lỗ đít " lão ấy. Way up his asshole. Tự hào lỗ đít. So proud, my ass. https://vi.glosbe.com/vi/en/lỗ%20đ%C3%ADt ----------------------------------------------------------------------------       FILM/MOVIE CAMERA - SOUND CAMERA - CINECAMERA                                              TELEVISION CAMERA  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  trong qua khu cua ta, ta da tung lam tinh truoc may quay phim, lam tinh khong co may quay phim... trong qua khu cua ta, ta da tung co y nghi lam tinh truoc may quay phim, lam tinh khong co may quay phim.. trong qua khu cua ta, ta da tung bi quay len trong khi lam tinh khong. Cac vi dieu tra ve nhan vat Nam cam the nao, cac vi viet cac buoc ra giay, cac vi co biet nam cam co bao nhieu moi quan he khong, co bao nhieu tai san khong, cac vi da tung nhin qua doi mat cua nhan vat Nam cam bao gio chua, cac vi co biet Nam cam nghi gi khong, cac vi co doc suoc suy nghi cua nam cam khong, cac vi co biet ve ky uc, giac mo/giac chiem bao cua cua nam cam khong, cac vi co nho duoc cam giac ve lo dit cua Nam cam nhu the nao khong.....v..v... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cong an, tham tu tu, mat tham, tinh bao vien, cong to vien, dieu tra vien, gian te, gian diep ho dieu tra mot tuong nhu the nao, theo doi doi tuong nhu the nao, giam sat doi tuongthe nao, viet ra giay.  Khi cac vi gap nguy hiem, khi cac vi gap kho khan, cac vi nghi den ai, cac vi nho den ai. Khi cac vi co don, co doc cac vi nghi gi, nho gi.                                                 BEHIDE THE EYES Cac vi da tung  nhin qua doi mat cua ke cong boc cua dan, ke no dich van hoa, ten tu binh, ten no le, no ty, nguoi hau, nguoi day to, nong no, dien no, quan no, gia no, no boc, gia dinh, pham nhan,......v....v... de thay duoc anh sang, de thay duoc bau troi, mat troi, mat trang, ngoi sao chua... Anh sang cua the gian duoc hieu nhu the nao. Behide the lens duoc dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi.                                             ANIMALS  WITH CAMERA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, chuong trinh Nhung con vat duoc gan may quay giam sat tren kenh BBC EARTH, cac vi nhin thay con nguoi nhin qua may anh camera hay nhin qua doi mat cua con vat.                                            ANIMALS SUPER PARENTS                                                       THE MEERKATS                                             There is one in every family                  Heroes so small they have to be seen on the big screen.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta xem hai bo phim Animals super parents, The Meerkats vao ngay thang nam nao, o dau, may gio.                                              ROBOTS WITH CAMERA                                                MANS WITH CAMERA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  cac vi hay phac hoa - sketch nguoi may duoc gan may quay giam sat ra giay - Robots with camera.  cac vi hay phac hoa - sketch con nguoi duoc gan may quay giam sat ra giay - Mans with camera.  Vocabulary :  Sketch : Phác họa. Vẽ chấm phá những đường nét cơ bản: phác hoạ chân dung. Vạch ra những nét chính, nét cơ bản. Phác hoạ một kế hoạch quan trọng. To sketch out a plan.  Anthropology : Nhân loại học, khoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các sự kiện văn hóa xuất phát từ nguyên lý cho rằng điều kiện hiểu biết con người là đặt con người vào môi trường xã hội (nhân loại học văn hóa, phân thành hai ngành là dân tộc học và tâm lý xã hội). Cultural anthropology, nhân loại văn hóa học. Criminal anthropology, nhân loại phạm tội học.  ------------------------------------------------------------------------------                             PHAN DOC HIEU - NGON NGU TIENG VIET Cong dan tphcm - tu hao va trach nhiem. https://thanhuytphcm.vn/tin-tuc/cong-dan-tphcm-–-tu-hao-va-trach-nhiem-1491849976 Lãnh đạo cấp càng cao càng phải kiểm soát bản thân, vượt lên chính mình. http://www.sggp.org.vn/lanh-dao-cap-cang-cao-cang-phai-kiem-soat-ban-than-vuot-len-chinh-minh-556988.html Tự do hay công cụ? https://tuoitre.vn/tu-do-hay-cong-cu-20181129133431764.htm Tổng bí thư, Chủ tịch nước: Danh thơm còn mãi, đừng ham chức tước, tiền tài. http://tintucnghean.vn/tong-bi-thu-chu-tich-nuoc-danh-thom-con-mai-dung-ham-chuc-tuoc-tien-tai.html Cán bộ, đảng viên với việc gương mẫu. http://www.sggp.org.vn/can-bo-dang-vien-voi-viec-guong-mau-558457.html Học Bác cách gần dân. http://www.sggp.org.vn/hoc-bac-cach-gan-dan-556674.html Lợi ích thiết thực của dân - điều quan trọng nhất. http://www.sggp.org.vn/loi-ich-thiet-thuc-cua-dan-dieu-quan-trong-nhat-561427.htmy Lấy người dân và doanh nghiệp làm trung tâm để phục vụ Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị”; kiên định phương châm “lấy người dân và doanh nghiệp là trung tâm để phục vụ”.. http://www.sggp.org.vn/lay-nguoi-dan-va-doanh-nghiep-la-trung-tam-de-phuc-vu-564644.html Khơi dậy tinh thần khởi nghiệp trong học sinh, sinh viên https://giaoducthoidai.vn/thoi-su/khoi-day-tinh-than-khoi-nghiep-trong-hoc-sinh-sinh-vien-3970022-v.html Lan tỏa, thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp sáng tạo tại địa phương http://truyenthongkhoahoc.vn/vn/Lan-toa-thuc-day-tinh-than-khoi-nghiep-sang-tao-tai-dia-phuong-c1047/Lan-toa-thuc-day-tinh-than-khoi-nghiep-sang-tao-tai-dia-phuong-n10991 Tinh thần quốc gia khởi nghiệp phát triển và lan tỏa mạnh mẽ https://dantri.com.vn/khoa-hoc-cong-nghe/tinh-than-quoc-gia-khoi-nghiep-phat-trien-va-lan-toa-manh-me-20171114134214294.htm http://khampha.vn/khoa-hoc-cong-nghe/nam-2017-lan-toa-manh-me-tinh-than-khoi-nghiep-c7a588805.html http://baochinhphu.vn/Khoa-hoc-Cong-nghe/Nam-2017-Lan-toa-manh-me-tinh-than-khoi-nghiep/321887.vgp Chủ động xin từ chức khi thấy mình không đủ điều kiện, năng lực, uy tín để thực hiện nhiệm vụ" là quy định mới dành cho cán bộ cao cấp.  Lay am no, hanh phuc va su hai long cua nhan dan lam muc tieu phan dau.  https://vnexpress.net/thoi-su/uy-vien-trung-uong-dang-phai-tu-chuc-khi-khong-con-du-uy-tin-3829456.html https://m.baomoi.com/manh-dan-tu-chuc-neu/c/28164152.epi Dang Cong san Vietnam chi chon nhung nguoi uu tu.  http://www.xaydungdang.org.vn/Home/Dai-hoi-dang/2018/12394/Dang-Cong-san-Viet-Nam-chi-chon-nhung-nguoi-uu-tu.aspx Khong duoc loi dung uy tin cua Dang. https://thuvienbinhphuoc.org.vn/chinh-tri/khong-duoc-loi-dung-uy-tin-cua-dang-4327.html Phát huy phẩm chất tốt đẹp người thầy thuốc quân y. http://www.sggp.org.vn/phat-huy-pham-chat-tot-dep-nguoi-thay-thuoc-quan-y-565957.html Forbes: Việt Nam trở thành điểm đến đầu tư nóng nhất châu Á.  http://baochinhphu.vn/Thi-truong/Forbes-Viet-Nam-la-diem-den-dau-tu-nong-nhat-chau-A/354663.vgp https://vietnamfinance.vn/forbes-viet-nam-tro-thanh-diem-den-dau-tu-nong-nhat-chau-a-20180504224217451.htm Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac cau duoi day duoc hieu the nao.  Các vụ giết người vì "danh dự" diễn ra trong lãnh thổ tự trị.... Mọi vụ giết người ở lãnh thổ tự trị ....đều là các vụ giết người vì "danh dự". Những tội phạm này không bị trừng phạt và pháp luật quy định không trừng phạt những kẻ giết người dựa trên "danh dự gia đình".  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta cam tuong the nao sau khi ba bo phim duoi day tren TV.  1/ The gioi dien. 2/ Dai dich the gioi. 3/ Dai chien the gioi. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, co phai cac vi co sinh ra trong mot lanh tho, noi chung mot ngon ngu. Trong nha kieu bao nguoi viet o nuoc ngoai co de la co vang ba soc do o ban lam viec khong, co treo la co vang ba soc do o truoc cua nha khong. Trong nha kieu bao nguoi viet o nuoc ngoai co de la co do sao vang tren ban lam viec khong, co treo la co do sao vang truoc cua nha khong.  vi sao kieu bao xuong duong bieu tinh voi la co do sao vangmo nuoc ngoai.  vi sao, kieu bao xuong duong bieu tinh voi la co vang ba soc do o nuoc ngoai. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xe, co phai ta tim kiem hinh anh voi tu ngu Ai do rac o day, ta thay hinh anh la co vang ba soc do.... https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwS2B4IhNc6TUA2zISLYpQ;_ylu=X3oDMTIzczJzZHY2BHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZAMwNTMyMDRhYWNlOWQyMDVkZmIxYjAyMjVlMGExZDRhMwRncG9zAzQ2BGl0A2Jpbmc-?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dvulep%2B-%2Bco%2Bvang%2Bba%2Bsoc%2Bdo%26fr%3Dipad%26fr2%3Dpiv-web%26tab%3Dorganic%26ri%3D46&w=709&h=471&imgurl=lh3.googleusercontent.com%2FKLNMP7opIOHfdEuy6P2a9JEtDPAFByuUtdmX0Lt3oA9iiL3VhpA8AJwX7FKuiEhCSOHX35GQRW2NLdP-Ozb3kBunC344QgXUULoLuipOIdSEU-qzYaa-NPWqqa-EVWWLEw&rurl=https%3A%2F%2Fvulep-books-links.blogspot.com%2F2014%2F11%2Fco-vang-ba-soc-o-ngon-co-ai-nghia-bieu.html&size=108.9KB&name=Books-Hoi+Ky.%3A+Cờ+Vàng+%3Cb%3EBa%3C%2Fb%3E+Sọc+Ðỏ+-+Ngọn+Cờ+Đại+Nghĩa+...&p=vuelo+-+con+van+a+sol+de&oid=053204aace9d205dfb1b0225e0a1d4a3&fr2=piv-web&fr=ipad&rw=vuelo+-+con+van+a+sol+de&tt=Books-Hoi+Ky.%3A+Cờ+Vàng+%3Cb%3EBa%3C%2Fb%3E+Sọc+Ðỏ+-+Ngọn+Cờ+Đại+Nghĩa+...&b=0&ni=21&no=46&ts=&tab=organic&sigr=12qna626t&sigb=13i3rf4l2&sigi=14snlb6ce&sigt=12fdgq8i3&sign=12fdgq8i3&.crumb=oxCsByxWuNi&fr=ipad&fr2=piv-web https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwJSJlJRNcSTMAjU8SLYpQ;_ylu=X3oDMTI0cWxsZzJkBHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZANiY2Q4YzE3ZTIwODkwYjBiNjkwYTBkOTE0Yzk4MDM5MQRncG9zAzE2MQRpdANiaW5n?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dco%2Bdo%2Bsao%2Bvang%2Bo%2BFrench%26n%3D60%26ei%3DUTF-8%26fr%3Dipad%26fr2%3Dsb-top-vn.images.search.yahoo.com%26nost%3D1%26tab%3Dorganic%26ri%3D161&w=500&h=294&imgurl=media.doisongphapluat.com%2Fthumb_x500x%2F351%2F2014%2F5%2F14%2Fn15.jpg&rurl=http%3A%2F%2Fwww.doisongphapluat.com%2Fthe-gioi%2Fbinh-luan%2Fco-do-sao-vang-o-nam-chau-day-song-a32905.html&size=65.6KB&name=Tin+tức+cờ+đỏ+%3Cb%3Esao%3C%2Fb%3E+vàng+ở+năm+Châu+dậy+sóng&p=co+do+sao+vang+o+French&oid=bcd8c17e20890b0b690a0d914c980391&fr2=sb-top-vn.images.search.yahoo.com&fr=ipad&tt=Tin+tức+cờ+đỏ+%3Cb%3Esao%3C%2Fb%3E+vàng+ở+năm+Châu+dậy+sóng&b=121&ni=108&no=161&ts=&tab=organic&sigr=13095s8hr&sigb=1501jsrdm&sigi=11ro0ja4k&sigt=120ghu68l&sign=120ghu68l&.crumb=j3WtKxFXV4m&fr=ipad&fr2=sb-top-vn.images.search.yahoo.com The Vietnam war, do ai, vi ai, cua ai. https://www.voatiengviet.com/a/vietnam-war-cua-ai-do-vi-burns/4092362.html                                                        REVOLUTION Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  The socialist revolution cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa nghia la gi. The national democratic revolution cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nghia la gi. A revolution in the treatment of cancer một cuộc cách mạng trong cách điều trị ung thư nghia la gi. Co phai cuoc cach mang la phai dung vu luc de lat do mot che  do cai tri.                                                      INDEPENDENCE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, co phai khong co ai nghe, nhin, noi, nghi, nho, doc suy nghi, doc cam xuc, doc cam giac, doc cam nhan, doc nhan biet, doc hieu, doc giac chiem bao, nho ky uc/tri nho, su nho, doc ky uc, kiem soat cuoc song, kiem soat the gioi, giam sat tai chinh, kiem soat tinh duc, giam sat sinh ly, giam sat y thuc, truyen thong, truyen ba, tuyen truyen y nghi, moi suy nghi, loi noi,  hanh vi, hanh dong, su nho, tri nho, ky uc, giac mo  cua  chinh minh trong qua khu, ....v........v...o ben trong nao bo con nguoi - inside brain dieu nay co nghia la doc lap - independent, tu do dung khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, dung de ai viet gi ve minh, dung de ai noi ve minh, dung de ai nghi ve minh, dung de ai nho den minh, dung de ai biet ve minh, hieu the nao, hanh dong the nao.  ------------------------------------------------------------------------------                                         PUPPET  ADMINISTRATION                                            CHINH QUYEN BU NHIN                                                         PUPPET KING                                                         VUA BU NHIN Vocabulary : Imperialism : Chủ nghĩa đế quốc. Theo tư tưởng Mac-xít hay tư tưởng Xã hội chủ nghĩa thì Chủ nghĩa đế quốc là một chính sách của nước ngoài nhằm tìm cách áp dụng sự kiêm soát về chính trị và kinh tế đối với khu vực lạc hậu để đảm bảo cho nước chủ có được một thị trường tương đối với những khoản tiền tiết kiệm nhàn rỗi và các hàng hoá chế tạo dư thừa nhằm đổi lấy các nguyên vật liệu chiến lược. (sử học) sự thống trị của hoàng đế. Chuyên ngành kinh tế chủ nghĩa đế quốc. Nước đế quốc. đế quốc.  Puppet : Con rối. A puppet show. Con rối cho người khác giật dây. A puppet whose strings are pulled by others. A puppet is a doll that you put your hand in, making it move. (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây. (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ. Puppet administration (government). Chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ. Puppet king: vua bù nhìn. Búp bê hoặc hình nhỏ của một con vật... hoặc là con rối cử động bằng cách giật dây nối với chân tay có khớp của nó hoặc là con rối xỏ vào bàn tay khiến người ta làm cho nó cử động đầu và tay bằng các ngón tay. A puppet theatre. rạp múa rối.  Nha hatmua roi nuoc thang long Hanoi. Vietnamese water puppet.  http://thanglongwaterpuppet.com/ https://en.m.wikipedia.org/wiki/Water_puppetry Vietnam war in 1967 https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwS2AAoRlc6REAk6gSLYpQ;_ylu=X3oDMTIzcDk4YWVsBHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZAM3ZWE1YThlMjMwZGY5Mjk0NDEyOWZlZTI4YjYxMmNmYQRncG9zAzM5BGl0A2Jpbmc-?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dimperialism%2Band%2Bpuppet%2Bhistory%2Bvietnam%26fr%3Dipad%26fr2%3Dpiv-web%26tab%3Dorganic%26ri%3D39&w=3000&h=2130&imgurl=upload.wikimedia.org%2Fwikipedia%2Fcommons%2F3%2F39%2FVietnam_War_protesters._1967._Wichita%252C_Kans_-_NARA_-_283625.jpg&rurl=http%3A%2F%2Fcommons.wikimedia.org%2Fwiki%2FFile%3AVietnam_War_protesters._1967._Wichita%2C_Kans_-_NARA_-_283625.jpg&size=1196.6KB&name=File%3A%3Cb%3EVietnam%3C%2Fb%3E+War+protesters.+1967.+Wichita%2C+Kans+-+NARA+...&p=imperialism+and+puppet+history+vietnam&oid=7ea5a8e230df92944129fee28b612cfa&fr2=piv-web&fr=ipad&tt=File%3A%3Cb%3EVietnam%3C%2Fb%3E+War+protesters.+1967.+Wichita%2C+Kans+-+NARA+...&b=0&ni=21&no=39&ts=&tab=organic&sigr=1367a4nf1&sigb=13vithmtj&sigi=13djladi8&sigt=122jdej3s&sign=122jdej3s&.crumb=NO7Pnt76SrM&fr=ipad&fr2=piv-web Empire : đế quốc, Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.  Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc. Bọn đế quốc chủ nghĩa đế quốc. Nước theo chủ nghĩa đế quốc.  Đế quốc chủ nghĩa, nói tắt, nước đế quốc. Đế quốc La Mã. Roman Empire. Chủ nghĩa đế quốc. Imperialism. Sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn. Empire-building, sự mưu đồ quyền lực.  Passion : Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ.  To fly (fall, get) into a passion. Nổi giận, nổi tam bành.  Sự đam mê (tình dục, tình yêu). Sexual passion, tình dục. Tender passion .Tình yêu. Sự say mê, niềm say mê. To have a passion for something, say mê cái gì (tôn giáo) (the Passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; bài ca, đoạn kinh thánh thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xunội động từ. (thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn. Nỗi khổ, nỗi đau, xúc cảm mạnh.  ------------------------------------------------------------------------------                                      HIS RELIGION  IS REVOLUTION Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, co phai ta nhin thay cau noi his religion is revolution trong bo phim The young pope.                                              BIEU TUONG  VAN HOA                                               CULTURAL SYMBOL Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta co phai la bieu tuong cua van hoa khong. Van hoa chinh la tam hon, tam hon la vu tru, tam hon la trung tam y thuc  cau nay duoc hieu the nao. Vocabulary : Symbol, biểu tượng. Chủ tịch Hồ Chí Minh là biểu tượng sáng ngời của chính sách đại đoàn kết. President Ho Chi Minh was the resplendent symbol of the policy of broad unity. Icon, ' Biểu tượng' là một hình trên màn hình, tượng trưng cho một lệnh nào đó. 'Icon' is a picture on a screen that represents a specific command. Prestige symbol. Biểu tượng thanh thế.                                              HEAR - SMELL - FEEL Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nghi cach gi de che giau viec nghe, ngui va cam nhan cua chinh minh, cac vi lam duoc khong.  ------------------------------------------------------------------------------ Toungue. The tongue is a muscular organ in the mouth of most vertebrates that manipulates food for mastication, and is used in the act of swallowing. It is of importance in the digestive system and is the primary organ of taste in the gustatory system. The tongue's upper surface (dorsum) is covered by taste buds housed in numerous lingual papillae. It is sensitive and kept moist by saliva, and is richly supplied with nerves and blood vessels. The tongue also serves as a natural means of cleaning the teeth.[2] A major function of the tongue is the enabling of speech in humans and vocalization in other animals. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Tongue Nose A nose is a protuberance in vertebrates that houses the nostrils, or nares, which receive and expel air for respiration alongside the mouth. Behind the nose are the olfactory mucosa and the sinuses. Behind the nasal cavity, air next passes through the pharynx, shared with the digestive system, and then into the rest of the respiratory system. In humans, the nose is located centrally on the face and serves as an alternative respiratory passage especially during suckling for infants. On most other mammals, it is located on the upper tip of the snout.[citation needed] https://en.m.wikipedia.org/wiki/Nose Human nose The human nose is the most protruding part of the face that bears the nostrils, and is the first organ of the respiratory system. The nose is also the principal organ in the olfactory system. The shape of the nose is determined by the nasal bones and the nasal cartilages, including the nasal septum which separates the nostrils and divides the nasal cavity into two. On average the nose of a male is larger than that of a female. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Human_nose Feeling Feeling is the nominalization of the verb to feel.[1] The word was first used in the English language to describe the physical sensation of touch through either experience or perception. The word is also used to describe experiences other than the physical sensation of touch, such as "a feeling of warmth"[2] and of sentience in general. In Latin, sentire meant to feel, hear or smell. In psychology, the word is usually reserved for the conscious subjective experience of emotion.[3] Phenomenology and heterophenomenology are philosophical approaches that provide some basis for knowledge of feelings. Many schools of psychotherapy depend on the therapist achieving some kind of understanding of the client's feelings, for which methodologies exist. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Feeling -----------------------------------------------------------------------------                                                     TO RULE A  MAN ------------------------------------------------------------------------------           CHIA KHOA KINH TE THE GIOI - THE KEY ECONOMIC WORLD Co vi noi dong cua lanh su quan Mi tai thanh pho Hochiminh, Vietnam. Co vi noi dong tat ca cac lanh su quan cua cac nuoc tai thanh pho Hochiminh. Co vi noi ho dang che giau viec mat nuoc, giet Vua. Co vi noi bon chung lay danh sach cac thanh vien trong gia dinh, gia pha, gia toc, .....v....v....nha may dem di rua tien.  Co vi noi bon chung lay ten cac thanh vien trong gia dinh may dang  ky email cho muc dich cua bon chung.  Co vi noi bon chung lay danh sach cac thanh vien trong gia dinh, gia pha, gia toc, .....v....v....nha may dua vao to chuc cua bon phan quoc, phan dong,....ma bon chung biet. Co vi noi bon chung lay danh sach cac thanh vien trong gia dinh, gia pha, gia toc, .....v....v....nha may dua vao to chuc cua bon chung nho den, dua vao to chuc cua bon chung nghi den, biet den,..... Co vi noi Ong Nguyen Tan Dung lay gia dinh may lam......., ke khac noi la thay the sinh mang cho gia dinh ong ay, ke khac noi la vat the mang cho gia dinh nha ong, ke khac noi la do Ong Nguyen Tan Dung noi. Co vi noi da dao tao xong. Co vi noi .....lap ho so Tu cho ta, vi khac noi dong ho so cua ta o nuoc ngoai va trong nuoc, hong khong cho ai biet.  Co vi noi doanh nghiep nao tiet lo se bi giet chet.  Co vi noi, no tra tan may 24 gio, phap luat o dau. Co vi noi may giau co la nho ho.  Co vi noi hai nam toi Phung Quang Thanh se giet chet cha, me may.  Co vi noi cai day khong phai doc lap.  Co vi noi trong nuoc may lam gi, ta noi nghe, nhin, xu ly.  O Thailand vao nam 2013, Vi nao noi ta la linh Mi, mat ma vung o cac nuoc Dong Nam A.  Vi nao noi ta la gian diepcua cac nuoc Dong Nam A tai Vietnam, vi nao noi ta la gian diep cua Vietnam tai cac nuoc Dong Nam A.  O Vietnam, vi nao noi ta o nha trong coi nha. Vi nao noi ta o nha khong duoc roi khoi nha 300 m, ba thang sau bo me may tu Mi sang don ve.  Vi nao noi ta o to chuc sieu phan gian quoc te the gioi moi, vi nao noi ta o to chuc cao quy. Vi nao noi ta la chia khoa kinh te the gioi. Co vi noi Thailand se ham hai gia dinh may trong tuong lai. Co vi noi tuong lai Thailand se hai cha me may. Co vi noi may bi nguyen rua, may se rat doc ac, co vi noi may khong doc ac may se dan don.  Co vi noi Nong Duc Manh giet may nhieu lan o cac nuoc Dong Nam A.  Co vi noi voi ta tuyet doi khong cho ai biet cha me may o dau.  Co vi noi ho mo ky uc - memory cua may cho bao nhieu nguoi xem.  Co vi noi nha nuoc may phai cung cap danh sach cua bon chung.  O Thailand in 2013 - inside my brain. Vi nao noi voi ta ve nuoc xac nhan moi quan he va xin gia nhap quoc te gap. Khi ta ve nuoc ta nghi den ai, ta gap ai.  Co vi noi tat ca tu Vinh long, tu he thong dong bang song cuu long. Co vi noi may co tien de phau thuat nao  Co vi noi Tat Thanh Cang neu khong thuc hien thi ban chet ngay tai cho. Co vi noi may khong thoat khoi gia dinh Hochiminh nay dau. O Thailand nam 2013, ben trong nao. Co vi noi ong Nguyen Tan Dung lam that thoat kinh te nha nuoc len toi 1,7 ty USD.  Ben trong nao cua ta - Inside Brain, Ta nghe, ke nay noi ke ke nay la ten cuop nuoc, con ke cuop nuoc noi ke nay la phan quoc, phan dong, con ke phan quoc, phan dong noi ke nay phan quoc phan dong.....v...v... ------------------------------------------------------------------------------                                   NATURAL LANGUAGES PROCESSING                                         XU LY NGON NGU TU NHIEN (NLP)                                   LANGUAGES AND NERVOUS SYSTEM Xử lý ngôn ngữ tự nhiên Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (natural language processing - NLP) là một nhánh của trí tuệ nhân tạo tập trung vào các ứng dụng trên ngôn ngữ của con người. Trong trí tuệ nhân tạo thì xử lý ngôn ngữ tự nhiên là một trong những phần khó nhất vì nó liên quan đến việc phải hiểu ý nghĩa ngôn ngữ-công cụ hoàn hảo nhất của tư duy và giao tiếp. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Xử_lý_ngôn_ngữ_tự_nhiên https://15phut.vn/ky-nang-giao-tiep/ctrinh-ngon-ngu-thần-kinh-học/ https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tiếng_Việt https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hệ_thần_kinh ------------------------------------------------------------------------------                                        LANGUAGES OF THE BRAIN                                        LANGUAGES PROCESSING Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta da doc qua quyen sach xu ly ngon ngu tu nhien bao gio chua.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nghe hieu ngon ngu tieng viet nhu the nao, doc hieu ngon ngu the nao, viet hieu ngon ngu tieng viet the nao, noi hieu ngon ngu tieng viet the nao, ta nghe hieu, doc hieu, noi hieu, viet hieu ngon ngu thu hai (bilingual languages/ second languages) the nao.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nghe ta nhan biet ngon ngu the nao, ta nhin chu, ta nhan biet ngon ngu the nao, cac vi nghe o ben trong bo nao cua ta cac vi nhan biet ngon ngu tieng me de, ngon ngu tieng viet, hay ngon ngu thu hai.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, o Vietnam, ta dung ngon ngu gi de giao tiep, o nuoc ngoai ta dung ngon ngu gi de giao tiep, ta gap dan toc thieu so ta dung ngon ngu gi de giao tiep, dan toc thieu so gap ta ho dung ngon ngu gi de giao tiep voi ta. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta gap nguoi ngoai quoc, ta dung ngon ngu gi de giao tiep, neu ban ta la nguoi nuoc ngoai ta giao tiep voi ho ngon ngu gi, neu ban ta la nguoi viet, ta dung ngon ngu gi de giao tiep.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, thi thoang ta nhin thay  dong vat, gia cam, gia xuc, thu cung trong ngoi nha ta, ta dung ngon ngu gi de noi voi chung. Cac vi nghi xem, bon chung co hieu ta noi khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nghe hieu duoc bao nhieu ngon ngu tren the gioi, nguoi ngoai quoc noi teng viet, ta nghe ta cam thay the nao, ta nhan biet the nao.  ------------------------------------------------------------------------------                                                 FEMINISM - NU QUYEN Vocabulary : Women's right : Nu Quyen, Quyền lợi chính trị và xã hội của phụ nữ. Suốt đời bà đã đấu tranh vì nữ quyền. She struggled all her life for the recognition of women's rights.  Feminism : Nu Quyen, thuyết nam nữ bình quyền, phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ.  Uphold : Bênh vực,  Đứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác: bênh vực cán bộ cấp dưới của mình bênh vực người bị nạn bênh vực cho lẽ phải. Bênh vực quyền lợi giai cấp to uphold one's class interests, lên tiếng bênh vực lẽ phải , to raise one's voice to defend the truth Nữ quyền, tức quyền nữ giới hay quyền phụ nữ, là các quyền lợi bình đẳng giới được khẳng định là dành cho phụ nữ và trẻ em gái trong nhiều xã hội trên thế giới. Tại một số nơi, những quyền này được định chế hóa hoặc hỗ trợ bởi luật pháp, phong tục và tập quán địa phương, trong khi tại một số nơi khác, chúng bị phớt lờ hoặc hạn chế. Các quyền này khác biệt với các khái niệm rộng hơn về quyền con người thông qua các nhận định về thành kiến truyền thống và lịch sử cố hữu chống lại việc thực hiện quyền của phụ nữ và trẻ em gái trong khi thiên vị nam giới và trẻ em trai.  Các vấn đề thường liên quan tới khái niệm về quyền nữ giới gồm các quyền: toàn vẹn và tự chủ thân thể, bỏ phiếu (bầu cử), nắm giữ chức vụ công, làm việc, nhận mức lương bình đẳng hoặc công bằng, nắm giữ tài sản riêng, tiếp nhận giáo dục, phục vụ trong quân ngũ, ký kết hợp đồng pháp lý, và các quyền trong hôn nhân và làm phụ huynh.  https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Nữ_quyền Phân biệt giới tính https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Phân_biệt_đối_xử_theo_giới_t%C3%ADnh Công ước loại bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Công_ước_loại_bỏ_mọi_hình_thức_phân_biệt_đối_xử_với_phụ_nữ Chủ nghĩa nữ quyền https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_nghĩa_nữ_giới Trọng nam khinh nữ. Trọng nam khinh nữ là một tư tưởng phân biệt đối xử theo giới tính, trong đó coi nam giới là quan trọng hơn phụ nữ. Đây từng là một hệ thống tư tưởng tồn tại ở nhiều nơi trên thế giới, đặc biệt là dưới chế độ phong kiến. Mặc dù hiện nay quyền phụ nữ được công nhận nhưng hệ thống tư tưởng trọng nam khinh nữ vẫn còn ở một số nước, đặc biệt là gắn liền với các tư tưởng tôn giáo. Ở những vùng khác, nhiều người vẫn còn mang tư tưởng này với nhiều cấp độ khác nhau. Trọng nam khinh nữ trong xã hội phong kiến thể hiện qua nhiều hình thức khác nhau: phụ nữ sinh ra trai được quý trọng hơn sinh con gái; quyền hành của anh trai trưởng trong gia đình rất lớn (quyền huynh thế phụ); quyền thừa kế gia sản của cha mẹ chỉ dành cho con trai, còn con gái không được thừa kế hoặc chỉ được thừa kế các tài sản nhỏ; việc truyền nghề tại các làng nghề thường không truyền cho con dâu hay con gái; người con trai được học hành để thi cử, tiến thân bằng theo con đường quan lộ nhưng người phụ nữ thì chỉ quanh quẩn với việc nhà v...v... Cho đến đầu thế kỷ 20, tại hầu hết các quốc gia trên thế giới, phụ nữ vẫn chưa có quyền tham gia bầu cử. ......... https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Trọng_nam_khinh_nữ ------------------------------------------------------------------------------                                              ENEMY OF THE PEOPLE                                                   TRADIDTION ENEMY                                                         PUBLIC ENEMY                                   WHO GOES THERE FRIEND OR FOE Vocabulary : Foe : kẻ thù, kẻ địch, a sworn foe, kẻ thù không đội trời chung (nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù, dirt is a dangerours foe to health bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ. Enemy : Ke thu, Kẻ thù sẵn sàng tấn công vì chúng chẳng coi đám binh lính lèo tèo của ta ra gì! Enemies have always attacked us because they don't fear my meager troops! Họ hết lòng chung sức với nhau đánh bại kẻ thù, kẻ thù dân tộc enemy of the people,  kẻ thù truyền kiếp, traditional enemy, kẻ thù chung public enemy, They united wholeheartedly in their efforts to defeat the enemy.  Friend : người mà ta quen biết và yêu mến nhưng không phải họ hàng; người bạn, bạn. We are all good friends, chúng tôi là bạn tốt của nhau, I've known her for years, but she was never a friend,tôi quen cô ấy đã nhiều năm, nhưng cô ấy chưa bao giờ là bạn , người ủng hộ, người giúp đỡ, a friend of the arts/the poor người bạn của nghệ thuật/của những người nghèo, a friend of justice/peace người ủng hộ công lý/hoà bình, người cùng nhóm/đất nước; đồng minh at last, among friends, he was free to speak his mind, cuối cùng, giữa bạn bè với nhau, anh ta thoải mái nói lên ý nghĩ của mình, who goes there - friend or foe? ai đấy? - bạn hay thù? cái có ich, cái quen thuộc honesty has always been his best friend, tính trung thực bao giờ cũng là người bạn tốt nhất của anh ta, self-reliance is one's best friend dựa vào sức mình là điều tốt nhất,our friend from China will now tell us about her research, người bạn của chúng ta từ Trung Quốc đến sẽ nói chuyện với chúng ta về công cuộc nghiên cứu của bà ấy Friends, it is with great pleasure that I introduce...Thưa các bạn, tôi rất vui mừng giới thiệu....my learned friend, ông bạn thông thái của tôi (cách xưng hô của một luật sư với một luật sư khác ở toà án)my honourable friend ông bạn đáng kính của tôi (cách xưng hô của một nghị sĩ gọi một nghị sĩ khác tại Hạ viện Anh) to be/make friends with somebody là/trở thành bạn của ai, they soon forgot their differences and were friends again Dichotomous : Luong phan, sự tách rời một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm trong toàn bộ nội hàm của nó: Sự lưỡng phân sinh vật thành hai giới động vật và thực vật. Dichotomous question, câu hỏi phân đôi (cho câu trả lời có hoặc không). Dichotomy :  phân đôi, rẽ đôi, lưỡng phân, sự tách thành hai hoặc giữa hai nhóm hoặc vật khác nhau và đối lập nhau, sự lưỡng phân, the dichotomy between war and peace, sự lưỡng phân giữa chiến tranh và hoà bình, tuần trăng nửa vành.   Three copies result in deviation from the original : Tam sao thất bổn, tam sao thất bản, Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa. Physiological psychology; psychophysiology : tâm sinh lý, Tâm sinh lý học là khoa nghiên cứu mối tương quan giữa tâm trí, hành vi và các cơ chế trong cơ thể. Psychophysiology is the study of correlations between  the mind, behavior and bodily mechanisms psychophysiological. Tình trạng tâm sinh lý lệ thuộc những thức uống có cồn. Psychophysiological dependence on alcoholic beverages.  Psychosexual : Tâm sinh dục.  Psychosexual development : sự phát triển tâm thần sinh dục.  Psychosis : chứng loạn tinh thần,  chứng rối loạn tâm thần psychosis.  Psychosomatic : (thuộc) tinh thần cơ the, thuộc tâm thần cơ thể, (thuộc) bệng căng thẳng thần kinh, (thuộc) thần kinh (của cơ thể), psychosomatic medicine thuốc trị bệnh thần kinh.  Psychosocial : tâm lý xã hội.                                  DIALOGUE OR CONFRONTATION                                            DOI THOAI HAY DOI DAU Vocabulary : To face; to confront; to brave : đối đầu, Đối thoại hay đối đầu? Dialogue or confrontation? Đối đầu với sự thật. To confront the truth; To be confronted with the facts Dove: Người ủng hộ hoà bình, hoà giải hoặc thương lượng hơn là đối đầu hoặc xung đột vũ trang. Dove: A person who advocates peace, conciliation, or negotiation in preference to confrontation or armed conflict đối đầu. ------------------------------------------------------------------------------                                       THE COMPUTER AND THE BRAIN                                            TECHINOLOGY SINGULARITY                                  PHAN BOI CO THE - TO BETRAY BODY Điểm kỳ dị công nghệ Điểm kỳ dị kỹ thuật là điểm quy chiếu giả định xảy ra khi nền công nghệ phát triển gia tốc tạo ra hiệu ứng phi mã khiến cho trí thông minh nhân tạo sẽ vượt qua trí tuệ và khả năng khống chế của con người.[1] Những khả năng của một trí thông minh như vậy là bất khả tri, một khi xuất hiện kỳ dị kỹ thuật các sự kiện tiếp sau đó sẽ không thể dự đoán và tiên lượng được. Chính vì thế điểm kỹ dị kỹ thuật còn được coi là một chân trời sự kiện mà sau thời điểm này các sự kiện sẽ không thể tiên đoán hay hiểu được. Những người đề xuất ra điểm kỳ dị thường phát biểu rằng một sự "bùng nổ trí thông minh",[2][3] nơi những siêu trí thông minh thiết kế liên tiếp ra những bộ óc ngày càng mạnh, có thể diễn ra rất nhanh chóng và sẽ không dừng lại cho tới khi các khả năng nhận thức của nó vượt quá khả năng của con người. Thuật ngữ này đã được tác gia về khoa học viễn tưởng Vernor Vinge quảng bá, ông cho rằng trí thông minh nhân tạo, sự nâng cao khả năng sinh học con người, hay các giao diện não-máy tính có thể là những nguyên nhân dẫn tới kỳ dị. Thuật ngữ riêng "kỳ dị" như một sự miêu tả về một hiện tượng tăng tốc kỹ thuật gây ra một kết quả không thể dự đoán trong xã hội đã được nhà toán học John von Neumann đặt ra. Vào giữa những năm 1950 ông đã phát biểu về "sự tiến bộ chưa từng có ngày càng mạnh của kỹ thuật và những thay đổi trong phương thức cuộc sống con người, dẫn tới sự xuất hiện của một số kỳ dị cốt yếu trong lịch sử của cuộc đua mà vượt ngoài nó những công việc của con người, như chúng ta biết, sẽ không thể tiếp tục." Khái niệm này cũng đã được những người theo thuyết vị lai như Ray Kurzweil ủng hộ, ông đã nêu việc Neumann sử dụng thuật ngữ này trong lời nói đầu cho cuốn sách kinh điển "The Computer and the Brain" của Neumann. Một số nhà phân tích cho rằng kỳ dị sẽ xảy ra ở một thời điểm nào đó trong thế kỷ 21, dù những con số ước tính của họ có khác biệt. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Điểm_kỳ_dị_công_nghệ http://antgct.cand.com.vn/Khoa-hoc-Van-Minh/Diem-ky-di-cong-nghe-dang-gan-314301/ https://www.hosotuyetmat.com/tong-hop/khoa-hoc/diem-ky-di-cong-nghe-dang-toi-gan-tuong-lai-cua-con-nguoi-con-bo-ngo/ https://www.imdb.com/title/tt7312940/ https://en.m.wikipedia.org/wiki/Singularity_(2017_film) https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hệ_thần_kinh Sach may tinh va bo nao. https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwJSKkAQ9cjTQAt5ASLYpQ;_ylu=X3oDMTIybXVpazNyBHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZAMzMTViMTJlOGY2Nzg2MWIyOTlkNGE3ODMzMTVkOTU5NQRncG9zAzIEaXQDYmluZw--?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dmay%2Btinh%2Bva%2Bbo%2Bnao%26fr%3Dipad%26fr2%3Dpiv-web%26tab%3Dorganic%26ri%3D2&w=296&h=482&imgurl=lh4.googleusercontent.com%2F-yvuiTjFRFAs%2FTXROm5iIPKI%2FAAAAAAAAAWU%2FZU6LooKAAyc%2Fs1600%2FMay.tinh.va.bo.nao.Bia1.jpg&rurl=http%3A%2F%2Fnxbtrithuc.blogspot.com%2F2011%2F03%2Ftoa-am-gioi-thieu-sach-may-tinh-va-bo.html&size=53.3KB&name=Nhà+xuất+bản+Tri+thức+-+53+Nguyễn+Du%2C+quận+Hai+Bà+Trưng+...&p=may+tinh+va+bonao&oid=315b12e8f67861b299d4a783315d9595&fr2=piv-web&fr=ipad&rw=may+tinh+va+bonao&tt=Nhà+xuất+bản+Tri+thức+-+53+Nguyễn+Du%2C+quận+Hai+Bà+Trưng+...&b=0&ni=21&no=2&ts=&tab=organic&sigr=12hqc324d&sigb=13a0ul9ln&sigi=13cv3dh3n&sigt=128lski9h&sign=128lski9h&.crumb=COb.m0OjY7c&fr=ipad&fr2=piv-web                                                      PERSONAL FILE                                                        HO SO CA NHAN                                              MEDICAL FILE/RECORD                                                        HO SO BENH LY                               TOP SECRET FILES - HO SO TUYET MAT Vocabulary :  Files/Record : Hồ sơ, tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống, hồ sơ cán bộ hồ sơ vụ án. Hồ sơ (về ) một vụ án hình sự. Documents relating to a criminal case . Chúng tôi đã đưa lý lịch của anh vào hồ sơ. We have placed your CV on file/in our files. Hồ sơ của họ sẽ được cấp trên giải quyết. Their file will be dealt with at a higher level; Their file will be dealt by a higher authority. Lập hồ sơ một tên tội phạm nguy hiểm. To build up a file on a dangerous criminal. personal file. Cảnh sát địa phương chưa có hồ sơ về băng trộm này. Ho so ca nhan,  personal file. Ho so tuyet mat. Top secret files.                       Network : Mang, Người quản lý mạng. Network administrator. Mạng điện thoại / truyền hình. Telephone/television network. Internet là một ma trận mạng nối kết máy tính trên toàn thế giới. Internet is a matrix of networks that connects computers around the world . Life. To darn. Đường mạng. Finedrawing, darning. Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình. Cuộc sống của người ta. Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). Con người: Xe chẹt chết hai mạng. Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt. Mạng điện. Miếng ren che mặt. Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng. Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách. Mạng bít tất.  World wide web : Mạng thế giới, You are using the World Wide Web right now! A network of computers in all parts of the world, Internet. Some people use the Web to find information, others use it to find friends.                                                 TO RULE A EARTH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  Phan boi co the duoc hieu nhu the nao. Loai dong vat nao tung thong tri trai dat. Nhan loai doan ket den muc nao. Loai dong vat nao thich an xac thoi. Song vu tru la gi.  Your brain is not a computer cau nay dich sang tieng viet nghia la gi.  This question is for testing whether or not you are a human visitor and to prevent automated spam submissions. I'm not a robot. Cau nay dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi.  To rule a man, to rule a family, to rule a nation, to rule a world,  ba chu hoan cau, duoc hieu the nao, cac vi viet ra giay theo cach hieu cua minh.  ------------------------------------------------------------------------------                      TIN TUC TRONG NUOC - TIN TUC NUOC NGOAI                                                 TIN TUC TRONG NGAY  (video, thoi su, goc nhin, the gioi, kinh doanh, giai tri, the thao, phap luat, giao duc, suc khoe, doi song, du lich, khoa hoc, so hoa, xe, cong dong, tam su, cuoi....) Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, hom nay tv trong nha cua cac vi co nhung thong tin gi, bao chi dia phuong  noi cac vi o co nhung tin tuc gi khong, bao dien tu o nuoc cac vi co thong tin gi, thoi tiet hom nay the nao,....... ------------------------------------------------------------------------------                                              100 TRIEU DAN VIET Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  Dieu gi san sinh ra y nghi. Rung bat dau tu dau.  Cac vi nghi xem, lam the nao de 100 trieu dan viet khong nghe, khong nhin, khong noi, khong doc, khong viet, khong nghi, khong nho, khong ngui, khong cam nhan, khong cam giac, khong cam xuc, khong nhan biet, khomg nhan thuc, khong hieu, khong biet, khong co giac mo, khong co hit tho, khong xu ly, ...v...v.... ------------------------------------------------------------------------------                                                              HURT Đau là một cảm giác khó chịu, xuất hiện cùng lúc với sự tổn thương của các mô tế bào. Đau là kinh nghiệm được lượng giá bởi nhận thức chủ quan tùy theo từng người, từng cảm giác về mỗi loại đau, là dấu hiệu của bệnh tật và phải tìm ra nguyên nhân để chữa. Đau cũng được định nghĩa là cảm giác tạo ra bởi hệ thống thần kinh khi có tác động tại các thụ cảm thể nhận cảm đau (tiếng Anh: nociceptor). Đau là một yếu tố quan trọng của sự sinh tồn. Nhờ biết đau mà con vật có phản ứng, theo phản xạ hay kinh nghiệm, tránh để không tiếp tục bị chấn thương. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Đau                                              SINH LY THAN KINH Cảm giác đau giúp thông báo cho não biết có kích thích có hại cho cơ thể và cần các cơ chế sinh lý và tâm lý để loại trừ kích thích đó. Cảm giác đau là một cảm giác phức tạp, mang tính chủ quan, có liên quan với những kinh nghiệm đã thu được trong cuộc sống và bị chi phối bởi nhiều yếu tố khác (truyền thống, văn hoá, tôn giáo...). Đau có thể xuất hiện ở mọi nơi trong cơ thể và có rất nhiều tính chất như đau nông, đau sâu, đau âm ỉ, đau chói... Đau là một triệu chứng gặp trong rất nhiều bệnh, dựa vào tính chất của đau có thể chẩn đoán bệnh. Cảm xúc là thái độ chủ quan của con người hay động vật đối với các sự kiện và hiện tượng của môi trường xung quanh Trí nhớ là khả năng lưu giữ thông tin về môi trường bên ngoài tác động lên cơ thể, cũng như các phản ứng xảy ra trong cơ thể và tái hiện lại những thông tin đã được lưu giữ hoặc những kinh nghiệm cũ và sử dụng chúng trong lĩnh vực ý thức hoặc tập tính. Trí nhớ liên quan đến quá trình học tập, nhờ đó mà chúng ta có được kỹ năng học tập, kỹ năng lao động và tiếp thu được các kiến thức khoa học. https://sites.google.com/site/dungcaodangytb/home/bi-ging/sinh-l-hc/sinh-l-cao-ng/sinh-ly-cao-dhang/sinh-l-thn-kinh Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  Nguoi may co biet dau khong, co cam giac, cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan thuc khong. Ma (ghost) co biet dau khong, co cam giac, cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan thuc khong. Dong vat co biet dau khong, co cam giac, cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan thuc khong. Con nguoi co biet dau khong, co cam giac, cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan thuc khong. Chiec dien thoai, may tinh, Ipad, TV, .....co biet dau khong, co cam giac, cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan thuc khong. Hon da co biet dau khong, co cam giac, cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan thuc khong. .....v....v... Vocabulary : Stone : hòn đá, a stone is a rock. Cọ hai hòn đá vào nhau. To rub/scrape two stones together. Con ếch phóng từ hòn đá này sang hòn đá kia. The frog jumped from stone to stone. stocks and stones. vật vô tri vô giác. stones will cry out. vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời).  Nihility : Hư vô, có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.  Nothingness : Hư vô, hư không (không có thực), tính vô tài, tính vô giá trị, tính nhỏ mọn, tính tầm thường. To pass into nothingness, đi vào cõi hư vô.  Ý nghĩa cuộc sống.  Ý nghĩa cuộc sống là một câu hỏi triết học về mục đích và ý nghĩa của sự sống hay tồn tại nói chung. Khái niệm này được thể hiện qua một loạt các câu hỏi liên quan: "Vì sao ta ở đây?" "Cuộc sống là gì?" "Ta sống vì cái gì?". Câu hỏi lớn này được nghiên cứu bởi triết học, thần học và khoa học trong suốt lịch sử nhân loại, và đã có một lượng lớn các câu trả lời từ các nền văn hóa và hệ tư tưởng khác nhau. Ý nghĩa cuộc sống liên quan đến các khái niệm triết học và tôn giáo về tồn tại, ý thức (tự giác) và hạnh phúc, và còn đề cập đến những lĩnh vực khác, như ý nghĩa của biểu tượng, bản thể luận, giá trị, mục đích, đạo đức, thiện và ác, tự do ý chí, thượng đế quan, tồn tại thần linh, linh hồn, thế giới bên kia... Trong đó khoa học có nhiều đóng góp gián tiếp, bằng cách mô tả các sự kiện thực nghiệm về vũ trụ, khoa học cung cấp một số bối cảnh và đặt nền cho các cuộc hội thoại về các chủ đề liên quan. Một phương pháp tiếp cận đặc biệt, phi vũ trụ, phi tôn giáo, lấy con người làm trung tâm là: "Ý nghĩa cuộc đời tôi là gì?". Câu trả lời cho câu hỏi này có thể liên quan đến các thành tựu của cá nhân trong xã hội, hoặc thành tựu trong đời sống tinh thần. Vấn đề ý nghĩa sinh mệnh được đặt ra bằng nhiều cách khác nhau: Ý nghĩa cuộc sống là gì? Tại sao ta lại ở đây? Ta ở đây để làm gì? Nguồn gốc sự sống là gì? Cuộc sống là gì? Tồn tại là gì? Mục đích của cuộc sống là gì? Cuộc đời của một con người có ý nghĩa gì? Điều gì là ý nghĩa và giá trị trong cuộc sống? Giá trị cuộc sống là gì? Lý do của cuộc sống là gì? Ta sống để làm gì? Những câu hỏi này đã dẫn đến một loạt tranh luận và câu trả lời khác nhau, trong lý luận khoa học, triết học, thần học, và tâm linh học. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Ý_nghĩa_cuộc_sống https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_nghĩa_hư_vô https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Nhận_thức_luận https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_nghĩa_hiện_sinh https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_nghĩa_siêu_thực https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Giấc_mơ https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tiềm_thức https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Phân_tâm_học https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tâm_bệnh_học https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Bản_năng https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cái_tôi https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Ý_thức https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tự_sát https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Niết-bàn https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Siêu_hình_học https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Đạo_đức https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cuộc_sống https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tình_dục https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cảm_giác https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cảm_xúc https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tình_cảm https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tr%C3%AD_tuệ_xúc_cảm https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tr%C3%AD_tuệ_nhân_tạo https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Siêu_máy_t%C3%ADnh https://vi.m.wikipedia.org/wiki/World_Wide_Web https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Viễn_thông https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Truyền_hình https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Mã_Morse https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tư_duy_sáng_tạo https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cô_đơn https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Sức_khỏe_tâm_thần https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Quan_hệ_nhân_sinh https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Giao_tiếp https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tình_bạn https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cộng_đồng https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Bản_sắc_(khoa_học_xã_hội) https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Vũ_trụ https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Ánh_sáng https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Robot_học https://en.m.wikipedia.org/wiki/Robot https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Con_người https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hệ_giác_quan https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Giác_quan https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Não https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tinh_thần https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Triết_học_tinh_thần https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Khoa_học_thần_kinh https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Y_học Thế giới là từ chỉ: Trái Đất từ góc độ của con người, là nơi loài người cư ngụ. Theo quan niệm triết học, toàn bộ thế giới vật chất, vũ trụ bên ngoài cơ thể bản thân con người, là môi trường mỗi cá nhân hoặc toàn thể con người sinh sống, hoạt động. Nó còn mang nghĩa là toàn bộ kinh nghiệm sống, hiểu biết và lịch sử của con người......v...v.... https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Thế_giới https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Trái_Đất ......v....v...... ---------------------------------------------------------------------------                                         AI DO DONG RAC O DAY ?  Ai Đổ Đống Rác Ở Đây ? là cuốn sách thú vị về những câu chuyện nguyên thủy hài hước, tràn đày tính nhân văn sâu sắc và những lời khuyên giản dị. Từ đó thấy được trí tuệ tuyệt vời của Ajahn Brahm, rút ra cho bản thân những trải nghiệm trong cuộc sống. Cuốn sách đã truyền cảm hứng cho nhiều người về mọi cảm xúc, tuy là một cuốn sách tâm linh nhưng cuốn sách này lại rất hài hước mang đến cho bạn đọc cảm giác thư thái và suy nghẫm về cuộc đời, mang đến sự nâng cao trí tuệ về tình yêu và cuộc sống phù hợp với nhiều lứa tuổi để mọi người nuôi dưỡng cảm xúc và tâm hồn. Một trong những quyển sách rất hay và ý nghĩa của Ajahn Brahm. http://taisachebook.com/download/ai-do-dong-rac-o-day-ajahn-brahm/                                         ECKHART TOLLE BOOK                                                    A NEW EARTH                                              HOP NHAT VU TRU                                                           Who am I ? Sau cuốn sách Thức tỉnh mục đích sống (A News Earth), Eckhart Tolle đã tuyển chọn những đoạn văn đặc biệt phù hợp với tên gọi Hợp Nhất Vũ Trụ thành một quyển sách mới, ngắn gọn, súc tích giúp bạn đọc chiêm nghiệm và tiếp nhận dễ hơn. Cuốn sách này sẽ mang đến cho bạn cảm nhận rõ nét về sự biến đổi nội tâm và làm chủ cảm xúc. Với quyển sách này, bạn đọc không phải để học hỏi cái mới, mà để tĩnh tâm soi lại chính mình một cách sâu sách hơn, từ đó khơi nguồn cho những suy nghĩ, hành động theo hướng tích cực. Tuy nhiên, để đọc và cảm nhận, mỗi lần, bạn chỉ cần đọc tối đa một chương, thậm chí là một vài trang. Khi đọc bạn nên tạm dừng và hoặc đọc lại một câu, một đoạn để khơi dậy trải nghiệm trong bạn. Sau đó, hãy để những con chữ ngấm vào và cảm nhận những điều thuộc về chân lý vốn dĩ đã và đang ẩn náu hoặc ngủ quên trong tron con người bạn. Hoặc thi thoảng bạn có thể mở một trang bất kỳ, đọc hết trang hay chỉ một đoạn, rồi để cho những con chữ mở ra những chiều kích trải nghiệm tận sâu bên trong không gian nội tâm mà không co từ ngữ hay tư tưởng nào có thể biểu đạt được. Bởi cuốn sách không phải là một câu chuyện xuyên suốt từ đầu tới cuối, mà mỗi trang sách là những lời tâm sự thủ thỉ, nhỏ nhẹ mang đến cho bạn sự đồng cảm và chia sẻ. Cầm cuốn sách Hợp nhất vũ trụ được trình bày trang trọng, lấy gam màu thiền làm chủ đạo. Mỗi trang sách là một kiểu trình bày nhẹ nhàng, ấn tượng không quá nhiều chữ để bạn có cảm giác mỏi mắt, ngán ngại, mà mỗi trang sách như là lời chia sẻ nhẹ nhàng của người thấu hiểu và luôn theo sát bạn . Nếu bạn bắt gặp trong cuốn sách này những đoạn ảnh hưởng mạnh mẽ đến mình, hãy nhận ra rằng cảm giác ấy chính là sức mạnh tinh thần từ cuốn sách đã thấm vào bạn, đấy là câu trả lời cho câu hỏi “Tôi là ai?”. Chỉ có Tầm hồn mới có thể nhận ra sức mạnh và sự đồng cảm của Tâm hồn. http://1book.vn/chiem-nghiem-cuoc-song-voi-hop-nhat-vu-tru-cua-eckhart-tolle/ Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta co nghi la se mua hai quyen sach neu tren khong. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, hoa hop tam tri duoc hieu the nao, hop nhat linh hon duoc hieu the nao.  ------------------------------------------------------------------------------                        TO RULEA MAN - ANIMALS WITH CAMERA. Hom qua ta dem chiec dien thoai ra vien may tinh de sua, nhan vien cho ta biet Chiec dien thoai HTC Desire A8181 cua ta, loi khong truy cap duoc du lieu khong ket noi duoc voi bo nho, ta can lay note trong dien thoai va phai tra phi dich vu VND 1,000,000.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta co du tien de tra phi dich vu khong. Ta khong viet note tren dien thoai HTC desire A8181 de to send SOS....nua, ta chuyen sang viet note tren Ipad... ------------------------------------------------------------------------------                                              LONELY PLANET BOOK  https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwJTQ2BBFcG3UA7QYSLYpQ;_ylu=X3oDMTIzcjg4aGtsBHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZAMxYjU2N2M2ODY0NTk4MTEwYzc3NTMwOTJiY2JkOGNhMQRncG9zAzI3BGl0A2Jpbmc-?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dlonely%2Bplanet%2B2004%26fr%3Dipad%26fr2%3Dpiv-web%26tab%3Dorganic%26ri%3D27&w=300&h=473&imgurl=pictures.abebooks.com%2Fisbn%2F9781741041644-us-300.jpg&rurl=https%3A%2F%2Fwww.bookfinder.com%2Fauthor%2Fmarie-cambon%2F&size=25.1KB&name=Marie+Cambon%3A+used+books%2C+rare+books+and+new+books+...&p=lonely+planet+2004&oid=1b567c6864598110c7753092bcbd8ca1&fr2=piv-web&fr=ipad&tt=Marie+Cambon%3A+used+books%2C+rare+books+and+new+books+...&b=0&ni=21&no=27&ts=&tab=organic&sigr=11f3s8ev4&sigb=13b8eh5pi&sigi=11juifmjq&sigt=11mqhbjle&sign=11mqhbjle&.crumb=VD7q2yp4z5e&fr=ipad&fr2=piv-web https://vn.images.search.yahoo.com/images/view;_ylt=AwrwJTRXBRFcG3UAsw4SLYpQ;_ylu=X3oDMTIyanNvZzZqBHNlYwNzcgRzbGsDaW1nBG9pZAM1MjE0MDBhOWNkZGM4NDgwYmFjOTJjNjViMjNkM2E2NARncG9zAzUEaXQDYmluZw--?.origin=&back=https%3A%2F%2Fvn.images.search.yahoo.com%2Fsearch%2Fimages%3Fp%3Dcentral%2Beurope%2B2009%2Blonely%2Bplanet%26n%3D60%26ei%3DUTF-8%26fr%3Dipad%26fr2%3Dsb-top-vn.images.search.yahoo.com%26tab%3Dorganic%26ri%3D5&w=341&h=525&imgurl=theluggageprofessionals.com.au%2Fmedia%2Fcatalog%2Fproduct%2Fcache%2F1%2Fimage%2F525x525%2F17f82f742ffe127f42dca9de82fb58b1%2Fl%2Fo%2Flonely-planet-central-europe.jpg&rurl=https%3A%2F%2Ftheluggageprofessionals.com.au%2Flonely-planet-travel-guide-central-europe.html&size=51.9KB&name=%3Cb%3ELonely%3C%2Fb%3E+%3Cb%3EPlanet%3C%2Fb%3E+Travel+Guide+%3Cb%3ECentral%3C%2Fb%3E+%3Cb%3EEurope%3C%2Fb%3E&p=central+europe+2009+lonely+planet&oid=521400a9cddc8480bac92c65b23d3a64&fr2=sb-top-vn.images.search.yahoo.com&fr=ipad&tt=%3Cb%3ELonely%3C%2Fb%3E+%3Cb%3EPlanet%3C%2Fb%3E+Travel+Guide+%3Cb%3ECentral%3C%2Fb%3E+%3Cb%3EEurope%3C%2Fb%3E&b=0&ni=108&no=5&ts=&tab=organic&sigr=12ller79f&sigb=1513dqv1q&sigi=14g8spjbv&sigt=125962bn2&sign=125962bn2&.crumb=5DsYUlGTl76&fr=ipad&fr2=sb-top-vn.images.search.yahoo.com Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta mua hai quyen sach lonely planet vao ngay thang nam nao, o dau. Trong quyen sach nao co ten Nam Cam. Vi nao mua quyen sach tren dat o tren ban tho trong gia dinh. Vi nao tim ra ke nao da dang ten Nam cam trong quyen sach.  ------------------------------------------------------------------------------                                            DRAWING - PAINTING - SKETCH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam,  cac vi dung y nghi cua chinh minh dieu khien bo oc cua ke khac phac hoa ra mot chiec dong ho, cac vi da lam duoc dieu nay khong.  cac vi dung y nghi cua chinh minh dieu khien cay but chi tren ban lam viec cua ca vi phac hoa ra mot chiec dong ho, cac vi da lam duoc dieu nay khong.  Cac vi da cam tay cua con minh va day chung viet chu bao gio chua, cac vi cam thay the nao.  Con nguoi ve (sketch) co giong ma (ghost) ve khong.  Nguoi may ve co giong con nguoi ve khong. Cac vi nhin thay chu viet cua nguoi may chua.                                                 INSEPARABLE ASSET                                        TAI SAN KHONG THE ROI BO                                    LIKE A BODY AND ITS SHADOW                                        UNDER BUHHDA'S SHADOW Vocabulary :  Inseparable : không thể tách rời được, không thể chia lìa được.  những người (bạn...) không rời nhau, những vật không tách rời được. Inseparable asset. Tài sản không thể rời bỏ.  Shadow/ shade/ reflection : Bong, 1 dt. Món ăn bằng bong bóng cá hay bì lợn rán phồng: Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản-đà). - 2 dt. 1. Vùng bị che khuất ánh sáng: Cây cao bóng cả (tng) 2. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng: Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn (cd) 3. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại: Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (K) 4. Hình ảnh chiếu xuống nước: Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (K) 5. Hình ảnh thấy thoáng qua: Dưới đào dường có bóng người thướt tha (K) 6. ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực: Núp bóng cha già; Nương bóng từ bi 7. ánh; ánh sáng: Tà tà bóng ngả về tây (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K); Trời tây bảng lảng bóng vàng (K) 8. ảnh: Chụp bóng, Chiếu bóng 9. Hình người: Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu 10. Hồn vía: Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng. - 3 dt. 1. Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su có vỏ bằng da, chứa không khí nén: Đội bóng; Đá bóng; Sân bóng 2. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn: Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái. - 4 dt. Bóng đèn nói tắt: Đèn vỡ bóng rồi. - 5 tt, trgt. Phản chiếu được ánh sáng: Bàn đánh xi bóng lên; Đánh bóng sàn nhà; Đánh bóng đôi giày da đen. - 6 tt, trgt. 1. Trái với nghĩa đen: Nghĩa bóng của một từ 2. Gián tiếp: Nói bóng. Dưới bóng cây, in the shade of a tree. Chạy theo bóng, to run after a shadow. Ngồi dưới bóng cây mận.Thấy bóng mình trong gương. To see one"s reflection in the mirror. To sit in the shade of a plumtree. Trong bóng đêm dày đặc. In the thick shadows of night. Như hình với bóng. Like a body and its shadow; inseparable. Lặng lẽ như cái bóng. Silent like a shadow. Nương bóng từ bi. Under Buddha's shadow.Soi bóng trong gương. To reflect one's shadow in the mirror. Bóng nắng . The sunlight . Bóng trăng . The moonlight . Bóng sao. The light of the stars. Tôi thấy bóng nàng bên cửa sổ. I saw her silhouette at the window. Tôi vừa mới thấy một cái bóng trong vườn. I've just seen a shadow in the garden; I've just seen a shadowy shape in the garden.   Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Ta co thuong nhin vao bong cua minh mot cach cham chu va noi chuyen voi cai bong cua chinh minh khong.  ------------------------------------------------------------------------------                                                       MASTURBATE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho - check memory cua cac vi xem, ta thu dam - masturbation tay trai hay tay phai. Ta thuan tay trai hay tay phai. Ta cam viet tay trai hay tay phai. Ta cam kiem tay trai hay tay phai. Ta cam sung tay trai hay tay phai.  ------------------------------------------------------------------------------                                            TO ATTEND A FUNERAL Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong ky uc cua ta, ta di dam ma - to attend a funeral bao nhieu lan, co bao nhieu ban be cua ta da qua doi - pass away. Ta co biet nguyen nhan ve cai chet cua ho khong.  ------------------------------------------------------------------------------            THE WORLD BEHIDE THE TEENAGER PSYCHIC - HBO Channel.  https://m.youtube.com/playlist?list=PLFbHYtkGVdpzVWqRU31g6fGBKmG4oIJ9Q https://beingjellybeans.com/2018/08/29/hbo-asias-new-original-documentary-the-world-behind-the-teenage-psychic-begins-production/ ------------------------------------------------------------------------------                                   VUON THU NGUOI - SO THU NGUOI Vườn thú người' - vết nhơ trong lịch sử châu Âu.  https://vnexpress.net/du-lich/vuon-thu-nguoi-vet-nho-trong-lich-su-chau-au-3499878.html Câu chuyện ám ảnh về những "vườn thú người" ở Mỹ. http://kenh14.vn/the-gioi/cau-chuyen-am-anh-ve-nhung-vuon-thu-nguoi-o-my-20150429024925940.chn Hình ảnh hiếm về “vườn thú người” ở Pháp thời xưa.  https://kienthuc.net.vn/kho-tri-thuc/hinh-anh-hiem-ve-vuon-thu-nguoi-o-phap-thoi-xua-1088045.html "Vườn thú người": nơi những người phụ nữ cổ dài Myanmar làm đồ trưng bày cho khách du lịch Thái Lan http://kenh14.vn/vuon-thu-nguoi-noi-nhung-nguoi-phu-nu-co-dai-myanmar-lam-do-trung-bay-cho-khach-du-lich-thai-lan-20160830122336164.chn Phẫn nộ vì "vườn thú người" trên các hòn đảo Ấn Độ. https://www.vietnamplus.vn/phan-no-vi-vuon-thu-nguoi-tren-cac-hon-dao-an-do/124414.vnp Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, Vietnam thoi xua co vuon thu nguoi khong, co so thu nguoi khong.            VUON TRAN TRUI - VUON THU NGUOI - DESMOND MORRIS                                                                    BOOK Su tuong dong dang ngac nhien giua nhung con nguoi van minh va nhung con vat bi giam cam. https://www.sachkhaitam.com/Product/ProductDetail.aspx?zoneid=321&ProductID=2430 http://vietsach.blogspot.com/2010/11/desmond-morris-va-vuon-tran-trui.html ------------------------------------------------------------------------------                                    TO GIVE  IMAGE INTO SPACE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi hay thiet ke ra mot thiet bi de dua hinh anh vao khong gian - to pass/bring/give.....image into space de dua su nho cua con nguoi vao khong gian, de dua hinh anh cua minh vao khong gian.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho cua minh xem, ta thay cau noi dua hinh anh vao khong gian trong bo phim nao tren TV.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho va viet ra giay nhung gi ta  nghe, nhin, noi, doc, viet, nghi, nem, ngui, so, cam nhan, cam giac, cam xuc, nho, nhan biet, nhan thuc, hieu, khong hieu, khong biet,....v...v....                              TELECENTER - TRUNG TAM XU LY Vocabulary : Máy chiếu ảnh : Projecting camera, side projector.  Máy chiếu phim truyền hình : Telecine machine.  Máy chiếu hình : Projector, video projector.  Máy chiếu : Parabolic projector, projector.  Máy chiếu phim : Movie projector, projection apparatus, projector, cine-projector.  Video cameras tu nay dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi.  Cameraman : Người chụp ảnh, phóng viên nhiếp ảnh, nhà quay phim, chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình. Camera : Máy ảnh, máy quay phim, buồng, máy quay hình, máy quay phim, truyền hình, máy hình. Buồng hộp, họp kín; xử kín, trong đời sống riêng,  phòng riêng của quan toà, In camera, trong phòng riêng của quan toà, không công khai, riêng tư. The case was heard in camera, vụ án được xử kín. You can take pictures with a camera. Camera-shy : Không thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình.  Telecentre : Trung tâm xử lý.  ------------------------------------------------------------------------------                                              Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  hai ngoai, cu dan vietnam, ta nhin thay cong thuc duoi day o quyen sach nao. Ta co hieu gi ve cong thuc duoi day khong.                                                                     E=MC2 https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Sự_tương_đương_khối_lượng-năng_lượng https://en.m.wikipedia.org/wiki/Mass–energy_equivalence Have a beautiful day. Best regard  LE HOANG VIET (Tourist : PP/B2942708) Please contact to me by this address below here.  Add : No.125 Nguyen Dinh Chinh st, phu nhuan dist, ward 8, Hochiminh City, Vietnam. Mobile phone No. (0084)915193939 (rebirthpro.star@gmail.com, vielee39@fastmail.com, and a window mail globlecitizents). 
TERRITORIAL DISPUTES IN THE SOUTH CHINA SEA. BENEFICIAL TO ONE'S COUNTRY AND PEOPLE. LIVE HEALTHY. LIVE HAPPY. HEALTHY AND BEAUTY. KEY TO GOOD HEALTH. KEY TO HAPPINESS. SECRET OF LONGEVITY.Chính sách xuất nhập khẩu5/2/2019 8:31 AM
Continued to page 3      HEALTH CHECK'S UP. FIND A DOCTOR. CITIZEN No. B2942708 Vocabulary : Citizen : Người dân thành thị công dân, dân. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội). Citizen of the world. Công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia. Citizen's arrest. Trường hợp luật cho phép công dân bắt giữ kẻ phạm pháp quả tang (hoặc đang bị truy nã).  Citizenship : Tư cách công dân, quyền công dân, bổn phận công dân. To grant French citizenship to the refugees. Cấp quốc tịch Pháp cho những người tị nạn, cho những người tị nạn được nhập quốc tịch Pháp.  Detect : Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra. To detect someone in doing something. Phát hiện thấy người nào đang làm gì. To detect a symptom of disease, phát hiện ra triệu chứng bệnh. Nhận thấy, nhận ra. (rađiô) tách sóng. Check's up : Sự kiểm tra toàn diện (thường là về sức khỏe).                                       CLEAR CONCIENCE                                              A CLEAR SKY                                            CLEAR WATER                                         TO GET AWAY CLEAR                                   IN CLEAR - TO SPEAK CLEAR Clear : Trong, trong trẻo, trong sạch Clear water, nước trong. A clear sky, bầu trời trong sáng. A clear voice, giọng nói trong trẻo. Clear concience, lương tâm trong sạch.  Sáng sủa, dễ hiểu. A clear statement, bài phát biểu dễ hiểu. A clear style, văn sáng sủa. To make one"s meaning clear, làm dễ hiểu. To have a clear head, có đầu óc sáng sủa. Thông trống, không có trở ngại (đường xá). To keep the road clear, giữ cho đường thông suốt. The road was clear of traffic, đường xá vắng tanh không có xe cộ. Tthoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết. To be clear of debt, giũ sạch nợ nần. To be clear of suspicion, thoát khỏi sự hồ nghi. Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn. A clear profit, toàn bộ tiền lãi. A clear month, tháng đủ. Two clear days, hai ngày tròn. Clear 10đ, đúng 10đ không kém chắc, chắc chắn. I"m not at all clear that he is right,  tôi không dám chắc là nó đúng. To get away clear, giũ sạch được. To speak clear, nói rõ ràng. In clear, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã. The ship shows clear on the horizon, con tàu lộ ra rõ ràng ở chân trời. Tách ra, ra rời, xa ra, ở xa. Disease, illness, sickness, morbidity : Bệnh tật, Người không có bệnh tật gì. A person free from disease. Không ai tránh khỏi bệnh tật. Illness is no respecter of persons. Diseases are no respecters of persons. Vật lộn với bệnh tật. To fight (against) disease. To combat disease. được giúp đỡ khi già yếu bệnh tật, to be given assistance, when stricken in years and sickly with age. --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                   THINK                            TO BAD A COLD AND CHEERLESS LIFE Cold, cold and cheerless : Lạnh lẽo.   Lạnh. Tiết thu lạnh lẽo. Không ấm cúng, thiếu thân mật. Gian phòng lạnh lẽo. Sống lạnh lẽo. Sống một cuộc đời lạnh lẽo. To bad a cold and cheerless life.                                      TO LEAD A LONELY LIFE Solitary, lonely, isolated : Cô độc. Sống cô độc. To lead a lonely life.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                         HAVE A PEE - TO STOOL - TAKE A BATH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, moi khi cac vi di tieu, di tien, di tam cac vi co nhin vao co quan sinh duc cua minh khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, moi khi ong, ba, cha, me, co, chu, bac, gi, anh em ho hang, chau chat, cau thim, ban be, dong doi, cong su, doi tac, con, nguoi vo, nguoi tinh, nguoi yeu, con dau, con re, ...v..v....di dai, di ia, di tam cac vi co nhin vao co quan sinh duc cua ho khong. Oxyrygmia : ợ chua. To belch, to eructate, to burp : ợ, Tống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày ra miệng. Đau dạ dày bị ợ chua. Bò ợ cỏ lên nhai lại. Em bé chưa ợ tiêu.The baby's got wind Vuốt lưng em bé cho ợ tiêu. To get a baby's wind up. To burp/wind a baby.  To fart, to break wind : đánh rắm. (thải hơi trong ruột qua hậu môn). rừng chắn gió.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, khoang cach nghe duoc tieng đánh rắm, ợ chua la bao xa.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, co ai theo doi dien thoai cua cac vi khong, co chiec dien thoai nao theo doi cac vi khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                         A WRETCHED LIFE              CUOC SONG CUNG KHO - DOI SONG CUC NHUC.                                      SHAMEFUL CONDUCT                            TU CACH DAO DUC DANG HO THEN.                 ENDLESS SUFFERING - TRAM CAY NGHIN DANG Vocabulary : Wretched : Khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương. Xấu, tồi, đáng chê, thảm hại, quá tệ. Rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém. (thông tục) tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình). A wretched life, cuộc sống cùng khổ. Wretched weather, thời tiết xấu. Wretched food, thức ăn tồi.  A wretched poet, thi sĩ tồi. to lead a wretched existence in the slums.  Sống một cuộc sống đau khổ ở khu nhà ổ chuột. The wretched car won't start!. Chiếc ô tô chết tiệt không chịu nhúc nhích! Wretched and shameful : Cực nhục. đời sống cực nhục, a wretched life.  Shameful : đáng hổ thẹn, ô danh, ngượng, xấu hổ. Shameful conduct, tư cách đạo đức đáng hổ thẹn.  Bitter : Cay đắng. Xót xa trong lòng. Nỗi lòng càng nghĩ, càng cay đắng lòng. thất bại cay đắng. A bitter defeat. Trên đời nghìn vạn điều cay đắng. Cay đắng chi bằng mất tự do. In life, the bitters are legion but none is bitterer than the loss of freedom. Trăm cay nghìn đắng. Plagued by all kinds of bitterness Cuộc đời trăm cay nghìn đắng của người phụ nữ ngày xưa. The life full of all kinds of bitterness of women in the old times.  Revengeful and bent on recoup one's losses (like a bad loser) : Cay cú. Con bạc cay cú, a bad loser gambler. Càng thua càng cay cú the more he lost, the worse loser he became. Get bitter about. Have a passion for (card game etc...). To take the bit between one's teeth; to bite the bullet, to eat the leek,  to take one's medicine, to gulp back one's tears, to lump it : Ngậm đắng nuốt cay.  To go through hard trials, to bear/suffer great hardships : Nằm gai nếm mật.  Endless suffering : Trăm cay nghìn đắng.  To feel great anguish : Đau xót vì cảnh nước mất nhà tan. To feet great anguish at one's country losing its independence and at the ruin of one's home. Cac vi co bao gio dau xot vi canh mat nuoc nha tan khong, cai dau do nhu the nao.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                ATTENTION Ta di dau, tat ca cac vi o ben trong nao ta deu biet, deu nho. Ta nghi ta muon di dau, tat ca cac vi o ben trong nao ta deu biet, deu nho. Ta nghi ta muon gap ai, gap o dau, tat ca cac vi o ben trong nao ta deu biet, deu nho.  Ta noi gi voi ai, o dau, tat ca cac vi o ben trong nao ta deu biet, deu nho.  Khuon mat cua nguoi ta muon gap trong the nao, giong noi cua nguoi ta muon gap the nao, tat ca cac vi o ben trong nao ta deu biet, deu nho. Cac vi nghe, nhin, ....v...v...ca o ben trong dau cua ta va ben ngoai dau. Ta bit hai tai, ta nham hai mat, ta khong nhin thay, ta khong nghe thay, cac vi cung khong nhin thay, cung khong nghe thay. Neu ta con nghe duoc, thi cac vi nghe duoc. Cac vi nhin qua doi mat ta, cac vi nghe qua doi tai ta.  Noi ta o, ta nhin thay mat troi, bau troi, mat trang, ngoi sao, ...v...v... Ta roi khoi trai dat, ta o ben ngoai trai dat, co phai ta nhin thay mat troi, mat trang, ngoi sao, hanh tinh ...v...v...khong. Tat ca deu nhin thay hinh anh truoc day tai hien trong tam tri ta. Tat ca deu nhin thay giac chiem bao cua ta. Tat ca deu nhin thay hinh anh ma ta khong biet trong tam tri ta. .....v...v.... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, muon cho trai dat ngung quay cac vi lam the nao. Ngay trai dat ngung quay la ngay nao, thang nao, nam nao.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                 TO SULLY SONEBODY'S NAME Vocabulary :  Sullied : ô nhục, bẩn thỉu, xấu xa. A sullied name, ô danh.  Sully : Làm dơ, làm bẩn, (thơ ca) làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc. Bôi nhọ, làm hoen ố (thanh danh, vinh quang..) to sully somebody's name. Bôi nhọ tên tuổi của ai, làm dơ, làm bẩn (áo quần..) Unsullied : (nghĩa bóng), (nghĩa đen) không vết bẩn, không vết nhơ, không hoen, trong sạch. Không bị lấm, không bị bẩn, không bị ô danh, không bị tai tiếng.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                 BO PHAN TIEP NHAN Y KIEN DAN.               TIEP NHAN CAU HOI, KIEN NGHI CUA DOANH NGHIEP. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, neu ngoi o vi tri tiep nhan y kien cua dan, cac vi can bang cap gi. Neu tiep nhan cau hoi, kien nghi cua doanh nghiep, cac vi can bang cap gi, cac vi can trinh do nhu the nao, cac vi co can kinh nghiem khong. Vocabulary :  Degree, diploma, (nói chung) qualifications : Bằng cấp, Bằng cấp chuyên môn. Professional degree  Anh có bằng cấp gì? What degree have you got?; What degree do you have?" Không đòi hỏi bằng cấp " "No formal qualifications are required". Thu dụng những người có bằng cấp. To take on people with qualifications. Kinh nghiệm quan trọng hơn bằng cấp. Tư tưởng bằng cấp, Diploma mindedness.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                        LIFE                                ONE BODY HAS TWO SOULS                                KHONG THE TACH ROI NHAU                                  KHONG THE THIEU NHAU                                             INDISPENSABLE Tình yêu và tình dục không thể tách rời nhau. Nhu cầu tình dục là tự nhiên, việc bạn trai đòi hỏi không có gì là quá đáng cả. Bạn giữ trinh tiết là rất tốt. Tuy nhiên khi nhu cầu không được đáp ứng trong một thời gian dài có thể sẽ gây nên ức chế, chán nản, mất lòng tin lẫn nhau.  https://vnexpress.net/tam-su/tinh-yeu-va-tinh-duc-khong-the-tach-roi-nhau-2173922.html Diệu Nhi: ‘Tôi và bạn trai tách nhau ra vì không muốn ảnh hưởng hình ảnh’.  https://vtc.vn/dieu-nhi-toi-va-ban-trai-tach-nhau-ra-vi-khong-muon-anh-huong-hinh-anh-d344971.html Cặp song sinh dính nhau không thể tách rời.  ... Ông cũng cho biết các nỗ lực tìm những bệnh viện khác thực hiện ca phẫu thuật đã không thành công. Thêm nữa, phức tạp sẽ ngày càng gia tăng khi hai bé lớn lên. Não của một bé đang xâm lấn vào não của bé kia, khiến cho việc phẫu thuật là không thể. Ngoài ra, chức năng của não cũng không thể phục hồi sau ca tách đôi. https://vnexpress.net/doi-song/cap-song-sinh-dinh-nhau-khong-the-tach-roi-2269291.html Hai bé dính nhau được tách rời đã bình thường. Một năm sau khi được tách rời, chị em song sinh dính liền thân đã phát triển rất bình thường về tâm sinh lý. Hai bé ngày càng giống nhau và cân nặng không chênh lệch. Ca mổ này được đánh giá là đạt tiêu chuẩn thế giới đầu tiên tại Việt Nam. https://vnexpress.net/doi-song/hai-be-dinh-nhau-duoc-tach-roi-da-binh-thuong-2264045.html Bất chấp nguy hiểm, chị em sinh đôi dính nhau không chịu tách rời. Chị em sinh đôi dính liền thân, với ước mơ trở thành bác sĩ thú y, đã từ chối mổ tách rời nhau, dù một trong hai người được chẩn đoán khó có thể tiếp tục sự sống.  https://phunu.nld.com.vn/chuyen-trang-phu-nu/bat-chap-nguy-hiem-chi-em-sinh-doi-dinh-nhau-khong-chiu-tach-roi-20170426082902676.htm Luôn là một phần máu thịt không thể tách rời của Tổ quốc.  https://tinmoi24.vn/luon-la-mot-phan-mau-thit-khong-the-tach-roi-cua-to-quoc/news-43-1-ed72615ceae74ec218e9494adb250fac              AIR, FOOD AND WATER ARE INDISPENSABLE TO LIFE.  Vocabulary :  Indispensable : Người rất cần thiết, vật rất cần thiết. Rất cần thiết, không thể thiếu được. Air, food and water are indispensable to life. Không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống. Bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...).  Unsinkable : Không thể chìm được. For unsinkable souls, cho nhung tam hon khong bao gio guc nga. Unsisterly : Không như chị em, không thân thiết, không ruột thịt.  To lose one's chastity, lose one's virginity : Thất thân. Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng. To commit an indescretion lapse, make a slip of the tongue : Thất thố. Có sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng. Ăn nói thất thố. Có điều gì thất thố, xin lượng thứ. Seven feelings (joy, anger, love, hate, sorrow, passion, lust), love-lorn, lovesick : Thất tình, Bảy thứ tình cảm theo quan niệm cũ đó là , mong, giận, thương sợ, yêu, ghét, muốn. Thất vọng vì tình yêu.                         LOI THE TRINH TIET - DAY DAI TRINH TIET Virginity : Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết, chữ trinh tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.  Virginity. Virginity is the state of a person who has never engaged in sexual intercourse. There are cultural and religious traditions that place special value and significance on this state, predominantly towards unmarried females, associated with notions of personal purity, honor and worth..... https://en.m.wikipedia.org/wiki/Virginity Trinh tiết.  Trinh tiết theo là một khái niệm chỉ một người chưa từng quan hệ tình dục. Trinh nữ là từ để chỉ người con gái còn trinh tiết (chưa từng quan hệ tình dục với ai). Trinh tiết cũng có thể sử dụng với ý nghĩa rộng hơn. Về nghĩa rộng, trinh tiết (tiết hạnh) còn dùng để chỉ người phụ nữ cả đời luôn giữ gìn bản thân và chung thủy với chồng của mình (cô ta không quan hệ tình dục trước khi lấy chồng, và sau khi lấy chồng thì không ngoại tình với ai). Đối với nam giới, người ta không dùng khái niệm trinh tiết mà gọi là trai tân, hoặc đồng nam. Trên thế giới tồn tại nhiều nền văn hóa và tôn giáo đề cao giá trị của trinh tiết. Nó là biểu trưng cho sự trong trắng trong tâm hồn, đức hạnh trong tình yêu, ý thức tiết chế dục vọng để giữ gìn thể xác thuần khiết cả trước và sau hôn nhân, thể hiện sự tôn trọng và chung thủy với bạn đời (cả nam lẫn nữ). https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Trinh_tiết Concomitant : đồng hành, đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời. Concomitant circumstances, những trường hợp cùng xảy ra một lúc (y học) đồng phát. Trùng nhau, đồng phát, đi kèm. Sleeplessness is often a concomitant of anxiety, sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu. Concomitant circumstances/events các tình huống/sự kiện đồng thời.  Travel and all its concomitant discomforts, việc đi lại và tất cả những điều khó chịu kèm theo. sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi. The infirmities that are the concomitants of old age, sự ốm yếu vốn là đặc trưng của tuổi già. To travel with somebody, to be somebody's fellow-traveller.  To go abreast : Song hành. Đi sóng đôi với nhau. Hai người cùng song hành trên đường phố Hai dãy núi song hành. Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau, sát nhau, sát vai, bên cạnh. To walk abreast, đi sóng hàng với nhau. Abreast the times, theo kịp thời đại.                                      ANIMALS  WITH CAMERA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, chuong trinh Nhung con vat duoc gan may quay giam sat tren kenh BBC EARTH, cac vi nhin thay con nguoi nhin qua may anh camera hay nhin qua doi mat cua con vat.                                                                                  ANIMALS SUPER PARENTS                                                                          THE MEERKATS                                      There is one in every family                Heroes so small they have to be seen on the big screen.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta xem hai bo phim Animals super parents, The Meerkats vao ngay thang nam nao, o dau, may gio.                                                                                       ROBOTS WITH CAMERA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  cac vi hay phac hoa - sketch nguoi may duoc gan may quay giam sat ra giay - Robots with camera.  cac vi hay phac hoa - sketch con nguoi duoc gan may quay giam sat ra giay - Mans with camera.                                        ANIMALS WITH CAMERAS https://www.livescience.com/61596-animals-with-cameras-pbs.html                 ALL YOU NEED TO KNOW ABOUT PHOTOGRAPH https://www.boredpanda.com/cameras-animals-helping-photographers/ http://www.the-photography-blogger.com/tag/animal-photography/                                      ROBOTS WITH CAMERAS https://phys.org/news/2016-05-robot-in-hand-eye.html#nRlv https://www.freepik.com/free-photo/robot-with-digital-slr-camera_958085.htm                                          MAN WITH CAMERAS http://blog.ink361.com/2014/05/12-possibly-interesting-facts-about-the-camera-and/                                              CAMERAS MAN https://www.deviantart.com/pansasunavee/art/Camera-man-162001348 --------------------------------------------------------------------------------------------------                       THE ENTRANCE OF MIND SCIENCE.                             BODY WORLDS & THE BRAIN                                     The Original Exhibition                                              BRAIN GATE                                   Turning thought into action                                 BRAIN GATE INTO SYSTEM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, bo oc cua cac vi co cong gan thiet bi ket noi khong. Co bao nhieu cong ket noi voi bo oc cua cac vi. Bo oc cua cac vi co giong nhu hinh anh minh hoa duoi day khong.  http://creatividadeinnovacion.blogspot.com/2014/10/el-desdenado-poder-del-cerebro.html Vocabulary : Entrance, gate, portal : Cổng. Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính. --------------------------------------------------------------------------------------------------                           BRAIN - MEMORY (TOURIST PP/B2942708)                                     MO LONG, XICH LAI GAN NHAU                      O BEN NGUOI AY, EM CO HANH PHUC KHONG.                      O BEN CANH TOI, EM CO DAU BUON KHONG.                      O BEN CANH TOI, EM CO HANH PHUC KHONG.                         O BEN NGUOI AY, XIN DUNG NHO DEN TOI.                          O BEN CANH TOI, XIN DUNG LAM KHO TOI.    HAY VE BEN ANH, NEU O XU NGUOI KHONG HANH PHUC EM NHE.                   ANH A, BO EM ROI, LIEU RANG ANH CO HANH PHUC                                          BEN NGUOI AY KHONG. Vocabulary :  Happiness : Sự sung sướng, hạnh phúc. (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn.  Happiness is used in the context of mental or emotional states, including positive or pleasant emotions ranging from contentment to intense joy. It is also used in the context of life satisfaction, subjective well-being, eudaimonia, flourishing and well-being. Happiness' is the subject of debate on usage and meaning,and on possible differences in understanding by culture. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Happiness Union/Marriage : Hôn nhân. Việc trai gái kết vợ chồng với nhau. Một cuộc hôn nhân tan vỡ. A broken marriage. Một cuộc hôn nhân hạnh phúc. A happy marriage/union Cuộc hôn nhân của họ không đầm ấm lắm. Their marriage isn't going very well. Conjugal, marital, matrimonial, spousal. Tình trạng hôn nhân của một ứng cử viên.  Marital status of a candidate. Forced marriage, hôn nhân gượng ép. Marriage without sexual relations, sexless/white marriage. Loveless marriage, hôn nhân không có tình yêu. Monogamy, hôn nhân một vợ một chồng. Sự vi phạm hôn nhân một vợ một chồng. Bigamy. De facto marriage, hôn nhân thực tế. Marriage for money, hôn nhân vì tiền. Marriage for love, love-match, hôn nhân vì tình. Marriage of convenience, hôn nhân vụ lợi.                                                A HAPPY UNION                                   THE UNION OF THE NATION                                           UNION IS STRENGTH                          TO LIVE TOGETHER IN PERFECT UNION                           THE UNION OF THREE TOWNS INTO ONE. Union : sự kết hôn, hôn nhân. A happy union, một cuộc hôn nhân hạnh phúc. Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết, liên minh, liên hiệp the union of several co-operatives. Sự hợp nhất của nhiều hợp tác xã a union by treaty, sự liên kết bằng hiệp ước. Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.  Union is strength, đoàn kết là sức mạnh. The union of the nation, sự đoàn kết của dân tộc. Hiệp hội, liên hiệp, đồng minh, liên bang. The Soviet Union. Liên bang Xô-viết. The Union, nước Mỹ. To live together in perfect union, sống với nhau hoàn toàn hoà thuận. Members of the Students' Union.  Thành viên của Hội liên hiệp sinh viên. The National Union of Working Men's Clubs. Hiệp hội toàn quốc các câu lạc bộ công nhân. The union of three towns into one, sự hợp nhất ba thành phố làm một.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                       HISTORY OF VIETNAM                            TINH THAN KHANG CHIEN BAT DIET                   LONG TERM/PROTRACTED RESISTANCE WAR                             TO FOLLOW THE WAR SITUATION Vocabulary : To fight, to combat, to struggle, to militate : Chiến đấu. (H. đấu: giành nhau hơn thua). Đánh nhau trong cuộc chiến tranh. Kiên quyết chiến đấu đến thắng lợi hoàn toàn (HCM). Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại. Chiến đấu chống tham nhũng. Có tính chất đấu tranh. Văn hoá dân chủ mới thế giới là một thứ văn hoá chiến đấu (HCM). Chiến đấu ngoài mặt trận  To be fighting at the front. Tinh thần chiến đấu anh dũng. A heroic fighting spirit. Chiến đấu dưới ngọn cờ vẻ vang của chủ nghĩa xã hội. To struggle under the glorious banner of socialism. Chiến đấu với bệnh tật. To struggle with one's illness. Không ngừng rèn luyện tính chiến đấu. To temper incessantly one's militant spirit.  To fight to the last/to the finish/to the knife/to the death : Chiến đấu đến hơi thở cuối cùng. Chiến đấu tới cùng.  To carry out a war of resistance : Kháng chiến. Chiến đấu chống quân xâm lược. Toàn dân kháng chiến. Cuộc kháng chiến. Kháng chiến nhất định thắng lợị. Nhân dân Việt Nam kháng chiến chống thưc dân Pháp trong chín năm. The Vietnamese people carried out a war of resistance against the French colonialists for nine years resistance war. Tất cả họ đều hy sinh trong thời kháng chiến chống Mỹ. All of them laid down their lives in the anti-American resistance war.  Resistance. Tham gia kháng chiến.  To join the Resistance.Thành viên trong lực lượng kháng chiến, người kháng chiến. Resistance fighter.  Trường kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp. To wage a protracted resistance war against French colonialism.  Nine-Year Resistance War (led by Ho Chi Minh from 1945 to 1954) : Kháng chiến chín năm.  The resistance war is bound to succeed : Kháng chiến nhất định thắng lợi.  Resistance fighter : Kháng chiến quân.  Long-term/protracted resistance war : Kháng chiến trường kỳ.  Resist, offer resistance : Kháng cự, Chống lại. Kẻ gian bị bắt không dám kháng cự. The evildoer was caught without any resistance. To put up no resistance. To offer no resistance. To give in without a struggle. Không hề kháng cự.  Resist the enemy : Kháng địch. Set one's mind : Quyết chí. Định ý một cách cương quyết. Quyết chí tu thân. To set one's mind on self-improvement.        TO BE DETERMINED TO FIGHT FOR WINNING THE VICTORY.                                QUYET CHIEN QUYET THANG Decisive battle, to be determined to fight : Quyết chiến, Kiên quyết chiến đấu. Tinh thần quyết chiến, quyết thắng. Tác chiến nhằm giành thắng lợi có ý nghĩa quyết định. Trận quyết chiến chiến lược. Chọn khu rừng làm điểm quyết chiến. Quyết chiến quyết thắng. To be determined to fight for winning the victory.  Vietnam War : Chiến tranh Việt Nam. Làm một phim về Chiến tranh Việt Nam. To shoot/make a film about the Vietnam War. Mỹ Lai. Một làng ở miền Nam Việt Nam, nơi quân Mỹ thảm sát hơn 300 thường dân tay không (tháng 3 /1968) trong Chiến tranh Việt Nam. My Lai. A village of southern Vietnam where more than 300 unarmed civilians were massacred by US troops (March 1968) during the Vietnam War. War situation, war complexion : Chiến cuộc. Theo dõi chiến cuộc, to follow the war situation. Thắng lợi Mậu Thân thay đổi chiến cuộc ở miền Nam. The Mau Than victory changed the war complexion in South Vietnam.                                        TO CAST A CHILL OVER Ardent, zealous, enthusiasm, ardour, zeal : Nhuệ khí. Lòng hăng hái sắc sảo. Thanh niên đầy nhuệ khí. To cast a chill over. Làm mất nhuệ khí.                             AN ARDENT LOVE FOR THE COUNTRY Ardent : Cháy, nóng rực. Ardent heat, nóng cháy, nóng rực. Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy. An ardent love for the country, lòng yêu nước mãnh liệt. Ardent spirits, rượu mạnh.  Zealous : Sốt sắng, hắng hái, có nhiệt tâm, có nhiệt huyết.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                      HELL Địa ngục. Là cảnh giới thấp nhất trong 10 pháp giới của Đạo Phật, ngoài ra còn chỉ nơi u tối, đau khổ nhất. Địa ngục là một địa danh siêu nhiên được nhắc đến trong nhiều nền văn minh và tôn giáo. Theo đó, đây là nơi đến của các linh hồn sau khi chết. Phần lớn các tôn giáo đều cho rằng địa ngục là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn tội lỗi, ngược với Thiên đàng. Người ta tin rằng khi lìa đời, chỉ có thể xác bị hủy hoại, linh hồn sẽ được lên thiên đàng hay xuống địa ngục, hoặc đầu thai sang kiếp khác (làm súc vật hoặc làm người) tùy theo việc lúc còn sống ở thiện hay ở ác.  https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Địa_ngục Linh hồn. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Linh_hồn Đầu thai. Сòn gọi là luân hồi chuyển kiếp, hiện tượng thần thức nhập vào một thực thể mới để bắt đầu quá trình sống mới.  https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Đầu_thai Naraka (Phật giáo). https://vi.m.wikipedia.org/wiki/18_Tầng_Địa_Ngục Lai thế. Lai thế, hay thế giới sau khi chết (hay sự sống sau khi chết), là một khái niệm để chỉ sự tiếp tục tồn tại ở dạng tinh thần của con người sau khi đã chết ở thế giới vật lý.  https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Cuộc_sống_sau_khi_chết Sự sống đời sau. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Sự_sống_đời_sau                 --------------------------------------------------------------------------------------------------             TO FEEL SOMEONE'S PULSE - BIET MACH NGUOI NAO                            MACH SUY TUONG - MACH SUY NGHI Pulse : Mạch, Biết mạch người nào, to feel someone"s pulse. vessel, canal, duet. Nước mạch, spring water. Một mạch, At one go, at a stretch, at one sitting. Đường ống dẫn máu trong cơ thể, mạch máu cắt đúng mạch, con gà chết ngay mạch quản bắt mạch chẩn mạch động mạch huyết mạch tĩnh mạch.. Đường chảy ngầm dưới đất: giếng mạch. Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây, bắt mạch cho thẳng. Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ, cưa vài mạch. Đường, chuỗi nối tiếp liên tục, mạch than mạch quặng. Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt, mạch suy nghĩ, mạch văn. Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt, đóng mạch điện, ngắt mạch.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, Co ai nhan biet ra mach suy tuong, mach suy nghi cua cac vi khong. Co ai cam nhan duoc no nhu the nao khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------               HOW TO PUT YOUR THOUHGTS INTO THE COMPUTER.            HOW TO TRANSMIT YOURS THOUGHTS INTO COMPUTER. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh vao trong may computer, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh vao trong may dien thoai/telephone phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao bao chi/express, magazine, news paper, sach/book, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh phat ra truyen hinh/television, radios, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu,  su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao poster, brochure, banner, card, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao tuong/wall, tren duong/road, way, broad, mirror, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao trong trang giay, trang web, emails, facebook, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao da, dat, cay, co the con nguoi (skin/da nguoi), phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao mu, giay dep, quan ao, thuc an, trai cay, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao dung cu nha bep, trang tri noi that, phai lam the nao.  Muon dem y nghi, dieu nghi, dieu biet, dieu hieu, su nho, tri nho, dieu muon noi cua chinh minh dem vao phuong tien di lai cua minh, phai lam the nao.  ....v...v... --------------------------------------------------------------------------------------------------                                 TO OPEN A TRAINING COURSE                                             MO LOP DAY HOC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, nguoi ngoai quoc den Vietnam muon mo lop day hoc, co xin phep, co lam thu tuc, co dang ky ...o dia phuong khong. Kieu bao ve Vietnam muon mo lop day hoc co xin phep, co lam thu tuc, co dang ky ....o dia phuong khong. Kieu bao muon mo lop day hoc o nuoc ngoai co xin phep, co lam thu tuc, co dang ky ...o dia phuong khong. Nguoi viet o trong nuoc muon mo lop day hoc o trong nuoc, co xin phep, co lam thu tuc, co dang ky ...o dia phuong khong. Co tra tien thue dat, thue nha, thue phong lhong. Co can kiem tra trinh do giao vien khong. Ly lich giao vien co ro rang khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, O vietnam, co ai day ta an noi nguoc doi khong, an noi ngang nguoc khong. O nuoc ngoai, co ai day ta hoc cach an noi nguoc doi khong, an noi ngang nguoc khong. Trong qua khu cua ta, ta da tung an noi nguoc doi bao gio chua, an noi ngang nguoc bao gio chua.  Vocabulary : To ask permission, to ask leave : Xin phép. Xin phép cha mẹ. To ask permission of one's parents. Anh ta xin phép về sớm. He asked leave to go home early.  To register, to enter, to enrol : đăng ký. Đăng ký học lớp đêm / tiếng Hoa. To register at night school/for Chinese lessons. Đăng ký cho ngựa tham dự cuộc đua. To enter a horse for a race. Đã đến lúc phải đăng ký cho thằng bé đi học. It's time to enrol/register the boy for school. Lập danh sách các xe gắn máy đã đăng ký ở thành phố Hồ Chí Minh. To list motorcycles with Ho Chi Minh City registration/license numbers.  Formality, procedure : Thủ tục. Thứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được qui định. Thủ tục tuyển dụng cán bộ. Thủ tục xin cấp bằng lái. Procedure for obtaining a driving licence. Quý vị phải làm đúng thủ tục thông thường. You must follow (the) normal/usual procedure. Đúng thủ tục thì phải làm sao? What's the correct procedure? Khám sức khoẻ chỉ là thủ tục thôi. The medical test is a mere formality. The medical test is just a formality. Làm đầy đủ những thủ tục cần thiết. To comply with all the necessary formalities proceedings. Thủ tục yêu cầu tuyên bố phá sản. Bankruptcy proceedings. Thủ tục dẫn độ / xin ly dị. Extradition/divorce proceedings. Curriculum vitae/résumé : Ly lịch. Nguồn gốc và lịch sử. Lý lịch cán bộ. Sổ ghi nguồn gốc và lịch sử. Nộp lý lịch cho vụ Tổ chức. Đề nghị đính kèm một bản lý lịch và một ảnh căn cước. Please attach a copy of your CV/résumé and a photograph. Track record, track-price, lý lịch chuyên môn, lý lịch nghề nghiệp. Criminal record, police record, lý lịch tư pháp.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                   NO CONCEAL/NO HIDE Khong giau duoc nhung cam xuc cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc nhung viec minh gian dam, thong dam trong qua khu.  Khong giau duoc viec minh cau ket voi ai, dong loa voi ai trong viec gi do o qua khu.  Khong giau duoc nhung cam giac cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc nhung cam thay cua chinh minh trong qua khu. Khong giau duoc nhung cam nghi, cam tuong cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc nhung lien tuong, hinh dung, tuong tuong, tuong cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc nhan biet cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc su nho cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc giac mo, giac chiem bao cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc y tuong, y nghi, suy nghi, y, ....v...v...cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc viec nin dai, nin ia, ham viec cuong cung duong vat cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc viec che ngu duoc xuc dong cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc nén mình, dằn lòng, nén giận cua chinh minh trong qua khu. Khong giau duoc viec không kiềm chế được cảm xúc cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc viec kiem che duc vong cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc su tức giận đến nỗi không tự chủ được nữa cua chinh minh trong qua khu. Khong giau duoc viec biểu hiện tình cảm voi ai do cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc tinh cam buc boi, tinh cam gia dinh, tinh cam vu loi cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc cảm giác đau đớn cua chinh minh trong qua khu.  Khong giau duoc su nhạy cảm về âm nhạc cua minh, niềm vui thích chân thật cua chinh minh trong qua khu. ....v....v....                    HOW TO CONCEAL YOUR EMOTIONS SYSTEM. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  cac vi nghi cach gi de giau nhung cam xuc cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau nhung cam giac cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau nhung cam thay cua chinh minh trong qua khu. cac vi nghi cach gi de giau nhung cam nghi, cam tuong cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau nhung lien tuong, hinh dung, tuong tuong, tuong cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau duoc nhan biet cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau su nho cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau giac mo, giac chiem bao cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau y tuong, y nghi, suy nghi, y, ....v...v...cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau viec nin dai, nin ia, ham viec cuong cung duong vat cua chinh minh trong qua khu.                    BE IN (FULL) COMMAND OF ONE'S EMOTION cac vi nghi cach gi de giau viec che ngu duoc xuc dong cua chinh minh trong qua khu.                                  TO CONTAIN ONE'S ANGER cac vi nghi cach gi de giau viec nén mình, dằn lòng, nén giận cua chinh minh trong qua khu.                           NO CONTROL OVER HIS EMOTIONS cac vi nghi cach gi de giau viec không kiềm chế được cảm xúc cua chinh minh trong qua khu.  cac vi nghi cach gi de giau viec kiem che duc vong cua chinh minh trong qua khu.                         ANGRY HE LOST CONTROL OF HIMSELF cac vi nghi cach gi de giau viec tức giận đến nỗi không tự chủ được nữa cua chinh minh trong qua khu.                                          A TOKEN OF AFFECTION cac vi nghi cach gi de giau viec biểu hiện tình cảm voi ai do cua chinh minh trong qua khu.                                   BAD MOOD. FAMILY SENTIMENT.                                           CUPBOARD LOVE cac vi nghi cach gi de giau tinh cam buc boi, tinh cam gia dinh, tinh cam vu loi cua chinh minh trong qua khu.                                        A FEELING OF PAIN cac vi nghi cach gi de giau cảm giác đau đớn cua chinh minh trong qua khu.                                       A FEELING PLEASURE                               TO HAVE FEELING FOR MUSIC cac vi nghi cach gi de giau su nhạy cảm về âm nhạc cua minh, niềm vui thích chân thật cua chinh minh trong qua khu.                                     FEEL SEXUALLY AROUSED cac vi nghi cach gi de giau dong tinh - feel sexually aroused, hung tinh, nứng cua chinh minh trong qua khu. --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                       THINK Vocabulary : Stir/Commotion : động tĩnh. Thấy có động tĩnh gì thì báo tin ngay cho biết. At the slightest commotion, please send information at once.  To move, to rock : Chuyển động, không khí chuyển động. The air moves. Sự chuyển động của các hành tinh. The motion of the planets. To rock, tiếng hô to chuyển động cả khu rừng. The shout rocked the whole forest area.  Net, absolutely, utterly : Tịnh, Không có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì. Tôi tịnh không biết đầu đuôi việc này. Altar, opium-tray, quiet, calm, tranquil, silence, calm, peace become calm, calm, quiet (en) down : Tĩnh. Yên lặng. Gian phòng này tĩnh. Nói trạng thái không thay đổi của sự vật. Man"s good heart mind center, heart, mind, heart, center, heart, feelings, soul, middle, midist, man's good heart, centrum, nucleon : Tâm. Điểm ở giữa, tâm đường tròn. Innermost feelings, inmist feelings thought, conception, idea, wish, desire : Tâm tư. Điều suy nghĩ ở trong lòng. To excite : Hưng phấn. Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức. Tân huyệt sau vùng đầu, ở huyệt an miên chéo lên 0,5 thốn, chuyên chữa bệnh tim đập quá nhanh, di chứng đần độn sau bệnh não, ngủ nhiều. Inspiration, to catch a falling object :  Hứng. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. Nhận lấy một việc từ đâu đến. Hứng cái khó nhọc vào mình. Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. Khi hứng mới làm thơ được.                                       ESOTERIC LANGUAGE Esoteric : Bí truyền, bí mật, riêng tư. Chỉ những người đặc biệt quan tâm mới hiểu được. Esoteric language, ngôn ngữ bí truyền. Tâm truyền. Truyền lại một cách kín đáo cho đồ đệ (cũ). Confidence, feelings, to have heart to-heart with somebody : Tâm tình, Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người. Thổ lộ tâm tình câu chuyện tâm tình. Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tình cảm riêng tư, thầm kín. Người bạn tâm tình. Personal character, spirit nature, disposition, temper, mentality : Tâm tính. Tính nết riêng của người ta. Feeling, deep or strong emotion, passion, love : Tấm tình. Centrode : Tâm tích, việc giấu kín trong lòng.  Consciousness, mind inner feeling : Tâm thức.  Emotional state, state of mind : Tâm thế.  Past, present and future (lives) : Tam thế. Ba đời là quá khứ, hiện lại và tương lai, theo thuyết của Phật giáo. Sincerity : Tâm thành. Lòng thành thực. Tâm thành đã thấu đến trời (Truyện Kiều). Frame of mind : Tâm thái.  A loyal heart : Tấm son. Lòng thủy chung. Tấm son gột rửa bao giờ cho phai.  ...v...v...                                --------------------------------------------------------------------------------------------------                                        RELIGION - TON GIAO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, gia dinh cac vi co bao nhieu thanh vien. Cac vi co biet moi thanh vien trong gia dinh cac vi la tin do cua ton giao nao khong. Trong ngoi nha ta co pho tuong Phat, tranh ann Phat khong.   Vocabulary :  Belief, faith : Tín ngưỡng. Các tín ngưỡng lớn trên thế giới. Major world faiths. Tín ngưỡng tôn giáo Religious beliefs. Lòng tin, đức tin, sự tin tưởng, niềm tin. To have belief in something. Tin tưởng ở cái gì. To have belief in somebody,  tin tưởng ở ai. Freedom of belief, tự do tín ngưỡng.  Believer, follower, (nói chung) the faithful : Tín đồ. Người tin theo một tôn giáo. Tín đồ Phật giáo. Tín đồ Thiên chúa giáo. Kêu gọi tín đồ cầu nguyện.To call the faithful to prayer.  Religion : Tôn giáo. Sự công nhận một sức mạnh coi là thiêng liêng quyết định một hệ thống ý nghĩ tư tưởng của con người về số phận của mình trong và sau cuộc đời hiện tại, do đó quyết định phần nào hệ thống đạo đức, đồng thời thể hiện bằng những tập quán lễ nghi tỏ thái độ tin tưởng và tôn sùng sức mạnh đó. Tôn giáo là thuốc phiện ru ngủ dân chúng. Religion is the opium of the people. Triết học và tôn giáo có phần nào chồng chéo nhau. There is some overlap between philosophy and religion religious. Năm nghĩa vụ tôn giáo chính trong đạo Hồi cũng được gọi là Năm cột trụ của đạo Hồi. Five core religious duties of Islam are also known as the Five Pillars of Islam. Besides the traditional religious practices in Vietnam, there are other major religions such as Buddhism, Catholicism, Protestantism, Islam, the Cao Dai sect and the Hoa Hao sect... At present, over 70 percent of the population of Vietnam are either Buddhist or strongly influenced by Buddhist practices. About 10 percent of the population are considered to be catholic. The number of Protestants is estimated at a mere 400,000 Most of the Islamic followers in Vietnam are those of the Cham ethnic minority group living in the central part of the central coast. The number of Islamic followers in Vietnam totals about 50,000. The Cao Dai Church in Tay Ninh is the central point nearby which are located settlements of Cao Dai followers in South Vietnam. The number of followers of this sect is estimated at 2 million. More than 1 million Vietnamese are followers of the Hoa Hao sect. Most of them live in the western part of South Vietnam. --------------------------------------------------------------------------------------------------               MIND CRISIS. MIND CONFUSION.  BUC HAI TINH THAN.                                        HEARING - REMEMBER Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi nao nghe, nho khuon mat cua nhung ke nao da gay ap luc voi ta, ke nao lam ta cang thang, hoi hop, lo lang, tram cam, so hai, stress, met moi, xau ho, gian du, noi dien, noi khung, noi con tam banh, uc che, ke nao lam ta khung hoang tinh than, roi loan tinh than, ke nao xung dot voi ta, nhung ke nao xung dot voi nhau ben trong dau ta, nhung ke nao chui boi nhau trong dau ta, nhung ke nao do loi cho nhau ben trong dau ta, ke nao lam tinh ren ri trong dau ta, ke nao tra tan tinh than ta ke nao bao hanh tinh than ta, ke nao khung bo tam than ta, ke nao da kich nao bo ta, ke nao an hiep ta, ke nao bat nat ta, ke nao lam ta khiep so, ke nao ham doa, de doa ta, ke nao thuc ep ta lam dieu ke do muon, ke nao hanh hung ta, ke nao cuong buc ta, ke nao ep buoc ta lam dieu ke do muon, ke nao chui, nguyen rua, lang ma, si va, si nhuc, chi trich, dam thoc, mia mai, treu choc, phi bang, khinh bi, miet thi, bai xich di ky, boi long tim vet, che nhao,...v..v...ta va nguoi nha cua ta, ke nao dan ap, ap dao, ap buc ta, ke nao ngan cam/can thiep/xen vao/can du vao viec rieng cua ta, ke nao xuc pham ta, ke nao chui boi ta, ke nao mang nhiec ta, ke nao an noi tho lo voi ta, ke nao an noi tho tuc voi ta, ke nao an noi xac xuoc voi ta, ke nao hon lao voi ta, ke nao to tieng voi ta, ke nao hanh ha ta de bat ta cung khai, ke nao bat ta phai lay Ipad, Dien Thoai, Macbookpro de mot noi khac de hon den lay, ke nao noi ta la nguoi vo liem si, nguoi khong dung dan, nguoi khong dang hoang, nguoi khong thanh liem,....v...v...ke nao gay phien toai, quay roi, quay nhieu ta, ke nao nguoc dai ta, ke nao quay roi tinh duc ta, ke hanh ha tri nho ta, ke nao hanh ha cam xuc ta, ke nao hanh ha cac giac quan ta, ke nao doc suy nghi ta lien tuc, doc tri nho ta ta lien tuc, doc hieu cua ta lien tuc, doc dieu ta biet lien tuc, ke nao hanh ha cac bo phan tam hon ta, ke nao gao thet o trong dau ta, ke nao khoc loc o trong dau ta, vi nao noi chuyen binh thuong voi ta, ...v...v... Ta nghe 24 gio lien tuc, khong ngung, khong dut. Ta nghe suot ngay, suot tuan, suot thang, suot nam, quanh nam. Ta nghe, ta biet, ta nhan biet ngon ngu tieng viet. Ta nghe 24/24 gio lien tuc, khong ngung, khong dut, ta nghe tu ngay nay sang ngay khac, tu thang nay sang thang khac, tu nam nay sang nam khac, o mat dat ta nghe khap moi noi, o khong trung ta nghe o tren may bay, ta nghe tu nuoc ngoai tro ve vietnam den nay. Ta nghe, ta biet, ta nhan biet ngon ngu tieng viet. Tat ca nhung nguoi noi o trong dau, trong co, trong bung. Tat ca nhung nguoi tra tan tinh than ta, bao hanh tinh than ta,....v..v...suot nhieu nam, ho la ai, ta khong biet, ta nghe tieng nguoi, ta khong thay nguoi. Ta nghe ta, ta biet, ta nhan biet ho noi ngon ngu Tieng Viet. Ta la du khach den mot so cac nuoc Dong Nam A du lich.  Ta noi khong noi doi voi 100 trieu, 97 trieu nguoi Viet ve truong hop ta, van de o ben trong oc ta, o trong dau ta, o trong bung ta, tu nam 2013 den nay. Ta nghe, ta biet, ta nhan biet ngon ngu tieng viet. Ta noi khong noi doi voi 7,6 ty nguoi tren the gioi ve truong hop ta, van de o ben trong oc ta, o trong dau ta, o trong bung ta, tu nam 2013 den nay. Ta nghe, ta biet, ta nhan biet ngon ngu tieng viet Sourse :  https://danso.org/viet-nam/ https://danso.org/dan-so-the-gioi/ Co vi am uc noi, ho giet chet y nghi cua may day. Co vi noi, dung viet nhu the, may la mot thang ngu. Vocabulary :  All year round, year-round : Quanh năm. Suốt từ đầu đến cuối năm. Bãi biển thơ mộng này thu hút du khách quanh năm. This picturesque beach attracts tourists all year round. Vùng Whistler-Blackcomb là nơi trượt tuyết nổi tiếng thế giới và cũng là trung tâm giải trí quanh năm suốt tháng. The Whistler-Blackcomb area is a world-famous ski resort and also year-round recreational center.  Incessant : Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên. A week of almost incessant rain. Một tuần mưa liên miên. An incessant stream of visitors, một dòng người đến thăm liên tục.  Upside down, the wrong way up,back to front, the wrong way round,inside out : Ngược, Quay phần dưới lên trên. Bức tranh dán ngược. Theo chiều trái lại: Đi ngược gió. Ngược dòng sông. Đi về phía vùng cao, đi trái chiều dòng nước. Bức tranh treo ngược. A picture hung upside down. Ông ta cầm ngược quyển sách. He holds his book upside down/the wrong way up. Mặc áo ngược (trước ra sau ). To wear one's sweater back to front/the wrong way round. Mặc áo ngược (trong lộn ra ngoài ). To wear one's sweater inside out. Mang giày ngược (giày phải xỏ vào chân trái và ngược lại ). To put one's shoes on the wrong feet against (the wind, the tide). Bơi ngược giòng. To swim against the current. To swim upstream. Opposite. Contrary. Chiều ngược.  The opposite direction. Vặn ngược chiều kim đồng hồ mới được!  Turn it in an anticlockwise direction.  To go back in time : Ngược dòng thời gian.  Upriver, upstream : Một cuộc đua thuyền ngược giòng. An upriver boat race. Cá hồi bơi ngược giòng The salmon swims upstream. Chúng tôi đi xe hơi ngược giòng sông Seine lên Rouen. We drove along the Seine (upriver) to Rouen.  Ngược dân : Xử tàn ác với dân. Eccentric, peculiar : Trái với lẽ thường, ăn nói ngược đời. To talk adsurdities.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                 STRESS Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nguoi may - robot co cam giac khong, co cam xuc khong, co tri nho khong, co nhan biet khong, co nhan thuc khong,...v...v... Nguoi may - robot co bi stress khong, co bi uc che khong, co hoi hop khong, co lo au khong, co so hai khong, co noi gian khong, co boi roi khong, co e then, ngai ngung, mac co, xau ho khong, co giat minh khong, co tuc gian khong, co buon khong, co sung suong khong, co....v...v... Vocabulary : Stress : any factor that threatens the health of the body or has an adverse effect on its functioning, such as injury, disease, or worry. The existence of one form of stress tends to diminish resistance to other forms. Constant stress brings about changes in the balance of hormones in the body. Bat ky nhan to nao de doa den suc khoe co the hay co tac dong co hai cho cac chuc nang co the, nhu ton thuong, benh lo au. Mot dang stress da co co khuynh huong giam de khang voi dang khac. Bi stress lien tuc se gay ra thay doi ve can bang hormone trong co the. Reference from book English Vietnamese Medical Dictionary. Dr. Pham Ngoc Tri. Nha xuat y hoc. Agent, factor, factorial : Nhân tố. Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả. Chuẩn bị kỹ, có phương pháp khoa học, cố gắng khắc phục khó khăn... đó là những nhân tố thành công. Factor influence, nhân tố ảnh hưởng. Variable factor, nhân tố biến động, biến đổi. Transfer factor, nhân tố biến năng. X factor, nhân tố chưa biết. Cardinal factor, nhân tố chủ yếu. Subjective factor, nhân tố chủ quan. Human factor, nhân tố con người...... --------------------------------------------------------------------------------------------------                                         SHAKE HIM - SHAKEOUT                                               SHAKY CREDIT                                     HIS CREDIT WAS SHAKEN Vocabulary : Shakeout : Việc chấn chỉnh. Shake-up : Cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ). (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cải tổ (chính phủ...). Cải tổ toàn diện, đại biến động, đại cải cách, sự cải tổ toàn diện.  Shake him. Make him nervous, cause him to lose confidence. Even the divorce didn't shake him. He didn't change at all. Shake hands : Be friends after a fight, agree the fight is over. They argue for hours, but they always shake hands afterward. Shake : Sự rung, sự lắc, sự giũ, sự run. To give something shake, giũ cái gì.To shake a mat, giũ chiếu. To be all of a shake, run khắp mình. With a shake in his voice, với một giọng run run. (thông tục) động đất. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy (milk-shake). (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái gì). Tống khứ ai (cái gì). To shake with rage: run lên vì tức giận. Voice shake with emotion, giọng run lên vì cảm động. Làm náo động, làm sửng sốt, làm bàng hoàng. To be much shaken by (with, at) a piece of news, sửng sốt vì một tin. (nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển. His credit was shaken, danh tiếng của anh ta bị lung lay. To shake someone"s faith in something, làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì.  Shaky : Rung, run (do yếu, ốm đau..). đầy vết nứt, lung lay. Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động. Shaky hand, tay run run. A shaky voice, giọng nói run rẩy. Shaky credit, uy tín lung lay.  Be backward, be behind fall/drop behind, lag behind : Thoái bộ. Lui bước, hóa ra lạc hậu. To degenerate, to retrograde : Thoái hóa, thoái hoá. (Bộ phận của cơ thể động vật) biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể. Ruột thừa ở người là cơ quan thoái hoá. Biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoái hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiến thoái hoá và suy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoá. (sinh vật học) giống thoái hoá (người, súc vật). Rubbish degenerates into fertilizer, rác thoái hoá thành phân bón. Người thoái hóa.  Retrogression : Sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại, sự suy yếu, sự trở thành xấu hơn. Chuyển động ngược. Tình trạng trở nên tồi tệ hơn, tình trạng trở nên hư hỏng đi. sự hạ thấp lòng sông (de bao mòn), dị hóa.  To dismiss, to sack : Sa thải. (H. sa: cát; thải: gạt bỏ) Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa. Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải (HCM). Bị sa thải.  To get the sack. To get one's marching orders. Sa thải mà không cần báo trước. To sack without warning/notice. Sa thải không đúng quy định. Unfair dismissal. Anh ta bị sa thải rồi He's been sacked has got sacked.  To reject : Loại bỏ. Loại bỏ cái xấu. Waste disposal, loại bỏ rác thải. Sewage disposal, loại bỏ nước thải.                         THAT MAN IS NOT TO BE ATMITTED.                         THIS HALL CAN ADMIT 200 PERSONS To admit to : Kết nạp, (H. nạp: thu nhận) Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị. Incorporate, kết nạp vào tổ chức. To admit (to an organization) haphazardly, kết nạp bừa bãi.  Nhận vào, cho vào, kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...) cho hưởng (quyền lợi...). Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho. This hall can admit 200 persons. Phòng này có thể chứa 200 người.  Nhận, thừa nhận, thú nhận, (kỹ thuật) nạp. (to admit somebody / something into / to something) nhận vào, cho vào. That man is not to be admitted, người ấy không được nhận vào. The small window admitted very little light. ô cửa sổ nhỏ nhận được rất ít ánh sáng. The school admits sixty new boys and girls every year. Hàng năm trường nhận 60 nam nữ học sinh mới. He was admitted to hospital with minor burns. George would never admit to being wrong. George sẽ không bao giờ nhận là mình sai cả. The prisoner had admitted his guilt. Tù nhân đã thú nhận tội của hắn. I admit my mistake/that I was wrong tôi thừa nhận sai lầm của tôi/rằng tôi sai. He admitted having stolen the car. Hắn thú nhận đã ăn trộm chiếc xe. His conduct admits of no excuse, cách xử sự của hắn thì không gì có thể bào chữa được the plan does not admit of improvement. Bản kế hoạch không thể cải tiến được. This word admits of no other meaning. Từ này không có nghĩa nào khác. To be admitted to somebody's presence, được phép vào gặp ai đó (nhân vật quan trọng) đang có mặt.                 TO STANDARD OF LIVING GRADUALLY IMPROVES. Ameliorate : Làm tốt hơn, cải thiện,  trở nên tốt hơn, được cải thiện. To ameliorate the poor's living conditions. Cải thiện đời sống của dân nghèo.  Improve : Cải thiện. The standard of living gradually improves, đời sống được cải thiện dần. Mức sống được cải thiện dần. Living standards gradually improve.                         A PERFECT LIKENESS.  A PERFECT COPY                 A PERFECT WORK OF ART. THE PERFECT MEAL                                    HOAN THIEN BAN THAN To perfect : Hoàn thiện, Trọn vẹn, đầy đủ và tốt lành. Làm cho hoàn thiện, làm cho thành thạo. Hoàn chỉnh, đúng, chính xác. A perfect work of art, một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo. A perfect stranger,  người hoàn toàn xa lạ. A perfect likeness. Sự giống hoàn toàn, sự giống hệt. Perfect nonsense,  chuyện hoàn toàn vô lý. The perfect meal, một bữa ăn cực ngon. A perfect cycle, một vòng tròn hoàn chỉnh. A perfect copy, một bản sao đúng. Hoan thien ban than.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                             TO BE MAD To be deranged, to be mad : Loạn trí. Ở trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn. Derange : Làm trục trặc. To derange a machine, làm trục trặc máy. làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn, quấy rối, quấy rầy, làm phiền. Làm loạn trí.  Mad : When you are mad at someone, you are angry with them. điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên, phát điên, hành động như một người điên. To go mad, phát điên, hoá điên. To drive someone mad làm cho ai phát điên lên. Like mad như điên, như cuồng, (thông tục) bực dọc, bực bội. Tức điên ruột to be mad about (at) missing the train. Bực bội vì bị nhỡ xe lửa (+ about, after, for, on) say mê điên dại, ham thích mãnh liệt. To be mad on music, say mê âm nhạc, vui chơi ầm ĩ. Liều lĩnh. Mad venture, một hành vi liều lĩnh. Tức giận, giận dữ, nổi giận. To get mad. Cơn giận dữ, cơn phẫn nộ. Like a lot, love very much, crazy about, head over heels Olga's mad about Yorgi. She loves him too much! angry about, pissed off[B]. He's mad about the lost key. He told me I was careless. If you wear that pink wig, people will think you're mad as a hatter. Mad as a hatter. Jo lives in a mad-hatter place. Her friends walk around nude and sing songs about heaven. Wacky : (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tàng tàng, điên điên. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) dở người, chập mạch,  lập dị, mất trí (người). A wacky comedian, một diễn viên hài lập dị. Silly, foolish, kooky, nutty as a fruit cake. Lucy sometimes does wacky things - like, one time she sent ice cream in the mail. Wacko : Crazy, bonkers, spinny.  If I eat worms, will people think I'm wacko?                            HOW VEXING A VEXED QUESTION Vex : Làm bực mình, làm phật ý, chọc tức, quấy rầy (nhất là bằng những chuyện nhỏ nhặt). Làm cho lo âu, làm cho đau buồn, làm đau khổ. (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả). How vexing! thật là bực quá! His silly chatter would vex a saint, câu chuyện dài dòng ngu ngốc của nó đến thánh cũng phải bực mình. Vexed by storms, bị bão tố làm nổi sóng. A vexed question, vấn đề gây nhiều tranh cãi, một vấn đề gây ra nhiều cuộc tranh cãi. The vexed question of who pays for the damage, vấn đề nan giải là ai phải bồi thường thiệt hại.  Irritate : Làm phát cáu, chọc tức (sinh vật học) kích thích. (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...). Tức tối, cáu tiết.  Harass, pester, barass, worry, torment : Nhũng nhiễu. Quấy rối để làm hại. Giặc nhũng nhiễu dân. The enemy harassed the people. To have one's blood up : Cáu tiết, đg. Cáu giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo. Bị chạm nọc, nó cáu tiết lên. Nói thế dễ làm cho người ta cáu tiết. Dotty : Khùng, hắn hơi khùng. He is a dotty. To be dotty on one's legs lảo đảo, đứng không vững, (thông tục) gàn gàn, ngớ ngẩn.  Surly, furious, irascible, like a bear with a sore head : Cáu kỉnh. Tỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt. Động một tí cũng cáu kỉnh (Tô-hoài). Nó cáu kỉnh với tất cả mọi người, he is surly with everyone. Giọng cáu kỉnh, a gruff voice.                          LIVING ALONE  UNSETTLED HIS NERVES.  Unsettle : Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn, phá rối. Làm đảo lộn, phá rối tình trạng yên tĩnh. Làm lo lắng, làm bối rối, làm cho không yên. Seafood unsettle my stomach, hải sản làm dạ dày tôi bị rối loạn. Living alone unsettled his nerves, cuộc sống cô đơn làm thần kinh nó không ổn định. An unsettled stomach, dạ dày bị rối loạn.  To provoke, to tantalize : Trêu gan. Chọc tức. Trêu gan nó mãi, nó đánh cho đấy. Trêu tức và làm bực mình một cách cố ý.  To irritate : Trêu tức. Khiêu khích làm cho bực tức. Trêu tức bè bạn.                                         PLAGUE ON HIM.                                WHAT A PLAGUE THIS BOY IS Plague : Bệnh dịch. The plague, bệnh dịch hạch ((cũng) bubonic plague). Tai hoạ. A plague of flies: tai hoạ ruồi. điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu, người gây tai hại, vật gây tai hại. What a plague this child is!. Thằng bé này thật là tai hại! Plague on him! Quan ôn bắt nó đi!, trời tru đất diệt nó đi! (thông tục) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu. To plague someone with questions, cứ hỏi quấy rầy ai. Dịch hạch.  Bất cứ bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nào giết chết nhiều người. Bệnh dịch. The incidence of cholera in the camps has reached plague proportions. Tỷ lệ mắc bệnh dịch tả trong các trại đã đến mức dịch bệnh. (plague of something) số lương lớn sâu bọ độc hại tràn vào một vùng, dịch, tai hoạ. A plague of flies/locusts/rats. Dịch ruồi/châu chấu/chuột. (thông tục) nguyên nhân gây ra khó chịu, điều tệ hại. Người gây tai hại, vật gây tai hại what a plague this boy is! Thằng nhóc này đúng là đồ ôn dịch! Plague on him ! quan ôn bắt nó đi!, trời tru đất diệt nó đi! Avoid somebody/something like the plaqu  như avoid. Gây bệnh dịch cho, làm mắc bệnh dịch hạch. Quấy rầy, đòi hỏi, yêu sách (ai). To plague somebody with questions. Quấy rầy ai bằng những câu hỏi.  Plague-spot : Nốt bệnh dịch, vùng bị bệnh dịch. (nghĩa bóng) nguồn gốc của sự sa đoạ hư hỏng. Triệu chứng của sự sa đoạ hư hỏng.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                      TO CHANGE TASTE. THAY DOI KHAU VI Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao con nguoi thay doi khau vi. Cac vi co thuong thay doi khau vi khong. Ong, ba, cha, me, co, chu, bac, di, thim, anh em ho hang, chau, chat, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, con cua cac vi, ban be, doi tac kinh te, dong doi, cong su, .....v....v...ho co biet khau vi cua cac vi khong. Neu ban be, doi tac kinh te, nguoi tinh, nguoi yeu lam ra mon an, khau vi cua ho co hop voi khau vi cua cac vi khong. Vocabulary : Taste, appetite : Khẩu vị. (H. vị: mùi vị) Sở thích của mỗi người trong việc ăn uống: Món ăn này hợp khẩu vị của cả gia đình.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                      REPRODUCTIVE ORGAN.                     CO QUAN SINH DUC - CO QUAN SINH SAN Phu nu khac dan ong la vi ho co co quan sinh san.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, muon dan ong co co quan sinh san, cac vi lam duoc khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                ATTENTION Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta o saigon ta co nghe duoc nguoi dan Hanoi noi gi khong, ta co biet ho thay gi khong, ta o saigon ta co nghe duoc nguoi dan o cho ben thanh noi gi, ta co biet ho nhin thay gi, ta co biet nguoi hang xom nhin thay gi khong, nghe gi khong, noi gi khong. Cac vi the nao.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                CLAY MAN Vocabulary : Knead (clay...) carefully and model (a statue...). mould (also fig.) : Nhào nặn, Trộn kỹ bột hoặc đất với nước và tạo hình. Nhào nặn theo kiểu, moulded after the fashion of... Knead : Nhào lộn (bột làm bánh, đất sét...). (nghĩa bóng) trộn lẫn vào, hỗn hợp vào. Xoa bóp, đấm bóp, tẩm quất.  Clay : đất sét, sét. (nghĩa bóng) cơ thể người. đá vôi sét, đất sét, gạch mộc, sét, vật liệu sét, trát đất sét. Potters make beautiful things out of clay, like mugs, plates, and bowls.  Clay pipe. mống điếu làm bằng đất sét. Clay pigeon. Dĩa dùng làm mục tiêu tập bắn trên không. To wet (moisten) one's clay. Uống (nước...) nhấp giọng, ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe).                           NATURAL DIAMOND. ARTIFICIAL DIAMOND                        DIAMOND CUT DIAMOND. ROUGH DIAMOND. Diamond : Kim cương. Black diamond, kim cương đen. Than đá rough diamond. Kim cương chưa mài. (nghĩa bóng) người căn bản tốt nhưng cục mịch. Vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương).  dao cắt kính ((thường) glazier"s diamond, cutting diamond) hình thoi Diamond panes, cửa kính hình thoi.  (số nhiều) hoa rô. The six of diamonds, lá bài sáu rô. (ngành in) cỡ bốn (chữ). (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày. Diamond cut diamond. Mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau. A diamond is a very hard, shiny jewel. A diamond is a four-sided figure whose sides are all the same length. People play baseball on a diamond-shaped field. Kim cuong nhan tao, kim cuong tu nhien.                                          ARTIFICIAL LIGHT Artificial, made by the art of man : Nhân tạo. (H. nhân: người; tạo: làm ra) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên. Nhật-bản xây dựng những đảo nhân tạo bằng sắt thép trên biển rất lớn (VNgGiáp). Sợi nhân tạo. Man-made fibres. ánh sáng nhân tạo. Artificial light. Sự thụ tinh nhân tạo. Artificial insemination. In vitro fertilization.  Nature/natural/physical/plain/natural vibration : Tự nhiên, I d. Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có. Quy luật của tự nhiên. Cải tạo tự nhiên. Khoa học tự nhiên*. - II t. 1 Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. Con sông này là ranh giới tự nhiên giữa hai miền. Caosu tự nhiên. Quy luật đào thải tự nhiên. 2 (Cử chỉ, nói năng, v.v.) bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo. Tác phong tự nhiên. Trước người lạ mà cười nói rất tự nhiên. Xin anh cứ tự nhiên như ở nhà. Mặt nó vẫn tự nhiên như không. 3 (thường dùng làm phần phụ trong câu). (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy. Tự nhiên anh ta bỏ đi. Quyển sách vừa ở đây, tự nhiên không thấy nữa. Không phải tự nhiên mà có. Hôm nay tự nhiên thấy buồn. 4 Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên. Ăn ở như thế, tự nhiên ai cũng ghét. Lẽ tự nhiên ở đời. ảnh này trông chị không được tự nhiên. You don't look natural on this photograph. Cố làm ra vẻ tự nhiên lên! Try to act natural! Cứ tự nhiên! (Đừng khách sáo!) You're welcome to it!; Please don't stand on ceremony!. Make yourself at home!. Make yourself comfortable!. Feel free! Địa lý tự nhiên. Physical geography; Physiography. Các đặc điểm tự nhiên của sa mạc.mThe physical features of the desert. Bẩm sinh unstudied, natural, offhanded. Biên giới tự nhiên của nước Pháp. The natural borders of France. Đó là lẽ tự nhiên / bình thường. It's quite natural/normal. Đàn bà mãn kinh mà còn có con là trái với lẽ tự nhiên It's unnatural/It's against nature for a woman to have children after the menopause. --------------------------------------------------------------------------------------------------         ONE VISION. ONE IDENTITY. ONE COMMUNITY. ALL IN ONE.  Vocabulary : Vision : sự nhìn, sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn. Field of vision. Trường nhìn, thị trường. Within range of vision. Trong tầm mắt trông thấy được. Tầm nhìn rộng. điều mơ thấy, cảnh mộng, sự hiện hình yêu ma. Bóng ma, ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng Vision of peace. ảo tưởng hoà bình.  sức tưởng tượng. Sự sắc bén khôn ngoan về chính trị. The vision of a poet. Sức tưởng tượng của một nhà thơ. Thấy như trong giấc mơ Vision system : Hệ thống nhìn, hệ thống thị giác (trong người máy). Vision processor : Bộ xử lý nhìn, bộ xử lý thị giác.  Identity : Đồng nhất thức. Một phương trình đúng theo định nghĩa hay có tác dụng xác định một biến nào đó. Tính đồng nhất;,sự giống hệt. A case of mistaken identity: trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt. Cá tính, đặc tính. Nét để nhận biết, nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...). Giám định, nhận dạng, nhận diện, nhận ra, nhận rõ, sự đồng nhất, sự giống nhau hoàn toàn, tính đồng nhất. A case of mistaken identity.  Trường hợp nhầm lẫn hai người vì cả hai giống hệt nhau. There is no clue to the identity of the terrorist.  Không có manh mối nào về nhân dạng của tên khủng bố. Identity card. The cheque will be cashed on proof of identity. Séc này sẽ được trả tiền khi có giấy tờ chứng nhận căn cước.  Identity (ID) : Nhận dạng, danh tính, nét để nhận dạng, đặc trưng.  Identity link : Liên kết đồng nhất.  Community : Toàn thể nhân dân ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...Cộng đồng. We must work for the welfare of the community. Chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của cộng đồng, phường, hội, phái (nhóm người cùng (tôn giáo), cùng quốc tịch...). A religious community. giáo phái. The foreign community in Paris. Nhóm người ngoại quốc ở Pa-ri. The Vietnamese community in Moscow.  Cộng đồng người Việt tại Matxcơva. Tình trạng cùng nhau chia sẻ, có những điểm giống nhau về một phương diện nào đó. Community of interests. Cộng đồng quyền lợi. A community spirit, tinh thần cộng đồng. Community centre.  nơi mà những người ở gần nhau cùng đến gặp nhau để giải trí, hội hôp, giao lưu...Trung tâm cộng đồng. Community singing, sự đồng ca, sự hát tập thể.  All in one : Tat ca trong mot.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                     VIETNAM MAP - WORLD MAP - UNIVERSE MAP Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta da tung ve ban do Vietnam, ban do The gioi chua, ta ve co giong khong, ta tung co y nghi ve ban do Vu tru khong, ta tung co y nghi ve mot bo oc nguoi truoc ngay 16/03/2013 khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------               MEMORY - NUDE - CHAT SEX - CYBER SEX - SIEFIE. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, truoc 16:30 phut ngay 16/03/2013 ta co khoa than va chat sex voi ban be, nguoi tinh khong.  truoc 16:30 phut ngay 16/03/2013 ta tung co y nghi tu chup anh chinh minh truoc guong, trong tinh trang than the loa lo, cuong cung duong vat, va post len mang xa hoi khong, gui toi ban be, nguoi tinh, nguoi yeu khong.  truoc 16:30 phut ngay 16/03/2013 ta tung co nhan hinh anh duong vat dang cuong cung cua ban be gui den dien thoai cua ta khong.  truoc 16:30 phut ngay 16/03/2013 ta tung co y nghi khoa than o nhung noi cong cong trong thanh pho Saigon - Vietnam, o trong rung, o bien, o tren nui cung voi ban be khong.  truoc 16:30 phut ngay 16/03/2013 ta tung co y nghi dat may cameras ghi lai quan he tinh duc/have sex giua ta voi ai do khong. .....v...v.... --------------------------------------------------------------------------------------------------                                       ETERNALLY - DOI DOI                                    DOI DOI NHO ON BAC HO                              DOI DOI NHO ON LEHOANGVIET Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, o Vietnam co ai viet, co ai noi, co ai nghi doi doi nho on Le Hoang Viet khong, co ai noi doi doi nho on Le Hoang Viet khong. Cac vi co biet ten cua vi nao noi ta giong ong Hochiminh. Neu ta noi tieng o quoc te, phai la nguoi quoc te, co phai cau noi nay cua ong Hochiminh khong. Cacvi suy nghi gi ve ta, khi ta viet Doi doi nho on LeHoangViet, giong cau noi Doi doi nho on Bac Ho. Cac vi nghi xem, co nguoi nao nghi ra cau noi nay de noi ve ta khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                   TO BE IN SOMEBODY'S DEBT. Vocabulary : Debt : Nợ. Trách nhiệm hoặc khoản tiền nợ nảy sinh do vay mượn về tài chính hay nhận các hàng hoá hoặc dịch vụ dưới dạng tín dụng tức là sẽ trả sau. A bad debt. Món nợ không hy vọng được trả. To be in debt. Mang công mắc nợ. To be in somebody"s debt. Mắc nợ ai. To be deep (deeply) in debt. Nợ ngập đầu. To be out of debt. Trả hết nợ. He that dies, pays all debts.  (tục ngữ) chết là hết nợ. A debt of honour. Nợ danh dự. A debt of gratitude. Chịu ơn ai. Debt of nature. Sự chết. To pay one"s debt to nature. Chết, trả nợ đời.  Vay và sẽ phải trả. Mẹ tôi bà ấy hai triệu đồng. Đã hứa và sẽ phải làm.mTôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả. Nhà gần chợ đổ nợ cho con (tng). Nhất tội nhì nợ (tng). Nhiệm vụ đối với người khác: Đấy với đây chẳng duyên thì nợ (cd). Điều mang ơn và mong được trả. Đền nợ nước. Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (K). Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác. Tôi không muốn nói đến của ấy. Nó nợ bà bao nhiêu? How much does he owe you? Nợ ai một số tiền lớn. To owe somebody a huge sum of money. Ông ta vẫn còn nợ tôi 500 quan. He still owes me 500 francs. Nợ 2000 quan tiền thuế To be 2,000 francs in arrears with one's taxes. Nợ ba tháng tiền thuê nhà. To be 3 months in arrears with one's rent. A debt of gratitude,  sự hàm ơn, sự mang ơn. To be in somebody's debt, hàm ơn ai, mang ơn ai. if I pay all debts, I'll have no money left, tôi mà trả hết nợ thì chẳng còn đồng nào trong túi nữa.  We were poor, but we avoided debt chúng tôi nghèo, nhưng tránh được cái khoản nợ nần. Sự mang ơn, sự biết ơn. I'm very happy to acknowledge my debt to my teachers. Tôi rất sung sướng bày tỏ lòng biết ơn của tôi với các thầy.  Debtor : Người mắc nợ.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nguoi ngoai co biet cac vi no tien ai khong. Ong, ba, cha, me, co, chu, bac, di, thim, chau, con cai, anh em ho hang, nguoi tinh, nguoi yeu, nguoi vo, ....co biet cac vi no tien ai khong. Ai muon tien cua cac vi, cac vi co nho khuon mat, giong noi cua ho khong. Nguoi cho cac vi muon tien, ho co nho khuon mat, giong noi cua cac vi khong. Nguoi ma cac vi ham on, mang on la ai, cac vi co nho khuon mat, giong noi cua ho khong. Nguoi ma cac vi no danh du, cac vi co nho khuon mat, giong noi cua ho khong. Cam xuc cua cac vi the nao khi bon cho vay nang lai den doi no. Nguoi cu xu tot voi cac vi, cac vi nho khuon mat, giong noi cua nguoi do khong. Nguoi cu xu xau voi cac vi, cac vi nho khuon mat, giong noi cua nguoi do khong. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co nho khuon mat, giong noi cua nguoi than tin, nguoi tam phuc -very reliable cua cac vi khong.  Very reliable : Rất thân, có thể tin cậy được. Người tâm phúc. Trustworthy, reliable, confidential : Thân tín. Gần gụi và có thể tin cậy được. --------------------------------------------------------------------------------------------------                                  MEMORY - NERVOUS SYSTEM                NGHE NHO - NHIN NHO -  NGHE HIEU - NGHE BIET                      TO PERSECUTE/MALTREAT YOUR PARENTS Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi da tung chung kien canh cha me cua cac vi bi ke xau khung bo, nguoc dai, hanh ha, lam kho bao gio chua. Neu co, ke xau khung bo cha me cac vi nhu the nao, ke xau nguoc dai cha me cua cac vi nhu the nao, ke xau hanh ha cha me cua cac vi nhu the nao, ke xau lam kho cha me cua cac vi nhu the nao, cac vi nho viet ra giay. Cac vi co nho khuon mat, giong noi cua ke xau do khong. Cac vi se lam gi voi ke xau do.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, moi khi cac vi nhin thay nguoi vo, nguoi tinh, nguoi yeu cua cac vi gian du len, hoac cam ghet cac vi, ho co bat kinh voi cha me cua cac vi khong, ho co xuc pham cha me cua cac vi khong, ho co lang ma, chui rua, xi va, noi xau cha me cua cac vi truoc mat cac vi khong.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da khung bo cha me ta o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da khung bo cha me ta o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da hanh ha cha me ta o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da mguoc dai cha me ta o trong tam tri/ trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da lam kho cha me ta o trong tam tri/ trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da lăng mạ, sỉ nhục, xi va, chửi rủa, nói xấu, gièm pha cha me ta o trong tam tri trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da bat kinh, xuc pham cha me ta o trong tam tri trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da lam nhuc cha me ta o trong tam tri trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da lam dam ma cho cha me ta o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke nao da de doa, ham doa, hu doa nguoi than ta o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                               ATTTENTION Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke da tu minh huy hoai danh du, tieng tam cua chinh minh o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke da tu si nhuc, noi xau chinh minh o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke tu boi nho thanh danh cua chinh minh o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke da su dung giong noi cua ke khac noi ve chinh minh o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  Vi nao nho khuon mat, giong noi, loi noi cua ke da su dung ten cua ke khac noi ve chinh minh o trong tam tri/trong dau/inside head/inside brain ta nhu the nao, viet ra giay.  ....v...v...                                  TO BEHAVE AS IT SHOULD BE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ong, ba, cha, me, co, chu, bac, di, thim, cau, mo, duong, chau chat, anh em ho hang, anh em cot cheo, em gai, chi gai, ban be, doi tac kinh te, dong doi, cong su, nguoi yeu, nguoi tinh, thuoc ha cua ta cu xu khong dung muc voi cac vi nhu the nao. Cac vi nho va viet ra giay.  Vocabulary : Correct, reasonable, as it should be : đúng mực. Cư xử đúng mực. To behave as it should be. Cô ấy cư xử đúng mực với tôi. She behaved correctly towards me.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                        PRESSIDENT / CHU TICH - TONG THONG Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong chuyen tham Vietnam cua vi Tong Thong nuoc nao co tiet muc, chuong trinh gap go, giao tiep voi nguoi dan ban dia, vi Tong Thong noi ngon ngu Tieng Viet, co vi nao luu lai giong noi, loi noi, hinh anh cua vi Tong Thong do khong. --------------------------------------------------------------------------------------------------           THE SUM OF HUMAN KNOWLEDGE ON THIS SUBJECT.             TOAN BO TRI THUC CUA LOAI NGUOI VE VAN DE NAY.              IS TELEVISION AN INSTRUMENT OF PROPAGANDA?         PROPAGANDA MY MEMORY -  PROPAGANDA MY DREAM                                   PROPAGANDA MY SEX                      PROPAGANDA  MY MASTURBATION                            TO PROPAGATE MY LEARNING                  SCIENCE BRAIN MEDIA -  MEMORY MEDIA                                                  .....v...v....                                          SOCIAL MEDIA                                          FRIEND OR FOE                                        WORLD WAR ONE                                CONNECT - DISCONNECT Vocabulary : Young : Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên. A young man, một thanh niên. Young people. Thanh niên. His (her) young woman (man), người yêu của nó. A young family, gia đình có nhiều con nhỏ.  a young person: người đàn bà lạ trẻ tuổi thuộc tầng lớp dưới (trong ngôn ngữ những người ở của các gia đình tư sản quý tộc Anh) the young person: những người còn non trẻ ngây thơ cần giữ gìn không cho nghe (đọc) những điều tục tĩu. Young tree, cây non.  (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi A young republic, nước cộng hoà trẻ tuổi. He is young for his age, nó còn non so với tuổi, nó trẻ hơn tuổi (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm. Young in mind, trí óc còn non nớt. Young in bussiness, chưa có kinh nghiệm kinh doanh. (nghĩa bóng) còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già. The night. Young yet, đêm chưa khuya. Young moon, trăng non. Autumn is still young, thu hãy còn đang ở lúc đầu mùa. Của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ. Young hope: hy vọng của tuổi trẻ. In one"s young days: trong thời kỳ thanh xuân, trong lúc tuổi còn trẻ. (thông tục) con, nhỏ Young Smith: thằng Xmít con, cậu Xmít. Thú con, chim con (mới đẻ) With young: có chửa (thú). When someone or something is young, it has only been around for a short time. A baby is young.  Boyhood, childhood : Thời thơ ấu. Kỷ niệm / bạn thời thơ ấu. Childhood memory/friend. Nàng có một thời thơ ấu hạnh phúc / trắc trở. She had a happy/difficult childhood.  Knowledge, learning, understanding, savvy : Kiến thức. Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên, kiến thức khoa học, kiến thức văn hóa, có kiến thức nuôi con. Một kho kiến thức đồ sộ. A huge fund of knowledge. Kiến thức ông ấy rộng lắm. His knowledge is immense. Có kiến thức sâu rộng về âm nhạc. To have wide knowledge of music. Có kiến thức căn bản / vững chắc về y học. To have basic/thorough knowledge of medicine; to know the rudiments of medicine/have good grounding in medicine. Kiến thức sâu rộng, wide knowledge. A baby has no knowledge of good and evil. Một đứa bé chẳng biết gì về điều thiện và điều ác. I've only (a) limited knowledge of computers. Tôi chỉ có một kiến thức hạn chế về máy tính.  The sum of human knowledge on this subject. Toàn bộ tri thức của loài người về vấn đề này. To be common/public knowledge. được mọi người biết đến. To come to somebody's knowledge. được ai biết đến. To have a good knowledge of English. Giỏi tiếng Anh. My knowledge of French is poor. Tôi không giỏi tiếng Pháp. Sự hiểu biết, sự am hiểu. All branches of knowledge. Tất cả các ngành của tri thức. Sự nhận biết, sự nhận ra, sự hiểu biết, tri thức, kiến thức, học thức, tin, tin tức, sự quen biết.  To propagandize, propaganda : Tuyên truyền. Phổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định. Ti vi có phải là công cụ tuyên truyền hay không? Is television an instrument of propaganda?. Sự tuyên truyền,  tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền... cơ quan tuyên truyền. Tổ chức tuyên truyền. There has been so much propaganda against smoking that many chain-smokers have given it up. Người ta kiên trì tuyên truyền chống hút thuốc đến nỗi không ít dân ghiền nặng đã bỏ hút. The play was sheer political propaganda. Vở kịch toàn là tuyên truyền chính trị thôi. Propaganda films, plays, posters. Phim, kịch, áp phích tuyên truyền. To set up a propaganda for...Lập nên cơ quan tuyên truyền cho... To propagate : Truyền bá. Phổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.  Truyền bá kiến thức khoa học truyền bá tư tưởng cách mạng truyền bá đạo Phật.  WORLDWIDE COMMUNICATIONS - TRUYEN THONG KHAP THE GIOI To transmit messages, to communicate information : Truyền thông. Phương tiện truyền thông Means of communications. Sự truyền thông bằng điện thoại. Telephone communications. Mạng lưới truyền thông toàn cầu. World communications network. CMC (computer mediated communication). Truyền thông bằng máy tính. Visual communication. Truyền thông bằng hình. Audio communication, truyền thông âm thanh. Satellite communication, truyền thông (bằng) vệ tinh. Radio communication, truyền thông (bằng) vô tuyến. Lightware communications, truyền thông bằng sợi quang. Cable communication, truyền thông cáp. Mass communications, truyền thông đại chúng. Inter-computer Communication (IC). Truyền thông giữa các máy tính. Video communications, truyền thông hình ảnh. Worldwide communications, truyền thông khắp thế giới. Computer communication, computer communication. Communications & Tracking (C&T), truyền thông và theo dõi.  To communicate, to transmit, to pass : Truyền. 'Zoonosis' nghĩa là 'bệnh có thể truyền từ thú sang người '. 'Zoonosis' means 'any disease that can be passed from animals to humans'.  To communicate, to transmit to hand down : Truyền. Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau. Truyền kiến thức cho học sinh. Truyền nghề. Vua truyền ngôi cho con. Cha truyền con nối*. 2 (Hiện tượng vật lí) đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác. Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh. Thiết bị truyền động. 3 Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết. Câu chuyện truyền đi khắp nơi. Truyền mệnh lệnh. Truyền tin. 4 Đưa vào trong cơ thể người khác. Truyền máu cho bệnh nhân. Muỗi truyền vi trùng sốt rét. 5 (cũ). Ra lệnh. Lệnh vua truyền xuống. Quan truyền lính gọi lí trưởng vào hầu. Convey, deliver, delivery, diffuse, impart, telecast.  To impart, transmit : Truyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó. Truyền thụ kiến thức cho học sinh. Truyền thụ nghề nghiệp cho thợ trẻ. To convey/communicate news : Truyền tin.  Telecommunications : Truyền tin từ xa. Handed down/transmitted orally : Truyền tụng. Truyền cho nhau và ca ngợi. Truyền tụng công đức Hồ Chủ Tịch. Media : Phương tiện ghi, truyền thông. (the media) phương tiện truyền thông đại chúng.  Acoustic transmission, sound propagation, transmission of sound : Truyền âm.  Message transfer/Message Transfer (MT) : Truyền thông điệp.  Communication : Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin. Tin tức truyền đạt, thông báo, sự giao thiệp, sự liên lạc. To get into communication with somebody. Liên lạc với ai. To be in secret communication with the enemy. Liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch. Sự giao thông, sự thông nhau. Means of communication, phương tiện giao thông. There"s no communication between the two rooms, hai phòng không thông nhau. (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận. Liên lạc, môi trường truyền thông, phương tiện truyền thông, sự giao nhau, sự giao thông, sự liên lạc, sự thông tin, sự truyền dữ liệu, sự truyền thông, thông báo, sự giao tiếp, truyền tin. Communication of disease, sự lan truyền bệnh tật, sự lây bệnh. Being deaf and dumb makes communication very difficult.  Nị điếc và câm làm cho việc giao tiếp rất khó khăn.(communications) những phương tiện liên lạc (đường bộ, đường sắt, điện thoại, điện tín, phát thanh, truyền hình). Telephone communications between the two cities have been restored. Phương tiện liên lạc bằng điện thoại giữa hai thành phố đã được phục hồi.  Widespread flooding has prevented all communications with the remote areas of this province. Nạn lụt lội tràn lan đã cản trở mọi sự liên lạc với các vùng xa trong tỉnh này. There's no communication between the two rooms . Hai phòng không thông nhau.                                                  MEMORY Connive (with), commit adultery, act in collusion, have secret relations : Tư thông. Nói trai gái gian dâm với nhau. Có liên hệ ngấm ngầm. Tư thông với giặc. Cam xuc cua cac vi nhu the nao khi bi ke khac nhin nhan trong qua khu cua cac vi co tu thong voi tinh dich. Cac vi co tu thong voi nguoi tinh cua minh khong.  To acknowledge, to recognize, to admit : Nhìn nhận. Nhận thức được. Nhìn nhận sự thật. Nhìn nhõ. Trông nom săn sóc. Nhìn nhận con cái. Nhìn nhận khuyết điểm của mình. To admit/acknowledge one's fault/mistake. Báo chí nhìn nhận ông ta sẽ là người lãnh đạo đảng.  The press acknowledged him as the future leader of the party. Chấp nhận sự thật của cái gì, thừa nhận cái gì. Nhận tội, thú tội. To acknowledge the need for reform,  thừa nhận sự cần thiết phải cải cách. A generally acknowledged fact. Một thực tế đã được mọi người thừa nhận. He acknowledged it to be true/that it was true. Anh ấy thừa nhận điều đó là đúng. They refused to acknowledge defeat/that they were defeated/themselves beaten. Họ không chịu thừa nhận thất bại/rằng họ đã bị thất bại/bản thân họ đã bị đánh bại. His services to the country were never officially acknowledged. Những công lao của ông ấy đối với đât nước không hề được chính thức đền đáp.....v...v... TO DISGUISE ONE'S VOICE TO    AVOID RECOGNITION.  TO CHANGE BEYOND RECOGNITION. To recognize, to realize : Nhận ra. Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ. Nhận ra khuyết điểm của mình. Nhận ra nhau trong một tình huống bất ngờ. To recognize each other in an unexpected situation.  Nếu cô ấy không tự giới thiệu thì chẳng bao giờ tôi nhận ra cô ấy.  If she hadn't introduced herself, I would never have recognized her.  Sửa giọng nói để khỏi bị nhận ra. To disguise one's voice to avoid recognition. Thay đổi đến nỗi không thể nhận ra. To change beyond recognition. Detection, identify, sense, notice. To recognize an old acquaintance, nhận ra một người quen cũ. To recognize someone by his walk, trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được. I recognized her by her red hat. Tôi nhận ra cô ấy nhờ cái mũ đỏ của cô ấy. Britain has recognized the new regime. Nước Anh đã công nhận chế độ mới. To recognize a government. Công nhận một chính phủ. Everyone recognized him to be the lawful heir/as the lawful heir.  Ai cũng thừa nhận anh ta là người thừa kế hợp pháp. He recognized his lack of qualifications/that he was not qualified for the post. Anh ta thừa nhận là mình thiếu trình độ chuyên môn để đảm nhiệm công việc ấy.....v...v... --------------------------------------------------------------------------------------------------       REVULOTION TRADITION - TRUYEN THONG CACH MANG                   A COUNTRY WITH DEMOCRATIC TRADITIONS.                   MOT DAT NUOC CO TRUYEN THONG DAN CHU. A country with democratic traditions Vocabulary : Tradition : Truyền thống. Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống...được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. Truyền thống cách mạng. Đoạn tuyệt với truyền thống. To break with tradition. Tìm hiểu một truyền thống bắt nguồn từ một nền văn hoá cổ xưa. To learn about a tradition originating in an ancient culture; To learn about a tradition springing from an ancient culture Một đất nước có truyền thống dân chủ. A country with democratic traditions. Mặc y phục truyền thống To be in traditional dress. Sushi và Sashimi là những món ăn truyền thống của người Nhật. Sushi and sashimi are the traditional dishes of the Japanese. The life style of Vietnamese people is closely attached to their villages and native land. LANG (village in Vietnamese language) is CHIENG (in Tay-Thai language), BAN (in Muong language) and BUON (in languages of several minority groups inhabiting Central Highlands). LANG is not only an administrative organization but also an economic unit based on sections of land on which farming products are made. Typical village features may be a banyan tree standing at the village front gate (or bamboo groves surrounding the village), deep water wells, the roof of the village temple, a far mountain peak, a river running nearby or may be the paddy fields and joyous bustling village festivals. Indomitable/unyielding tradition : Truyền thống bất khuất. Phó thủ tướng I Rắc Zubaidi ca ngợi truyền thống bất khuất của nhân dân Việt Nam trong sự nghiệp giải phóng dân tộc The. Iraqi Deputy Prime Minister Zubaidi praised the indomitable tradition of the Vietnamese people in their national liberation.  National tradition : Truyền thống dân tộc.  Family tradition : Truyền thống gia đình.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                     BI MAT CUA TA LA GI. BI MAT CUA BAN LA GI.                    TO ENTER INTO COLLUSION WITH SOMEONE.            TO CONNIVE AT A CRIME. TO CONNIVE AT AN ABUSE.                          TO COMMIT SOMEONE'S REPUTATION.                                  TO COMMIT TROOPS A WAR Vocabulary :  Collusion : Sự câu kết, sự thông đồng. To enter into collusion with someone. Cấu kết với ai, thông đồng với ai. (collusion with somebody, collusion between somebody and somebody). Thoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu. Kế toán trưởng thông đồng với thủ quỹ tham ô công quỹ. Connive : (sinh vật học) thông đồng, đồng loã. To connive at a crime, đồng loã trong một tội ác nhắm mắt làm ngơ, lờ đi,bao che ngầm. To connive at an abuse, nhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng. (to connive at something) không đếm xỉa đến hoặc dường như cho phép một hành động sai trái, nhắm mắt làm ngơ, đồng loã.  Adultery : Tội ngoại tình, tội thông dâm. Việc một người đã có vợ/chồng tự nguyện giao cấu với người không phải là vợ/chồng của mình. tội ngoại tình, tội thông dâm.  Commit : (to commit somebody / something to something) trao hoặc chuyển ai/cái gì đến một tình trạng hoặc nơi an toàn để giữ, chữa trị...(to commit somebody / oneself to something / doing something) làm cho ai/bản thân không thể không làm cái gì hoặc làm cái gì khác (nhất là vì một lời hứa), cam kết. (to commit oneself on something) thẳng thắng đưa ra ý kiến của mình. (to commit somebody for something) đưa lên toà cấp cao để xử. I asked her what she thought, but she refused to commit herself tôi hỏi cô ta nghĩ gì, nhưng cô ta không chịu nói thẳng ra. To commit oneself to a course of action.  Cam kết theo một hướng hành động. To commit oneself to fulfil one's duty. Cam kết hoàn thành nhiệm vụ của mình. to commit somebody to prison. Tống giam ai.  To commit a patient to a mental hospital. đưa một bệnh nhân vào bệnh viện tâm thần. The body was committed to the flames. Xác được đưa vào lửa (đưa đi thiêu). To commit a blunder. Phạm sai lầm ngớ ngẩn. To commit murder/theft.  Phạm tội giết người/trộm cắp. Chuyển một dự luật cho một tiểu ban của nghị viện xem xét. To commit a financial bill to the Lower Chamber. Chuyển một dự luật về tài chính cho Hạ nghị viện xem xét.  Bỏ tù, cam kết, giam giữ, giao phó, gửi, hứa, tống giam, chuyển giao, ủy thác, thực hiện thỏa hiệp, xác nhận. Làm hại đến, làm liên luỵ, dính vào. To commit someone"s reputation, làm hại danh dự ai.  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (quân) đi đánh. To commit troops to a war: đưa quân vào một cuộc chiến tranh.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                        STUDY THE REASON Vocabulary : To consider, to ponder over, to decline, to think carfully : Suy. (kết hợp hạn chế). Nghĩ. Con người vụng suy. Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng.). Ở trạng thái đang ngày một sút kém đi, rái với thịnh. Vận suy. Cơ nghiệp đã đến lúc suy. (Cơ thể hay bộ phận cơ thể) ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy tim. Suy dinh dưỡng.  Decadent : Yếu dần, hư hỏng dần: Công việc suy bại. Compare with envy : Suy bì. Tị nạnh hơn kém. Suy bì mãi, chỉ sợ thiệt. Suy bì hơn thiệt. To compare with envy what someone has got to what oneself has got.  To measure another's foot by one's own last,  to measure another's corn by one's own bushel : Suy bụng ta ra bụng người.  Study, examine : suy cứu nguyên nhân. study the reason.  To revolve : Suy đi nghĩ lại một vấn đề trong đầu. To revolve a problem in one's mind.  To deduce, to infer, constructive, deduce, deduction, deductive, derivation, induction, inference, reasoning : Suy diễn. (Suy lí, suy luận) đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng, trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.  Suy ra điều này điều nọ một cách chủ quan. Hay suy diễn lung tung. Suy diễn ra đủ chuyện. Hypothetical deduction : Suy diễn giả định, suy diễn giả thiết.  Backward reasoning (AI) : Suy diễn lùi, suy diễn quay lui.  Forward reasoning (AI) : Suy diễn tiến.  Reckon : Suy định. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng. cho là, công nhận, đánh giá, đoán định, nghĩ, nghĩ là, nghĩ rằng, suy định, suy nghĩ, thanh toán nợ, thiết tưởng, tin rằng, tính toán, đếm, ước tính. He is very clever, I reckon. Hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy. Tìm ra (lượng, số lượng, chi phí...) bằng cách dùng con số.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                               RECLAIM. CAI TAO - GIAC NGO                        TO RECLAIM SOMEONE FEOM A VICE.                  TO RECLAIM SOMEONE TO A SENSE OF DUTY                                         TO RECLAIM LAND Vocabulary :  Reclaim : Cải tạo, giác ngộ. To reclaim someone from a vice, cải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu.  To reclaim someone to a sense of duty, giác ngộ cho ai có tinh thần trách nhiệm.  (nông nghiệp) khai hoang, vỡ hoang, cải tạo (đất), làm khô (bâi đất lầy để cày cấy). To reclaim land, khai hoang đất. Reclaimed land, đất vỡ hoang. Thuần hoá (thú rừng). khai hoá, làm cho văn minh.  To reclaim a wild animal, thuần hoá một thú rừng. đòi lại. To reclaim one"s money,  đòi tiền lại. (từ hiếm,nghĩa hiếm) phản đối, khiếu nại. Cải tạo, đòi lại, khai hoang, khai phá, thu hồi. Cao su tái chế, cao su tái sinh, hoàn nguyên, phục hồi, xây dựng lại. Phục hồi, tái chế (nguyên liệu..). Reclaim glass from old bottles. Tái chế thủy tinh từ chai cũ. To past reclaim, to beyond reclaim. Không thể cải tạo được.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                    HEARING AND WRITTING Co vi noi dap nat chua ... Co vi noi dap pha lang chu tich Co vi noi doi ten Nha nuoc Cong Hoa xa hoi chu nghia Vietnam thanh Cong hoa nhan dan Vietnam. Co vi noi nha nuoc cong hoa xa hoi chu nghia vietnam la nha nuoc phat xit. Co vi noi ta da qua doi ba lan Co vi noi dang khong la nguoi may, la gi do, ca the gioi chu y den may. Co vi noi cong san khong la nguoi may, la gi do.... Co noi noi bon chung giet may. Co vi noi giet may khong duoc, nghi cach khac. Co vi noi duong vat may co chut xiu a. Co vi noi may la nguoi may hien dai cua ong Nguyen Tan Dung.  Co vi noi co hop dong cung ung cac thiet bi linh kien dien tu cua chinh quyen Thailand va chinh quyen Vietnam.  Vocabulary : Fascist : Phát xít. Phần tử phát xít. Người ủng hộ chủ nghĩa phát xít. PháT-XíT Độc đoán và tàn bạo. Biện pháp phát-xít. Chủ nghĩa phát- xít. Hình thức chuyên chế công khai của giai cấp tư sản, nhằm thủ tiêu nền dân chủ, thiết lập một chế độ phản động dã man và chuẩn bị chiến tranh xâm lược. Chủ nghĩa phát xít. Fascism.  Arbitrary : Chuyên quyền, độc đoán tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định. (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định (toán học) tuỳ ý. Arbitrary function: hàm tuỳ ý. Chuyên chế, chuyên đoán, độc đoán, giả định, tùy ý. An arbitrary ruler. Kẻ cầm quyền độc đoán. Arbitrary powers, quyền lực độc đoán. dựa trên ý kiến hoặc sự tùy hứng của cá nhân (chứ không phải theo lý trí) tùy tiện, tùy hứng.  The choice of players for the football team seems completely arbitrary. Việc lựa chọn cầu thủ cho đội bóng dường như hoàn toàntuy tiện. Fiendish, cruel, savage and cruel : Tàn bạo. Độc ác và hung bạo. Hành động khủng bố tàn bạo. Fiendish : Như ma quỷ, như quỷ sứ, tàn ác, hung ác, xảo quyệt. A fiendish plot, plan, idea, âm mưu, kế hoạch, ý tưởng xảo quyệt. A fiendish temper, tính khí hung ác. Fiendish weather, thời tiết quá xấu. A fiendish problem, vấn đề hóc hiểm.                   A CRUEL WAR - CUOC CHIEN TRANH TAN KHOC Cruel : độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn. Cruel fate. Số phận phũ phàng.  Hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc.  A cruel disease. Cơn bệnh hiểm nghèo. A cruel war. Cuộc chiến tranh tàn khốc. A cruel death, cái chết thảm khốc.  Cunning, artful, foxy : Xảo quyệt. (H. quyệt: dối trá) Khéo léo để lừa đảo. Âm mưu xảo quyệt của bọn đế quốc. Artful : (nói về người) lắm mưu mẹo, tinh ranh, ma mãnh, ranh mãnh. He's an artful devil!. Nó là một thằng ma mãnh! (nói về vật hoặc hành vi) tinh vi, khéo léo. An artful deception, trick. Sự lừa gạt, mưu mẹo khéo léo.  An artful little gadget for opening tins. Một đồ dùng nhỏ bé, nhưng được làm rất khéo để khui hộp. khéo léo (người), làm có nghệ thuật (đồ vật). Kỹ xảo, xảo điệu.  Continued to page 4                                                                                      AN HONEST FACE                     TO MAKE AN HONEST WOMEN OF SOMEONE. Vocabulary : Frank,  honest, sincere, truthful : Thành thật, Thành thật xin lỗi quý vị. Please accept my sincere apologies. Thành thật mà nói. Thành thật mà nói, tôi chưa hề tiết lộ điều đó cho ai cả. Frankly/honestly, I've never told anybody about it.  Thật thà, lương thiện, thành thật, chân thật. An honest witness/businessman một nhân chứng/doanh nhân trung thực. To give an honest opinion, đưa ra ý kiến thành thật. To make an honest living; to earn/turn an honest penny. Kiếm sống một cách lương thiện. Do you like my dress? Please be honest! Anh có thích chiếc áo dài của em hay không? Nói thật đi!. An honest face, một khuôn mặt thật thà. She's never done an honest day's work in her life,suốt đời chưa có ngày nào cô ta làm việc một cách trung thực. To make an honest woman of someone, cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau. Honest to God/goodness. To be honest. Thực ra mà nói, thành thực mà nói, nói cho ngay. Honest to God (to be honest), I don't think that he is so good at French. Thành thực mà nói, tôi không nghĩ rằng nó giỏi tiếng Pháp đến như vậy. To be honest, I have never known him. Thực ra mà nói (nói đúng ra), tôi chưa hề biết hắn . Thật, thành thực. It wasn't me, honest! không phải tôi đâu, nói thật đấy! To share everything in everyday life (with other people), shack up, To share bed and board : Chung chạ.                                          CANDID WORDS (nói về con người) Frank, candid, truthful : Chân thật, lời nói chân thành, candid words. (nói về nghệ thuật) True to life. Nghệ thuật càng chân thật càng có giá trị, The truer to life art is, the more valuable. Tác phẩm phản ánh chân thật cuộc sống mới. The work reflects truthfully the new life.                                           A FERVID LOVE Fervid, ardent, very fond : đằm thắm, Mối tình đằm thắm, A fervid love Quan hệ bạn bè của họ rất đằm thắm. Their relationship as friends is very fond.  An ardent love for the country. Lòng yêu nước mãnh liệt. Close, intimate : Thắm thiết. Thân mật lắm. Tình hữu nghị thắm thiết.                    PASSIONATELOVE - IRRESISTIBLE BEAUTY Passionate, impassioned, attractive, winning, alluring, inviting : Mặn mà. Biểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm. Cuộc tiếp đón mặn mà. Có duyên, khiến người ta ưa thích. Câu chuyện mặn mà. Tình yêu mặn mà, ardent/passionate love. Attractive,  winning, alluring, inviting. Sắc đẹp mặn mà, irresistible beauty                                TO WIN SOMEBODY'S LOVE Love, passion : Tình yêu, Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau. Tình yêu đất nước tình yêu quê hương. Tình cảm yêu đương giữa nam và nữ. Tình yêu lứa đôi tình yêu chung thuỷ. Tình yêu thì mù quáng. Love is blind. Khao khát tình yêu . To be hungry for love . Hát về tình yêu. To sing about love. Chiếm được tình yêu của ai. To win somebody's love. Có cái gì đẹp hơn tình yêu chăng?Is there anything more beautiful than love? Tình yêu trên khắp thế gian đều như nhau. Love is the same all over the world/throughout the world --------------------------------------------------------------------------------------------------                                COMPUTER MIND - TRI NHO MAY TINH Vocabulary :  Tri kỷ : Người bạn rất thân, hiểu biết mình. Đôi bạn tri kỷ. Nói chuyện tâm tình. Hai người tri kỷ với nhau hàng giờ. Người hiểu biết mình. Trí thức : Người chuyên làm việc, lao động trí óc. Tầng lớp trí thức một trí thức yêu nước. Tri thức. Tri tình : Hiểu rõ tình hình, tình cảnh. Tri quá : Biết lỗi, từ mình biết nhận rằng mình có lỗi.  Tri tâm : Biết lòng nhau: Bạn tri tâm. Trí lự : Điều suy nghĩ khi làm việc gì. Trí mưu : Khôn khéo bằng mưu mẹo. Tri ngộ : Hiểu và giúp đo.  Ơn tri ngộ. Trí năng : Năng lực hiểu biết, suy nghĩ.  Trí lực : Năng lực trí tuệ. Tập trung trí lực vào công việc phát triển trí lực cho công việc. Trí khôn : Khả năng suy nghĩ và hiểu biết. Trí óc : Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng  nhận thức, tư duy. Mở mang trí óc. Trí óc minh mẫn. Lao động trí óc. Trí não : Đầu óc suy nghĩ. Mở mang trí não. Trí nhớ :  Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết . Bồi dưỡng trí nhớ. Computer mind : Trí nhớ máy tính ------------------------------------------------------------------------------              HANH TRINH VAO KHONG GIAN - JOURNEY TO SPACE                             Kham pha vu tru bi an, tim su that. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, kha nang hieu cua ta ve bo phim Journey to Space nhu the nao, cac vi nho viet ra giay.                                    --------------------------------------------------------------------------------------------------                    DEPRAVED CULTURE - VAN HOA DOI TRUY                                      TO LEAD A MORAL LIFE                          A MORAL LAW, DUTY, OBLIGATION.                 LUAT LE, BON PHAN, NGHIA VU CUA LUONG TAM Vocabulary : Retrograde : Lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi, (thiên văn học) đi ngược, đi giật lùi, lùi lại. Nghịch hành (hành tinh), ngược, nghịch. In retrograde order, theo thứ tự đảo ngược. (quân sự) rút lui, rút chạy. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu, khuynh hướng lạc hậu. Suy doi dao duc.  Depression : Trầm cảm. Tình trạng suy thoái. Sự chán nản, sự ngã lòng, sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ. Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).  Depraved : Suy đồi, Sút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần. Nền văn hoá suy đồi Chế độ phong kiến suy đồi. Làm hư hỏng, làm suy đồi,  làm sa đoạ, làm truỵ lạc. Depraved culture, văn hoá đồi trụy.  Morals, morality : đạo đức. (H. đạo: lẽ phải, đức: điều tốt lành) Nguyên lí phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định. Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng (HCM). Những vấn đề về đạo đức và tôn giáo. Religious and ethical issues. Nó không hề có ý thức đạo đức. He has no moral sense.  He has no sense of morality. Righteous, virtuous,  moral. Sống đạo đức. To lead a moral/virtuous life. (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh. Moral standards, những tiêu chuẩn đạo đức. Moral philosophy, luân lý. Moral principles, nguyên lý đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa. Có đạo đức, hợp đạo đức. To live a moral life,  sống một cuộc sống đạo đức, tinh thần. Moral support, sự ủng hộ tinh thần. Moral victory, thắng lợi về tinh thần. Bài học, lời răn dạy. The moral of the fable, lời răn dạy của truyện ngụ ngôn, (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách. His morals atr excellent, đạo đức của anh ta rất tốt.Sự giống hệt, hình ảnh. He is the very moral of his father, nó giống hệt cha no. The decline of moral standards, sự xuống cấp của các chuẩn mực đạo đức. A moral question, judgement, dilemma. Một vấn đề, sự đánh giá, thế khó xử về đạo đức. Moral philosophy, luân lý. Moral principles. Nguyên lý đạo đức, đạo lý,  đạo nghĩa. A strong moral fibre. Dũng khí, theo lương tâm. To live a moral life, sống một cuộc sống đạo đức. A moral law, duty, obligation, luật lệ, bổn phận, nghĩa vụ của lương tâm. A very moral person, một con người rất đạo đức. His morals are excellent, đạo đức của anh ta rất tốt. A person of loose morals, kẻ buông thả về đạo đức. To question somebody's morals, nghi ngờ phẩm hạnh của ai.                            THE FAMILY IS BASIC SOCIAL UNIT.                                        SOCIAL PROGRESS Society : Xã hội, Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức. Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội. Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v...xã hội công nghiệp xã hội Việt Nam. Bảo hiểm xã hội .Social insurance . Tiến bộ xã hội . Social progress. Địa vị xã hội. Social standing/position/status. Gia đình là đơn vị căn bản trong xã hội. The family is the basic social unit. Chủ nghĩa xã hội. Socialism. Xã hội công nghiệp / nguyên thuỷ / Tây phương. Industrial/primitive/Western society. Địa vị của phụ nữ trong xã hội . Woman's place in society. Đó là mối nguy hiểm cho xã hội. It's a danger to society. Sống trong một xã hội tiêu thụ. To live in the consumer society. Xã hội mà mỗi công dân trong đó đều có vai trò cụ thể. Stakeholder society.                               TO VISIT A CIVILIZED COUNTRY                             DEN THAM MOT XU SO VAN MINH               MATERIAL CIVILIZATION - ECONOMIC CIVILIZATION. Civilization : Văn minh. Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng. Văn minh Ai Cập. Ánh sáng của văn minh. Nền văn minh của loài người. Có những đặc trưng của , của nền văn hoá phát triển cao. Một xã hội văn minh. Nếp sống văn minh. Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan). Lịch sử thời đại văn minh. Những nền văn minh lớn trong lịch sử nhân loại. Great civilizations in human history Nghiên cứu văn minh Trung Hoa.To study Chinese civilization civilized. Đến thăm một xứ sở văn minh.To visit a civilized country. Material civilization, văn minh vật chất. Economic civilization, văn minh kinh tế.                                       TO CIVILIZE CIVILIZATION                                          KHAI HOA VAN MINH                                       GIAI PHONG CON NGUOI Vocabulary : To civilize : Khai hoá, (H. hoá: thay đổi) Mở mang và phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu. Thực dân huênh hoang là khai hoá cho các dân tộc lạc hậu. Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá. To civilize away, bài trừ (hủ tục...).  Civilizer : Người truyền bá văn minh, người khai hoá.                                            BACKWARD THINKING Backward lagging behind : Lạc hậu, Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. Nền kinh tế lạc hậu. Lối làm ăn lạc hậu. Tư tưởng lạc hậu. Phần tử lạc hậu. Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới. Tin ấy lạc hậu rồi. Một công ty lạc hậu về công nghệ. A technologically backward company. Tư tưởng lạc hậu, backward thinking. Economic backwardness, lạc hậu kinh tế, lạc hậu về phương diện kinh tế. To liberate, to free : Giải phóng, I đg. 1 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng). 2 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất. 3 Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển. 4 Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.- II d. (kng.). quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng. National liberation. Giải phóng dân tộc. To emancipate slaves,  giải phóng nô lệ. Ideological liberation, giải phóng tư tưởng. Các sắc lệnh cải cách ruộng đất và giải phóng phụ nữ. Land reform and women's emancipation decrees. Energy release, giải phóng năng lượng. Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.  The man in the street, the public, the people, the populace, the masses, the many, folks : Quần chúng, Nhân dân đông đảo, được sự ủng hộ của quần chúng phát động quần chúng. 2. Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng. Quần chúng góp ý cho từng Đảng viên. II. tt. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng. Văn nghệ quần chúng tác phong quần chúng. To bring culture to the masses.Quần chúng đã chán ngấy những vụ xì căng đan chính trị The public have been fed up with political scandals. Quần chúng đang trông chờ chúng ta! Folks are counting on us! Nâng cao nhận thức của quần chúng To heighten public awareness. Quần chúng ngày càng ý thức rõ vấn đề. Public awareness of the problem has increased. Khó biết được phản ứng của quần chúng nhân dân ra sao. It's difficult to know what the grassroots reaction will be.  The mob : Dân chúng, quần chúng, thường dân. Mob psychology, tâm lý quần chúng. Mob law, pháp lý quần chúng. đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực. Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng) The grassroots : (thông tục) những người dân thường (đối lại với những người có quyền hành), (nói chung) thường dân. We must not forget about the grassroots. Chúng ta không được quên dân chúng, dissatisfaction at the grassroots. Sự bất mãn trong dân chúng. Nền tảng, cơ sở.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                            TRUOC 16:30 NGAY 16 THANG 03 NAM 2013 Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nghe gi, nhin gi, cac vi nho viet ra. Nguoi nao den gap ta noi gi, khuon mat cua ho trong nhu the nao, cac vi nho viet ra, ve ra giay.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi nao la Ba Canh, ba Nu, ong Ba Dua, Hien Say, Khanh Trang, Tu Trang, Ha Thu, Bui Ngoc Hung, Ho Que Lan, Nguyen Thi Huyen Anh, Pham Hai Nguyen, Nguyen Thi Hong Quyen, Le The Hung, Nguyen Thuong Hai, Duc, Kieu Thi Uyen, Luu Diep, Ba Dua,...v..v...gia va that tru ngu trong dau cua ta, cac vi nhin qua doi mat cua ta thay Ba Canh, ba Nu,  ong Ba Dua, Hien Say, Khanh Trang, Tu Trang, Ha Thu, Bui Ngoc Hung, Ho Que Lan, Nguyen Thi Huyen Anh, Pham Hai Nguyen, Nguyen Thi Hong Quyen, Le The Hung, Nguyen Thuong Hai, Duc, Kieu Thi Uyen, Luu Diep, Ba Dua,....v...v... Cac vi nghi xem khuon mat cua ho co giong trong tri nho cua ta da gap truoc 16 gio 30 phut ngay 16/03/2013 khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta nhan biet duoc moi quan he qua giong noi khong.                                        TALK INSIDE HEAD Khi ta o Jungcelon, Phu Ket Town, Thailand nam 2013, vi nao biet ten cua ke noi trang web quan khu 7 cham com Nguoi cung kho cham vn trong dau cua ta.                                  TO TELL THE WHOLE TRUTH Vocabulary : To speak, to talk, to say, to tell : Nói. Có phải anh muốn nói tôi không? Are you speaking at me. Spoken, colloquial, conversational. Tiếng Pháp nói (tiếng Pháp đàm thoại ). Colloquial French.  Nói hết sự thật ra. To tell the whole truth. Có cần tôi nói thêm nữa không?  Need I say more? Em bé chưa biết nói. The baby isn't talking yet. Nói đủ thứ chuyện. To talk of this and that. Nói và viết đúng tiếng Việt. To speak and write Vietnamese correctly. Họ nói tiếng Mỹ với nhau, nên tôi không hiểu gì cả. They were talking in American English, so I understood nothing. Về lý thuyết mà nói. Theoretically (speaking). From a theoretical point of view. To get at...; To allude to somebody. Anh nói ai vậy hả? - Tôi nói anh đấy. Who are you getting at now ? - I'm getting at you! Bà nói tôi ư? Do you mean me? Nói có sách mách có chứng. To cite/give/have chapter and verse for something. Nói con cà con kê. Talk voulubly. Invent, make up stories, tell tales. Speak in exaggeration. Dựng đứng. Nói đãi bôi, pay lip service.  Nói đi nói lại. Talk again and again, talk back and forth. Nói gần nói xa. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật. The long and the short of it.  Nói hão huyền. Wildly exaggerated. Nói hưu nói vượn. Talk nonsense/rot/drivel. Nói liên tu bất tận. Ramble on. Nói lếu nói láo. It's no use beating around the bush, I might as well tell you the truth.  Tell lies. Nói loanh quanh. Beat about the bush. Prevaricate. Nói lung tung.                                             TALK TO WIND Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, talk to wind duoc dich sang ngon ngu tieng viet nghia la gi.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                     TO RISE UP AGAINST OPPRESSION                    PEOPLE REVOLTED AGAINST THEIR WICKED RULES.  Vocabulary : Revolt : Vùng dậy, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn. To rise in revolt against...Nổi lên chống lại...(từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm. In revolt. Tình trạng đã nổi loạn. The people broke out/rose in revolt. Dân chúng đã nội dậy/nổi loạn. Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn (chống lại nhà cầm quyền). People revolted against their wicked rulers. Nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác. Làm ghê tởm, làm chán ghét. His conscience revolts at the crime. Tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm.  Revolter : Người nổi dậy chống lại, người khởi nghĩa, người làm loạn.  Rise up : Nói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ. Nổi dậy chống thực dân. Nổi dậy chống áp bức. To rise up against oppression. Nổi dậy chống áp bức. To rise up against oppression. To revolt against oppression Cuộc nổi dậy. Rising, uprising, revolt, insurrection. Trỗi dậy, vùng dậy, dấy lên.  Phong trào mới trỗi dậy. Các nước mới trỗi dậy. Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á, Phi và Mỹ la-tinh. Sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...).  Rise up in arms (against an opperessive rule) : Khởi nghĩa. Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm võ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn. Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn. Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ khởi nghĩa ở Tây Sơn. Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ khởi nghĩa ở Tây Sơn:Nguyen Nhac and Nguyen Hue rose up in arms at Tay Son (against the oppressive ruling dynasty).  --------------------------------------------------------------------------------------------------             PALAIS DU GOUVERNEMENT GENERAL DE I'INDOCHINE Phủ Chủ tịch. Phủ Chủ tịch tại Hà Nội, Việt Nam là nơi làm việc của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Tòa nhà nằm trong khuôn viên của khu Phủ chủ tịch, gần lăng Hồ Chí Minh và quảng trường Ba Đình, Hà Nội. Đây cũng là nơi diễn ra lễ đón các nguyên thủ quốc gia hoặc người đứng đầu chính phủ đến thăm chính thức Việt Nam. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Phủ_Chủ_tịch Toàn quyền Đông Dương.  Đông Dương tổng thống toàn quyền đại thần[1] (chữ Hán: 東洋總統全權大臣, tiếng Pháp: Gouverneur-général de l'Indochine française), gọi tắt là toàn quyền Đông Dương, còn gọi là Đông Pháp tổng thống toàn quyền đại thần,[2] gọi tắt là toàn quyền Đông Pháp, là chức vụ cao cấp của quan chức cai trị thuộc địa Pháp, đứng đầu trong Liên bang Đông Dương. Sau Thế chiến thứ hai, khi quân Pháp đã tái kiểm soát được phần lớn Đông Dương, nhằm tránh khơi gợi lại thời kỳ thuộc địa, chức vụ Toàn quyền được thay thế bằng chức vụ thành Cao ủy Đông Dương hay Cao ủy Đông Pháp (tiếng Pháp: Haut-commissaire de France en Indochine). Cuối tháng 4 năm 1943, chức vụ này một lần nữa được thay đổi thành đến năm 1953 thì gọi là Tổng ủy Đông Dương (tiếng Pháp: Commissaires généraux en Indochine). Sau ngày 21 tháng 7 năm 1956, chức vụ này bị bãi bỏ theo tinh thần của Hiệp định Genève, 1954. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Toàn_quyền_Đông_Dương Nam Kỳ Nam Kỳ (chữ Hán: 南圻) là lãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam triều Nguyễn, là một trong ba kỳ hợp thành nước Việt Nam. Tên gọi này do vua Minh Mạng đặt ra năm 1832. Sau khi Việt Nam giành được độc lập năm 1945, Nam Kỳ bắt đầu được gọi là Nam Bộ, trong giai đoạn 1948-1954 thường gọi là Nam Việt. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Nam_kỳ Liên bang Đông Dương Quốc gia liên bang thuộc địa của Pháp ở Đông Nam Á.  Liên bang Đông Dương (tiếng Pháp: Union Indochinoise; tiếng Khmer: សហភាពឥណ្ឌូចិន), đôi khi gọi là Đông Dương thuộc Pháp (tiếng Pháp: Indochine française) hoặc Đông Pháp, là lãnh thổ nằm dưới quyền cai trị của thực dân Pháp nằm ở khu vực Đông Nam Á. Liên bang bao gồm sáu xứ: Nam Kỳ (Cochinchine), Bắc Kỳ (Tonkin), Trung Kỳ (Annam), Lào (Laos), Campuchia (Cambodge) và Quảng Châu Loan (Kouang-Tchéou-Wan). Nhân danh Triều đình Huế, Pháp cũng chính thức kiểm soát Quần đảo Trường Sa và Quần đảo Hoàng Sa vào năm 1920 và tuyên bố chủ quyền vào năm 1921. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Liên_bang_Đông_Dương Dinh Độc Lập. Dinh Độc Lập (tên gọi trước đây là dinh Norodom, ngày nay còn gọi là dinh Thống Nhất hay hội trường Thống Nhất) là một công trình kiến trúc, tòa nhà ở Thành phố Hồ Chí Minh. Nó từng là nơi ở và làm việc của Tổng thống Việt Nam Cộng hòa. Hiện nay, nó đã được chính phủ Việt Nam xếp hạng là di tích quốc gia đặc biệt. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Dinh_Norodom Hội đồng quốc phòng và an ninh Việt Nam.  Hội đồng Quốc phòng và An ninh Việt Nam, được lập ra theo điều 88 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013, có nhiệm vụ tham mưu cho Chủ tịch nước trong việc điều hành nhà nước, hoạch định các chính sách đối nội, đối ngoại, quân sự trong lĩnh vực an ninh, duy trì ổn định trật tự chính trị-xã hội, bảo vệ quyền lợi và tự do của nhân dân; động viên mọi lực lượng và khả năng của đất nước để bảo vệ Tổ quốc. Hội đồng gồm một Chủ tịch, một Phó Chủ tịch, và 4 ủy viên.  .... Trong trường hợp có chiến tranh, Quốc hội có thể giao cho Hội đồng quốc phòng và an ninh những nhiệm vụ và quyền hạn đặc biệt, quyết định những vấn đề sống còn của một quốc gia như tuyên bố các tình trạng khẩn cấp, ra quyết định hành động cho Chính phủ, quân đội, công an, ngoại giao để bảo vệ tổ quốc. Lúc đó Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh kiêm Tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang. Hội đồng quốc phòng và an ninh làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.  Chủ tịch của Hội đồng quốc phòng và an ninh Việt Nam là Chủ tịch nước Việt Nam. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hội_đồng_Quốc_phòng_và_An_ninh_Việt_Nam Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1980. Trải qua bốn nghìn năm lịch sử, nhân dân Việt Nam lao động cần cù, chiến đấu dũng cảm để dựng nước và giữ nước. Cuộc đấu tranh lâu dài, bền bỉ vì độc lập, tự do đã hun đúc nên truyền thống kiên cường, bất khuất của dân tộc ta. https://vi.m.wikisource.org/wiki/Hiến_pháp_nước_Cộng_hòa_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam_1980 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ai làm chủ nhà nước? Hiến pháp cũng khẳng định nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân (điều 2). Nhân dân là toàn thể các dân tộc cùng sinh sống hòa bình trên lãnh thổ Việt Nam (điều 5). Nhân dân làm chủ nhà nước bằng cách sử dụng quyền lực Nhà nước thông qua Quốc hội và Hội đồng nhân dân là những cơ quan đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân, do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân (điều 6).... https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Hiến_pháp_nước_Cộng_hòa_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chủ_tịch_Hội_đồng_Quốc_phòng_và_An_ninh_Việt_Nam                                       HOCHIMINH MAUSOLEUM Chùa Nghệ Sĩ. Chùa Nghệ sĩ ở Tp. Hồ Chí Minh. Chùa Nghệ sĩ (còn có tên Nhựt Quang Tự, Phật Quang Tự) là một ngôi chùa nằm ở số 116/6 Thống Nhất, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Chùa_Nghệ_Sĩ Khu di tích lịch sử Kim Liên. Khu di tích lịch sử Kim Liên là khu di tích tưởng niệm chủ tịch Hồ Chí Minh tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An thuộc vùng duyên hải miền Trung Việt Nam, cách thành phố Vinh khoảng 15 km theo tỉnh lộ 49. Hiện nay, nơi đây đã được thủ tướng chính phủ Việt Nam đưa vào danh sách xếp hạng 23 di tích quốc gia đặc biệt. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Khu_di_t%C3%ADch_lịch_sử_Kim_Liên Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, hay còn gọi là Lăng Hồ Chủ tịch, Lăng Bác, là nơi đặt thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh. Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh được chính thức khởi công ngày 2 tháng 9 năm 1973, tại vị trí của lễ đài cũ giữa Quảng trường Ba Đình, nơi ông đã từng chủ trì các cuộc mít tinh lớn. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Lăng_Chủ_tịch_Hồ_Ch%C3%AD_Minh https://en.m.wikipedia.org/wiki/Ho_Chi_Minh_Mausoleum Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, trong ky uc cua cac vi, ta vieng tham ngoi chua nghe si, vao ngay may thang may nam. Ta den mot minh, ta di voi ai. Ta biet den ngoi chua nay qua nguon thong tin nao. Khi ta dat chan vao trong ngoi chua nay, ta nghi gi. Ta co nhan loi moi tu ngoi chua nay khong. Trong ky uc cua cac vi, ta vieng tham Khu di tích lịch sử Kim Liên vao ngay may thang may nam. Ta den mot minh, ta di voi ai. Ta biet den Khu di tích lịch sử Kim Liên nay qua nguon thong tin nao. Ta nghi gi, ta nhin gi. Ta co nhan loi moi tu Khu di tích lịch sử Kim Liên khong. Ta co de lai ten ta, chu ky cua ta o trong quyen so o noi day khong. Ta co mua quyen sach gia pha cua ong Ho duoc bay ban o noi day khong.  Trong ky uc cua cac vi, ta vieng tham Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh vao ngay may thang may nam. Ta den mot minh, ta di voi ai. Trong ky uc cua ta co nhung gi o trong Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. Ta co nhan loi moi tu Ban Quan Ly Lang khong.  Vocabulary :  To visit : Viếng thăm, Đến thăm hỏi: Ngày chủ nhật mới có thì giờ đi viếng thăm bà con. Thăm mộ, ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm (K). Viếng thăm các mẹ Việt Nam anh hùng. To pay a visit to the heroic Vietnamese mothers. To visit the heroic Vietnamese mothers. Được ai đến viếng thăm. To have a visit from somebody.  Courtesy visit : Viếng thăm xã giao,  Theo chương trình, các vị khách Pháp sẽ được một phó thủ tướng đón tiếp trước khi viếng thăm xã giao Chủ tịch quốc hội Nông Đức Mạnh. The French visitors are scheduled to be received by a deputy prime minister before paying a courtesy visit to National Assembly Chairman Nông Đức Mạnh.  Private/unofficial visit : Viếng thăm không chính thức.  To pay somebody an unexpected visit. To pay somebody a surprise visit : Viếng thăm đột xuất.  To pay somebody a flying visit : Viếng thăm chớp nhoáng.  Official visit : Viếng thăm chính thức,  Tổng thống Pháp Jacques Chirac sẽ viếng thăm chính thức Việt Nam trong hai ngày nhân Hội nghị thượng đỉnh các nước nói tiếng Pháp tại Hà Nội. French President Jacques Chirac will pay a two-day official visit to Vietnam on the occasion of the Francophone Summit to be held in Hanoi. Tiếp một đoàn đại biểu nước ngoài đang viếng thăm chính thức Việt Nam. To receive a foreign delegation on an official visit to Vietnam.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                         PHAN DOC HIEU NGON NGU TIENG VIET.  LỜI TUYÊN THỆ CỦA ĐẢNG VIÊN MỚI.  https://khotrithucso.com/tai-lieu-pho-thong/giao-duc-huong-nghiep/huong-nghiep-lop-9/loi-tuyen-the-trong-le-ket-nap-dang-vien-moi.html LE TUYEN THE TONG BI THU DUOC BAUMCHU TICH NUOC. https://bbcvietnamnet.com/le-tuyen-the-tong-bi-thu-duoc-bau-lam-chu-tich-nuoc/ LE TUYEN THE NHAM CHUC CUA CAC LANH DAO THE GIOI. https://vnexpress.net/the-gioi/le-tuyen-the-nham-chuc-cua-cac-lanh-dao-the-gioi-3379801.html CHUONG TRINH LE TUYEN THE NHAM CHUC CUA CAC DAN CU GOC VIET. https://vietbao.com/a288459/chuong-trinh-le-tuyen-the-nham-chuc-cua-cac-dan-cu-goc-viet Vocabulary : Take up an appoinment, to take/assume office, to come into office, to accede to office : Ngay khi nhậm chức, ông ấy phải... As soon as he takes up office, he will have to...Tổng thống có nhiệm kỳ ngắn nhất. William Henry Harrison, chết vì viêm phổi sau khi nhậm chức được 31 ngày. President who served the shortest term: William Henry Harrison, who died of pneumonia 31 days after being inaugurated. Mới được bầu/chỉ định (nhưng chưa nhậm chức). Elect/designate. TO BE THE PEOPLE'S CHOICES To elect, to vote : Bầu, Chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết: bầu đại biểu quốc hội bầu chiến sĩ thi đua bầu ban chấp hành đoàn trường. Bầu đại biểu quốc hội. To elect members of the National Assembly. Bầu ban chấp hành công đoàn. To elect the executive committee of the trade union Được bầu làm chủ tịch danh dự. To be elected/voted honorary chairman/honorary president. Do dân bầu ra. To be the people's choice.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                   SUBJECT AND OBJECT - HISTORICAL SUBJECT         THE LIBERTY OF THE SUBJECT - THE SUBJECT NATIONS                      TO SUBJECT SOMEONE TO AN OPERATION                         I OBJECT. TO BEING TREATED LIKE THIS.                                        EMPIRE OF PASSION Vocabulary : Subject : Chủ nghĩa duy vật biện chứng vạch rõ mối liên hệ và tác dụng lẫn nhau giữa chủ thể và khách thể. Dialectic materialism makes clear the relationship and interaction between subject and object. Trái với dạng chủ động, dạng bị động của động từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của động tác, hành vi. Contrary to the active voice, the passive voice denotes the effect of the action on the subject. Chủ đề, vấn đề, đề tài. Dân, thần dân. Người hoặc cái gì được xử lý theo cách nào đó hoặc đang được đem làm thí nghiệm, đối tượng. Người bị giám sát hoặc quản chế. Người hoặc cái gì gây ra một cảm giác hoặc hành động như thế nào đó. Historical subject,  chủ đề lịch sử. The liberty of the subject . Quyền tự do của người dân. Subject and object, chủ thể và khách thể. We need some male subjects for a psychology experiment, chúng tôi cần vài đối tượng nam giới cho một cuộc thí nghiệm tâm lý học. A subject for pity, ridicule, một đối tượng đáng thương xót, để chế giễu. To be subject to damage, dễ bị hư hại. The subject nations, những nước lệ thuộc. Lệ thuộc, ở dưới quyền, bị trị, không độc lập. His appearance was the subject for some critical comment, việc nó xuất hiện là dịp cho thiên hạ bình phẩm. Chinh phục, khuất phục (một nước, một người...), bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...). Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị. (y học) xác (dùng) để mổ xẻ (như) subject for. To subject someone to an operation, đưa ai lên bàn mổ. I shall subject it to criticism. Tôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý. đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu). (to object to somebody / something) phản đối, chống lại. I objected: "But he's too young". Tôi phản đối "nhưng mà nó quá trẻ". I object to being treated like this. Tôi không thích bị đối xử như vậy. With the object of attracting customers.                                                    OBJECT                                     OF INTERNATIONAL LAW                              HIS ONE OBJECT IN LIFE IS TO                                          DEFEAT EVERYONE Object : Khách thể, Đối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.  Object and subject. Khách thể và chủ thể. Object of international law, khách thể của luật quốc tế. đồ vật, vật thể. (object of something) người hoặc vật được cái gì đó tác động vào hoặc được tình cảm nào đó nhằm vào đối tượng. His one object in life is to defeat everyone. Mục đích duy nhất của nó trên đời này là hạ hết mọi người. An object of attention/pity/admiration. Một đối tượng gây chú ý/thương hại/thán phục. This villa is the main object of her interest. Biệt thự này là đối tượng quan tâm chủ yếu của bà ấy.  đưa ra (cái gì) kèm để phản đối ai/cái gì. Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu. Nhằm mục đích thu hút khách hàng. To succeed/fail in one's object. Đạt/không đạt mục đích của mình.  Xuân yêu thương mang đậm tấm lòng người dân TPHCM http://www.sggp.org.vn/xuan-yeu-thuong-mang-dam-tam-long-nguoi-dan-tphcm-575074.html Có lắng nghe mới biết dân cần gì. http://www.sggp.org.vn/co-lang-nghe-moi-biet-dan-can-gi-574871.html Khảo sát sự không hài lòng của người dân để chấn chỉnh. http://www.sggp.org.vn/khao-sat-su-khong-hai-long-cua-nguoi-dan-de-chan-chinh-574874.html Việc có ích cho dân thì làm. http://www.sggp.org.vn/viec-co-ich-cho-dan-thi-lam-564136.html Xây dựng chuẩn mực người cán bộ, công chức. http://www.sggp.org.vn/xay-dung-chuan-muc-nguoi-can-bo-cong-chuc-569253.html Vaccine “Made in Việt Nam“. http://www.sggp.org.vn/vaccine-made-in-viet-nam-574537.html 'TP.HCM phát triển, phải so sánh với Thượng Hải, Hồng Kông, Singapore..., chứ không so sánh với các TP trong nước', Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc nhấn mạnh. https://thanhnien.vn/thoi-su/tphcm-phat-trien-phai-so-sanh-voi-thuong-hai-hong-kong-singapore-1042851.html Muốn phát triển thì nhất thiết phải làm chủ khoa học.  Hồ Chủ tịch là người đặc biệt nhạy cảm trước cái mới và luôn có thiên hướng vươn tới ánh sáng của khoa học. http://baoangiang.com.vn/muon-phat-trien-thi-nhat-thiet-phai-lam-chu-khoa-hoc-a240048.html Hiệu quả lớn của AI trong y học. Theo một báo cáo đăng trên tạp chí Nature Medicine, độ chính xác của chương trình trí tuệ nhân tạo (AI) được phát triển ở Trung Quốc trong việc chẩn đoán nhiễm trùng đường hô hấp và viêm xoang lên tới 95%, hen cấp tính 97%, viêm màng não do vi khuẩn 93% và bạch cầu đơn nhân 90%. http://www.sggp.org.vn/hieu-qua-lon-cua-ai-trong-y-hoc-575568.html Phát động "Tết trồng cây đời đời nhớ ơn Bác Hồ" Xuân Kỷ Hợi 2019 Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Nguyễn Phú Trọng tin tưởng rằng, với khí thế mới, quyết tâm mới, "Tết trồng cây đời đời nhớ ơn Bác Hồ" Xuân Kỷ Hợi - 2019 sẽ đạt được nhiều kết quả tốt đẹp, góp thêm hương sắc cho đất Việt mãi mãi xanh tươi, đời đời bền vững. http://yenbai.noichinh.vn/chi-tiet/phat-dong-tet-trong-cay-doi-doi-nho-on-bac-ho-xuan-ky-hoi-2019-2710                                   KEU GOI VIETNAM DOAN KET Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, ta tim kiem cau noi gi o tren google, ta thay cac trang web duoi day, cac vi co doc cac bai cua cac trang web duoi day khong, cac vi biet gi, hieu gi. Ta nhin thay chu tieng viet khong dau, ta doc duoc khong. Ta nhin thay ten HOANG VIET o trong cac trang web do, ta nghi gi. https://dantri.com.vn/dien-dan/chieu-tro-keu-goi-tong-bieu-tinh-dung-keo-may-den-ve-giua-troi-quang-2018082119214147.htm https://bimat.blogspot.com/2006/05/ http://toaan.blogspot.com/2006/04/loi-keu-goi-viet-nam-doan-ket-ung-ho.html https://su-that.blogspot.com/2006/09/thien-duong-cong-san-hay-dia-nguc-tran.html https://m.facebook.com/permalink.php?story_fbid=502366143290502&id=501060490087734 --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                             EM YEU HOA BINH Thong tin : Trong khoang thoi gian tu nam 1900 den nam 2000, cac cuoc chien tranh va xung dot tren the gioi da lam cho hon 2 trieu tre em bi chet, hon 6 trieu tre em bi thuong tich, tan phe, 20 trieu tre em phai song bo vo do mat nha cua, hon 300 000 tre o do tuoi thieu nien bi buoc phai di linh, cam sung giet nguoi.                                                 Theo bao quoc te  (23/5/2002 - 29/5/2002) Cuoc chien tranh xam luoc do de quoc Mi tien hanh o Vietnam da lam  cho gan 3 trieu nguoi chet, 4,4 trieu nguoi bi tan tat, 2 trieu nguoi nhiem chat doc da cam dang bi di ung, nhieu thanh pho, lang mac, duong xa, di tich lich su van hoa,...bi pha huy.                          HOA BINH, CONG BANG, TIEN BO XA HOI                         BAO VE HOA BINH - CHONG CHIEN TRANH Vietnam la mot nuoc tuoi dep va co truyen thong van hoa lau doi. Vietnam dang thay doi, phat trien tung ngay... La mot dan toc yeu chuong hoa binh, nhan dan Vietnam luon sat canh cung voi nhan dan tien bo tren the gioi trong viec bao ve hoa binh, chong chien tranh.  Tre em co quyen duoc song trong hoa binh va co trach nhiem tham gia cac hoat dong bao ve hoa binh phu hop voi kha nang.  La mot nuoc thanh vien cua Lien Hiep Quoc, chung ta can ton trong va hop tac voi cac co quan Lien Hiep Quoc o Vietnam thuc hien cac hoat dong vi hoa binh, cong bang, va tien bo xa hoi.  Bao ve tai nguyen thien nhien la bao ve cuoc song cua con nguoi hom nay va mai sau.  Nguoi phi nu co vai tro quan trong trong gia dinh va xa hoi. Ho xung dang duoc moi nguoi ton trong. Nguoi gia va tre em la nhung nguoi can duoc quan tam, giup do o moi noi, moi luc. Kinh gia, yeu tre la truyen thomg tot dep cua dan toc ta.  Moi nguoi phai biet on to tien va co trach nhiem giu gin, phat huy truyen thong tot dep cua gia dinh, dong ho.  Ban be can phai doan ket, thuong yeu, giup do nhau, nhat la nhung luc kho khan hoan nan. Co nhu vay, tinh ban moi them tham thiet, gan bo.  Biet hop tac voi nhung nguoi xung quanh, cong viec se thuan loi va dat ket qua tot hon.  Moi nguoi can phai suy nghi truoc khi hanh dong va chiu trach nhiem ve viec lam cua minh. ...v...v... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam  o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri xem, khi ta con o tuoi thieu nhi, thieu nien nhi dong, ta da tra loi nhung cau hoi duoi day nhu the nao. Con bay gio ta doc lai nhung cau duoi day, ta nghi trong dau, ta chon cau nao duoi day.  1) Tai nguyen thien nhien mang lai loi ich gi cho em va moi nguoi? 2) Chung ta can phai lam gi de bao ve tai nguyen thien nhien? 3) Nuoc ta quan he nhu the nao voi Lien Hiep Quoc? 4) Hay ke mot viec lam cua Lien Hiep Quoc mang lai loi ich cho tre em?  5) Em tan thanh nhung y kien nao duoi day ? Vi sao ? a) Lien hop quoc la to chuc cua cac nuoc giau. b) Lien hop quoc bao gom tat ca cac nuoc tren the gioi. c) Cong uoc Quoc te va Quyen tre em la do Lien hop quoc soan thao va thong qua. d) Lien hop quoc rat quan tam den tre em va luon dau tranh cho cac quyen cua tre em. e) Ton trong va hop tac voi cac co quan Lien hop quoc la viec cua nguoi lon.  6) Em hay ke ve mot danh lam thang canh hoac mot di tich lich su cua nuoc ta ma em biet? 7) Em hay ve mot buc tranh ve dat nuoc hoac con nguoi Vietnam? 8) Em mong muon khi lon len se lam gi de gop phan xay dung dat nuoc? 9) Em co nhan xet gi ve cuoc song cua nguoi dan, dac biet la tre em o cac vung co chien tranh? 10) Chien tranh gay ra nhung hau qua gi? 11) De the gioi khong con chien tranh, de moi nguoi deu duoc song trong hoa binh, chung ta can phai lam gi? 12) Em tan thanh voi nhung y kien nao duoi day? Vi sao? a) Chien tranh khong mang lai cuoc song hanh phuc cho con nguoi. b) Chi tre em cac nuoc giau moi co quyen duoc song trong hoa binh. c) Chi nha nuoc va quan doi moi co trach nhiem bao ve hoa binh. d) Nhung nguoi tien bo tren the gioi deu dau tranh bao ve hoa binh. 13) Nhung hanh dong, viec lam nao duoi day the hien long yeu nuoc? a) Thich choi va co vu cho cac tro choi bao luc. b) Biet thuong luong, doi thoai de giai quyet mau thuan. c) Doan ket, huu nghi voi cac dan toc. d) Thich dung bao luc voi nguoi khac. 14) Em biet nhung hoat dong vi hoa binh nao trong cac hoat dong duoi day? a) Di bo vi hoa binh. b) Ve tranh ve chu de "Em yeu hoa binh". c) Dien dan "Tre em vi mot the gioi khong con chien tranh". d) Mit tinh, lay chu ky phan doi chien tranh xam luoc. e) Viet thu, gui qua ung ho tre em va nhan dan cac vung co chien tranh. g) Giao luu voi cac thieu nhi quoc te. f) Viet thu ket ban voi thieu nhi cac dia phuong khac, cac nuoc khac.  Em da tham gia nhung hoat dong nao tren.  15) Suu tam va ke lai mot cau chuyen, mot tam guong sang cua thieu nhi Vietnam hoac the gioi tham gia cac hoat dong bao ve hoa binh, chong chien tranh. 16) Tai sao phu nu la nhung nguoi dang duoc ton trong?  ....v...v.... Source : Sach giao khoa. Tieu hoc.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                          CAM KET TON TRONG                       NHUNG QUYEN DAN TOC BAT KHA XAM PHAM. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi kiem tra tri nho xem, trong qua khu cua ta, ta co loi hua gi, the gi voi nguoi yeu, nguoi tinh, nguoi vo khong, cac vi da tung hua gi, the gi voi nguoi vo, nguoi tinh, nguoi yeu cua cac vi, cac vi da tung dung truoc ngon co nuoc, co dang va tuyen the nhu the nao, cac vi nho viet ra giay, cac vi da cam ket dieu gi voi dong bao ca nuoc, nhan dan cac nuoc, nguoi dan trong nuoc, cac vi nho, viet ra giay, cac vi da hua dieu gi voi dong bao ca nuoc, nhan dan ca nuoc, bo lac, bo toc trong nuoc, nguoi dan Viet, cac vi nho, viet ra giay. Cac vi co lam theo loi dan do, loi can dan, loi noi trong di chuc cua nguoi nha cac vi khong.  Vocabulary : To keep a secret : Bắt người yêu của mình thề giữ bí mật. To swear one's sweetheart to secrecy. Hứa giữ bí mật. To promise secrecy. To be under a promise of secrecy. Chi tiền cho ai để họ giữ bí mật. To buy somebody's silence. To pay somebody hush money.  To engage, to pledge, to commit, to undertake : Cam kết, (H. cam: đành chịu; kết: thắt buộc lại) Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa. Cam kết tôn trọng những quyền dân tộc bất khả xâm phạm (HCM). Ông ta cam kết thanh toán phân nửa chi phí. He undertook to pay half the costs. Written Undertaking, cam kết trên giấy. Recognizance, cam kết trước tòa. Express undertaking, cam kết minh thị. Verbal undertaking, cam kết miệng. Undertake : Nhận, đảm nhận, đảm trách. I can't undertake to do that tôi không thể nhận làm điều đó đồng ý, hứa hẹn, cam kết, cam đoan; bảo đảm. I will undertake that it will not transpire. Tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ cổ, nghĩa cổ) đánh bạo. He undertook to put his arm round her . Anh ta đánh bạo quàng tay ôm nàng. (thông tục) làm ở xí nghiệp tang lễn. (thông tục) làm nghề lo liệu đám ma (từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được.  Word, engagement, promise : Lời hứa, Tôi không tin những lời hứa của cô ta. I have no faith in her promises. (promise of something) lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước, sự hứa hẹn. we received many promises of help. Chúng tôi đã nhận được nhiều lời hứa giúp đỡ. To make a promise, đưa ra một lời hứa. To carry out/fulfil/give/keep/break a promise thực hiện/làm trọn/đưa ra/giữ/không giữ một lời hứa promise of marriage, sự hứa hôn empty promise. Lời hứa hão, lời hứa suông. I told him the truth under a promise of secrecy. Tôi đã nói cho nó biết sự thật với lời hứa là giữ bí mật. I'll keep you/hold you to your promise. Tôi sẽ buộc anh phải giữ lời hứa. (promise of something) (nghĩa bóng) khả năng hoặc hy vọng cái gì có thể xảy ra. Triển vọng, hứa hẹn. There is a promise of better weather tomorrow có dấu hiệu hứa hẹn ngày mai trời sẽ đẹp hơn. There seems little promise of success for the expedition. Dường như cuộc thám hiểm ít có triển vọng thành công  hứa hẹn (sự thành công, kết quả tốt trong tương lai). A scholarship for young musicians of promise một học bổng cho những nhạc sĩ trẻ có triển vọng. Her work/She shows great promise. Công việc của cô ta/Cô ta tỏ ra có nhiều hứa hẹn. A lick and a promise (thông tục) sự làm qua quít, làm cẩu thả (để lấp liếm)ngoại động từ (to promise something to somebody) hứa với ai, đảm bảo với ai sẽ cho, hẹn ước. I can't promise, but I'll do my best. Tôi không thể hứa được, nhưng tôi sẽ cố làm hết sức mình. This year promises good crops. Năm nay hứa hẹn được mùa he has promised a thorough investigation into the affair, ông ta đã hứa sẽ điều tra kỹ vụ này. To keep to one"s promise. Giữ lời hứa to break one"s promise, không giữ lời hứa, bội ước. Promise of marriage. Sự hứa hôn. Empty promise. Lời hứa hão, lời hứa suông (nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn.  Oath, pledge : Lời thề Hipôcrat.  Hippocratic Oath. Lời thề, lời tuyên thệ. To take (make, swear) an oath. Tuyên thệ. On (one"s) oath, đã thề, đã tuyên thệ. To put someone on his oath. Bắt ai thề. Oath of allegiance. Lời thề trung thành, lời nguyền rủa. On my oath, tôi xin thề on (one's) oath, đã thề, đã tuyên thệ. To put someone on his oath bắt ai thề. To put /place sb on/under. Bắt ai thề. Oath of allegiance. Lời thề trung thành. To swear/take an oath. Tuyên thệ under oath. Tuyên thề (trước toà).  Declaration, statement, testimony : Lời khai. Lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau. The statements of the witnesses contradict each other. The Declaration of human rights. Bản tuyên ngôn nhân quyền. Sự khai, lời khai, tờ khai. Return, statement,  declaration. Tờ khai thuế. Tax return. Tờ khai quá cảnh . Transit declaration . Tờ khai hải quan. Customs declaration, customs manifest. Bill of entry. Customs declaration. Customs declaration (form). Customs manifest. Shipping report.  Curriculum vitae,  résumé, CV : Yêu cầu mọi nhân viên đều phải nộp sơ yếu lý lịch tri thức trước khi xét đề bạt chức vụ. Every employee to submit a knowledge resume when they are being considered for a promotion. Brief resume,  curriculum vitae (CV), sơ yếu lý lịch cá nhân. Personal history (form), sơ yếu lí lịch cá nhân. Will, testament : Di chúc. Dặn lại trước khi chết những việc người sau cần làm và nên làm.Lời hoặc bản. Tuân theo di chúc. Người lập di chúc. Testator. Người thi hành di chúc. Executor, executrix. Bản di chúc bổ sung. Codicil. Di chúc do chủ tài sản tự tay thảo ra. Holograph testament. Holograph will. Chết không có di chúc.To die intestate. Nuncupative will, di chúc miệng. Oral will, di chúc nói miệng. Di chúc, chúc thư (như). Will to make one'stestament. (Testament) kinh thánh. The Old Testament,mkinh Cựu ước. The New Testament, kinh Tân ước. Cái đem lại chứng cứ rõ ràng về cái gì. The new model is a testament to the skill and dedication of the workforce. Mô hình mới là một bằng chứng về tài năng và sự tận tụy của toàn thể công nhân nhà máy. --------------------------------------------------------------------------------------------------       A SEGREGATED SOCIETY - MOT XA HOI PHAN BIET DOI XU               RACIAL SEGREGATION -  SU PHAN BIET CHUNG TOC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, trong qua khu cua ta, ta da duoc tach ra khoi Trai dat chua, ta da bi ke khac tach tam hon ta ra khoi the xac ta chua, hoac ta tu y tach tam hon ta ra roi khoi the xac. Ta sinhnra trong Trai dat, hay ngoai Trai dat. Vocabulary : Soul, spirit : Tâm hồn. Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát). Tâm hồn trong trắng của trẻ thơ. Có tâm hồn nghệ sĩ. Một tâm hồn nồng cháy. Để hết tâm hồn vào. The three souls and seven spirits : Tam hồn thất phách. The seven graces are:  1) insight (prophecy). 2) helpfulness (service or ministry). 3) instruction (teaching). 4) encouragement. 5) generosity (giving). 6) guidance (leadership). 7) compassion. SEVEN SPIRITS 1) Spirits of Knowledge 2) Spirits of Consel 3) Spirits of Wisdom 4) Spirits of Understanding 5) Spirits of Stregth, Power, Might 6) Spirits of Fear 7) Spirits of Lord Tầm hồn : Tình cảm và ý nghĩ. Tâm hồn trong sạch. The three souls,  spiritual, sensitive and vegetative : Tam hồn Mind and soul : Thần hồn. Phần hồn, tinh thần. Liệu thần hồn, thần hồn nát thần tính.  Divine wisdom : Thần trí.  Vegetative nervous system : Hệ thần kinh tự quản.  Vegetative life : đời sống thực vật. Vegetative : (sinh vật học) sinh dưỡng (liên quan đến quá trình sinh trưởng, không liên quan đến quá trình sinh sản). Vegetative function, chức năng sinh dưỡng. (thuộc) thực vật, (thuộc) cây cối nói chung. vô vị (cuộc đời). Dinh dưỡng.  Spiritual : (thuộc) tinh thần (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn (thuộc) thần thánh, (thuộc) tôn giáo.  Spiritual interests, quyền lợi tôn giáo. Có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người). (thuộc) tâm hồn/linh hồn con người,không phải vật chất. Concerned about somebody's spiritual welfare. Quan tâm đến lợi ích tinh thần của ai (thuộc) giáo hội; (thuộc) tôn giáo The Pope is the spiritual leader of many Christians.Đức giáo hoàng là nhà lãnh đạo tôn giáo của nhiều tín đồ cơ đốc giáo. (thuộc) Chúa, từ Chúa, thiêng liêng, thần thánh one's spiritual home. Chốn thiêng liêng. Dân ca tôn giáo (thuộc loại của những người nô lệ da đen ở châu Mỹ hát trước tiên) (như) Negro spiritual.                                   THE SPIRITS OF THE LAW                                      THE SPIRITS OF DEAD             TO BE THE ANIMATING SPIRIT OF THE UPRISING                                LINH HON, HON MA KHONG CO CO THE.               TINH THAN, LINH HON, TAM HON KHAC BIET VOI CO THE.  Spirit : Tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần.  Tinh thần, lòng can đảm, sự hăng hái, nhiệt tình, nghị lực, khí thế.  A man of unbending spirit, người có tinh thần bất khuất. The poor in spirit, những người nhu nhược. To show a great spirit, to ra rất can đảm. He infused spirit into his men, anh ta truyền nhiệt tình cho đồng đội. People of spirit, người giàu nghị lực. Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần. The result depends on the spirit in which it is done, kết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc. ảnh hưởng tinh thần, xu hướng tinh thần. The spirit of the age, xu hướng tinh thần của thời đại. Tinh thần, nghĩa đúng. The spirit of the law, tinh thần của pháp luật.  Linh hồn, trụ cột. Bộ óc (bóng) We have followed out the spirit of his instructions, chúng ta đã theo đúng tinh thần những chỉ thị của ông ta. To be the animating spirit of the uprising, là linh hồn thôi thúc cuộc nổi dậy. One of the most ardent spirits of the time. Một trong những bộ óc nồng nhiệt nhất của thời đại. Tinh thần, tâm hồn, linh hồn (khác biệt với cơ thể). His spirit is troubled, tâm hồn anh ấy bị xáo động. Linh hồn, hồn ma, linh hồn, không có cơ thể. The spirits of the dead. Linh hồn những người đã chết. Thần linh, thần thánh, tiên, quỷ thần, yêu tinh, sinh vật siêu tự nhiên. Linh hồn, sự sống và ý thức không kết hợp với một cơ thể.  God is pure spirit. Chúa là linh hồn thanh khiết (luôn đi với một tính từ) người (thuộc một loại, xúc cảm, tâm tính nào đó). Tinh thần, tâm trạng, thái độ, rạng thái tinh thần.  The result depends on the spirit in which it is done, kết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc.  Tinh thần (phẩm chất đặc trưng, tính tình đặc trưng của cái gì).  Sensitive : Có cảm giác; (thuộc) cảm giác. Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc, nhạy cảm. Dễ bị thương, dễ bị hỏng. A sensitive nerve in a tooth can cause great pain, một dây thần kinh yếu ở răng có thể gây ra đau nhức nhiều. (sensitive to something) bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì. (sensitive about / to something) dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm, nhạy cảm. có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm. An actor's sensitive reading of a poem, cách đọc thơ đầy diễn cảm của một diễn viên When I need advice, he's a helpful and sensitive friend. Khi tôi cần khuyên bảo, anh ấy là một người bạn tận tình và thông cảm. Cần được xử lý hết sức kín đáo hoặc thận trọng. Sensitive military information, tin tức quân sự bảo mật, a sensitive issue like race relations, một vấn đề tế nhị như quan hệ chủng tộc. Người dễ bị thôi miên. A sensitive ear, tai thính. Sensitive to cold, dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh.  Physical properties : Lý tính. Sự hiểu biết hợp lẽ phải. Thuộc về sự suy nghĩ, theo lý luận, khác với cảm tính. Nhận thức lý tính. Lượng mùn trong đất cũng ảnh hưởng đến lý tính của đất. The amount of humus in soil also affects physical properties of the soil.  Feeling, sentiment, sensibility, perceptibility, impressionability : Cảm tính, một hành động cảm tính  an impulsive act. đó chỉ mới là nhận xét theo cảm tính, that is only a comment dictated by feeling nhận thức cảm tính cần được bổ sung bằng nhận thức lý tính. Perception through feeling must be completed by perception through reason.  Reason, faculty of reasoning : Lý trí, Tác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có. Trái tim có những lý lẽ mà lý trí không thể nào biết được. The heart has its reasons that reason ignores. Con người khác những động vật khác ở chỗ có lý trí. Reason distinguishes man from the other animals Sympathy/Liking : Cảm tình. (H. tình: tình) Sự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc. Cảm tình của quần chúng trong trẻo, thành thật và nồng nhiệt vô cùng (Trg-chinh). Có cảm tình với ai She's a communist sympathizer. Có cảm tình với cách mạng. To like somebody, to have a liking for somebody. Vì cảm tình cá nhân mà không phê bình bạn là sai.  To be in sympathy with revolution. To sympathize with revolution Abstaining from criticizing one's friend out of partiality is wrong.  Cô ấy có cảm tình với người cộng sản.  Self-control : Tự chủ, Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối. Đường lối độc lập, tự chủ. Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối. Giận quá, không tự chủ nổi. Không tự chủ được nên sa ngã. Tỏ ra có tự chủ cao trong một tình huống khó xử. To exercise great self-control in an awkward situation. Financially self-sustaining, tự chủ về tài chính. Financial autonomy, tự chủ tài chính.                  MONEY AND POSITION CANNOT SEDUCE A GENUINE                                                   REVOLUTIONARY To seduce : Cám dỗ, Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã. Bị tiền tài, danh vọng cám dỗ. Những lời cám dỗ nguy hiểm. Tiền tài địa vị không cám dỗ nổi người cách mạng chân chính. Money and position cannot seduce a genuine revolutionary.  To poison : đầu độc. (nghĩa bóng) làm tổn thương (niềm vui, hạnh phúc của ai...) đầu độc, làm đồi bại, làm hư hỏng, hủy hoại (về mặt tinh thần). (nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc. To hate each other like poison, ghét nhau như đào đất đổ đi. Chất hấp thụ. (H. đầu: đưa vào; độc: chất nguy hiểm). Bỏ thuốc độc định làm cho người ta chết. Vụ vợ lẽ đầu độc vợ cả 2. Làm cho tinh thần bại hoại. Những tranh, phim đồi trụy đầu độc tâm hồn của tuổi trẻ (TrVGiàu). Chết vì bị đầu độc To die of poisoning/from poison.  Kẻ đầu độc. Poisoner Be depraved : Sa ngã. Trở nên hư hỏng, trụy lạc: Bà cụ buồn rầu vì người con sa ngã vào những cuộc ăn chơi bừa bãi. Mẹ buồn vì lũ con hư hỏng. Sút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần. Nền văn hoá suy đồi. Chế độ phong kiến suy đồi. Cuộc đời trụy lạc. Depraved culture, văn hoá đồi trụy.          THE VEHEMENCE OF LOVE - THE VEHEMENCE OF ANGER Vehemency : Sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi. The vehemence of anger, cơn giận dữ dội. The vehemence of wind, gió dữ. To speak with vehemence, nói sôi nổi. The vehemence of love: sức mạnh của tình yêu.                       A VEHEMENT DESIRE - A VEHEMENT WIND  Vehement : Mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, say đắm. A vehement desire dục vọng mãnh liệt. A vehement wind. Cơn gió dữ dội. Vehement opposition, sự phản đối kịch liệt. A vehement onset, cuộc tấn công mãnh liệt. A vehement speaker, diễn tả sôi nổi, a vehement wind: cơn gió dữ. Divide, separate, disconnect : Tách ra.  Segregate : Tách ra, cô lập. (to segregate somebody / something from somebody / something) đặt ai/cái gì xa cách với người hoặc vật khác, cách ly, cô lập. A segregated society. Một xã hội phân biệt đối xử. To segregate cholera patients, cách ly các bệnh nhân dịch tả. the two groups of fans must be segregated in the stadium. Hai nhóm người hâm mộ phải được bố trí cách xa nhau ở sân vận động  phân biệt (đối xử) (nhất là về chủng tộc, (tôn giáo)). Why should the handicapped be segregated from the able-bodied? Tại sao lại phải tách người tàn tật ra khỏi người khoẻ mạnh?. Segregated appropriation, sự dùng cho những mục đích đặc biệt. Segregation : Sự chia tách hoặc bị chia tách.Tình trạng bị chia tách. Racial segregation, sự phân biệt chủng tộc.  Segregationist : Phân biệt chủng tộc. Người chủ trương phân biệt chủng tộc.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                        MUTUAL RESPECT                                      AS A GENERAL RULE,                                          MUTUALLY OPPSED                                  TENDENCIES RESULT IN WAR                                         RECIPROCAL LOVE                                RECIPROCAL PROTECTION Vocabulary : Reciprocal : Lẫn nhau, Sự kính trọng lẫn nhau. Mutual respect.  Sự bảo vệ lẫn nhau trong thời chiến Reciprocal protection in wartime.  Hai anh thù oán lẫn nhau cũng chẳng đến đâu. Your mutual animosity comes to nothing. Your mutual animosity is of no avail mutually. Each other. One another Những xu hướng chống đối lẫn nhau thường dẫn đến chiến tranh As a general rule, mutually opposed tendencies result in war. Ba người chị của anh ta lúc nào cũng ganh tị lẫn nhau. His three sisters are always envious of one another. His three sisters always envy one another. Hai cô gái bắt chước lẫn nhau bằng cách đội mũ y hệt nhau  The two girls imitate each other by wearing identical hats. Chúc mừng lẫn nhau. To reciprocate each other's greetings. To exchange greetings (with each other).  Số nghịch đảo. Lẫn nhau, qua lại, tương hỗ, có đi có lại, cả đôi bên. Reciprocal love, tình yêu thương lẫn nhau. Reciprocal protection sự bảo vệ lẫn nhau, a reciprocal mistake. Sự lầm lẫn của cả đôi bên (ngôn ngữ học) diễn tả quan hệ tương hỗ. (toán học) đảo, thuận nghịch. Reciprocal theorem, định lý đảo. Reciprocal equation phương trình thuận nghịch danh từ (toán học) số nghịch đảo. Hàm thuận nghịch, hàm số nghịch. The reciprocal of 3 is 1/3 số đảo của 3 là 1 roành 3.                                             WE ARE MUTUAL                                       FRIENDS/ENEMIES - FOE Mutual : (về tình cảm hoặc hành động) người này đối với người kia, lẫn nhau. Mutual affection/suspicion,  sự yêu mến/nghi ngờ lẫn nhau.  Mutual aid/assistance. Sự viện trợ/giúp đỡ lẫn nhau. Mutual wellwishers. Những người có thiện chí với nhau. Có cùng mối quan hệ nào đó với nhau. Của nhau. We are mutual friends/enemies. Chúng tôi là bạn/kẻ thù của nhau. A mutual admiration society. Tình huống trong đó hai hoặc nhiều người ca ngợi hoặc công khai khâm phục nhau. Sự tâng bốc lẫn nhau  chung cho hai hoặc nhiều người. Our mutual friend. Người bạn chung của chúng tôi. Mutual affection, tình yêu mến lẫn nhau mutual wellwishers. Những người có thiện chí với nhau. Mutual admiration society. Nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau chung. Our mutual friend. Người bạn chung của chúng tôi. ở đây có nhiều người qua lại. There is a lot of people coming and going here. Reciprocal, mutual, ảnh hưởng qua lại. A reciprocal influence. Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện. The reciprocal effect between a magnet and an electric current.  Foe : (thơ ca) kẻ thù, kẻ địch a sworn foe: kẻ thù không đội trời chung. (nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù. Dirt is a gangerours foe to health. Bụi là kẻ thù nguy hiểm của sức khoẻ.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                    HEARING AND WRITTING Ta nghe, ta khong biet ho la ai, ta nghe tieng nguoi, ta khong thay nguoi. Ta khong biet ho vao trong dau ta the nao. Ta nhan biet duoc y nghi/suy nghi cua ho phat ra, san sinh ra trong co the cua ta, trong dau cua ta.....v...v... Ta nghe, ke o trong dau ta noi : Thu Tuong Uc, Tong Thong Mi noi chien tranh, doc lap.  Ta nghe, ke o trong dau ta noi : La cai giet nguoi cua Mi tren lanh tho Vietnam.  Ta nghe, ke o trong dau ta noi : thiet bi giet nguoi tu bangkok do kieu bao Thailand dem vao lanh tho Vietnam. Ta nghe, ke o trong dau ta noi : ...c Khong cho bat ky cong dan Viet nhap cu vao Mi suot 100 nam.  Ke o trong dau ta noi : Bon no khong cho may biet cua ai, bon no lam cho nao may met moi. Ke o trong dau ta noi : Bon no muon gi cac chinh quyen.  Co vi noi bat ky ai gui vao emails cua may, bon chung deu xoa di het. Co vi noi cua Chinh Phu Mi.  Co vi noi cua Quoc hoi Mi. Co vi noi thiet bi nay la cua Mi...ke khac lap lai trong dau ta, thiet bi nay den tu Mi.. Co vi noi tat ca cac hop dong duoc dem giau het. Ke trong dau ta noi, ta tu sat di, de cho he thong cua ho lam viec... Co vi noi la phai den lam tinh/ have sex voi ta. Co vi noi nguoi mac benh HIV lam tinh voi may. Co vi noi thiet bi do la thiet bi truyen hinh. Co vi noi truyen hinh ky uc. Co vi noi truyen hinh khoa hoc than kinh nao nguoi. Co vi noi truyen hinh than kinh. Co vi noi truyen hinh ky thuat so. Co vi noi may dung viet gi het... Co vi noi toan boi giet may... Co vi noi cai do giet y nghi cua may. Co vi noi dong bao cua may khong lam gi duoc dan cac nuoc Co vi noi ..Vu tru trong vo hat de. Co vi noi giet chet nhan dan ban xu... Co vi noi ...khong phai tro choi. Co vi noi bat ky he thong nao cua bon chung deu noi o trong nao cua may. Vi khac noi ke o trong nuoc va ngoai nuoc. Co vi noi chinh thang Nguyen Tan Dung ky giay bat cha me may, thang Nong Quoc Tuan doc lenh bat cha me may.  Co vi noi nuoc Duc phai mat 3% tai san cua nuoc Duc cho may.  Co vi noi toan bo im lang va mat tich. Co vi noi Nguyen Sinh Hung bat coc bo me may va giam cam bo me may. Co vi noi toan bo ap buc, si nhuc may suot nhieu nam. Co vi noi toam bo nguyen rua may, deo lam an gi het, thich choi nhu vay day. Co vi noi thang Nguyen Thien Nhan hai may trong cac nganh nghe. Co vi noi 700 dai bieu bau ta lam chu tich nuoc. Co vi noi ta lam pho chu tich nuoc. Co vi noi Nguyen Minh Triet bi tu hinh boi Nguyen Phu Trong. Co vi noi gia dinh nghe si nhan dan Phung Ha choi may da man suot bao nhieu nam qua. Co vi noi con Kim Xuan no choi may lien tuc sao may khong ghi ten no. Co vi noi bon no la suc vat khong nen noi bon no la cac vi.  Co vi noi nha nuoc may xac dinh mat nuoc hay khong. Nguyen Thi Hong Van bon cong an no bao ve bon phan quoc, phan dong, bon cuop nuoc. Co vi noi may lay ai Hochiminh se giet chet may. Co vi noi hai thang con ong Phung Quang Thanh, Tran Dai Quang choi may xong roi ve Mi. Co vi noi chien tranh Nguoi Mi va nguoi Vietnam gia hay that. Co ke noi cha me may la con cho ngu cua ba ten nay Pham Phuong Thao, Tran Duc Luong, Nguyen Van Binh. Ke trong dau ta noi ta phai ngoi tu de cho Bo Chinh Tri lam viec...Ke khac noi ngoi tu de lam viec trong dau. Co vi noi Nguyen Thien Nhan ngoi tu.... Khi ta o Thailand nam 2013, co ke noi trong dau ta, ta bi tu chinh tri the gioi mot nam, tu chinh tri Thailand mot thang ba muoi tam ngay.  Co vi noi vi sao may khong viet ho hanh ha cha me may trong tam tri cua may, may phai viet dieu nay ra cho moi nguoi biet. Co vi noi bao bon chung, noi nao, san xuat nguoi. Co vi noi ho khong muon cho ai biet, de may chet di.  Co vi noi bi mat cua nuoc Mi doi voi gia dinh may la giet sach.  Co vi noi sap toi dat nuoc may cuop va giet nguoi. Co vi noi Nguyen Tan Dung noi may la ten Phan dong, phan quoc. Ke khac noi la ong Nguyen Tan Dung noi.  Co vi noi ho lam cho ta phai di tu vi toi vu khong. Co vi noi ho biet ta da qua doi, ho noi boi thuong cho nguoi nha ta.  Co vi noi bo quoc phong hoa ky xac nhan con ong Phung Quang Thanh se giet chet gia dinh may trong tuong lai.  Co vi noi ...bat thang La chuyen Trai giam, bat thang La liem lon bon Vietnam Cong Hoa o trong tu. Co vi noi chinh phu Mi giet chet 5 vung o nao may.  Co vi noi bon no giet chet nao may, cac vung o nao may. Ke khac noi la hanh ha cac vung nao cua may. Co vi noi may la thang ngu ngoc, no giet may khong duoc do la thang cho Nguyen Thi Kim Ngan.  Co vi noi nuoc may lua cac nuoc tren the gioi. Vi khac noi Vietnam lua cac nuoc tren the gioi.  Co vi noi bon no giet chet cha me may trong tam tri may.  Co vi noi xu ban Truong My Hoa o dong bang Song Cuu Long... Co vi noi thang Khanh Trang, Tu Trang lay thiet bi tu siem riep, campuchia.  Co vi noi la do thang con ong Truong Vinh Trong dong tinh (homogeneous) o Siem Riep - Campuchia, danh nhau, va bi bat. Ke khac noi, sai, no khong co danh nhau no lay emails cua may lam an.  Co vi noi quan govap va quan 12 thanh quan thong nhat. Co vi noi nuoc may co phan dau 100 nam toi cung khong co doc lap duoc. Co vi noi thang Vo Van Thuong khet tieng giet Vua. Nguoi o Boliva noi giet sach bon chung no ke ca thang ma chung hanh ha.. Co vi noi dich vu muon bien may thanh con gai.  Co vi noi nuoc may la nuoc no le, may phai chet. Co vi noi nganh cong an giet sach het pham nhan trong tu, pham nhan deu giong may.  Co vi noi nha nuoc da ro am muu cua de quoc roi... Co vi noi nhung noi ta gui den, deu bi khung bo het. Vi nao do noi lay thong tin cua may dua cho bo me may xem.  Khi ta o Thailand nam 2013, o ben trong dau ta, vi nao do noi ta lam Dai su Toan Quyen Lien Bang Nga tai mien nam Vietnam, co vi noi ta la nhan vien nha Trang, co vi noi ta lam viec o cac cang hang khong quoc te nhu Canada,...v...v..., co vi noi ta lam viec o cac co quan Dai su quan Mi o Laos, Anh,...v..v..Ta la con nuoi cua Thu Tuong Hunsen, Tong Thong Philipine, Chu tich nuoc Laos, Chu tich nuoc Trung Quoc, Thu Tuong Singapore, Chu tich nghi vien lien minh Chau Au,...v..v.. Co vi noi 7 trieu cu tri bau cu ta lam Tong Thong.  Co vi noi nguoi singapore se hai chet cha me may trong tuong lai, may nho loi noi nay. Co vi noi xu ban Nguyen Sinh Hung truoc toan dang, toan dan, toan quan.  Co vi noi ....may di dau thi di, nha nuoc khong giai quyet van de nay cho may. Co vi noi khong biet khong boi thuong. Co vi noi khong thong bao cho may, khong dang bao cho may, bat giam cha me may khong ly do, khong mua bao hiem cho may, khong boi thuong cho may. Co vi noi may uc che khi viet, may bi bon chung dan ap trong khi viet. ....v...v... Continued to page 5   
TERRITORIAL DISPUTES IN THE SOUTH CHINA SEA. BENEFICIAL TO ONE'S COUNTRY AND PEOPLE. LIVE HEALTHY. LIVE HAPPY. HEALTHY AND BEAUTY. KEY TO GOOD HEALTH. KEY TO HAPPINESS. SECRET OF LONGEVITY.Chính sách xuất nhập khẩu5/2/2019 8:24 AM
TERRITORIAL DISPUTES IN THE SOUTH CHINA SEA.                                      TO GIVE ONE'S MIND TO              IMPROVING THEO PEOPLE'S LIVING CONDIDTIONS.                          TO MAKE ONE'S PEACE WITH ANOTHER.                              LOOKING FOR A SPECIAL COUNTRY               DAO DUC, TIN THAN, TINH DUC, TINH YEU, GIA DINH,                               BAN BE, DAT NUOC, CON NGUOI,.... INTELLECTUAL LIFE. LOVE LIFE. EMOTIONS LIFE. LIVE HEALTHY. LIVE HAPPY. HEALTHY AND BEAUTY. KEY TO GOOD HEALTH. KEY TO HAPPINESS. SECRET OF LONGEVITY                  BENEFICIAL TO ONE'S COUNTRY AND PEOPLE                 INTERNATIONAL TOURIST. DOMESTIC TOURIST       FORMER COLONIAL POSSESSIONS ARE NOW INDEPENDENT                                                     STATES.            THE REACTIONARY REGIME TRAMPLED ON THE PEOPLE'S                                           DEMOCRACTIC FREEDOM.                                        DOI SONG CUA NGUOI DAN                      DUOI ACH THONG TRI CUA THUC DAN PHAP              CAI TRI MOI MAT VE DOI SONG. CAI TAO CON NGUOI.                  TO TRAMPLE ON JUSTICE. CHA DAP LEN CONG LY            TO TRAMPLE ON (UPON) SOMEONE. CHA DAP KINH RE AI                  TO TRAMPLE DOWN THE FLOWERS. GIAM NAT HOA.                      TAN CONG TINH DUC. CHA DAP NHAN PHAM.                             TO MALE A CONQUEST OF SOMEONE.                                THU PHUC DUOC CAM TINH CUA AI,                                THU PHUC DUOC TINH YEU CUA AI.        TO CONQUER A BAD HABIT. CHE NGU DUOC MOT THOI XAU.                              TO SPEAK (TELL) ONE'S CONSCIENCE.           NOI HET NHUNG Y NGHI CUA MINH KHONG GIAU DIEM GI CA.            BOOK MEN ARE FROM MARS, WOMEN ARE FROM VENUS.  TO TO SEARCH YOUR MEMORY. TO SEARCH SOUL. SEARCH ME !                     SEARCH A HOUSE. TO SEARCH MEN'S HEART.                                    TO SEARCH A WOUND.        BOOK A MIND OF IT'S OWN. A CULTURAL HISTORY OF PENIS.                                          PENIS DIALOGUES.                 A WORK PREGNANT WITH A GREAT THOUGHTS.                      GUONG DIEN HINH NGUOI TOT VIEC TOT.                       DAU TRANH VOI NHUNG THONG TIN SAI.                                   TRA CUU HO SO MOT CUA.                       CONG THONG TIN TIEP NHAN VA XU LY.                                              HOUSE DISPUTE                             AN IRREFUTABLE/UNDENIABLE FACT.                                   SU THAT KHONG THE CHOI CAI                             VIETNAM NATIONAL SINGLE WINDOW                 TO LAY DOWN ONE'S BLOOD FOR ONE'S COUNTRY.                                       HY SINH VI TO QUOC                        TO SHED ONE'S BLOOD FOR ONE'S COUNTRY                               HY SINH XUONG MAU CHO DAT NUOC                                  SONG MAI TRONG LONG DONG DOI                     HANH DONG DE XOA DIU NOI DAU CHIEN TRANH.                            DOI DOI NHO ON CAC ANH HUNG LIET SY.              DA HY SINH CHO TUONG LAI TUOI SANG CUA DAN TOC.                         TO TREAT THE DISEASE AND SAVE THE PATIENT.                                     BORN IN ARMY HOSPITAL 175                                        THE YOUNG LEHOANGVIET                                   CELL HOUSE T17 - TRAI GIAM T17                                                                     BIG DATA - BRAIN COPY                                                 WORLD CULTURAL                                    A STATE MAN. A STATE MEMORY               TO EAVESDROP ON SOMEBODY/SOMETHING INSIDE BRAIN.                                   ENTER A COUNTRY. PASSPORT.       THE ENTRANCE OF MIND SCIENCE. BODY WORLD & THE BRAIN                                         The Original Exhibition                                                 BRAIN GATE                                     Turning thought into action                                   BRAIN GATE INTO SYSTEM                                           LONELY AND COLD                                         HOME AND ABROAD               THE SUM OF HUMAN KNOWLEDGE ON THIS SUBJECT.                                 TINH THAN KHANG CHIEN BAT DIET.                               AN ARDENT LOVE FOR THE COUNTRY                    LONG TERM/PROTRACTED RESISTANCE WAR.                                   TO FOLLOW THE WAR SITUATION        TO FIGHR TO THE LAST/TO THE FINISH/TO THE KNIFE/TO THE DEAD. TO BE DETERMINED TO FIGHT FOR WINNING THE VICTORY.       DEVOTE ALL ONE' S STRENGTH. TACKLE IT WITH ALL EFFORT                      BRAIN - MEMORY (TOURIST PP/B2942708)                                 MO LONG, XICH LAI GAN NHAU                   O BEN NGUOI AY, EM CO HANH PHUC KHONG.                    O BEN CANH TOI, EM CO DAU BUON KHONG                      O BEN CANH TOI, EM CO HANH PHUC KHONG                         O BEN NGUOI AY XIN DUNG NHO DEN TOI                         O BEN CANH TOI, XIN DUNG LAM KHO TOI     HAY VE BEN ANH NEU O XU NGUOI KHONG HANH PHUC EM NHE.              ANH A, BO EM ROI, LIEU RANG ANH CO HANH PHUC                                         BEN NGUOI AY KHONG.                                                                         TO VISIT A CIVILIZED COUNTRY                                       TO CIVILIZE CIVILIZATION                                          KHAI HOA VAN MINH                                       GIAI PHONG CON NGUOI                                   TO TELL THE WHOLE TRUTH                           TO RISE UP AGAINST OPPRESSION               PEOPLE REVOLTED AGAINST THEIR WICKED RULES.                       SUBJECT AND OBJECT - HISTORICAL SUBJECT         THE LIBERTY OF THE SUBJECT - THE SUBJECT NATIONS                      TO SUBJECT SOMEONE TO AN OPERATION                         I OBJECT. TO BEING TREATED LIKE THIS.                                        EMPIRE OF PASSION                                LOI TUYEN THE NHAM CHUC                                 HIEN PHAP CUA NHA NUOC                    CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIETNAM                                              EM YEU HOA BINH                         HOA BINH, CONG BANG, TIEN BO XA HOI                         BAO VE HOA BINH - CHONG CHIEN TRANH                                           CAM KET TON TRONG                       NHUNG QUYEN DAN TOC BAT KHA XAM PHAM.               MONEY AND POSITION CANNOT SEDUCE A GENUINE                                                   REVOLUTIONARY        ONE VISION. ONE IDENTITY. ONE COMMUNITY. ALL IN ONE.             MIND PRESSURE - MIND VIOLENCE - MIND TORTURED               A TENSE MIND - MENTAL STRESS - TERRORIZE MENTAL                                     MIXED FEELINGS - MIND CONFLICT                      TO BRING PRESSURE TO BEAR ON SOMEBODY                                                   INSIDE STATE                          I & VIETNAM - I & THE EARTH - I & THE WORLD                                 VIETNAM & THE WORLD - I & LOVER                      LICH TIEP CONG DAN - VISITORS - MEETING             THE TELEPHONE RULE A MAN - DEVICE RULE A MAN                                           THE COMPUTER RULE A MAN                                        THE TV TELEVISION RULE A MAN                 TELEPHONE SONY WALKMAN - TELEPHONE VIETTEL       THE STATE MEMORY - THE BANK MEMORY - HOUSE MEMORY                                     TO WORK AT HOUSE MEMORY                                         HINH ANH, GIA DINH, BAN BE,                            CON MGUOI VIET NAM VUON RA THE GIOI.                                  TO STRUGGLE WITH ONE'S ILL'NESS                            TO STRUGGLE WITH ONE'S CONSCIENCE                                 TO STRUGGLE AGAINST IMPERIALISM                                 THE STRUGGLE FOR INDEPENDENCE                                     THE STRUGGLE FOR EXISTENCE                             REVOLUTIONARY REALITY - ACTUALS STRUGGLE                    AN INDEPENDENCE STATE - INDEPENDENT MAN                                     TESTING YOUR TRUE FEELINGS                                BAO LUC TINH DUC - SEX VIOLENCE                                                      THE UNIVERSE INSIDE YOU                                                                               ENCEPHALOGY - NAO BO HOC                                            MO XE BAN GHI SUY NGHI.                                     HOCHIMINH GIET VUA NAM XUA                                         SPACE FACE - HEAD SPACE                                  TOUCHING THE FACE OF THE COSMOS                                     EXQUISITE FACE OF UNIVERSE                                      FACE OF YEAR - FACE OF WORLD      TO RULE A EARTH - WORLD HEGEMONY -  EXTINCT MANKIND                  TO LOSE ONE'S COUNTRY - TO LOSE'S PARTY                                ONE NATIONAL - TWO SYSTEMS                              THE KINGDOMS OF THOUGHTS              TAM HON TRONG SACH - THANH LOC TAM HON                          TRUYEN Y NGHI - NGUOI PHAT Y NGHIjg                                                 WHO AM I                  TO RULE A MAN - THONG TRI CON NGUOI                      CON NGUOI TRUOC TIEN LA Y NGHI                            CON NGUOI TRUOC TIEN LA HON              CON NGUOI LA TIEU VU TRU TRONG DAI VU TRU                        THE EYES IS THE WINDOW yOF SOUL                                CON MAT LA CUA SO TAM HON           VIETNAM LIFE - VIETNAMESE LIFE - CONTROL LIFE                    CONTROL WORLD  - CONTROL SEXUAL                                   NO SEE - NO HEAR - NO SMELL                        NO FEEL - NO TALK - NO THINK - NO POST                          TO RULE A MAN - TO RULE A FAMILY                       TO RULE A NATION - TO RULE A WORLD                                            TO RULE A EARTH                                 HY - NO - AI - O - THAM - SAN - SI                                        AFTER LIFE WHO ARE YOU                                             ANH SANG TINH THAN                                       IMPERIALISM AND PUPPET                               CHU NGHIA DE QUOC VA CON ROI            HISTORY OF THE WORLD - HISTORY OF HUMANITY                                                 ......v....v... Dear sir,  Merry Christmas and very happy new year 2019. Its time to forget the past and celebrate a new beginning.  Ta xin loi vi da lam phien quy toa soan suot bao nhieu nam qua.  Ta xin loi vi phai viet tieng viet khong dau.  Ta xin loi vi tieng anh cua ta khong gioi.  Ta viet thong tin SOS gui den quy toa soan trong su hanh ha tri nho, hanh ha giac quan, hanh ha cam xuc, tra tan suy nghi, tra tan tinh than, bao hanh tinh than, khung bo tam than, .....v...v...cua ho. Ho doc suy nghi, ho doc dieu ta nho, ho doc dieu ta biet, ho doc dieu ta hieu, ....v...v...lien tuc suot nhieu mam lien. Ho la ai, ta khong biet. Ta nghe tieng nguoi ta khong thay nguoi. Tat ca ho deu nhin qua doi mat cua ta. Ho thay ta viet gi, va gui di dau. Co vi noi may uc che khi viet, may bi bon chung dan ap trong khi viet. How are you, today I send a SOS to you. I need your help.  TO COMPARE THE TRANSLATION WITH THE ORIGINAL. DOI CHIEU BAN DICH VOI BAN GOC.  Phai doi chieu voi tri nho cua ta va tri nho cua cac vi. Vocabulary : To collate, to compare, to check something against something, collate, correlation, opposition, readback, reference point, confront : đối chiếu. Đối chiếu bản dịch với bản gốc. To compare the translation with the original. POETS OFTEN COMPARE SLEEP TO DEATH. To compare the orginal with the copy, so nguyên bản với bản sao.  So sánh. Poets often compare sleep to death, các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết.  Có thể so sánh được.  No work can compare with it, không tác phẩm nào có thể so sánh được với nó.  We saw the play separately and compared notes afterwards. Mỗi người chúng tôi tự xem vở kịch, rồi trao đổi ý kiến với nhau.  Idioms : To compare notes, trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến.  (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh beyond (without, past) compare, không thể so sánh được, không thể bì được.  A beginner's painting can't be compared to that of an expert. Tranh của người mới vào nghề vẽ không thể sánh với tranh của một chuyên gia được.  SHE IS LOVELY BEYOND COMPARE. To compare (the style of) the two poems. So sánh (phong cách của) hai bài thơ. If you compare her work with his/If you compare their work, you'll find hers is much better.  Nếu anh so sánh tác phẩm của cô ấy với tác phẩm của anh ta/nếu anh so sánh tác phẩm của họ với nhau, anh sẽ thấy tác phẩm của cô ấy hay hơn nhiều. To compare the original with the copy. He cannot compare with Shakespeare as a writer of tragedies, ông ta không thể sánh với Shakespeare về việc soạn bi kịch. She's lovely beyond compare. Cô ta dễ thương không ai bì được.  ------------------------------------------------------------------------------------------------- INTERNATIONAL TOURIST - DOMESTIC TOURIST Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  Moi nam du khach quoc te den Vietnam bao nhieu nguoi, doanh thu bao nhieu. Du khach quoc te den vietnam ho co phai la gian diep khong, ho co phai la gian te khong, ho co phai la noi ung khong, ho co phai la ke trom khong.  Nguoi Viet, can bo cong chuc nha nuoc co ghi lai viec an, ngu, tinh duc, tu ve, tim kiem thuc an, chien dau, sinh san giong noi, bao ve con cai cua du khach quoc te khong, nguoi Viet co ghi lai nghe, nhin, noi, doc, viet, nghi, nho, nem, ngui, so, nhan biet, nhan thuc, hieu, biet, xu ly, cam giac, cam nhan, linh cam, giac chiem bao, hoat dong tam ly, sinh ly hoat dong tri nho, tien, tai chinh, cua cai, tai san, tinh cam, moi quan he,....v...v....cua du khach quoc te khong.  Moi nam nguoi viet ra nuoc ngoai du lich bao nhieu nguoi.  Du khach nguoi viet, ho co phai la gian diep khong, ho co phai la gian te khong, ho co phai la noi ung khong, ho co phai la ke trom khong.  Nguoi ban xu, can bo cong chuc nha nuoc co ghi lai viec an, ngu, tinh duc, tu ve, tim kiem thuc an, chien dau, sinh san giong noi, bao ve con cai cua du khach quoc te khong, nguoi ban xu, can bo cong chuc nha nuoc co ghi lai nghe, nhin, noi, doc, viet, nghi, nho, nem, ngui, so, nhan biet, nhan thuc, hieu, biet, xu ly, cam giac, cam nhan, linh cam, giac chiem bao, hoat dong tam ly, sinh ly hoat dong tri nho, tien, tai chinh, cua cai, tai san, tinh cam, moi quan he,.....v...v....cua du khach quoc te khong.  ALIEN - FOREIGNER Nguoi Viet, can bo cong chuc nha nuoc co ghi lai viec an, ngu, tinh duc, tu ve, tim kiem thuc an, chien dau, sinh san giong noi, bao ve con cai cua nguoi nuoc ngoai sinh song va lam viec tai Vietnam khong, nguoi Viet co ghi lai nghe, nhin, noi, doc, viet, nghi, nho, nem, ngui, so, nhan biet, nhan thuc, hieu, biet, xu ly, cam giac, cam nhan, linh cam, giac chiem bao, hoat dong tam ly, sinh ly hoat dong tri nho, tien, tai chinh, cua cai, tai san, tinh cam, moi quan he....v...v....cua nguoi nuoc ngoai sinh song va lam viec tai Vietnam khong.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- CELL PHONE BLACKBERRY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong suot thoi gian ta du lich o cac nulc Asean vao nam 2013, ta dang ky bao nhieu so dien thoai, ta goi dien toi so (0084)909747879 bao nhieu lan. Ta viet gi o note dien thoai Blackberry.  Vocabulary :  Cellphone : điện thoại di động, điện thoại truyền phát dữ liệu thông qua sóng. -------------------------------------------------------------------------------------------------- NHIN THAY MAT TA NHIN GI Tat ca khuon mat, giong noi moi quan he cua ta o Vietnam va nuoc ngoai deu co o tri nho cua cac vi. Ta hieu ve ho the nao, ta biet ve ho the nao deu co o tri nho cua cac vi.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- WHERE ARE YOU Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  khoang cach nghe duoc cua cac vi ben trong dau - inside my head, ben trong oc - inside my brain ta la bao nhieu..... Ta nghe, nguoi nay noi ho dang o day, ta nghi den ban do the gioi - map world, ban do vietnam, ta biet dia danh, noi, dia diem, thanh pho, quoc gia cua nguoi do o noi do. Ta nghe ho noi ngon ngu tieng viet. WITHIN LISTENING DISTANCE AT A DISTANCE OF SIX MILES, YOU CAN'T SEE MUCH Vocabulary : Distance, space : Khoảng cách. Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm. Khoảng cách đường chim bay giữa Hà Nội và Hải Phòng là 80 ki-lô-mét. Khoảng cách giữa hai sự việc là 5 ngày. Khoảng cách giữa hai cột nhà không nên xa quá. The distance between two house pillars must not be too long. Khoảng cách đường ray tiêu chuẩn. The standard gauge. (nghĩa bóng) gap, gulf. Vẫn còn một khoảng cách lớn giữa thành thị và nông thôn nước ta. There is still a wide gap between our cities and rural areas. Giảm bớt khoảng cách giữa thành thị và nông thôn. To bridge/reduce the gap between cities and rural areas. Khoảng cách đường ray. The distace between two rails, the gauge(of rails). Gauge, pitch, space availability, tail. Character spacing, khoảng cách giữa các chữ. Line spacing, khoảng cách (giữa các) dòng. To see something in the distance, thấy cái gì ở đằng xa.  To hear a strange sound from the distance, nghe thấy âm thanh lạ từ đằng xa. At a distance of six miles, you can't see much, ở cách xa 6 dặm, anh không thể thấy rõ lắm. Within listening distance, trong tầm nghe thấy được. Beyond listening distance, quá tầm nghe thấy được.  TO TRAVEL THROUGH SPACE TO OTHER PLANETS Space : Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm). khoảng trống (cách) giữa hai từ. Space between the rows. The spaces between words. Khoảng cách giữa các hàng. Không trung (khoảng mở rộng vô tận trong đó mọi vật tồn tại và chuyển động). He was staring into space. ông ta chăm chú nhìn vào không trung. Khoảng, chỗ (chưa ai chiếm). Nơi có thể sử dụng. To take up too much space. The wide open space, choán mất nhiều chỗ. Những vùng rộng mênh mông. Khoảng đất trống. Không gian vũ trụ (như) outer space. To travel through space to other planets. Du hành trong vũ trụ đến các hành tinh khác. Khoảng thời gian. A space of two weeks between appoinments, khoảng cách hai tuần giữa hai lần hẹn. Watch this space, (ngành in) khoảng cách chữ, phiến cách chữ. Tỉnh táo vì có điều thú vị hoặc ngạc nhiên sắp xảy ra ở đây (trong tờ báo..)ngoại động từ (đôi khi to space out), đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng. Tables are spaced (out) one metre apart, bàn được đặt cách nhau một mét. To space the rows 10 inches apart, đặt các hàng cách nhau 10 insơ. Trả dần tiền ngôi nhà trong 20 năm. The letter was well spaced. To space out payments for a house over twenty years. Chữ đánh cách quãng đẹp (đánh máy với khoảng cách thích hợp giữa các dòng). ------------------------------------------------------------------------------------------------- HISTORY OF VIETNAM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi nao nho đời sống người dân dưới ách thống trị của thực dân Pháp nhu the nao, cac vi viet ra giay.  Người cùng khổ https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Người_cùng_khổ https://tuoitre.vn/ky-niem-bao-le-paria-206584.htm https://m.thuvienlichsu.com/su-kien/to-bao-“nguoi-cung-kho”-ra-so-dau-tien-tai-pari-do-nguyen-ai-quoc-lam-chu-nhiem-118 -------------------------------------------------------------------------------------------------- THAILAND nam 2013, inside my brain. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  Vi nao noi ta se co $USD 11,000,000 cua dai VOA. Vi nao ten Duc lam viec o dai VOA. Vi nao do noi trong dau ta, nuoc Duc, nuoc Mi noi may bi ap buc suot nhieu nam. Voice of America https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tiếng_nói_Hoa_Kỳ PATAYA  Khi ta o Pataya. Vi nao noi ta co duoc $USD 12,000,000 tien quang cao cua Google trong gmail cua ta. Khi ta o Pataya, ta chay den xe canh sat du lich va noi voi canh sat du lich co ke giet toi, va canh sat du lich Thai chi ta vao trong xe canh sat ngoi..... SELECTOR - NGUOI DUOC CHON Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao ta la nguoi duoc chon. Nguoi duoc chon co cam mo mieng noi khong. WHO AM I Vi nao noi ta la nguoi duoc chon. Vi nao noi chuong trinh No la ai - Who Am I, Nguoi Khung tren dat Thai, chuong trinh giai tri Catwalk, chuong trinh giai tri....v...v.. -------------------------------------------------------------------------------------------------- HUMAN BRAIN - THINK  Vocabulary : To converse, ta talk : đàm thoại. Nói chuyện trao đổi ý kiến với nhau, cuộc đàm thoại kéo dài hàng tiếng đồng hồ. Hoa ngữ đàm thoại. Conversational Chinese. Sách dạy đàm thoại. Phrase-book.  Dialogue : Cuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại, tác phẩm đối thoại, đối thoại, hội thoại, sự đối thoại, sự hội thoại, tương tác. Dialogue box : Hộp đối thoại. Dialogue language : Ngôn ngữ hội thoại. Absurd, irrational : Phi lý. Ngược lẽ phải. Chuyện phi lý. Irrational : Không hợp lý, phi lý.  The irrational division of labour, sự phân công lao động bất hợp lý.  Không có lý trí, (toán học) vô tỷ, Iirrational function, hàm vô tỷ.  Absurd : Vô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, buồn cười, lố bịch, phi lý, vô nghĩa. An absurd suggestion, một lời gợi ý vô lý. An absurd answer,  một câu trả lời ngớ ngẩn. That uniform makes them look too absurd. Bộ đồng phục ấy làm cho họ có vẻ lố bịch vô cùng.  Foolish, nonsensical, silly : Vớ vẩn.  Làm những việc không hợp lí, không thiết thực. Anh ấy hay làm những việc vớ vẩn. Chị ấy vớ vẩn ra đi. Đừng có nói vớ vẩn! Don't be absurd/Don't talk nonsense!/Don't talk through your hat! . Một lời giải thích / nhận xét vớ vẩn. A nonsensical explanation/remark. Vớ vẩn! Anh cho tôi là hạng người như thế nào?. Fiddlesticks! What do you take me for?/Who do you think I am?.  Nonsensical : Vô lý, vô ý nghĩa, bậy bạ. Don"t be nonsensical!, không được vô lý như vậy!, không được nói bậy bạ! Be careful not to express yourself nonsensically ! Cẩn thận, đừng ăn nói bậy bạ! TO SAY SILLY THING Silly : Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại. To say silly things, nói điều ngớ ngẩn. Choáng váng, mê mẩn. To knock somebody silly, đánh ai choáng váng. To go silly over a woman, quá say mê một người đàn bà. (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ, đơn giản, giản dị, yếu đuối.  Untruthful : Nhảm nhí. Chuyện nhãm nhí, An untruthful story. Câu đùa đó thật là nhảm nhí. That joke was in very bad taste.  Unfounded : Nhảm. Nhảm nhí. Bậy bạ, sai sự thực. Phao tin nhảm. Tin đồn nhãn. An unfounded rumour.  indecent, pornographic be outside the regular order of things, senseless, nonsense, false. Tin nhảm, superstitious.  Fabricate : Bịa đặt (sự kiện), làm giả (giấy tờ, văn kiện), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng, làm giả, lắp ghép, nguỵ tạo. Toàn là bịa đặt cả! That's an entirely made-up story! That's a complete fabrication! To fabricate, to trump up.  News, information : Tin. Điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. Báo tin. Mong tin nhà. Tin thế giới. Tin vui. Tin đồn nhảm. Sự truyền đạt, sự phản ánh dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trình xảy ra trong nó (một khái niệm cơ bản của điều khiển học). Thu nhận tin. Xử lí tin. Báo (nói tắt). Đã tin về nhà. Có gì sẽ tin ngay cho biết. Có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật. Có nhìn thấy tận mắt mới tin. Nửa tin nửa ngờ. Không đủ chứng cớ, nên không tin. Chuyện khó tin. Cho là thành thật. Đừng tin nó mà nhầm. Tin ở lời hứa. Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó. Tin ở bạn. Tin ở sức mình. Tin ở tương lai. Lòng tin. Vật để lại làm tin (để cho tin). (thường nói tin rằng, tin là). Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy. Tôi tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng nó sẽ thành công. Tôi tin là không ai biết việc đó. (kết hợp hạn chế). Đạt đến độ chính xác cao; đúng, trúng. Bắn rất tin. Cái cân tin (lúc nào cũng chính xác). Tin thể thao / tài chính / địa phương / trong nước / thế giới. Sports/financial/local/national/world news. Có tin gì mới về vụ nổ chưa? Is there any more information about/on the explosion? Is there any news about/on the explosion? Ông ta vừa mới cho tôi biết một tin lý thú. He has just told me an interesting piece of information/news. Chẳng có tin gì về ba người leo núi. There's been no news of the three climbers.  To believe, to trust, to have confidence/faith in...Cô ta không tin vào tai / mắt mình nữa. She distrusted her own ears/eyes;.She couldn't believe her ears/eyes Cô ta có đủ cơ sở để tin rằng ông ấy nói thật. She has every reason to believe he's telling the truth. Tôi luôn tin là tương lai đất nước tôi sẽ sáng sủa hơn. I always have faith in a better future of my country. I always believe in a better future of my country. Try for. Hoax, cannard, false information : Tin vịt. Điều bịa đặt tung ra thành tin. Tung tin vịt. Message (MSG) : Tin, Tin báo, Tin nhắn, Bản tin. TO TRAMPLE ON JUSTICE - CHA DAP LEN CONG LY TO TRAMPLE ON (UPON) SOMEONE. CHA DAP KINH RE AI TO TRAMPLE DOWN THE FLOWERS. GIAM NAT HOA. TAN CONG TINH DUC. CHA DAP NHAN PHAM. Trample : Sự giậm (chân), tiếng giậm (chân). The trample of heavy feet, tiếng giậm chân nặng nề.  (nghĩa bóng) sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo. Giẫm đạp, giẫm lên, giẫm nát. To trample (down) the flowers, giẫm nát hoa, (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo. To trample on justice, chà đạp lên công lý. To trample (down) the flowers, giẫm nát hoa.  Làm vỡ nát, gây tổn hại (bằng cách giẫm lên), (nghĩa bóng) chà đạp, coi thường một cách tàn nhẫn và khinh miệt. Cha dap nhan pham.  THE REACTIONARY REGIME TRAMPLED ON THE PEOPLE'S DEMOCRACTIC FREEDOM.  To trample on...,to tread on...,to tread underfoot : Chà đạp.  Chà đạp thuộc cấp của mình. To tread one's inferiors underfoot. The reactionary regime trampled on the people's democratic freedoms. Chính quyền phản động chà đạp lên các quyền tự do dân chủ của nhân dân.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- TO MALE A CONQUEST OF SOMEONE. THU PHUC DUOC CAM TINH CUA AI, THU PHUC DUOC TINH YEU CUA AI. Vocabulary :  Conquest : Sự xâm chiếm, sự chinh phục, đất đai xâm chiếm được. Người mình đã chinh phục được, người mình đã chiếm đoạt được cảm tình. To male a conquest of someone. Thu phục được cảm tình của ai, thu phục được tình yêu của ai.  TO CONQUER A BAD HABIT. CHE NGU DUOC MOT THOI XAU. Conquer : đoạt, xâm chiếm, chiến thắng. To conquer an enemy, chiến thắng quân thù. Chinh phục, chế ngự. To stop to conquer,hạ mình để chinh phục. To conquer a bad habit, chế ngự được một thói xấu.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- HUMAN BRAIN PROJECT - APPLIED NEURONSCIENCE  LOCAL NEWS - TIN TUC DIA PHUONG INTERNATIONAL NEWS - TIN TUC QUOC TE HOME NEWS - TIN TUC TRONG NUOC TO SPEAK (TELL) ONE'S CONSCIENCE. NOI HET NHUNG Y NGHI CUA MINH KHONG GIAU DIEM GI CA. Vocabulary :  Conscience : Lương tâm. Bad (evil, guiltry) conscience, lương tâm tốt, lương tâm trong sạch.  Idioms :  A clear consciencee laught at false accusations, a clear conscilence ia s sure card. Lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào, cây ngay chẳng sợ chết đứng. Conscience clause, điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can. Conscience money. Tiền nộp vì lương tâm cắn rứt, tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt. For consicience" sake. Vì lương tâm the freedom (liberty) of conscience.  Tự do tín ngưỡng. To get something off one"s conscience. Giũ sạch điều gì khỏi lương tâm, yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì. To go against one"s conscience. Làm trái với lương tâm. A good conscience is a constant feast, a good conscience is a soft pillow. Lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên. To have something on one"s conscience. Có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm. To have the conscience to so (say) something. Có gan (dám) làm (nói) cái gì. In all conscience. (thông tục) chắc chắn, thành thật, hết lòng. To make something a matter of conscience. Coi cái gì là có bổn phận phải làm. The pricks (twinges, qualms, worm) of conscience. (xem) prick (twinge, qualm, worm). To speak (tell) one"s conscience. Nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả.  Bad/evil/guilty conscience. Lương tâm xấu, lương tâm tội lỗi. After she had committed the crime, her conscience was troubled. Sau khi phạm tội, lương tâm cô ta bị cắn rứt. She cheerfully cheats and lies; she's got no conscience at all. Cô ta lừa đảo và nói dối một cách rất tự nhiên, cô ta không còn một chút lương tâm nào nữa. It's a matter of conscience. đó là vấn đề lương tâm.  Conscience-smitten : bị lương tâm cắn rứt.  Conscience-stricken : bị lương tâm cắn rứt, ăn năn hối hận. MAN IS A CONSCIOUS Conscious : biết được các thứ đang xảy ra xung quanh mình bởi có thể sử dụng các giác quan và sức mạnh trí tuệ, tỉnh táo, biết rõ. (conscious of something / that...) biết được, nhận ra, có ý thức.  Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức. To be conscious of one"s guilt. Biết (rõ) tội của mình. To become conscious, tỉnh lại, hồi lại. The old man was conscious to the last, đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh. Man is a conscious animal, người là một động vật có ý thức. He was in a coma for days, but now he's fully conscious again.  Anh ta bị hôn mê nhiều ngày, nhưng bây giờ đã hoàn toàn hồi tỉnh. She spoke to us in her conscious moments. Cô ta nói với chúng tôi trong những lúc tỉnh táo. Biết rằng mình đang bị theo dõi.  Are you conscious (of) how people will regard such behaviour? Anh có biết rằng người ta sẽ coi lối cư xử như như vậy là như thế nào không? One's conscious motives are often different from one's subconscious ones. Các động cơ có ý thức của người ta thường khác với các động cơ tiềm thức. I'd to make a conscious effort not to be rude to him. Tôi phải cố gắng có ý thưc để khỏi thô bạo đối với anh ta.  Trying to make the workers more politically conscious. Cố gắng làm cho công nhân có ý thức chính trị hơn. Teenagers are very fashion-conscious. Thanh thiếu niên rất có ý thức về mốt.  Conscious control : kiểm soát có ý thức. Consciousness : Trạng thái tỉnh táo. tất cả các tư tưởng, suy nghĩ, cảm nhận của một người hoặc nhiều người. ý thức. Sự hiểu biết.  Men have no consciousness during sleep, trong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả. The blow caused him to lose consciousness. Cú đánh đã làm cho anh ta bất tỉnh. To recover/regain consciousness after an accident. Tỉnh lại sau một tai nạn. (consciousness of something / that.....) ý thức. My consciousness of her needs. Nhận biết của tôi về các nhu cầu của cô ta. Class consciousness. ý thức giai cấp. Attitudes that are deeply ingrained in the English consciousness. Những thái độ đã ăn sâu trong ý thức người Anh. -------------------------------------------------------------------------------------------------- THINK  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac cau duoi day cac vi hieu the nao, ta hieu the nao.  Heart Portal. Independent. Tra cuu ho so mot cua. Cong thong tin tiep nhan va xu ly. Thong tin y kien phan anh. Phan anh su co ha tang ky thuat do thi qua tong dai.... Guong dien hinh tien tien nguoi tot viec tot. Dau tranh voi nhung thong tin sai trai. Cai tao con nguoi. Dao duc, tinh than, tinh duc, tinh yeu, gia dinh, ban be, dat nuoc, con nguoi.... Vietnam seed - Hat giong Vietnam Nguoi ta so thu nguoi ta khong biet, nguoi ta so thu nguoi ta khong hieu.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- BOOK MEN ARE FROM MARS, WOMEN ARE FROM VENUS. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta da doc xong quyen sach duoi day chua. Hãy tưởng tượng rằng đàn ông đến từ sao Hỏa và đàn bà đến từ sao Kim. Trước đây rất lâu, những người sao Hỏa khi nhìn qua kính viễn vọng của mình đã phát hiện ra những người sao Kim. Chỉ một cái nhìn thoáng qua đã làm trỗi dậy những cảm xúc mà họ chưa từng thấy. Họ rơi vào lưới tình và nhanh chóng thực hiện một chuyến du lịch vượt không gian và bay tới sao Kim. Những người sao Kim chào đón những người sao Hỏa với vòng tay rộng mở. Họ đã biết nhờ trực giác rằng ngày này sẽ đến. Trái tim họ mở rộng đón nhận một tình yêu mà trước đây họ chưa bao giờ cảm thấy. Tình yêu giữa những người sao Kim và những người sao Hỏa đầy ma lực. Họ sung sướng được ở bên nhau, làm mọi việc cùng nhau, và sẻ chia cùng nhau. Dù đến từ những thế giới khác nhau, họ vẫn vui vẻ trong những khác biệt của họ. Họ dành nhiều tháng để tìm hiểu về nhau, khám phá và tôn trọng những nhu cầu, sở thích và cách cư xử khác nhau của họ. Họ đã sống với trong trong tình yêu và sự hòa thuận trong nhiều năm. Sau đó họ quyết định bay đến Trái Đất. Trong những ngày đầu, mọi thứ đều rất tuyệt vời. Nhưng những áp lực của khí quyển Trái Đất đã tác động đến họ, và một buổi sáng mọi người tỉnh dậy với một chứng quên đặc biệt – chứng quên có chọn lọc! Cả những người sao Hỏa và những người sao Kim đều quên rằng họ đến từ những hành tinh khác nhau và được cho là khác nhau. Vào một buổi sáng tất cả mọi điều họ đã tìm hiểu được về những khác nhau của họ đã bị xóa sạch khỏi tâm trí. Và kể từ đó, đàn ông và đàn bà sống trong xung đột. https://sachvui.com/doc-sach/dan-ong-den-tu-sao-hoa-dan-ba-den-tu-sao-kim/1-dan-ong-den-tu-sao-hoa-dan-ba-den-tu-sao-kim.html https://www.taisachhay.com/2016/02/dan-ong-den-tu-sao-hoa-dan-ba-den-tu-sao-kim.html Nam và nữ không chỉ khác nhau trong cách trao đổi, giao tiếp mà còn trong tư duy, cảm xúc, quan sát, phản ứng, nhu cầu, tình yêu mến và cả lòng biết ơn. Mỗi người phải hiểu tường tận điều này để tránh hiểu lầm nhau và luôn nghĩ rằng bạn mình là một người "hành tinh" khác đến, bạn sẽ thấy thoải mái khi cùng hợp tác. Nhiều cặp vợ chồng luôn thất vọng vì không hiểu sao họ rất yêu nhau nhưng có chuyện bất hoà, họ không sao dàn xếp êm ấm với nhau được. Nếu hiểu được những vấn đề của nhau chắc chắn bạn có thể bình tĩnh lắng nghe và thông cảm cho nhau. Điều quan trọng nhất của cuốn sách này, bạn sẽ biết những giải pháp cụ thể để giải quyết những vấn đề phát sinh do sự khác biệt tâm lý giữa Nam và Nữ về mọi phương diện. Từ đó bạn sẽ biết cách làm gia tăng tình yêu, để tình yêu luôn là một khúc tình ca lãng mạn mà bạn xứng đáng được hưởng. Đàn Ông Sao Hỏa - Đàn Bà Sao Kim là cuốn sách giúp bạn có thể có được điều quan "Trong khoảnh khắc bạn chợt nhận ra bạn là tất cả của "Người ta"!!! http://www.tech24.vn/ebook/Dan-ong-den-tu-sao-Hoa-dan-ba-den-tu-sao-Kim-Tieng-Viet-i7643.html Book MARS AND VENUS Starting Over. Đàn Ông Sao Hỏa Đàn Bà Sao Kim - Tìm Lại Tình Yêu Một tình yêu vững bền mãi mãi là điều mà ai trong chúng ta cũng khao khát. Nhưng nếu vì một lý do nào đó mà mối quan hệ tình cảm không tiếp tục được nữa thì bạn sẽ phải đối diện với một thời kỳ mới với rất nhiều xáo trộn về tâm sinh lý. Sự mất mát, đổ vỡ trong tình yêu có thể lập tức biến đổi cuộc sống chúng ta. Dù biết phải làm lại từ đầu, nhưng việc bỗng nhiên phải đối mặt với sự trống vắng trên chặng đường sắp tới khiến ta không khỏi hụt hẫng. Ta nhận thấy mình vừa mất đi điều thân quen, thiêng liêng nhất, vừa lúng túng trước tương lai không biết ra sao. Hãy dành một chút thời gian đồng hành cùng quyển sách này và nhận ra mình cần làm gì để cuộc sống tốt hơn. Những điều tâm huyết trong cuốn Đàn ông sao Hỏa, Đàn bà sao Kim - Tìm lại tình yêu được John Gray viết ra sau hai mươi tám năm tích lũy kinh nghiệm tư vấn cho nhiều người hàn gắn vết thương lòng khi tình yêu đổ vỡ hay mất đi người thân. Dù có một cảnh ngộ khác nhau, nhưng mỗi người đều có một điểm chung là bất hạnh trong tình cảm. Những giải pháp đề cập trong sách từng đem lại kết quả tốt đẹp cho nhiều người, trong đó có bản thân tác giả. Những trải nghiệm trong cuộc sống giúp ông làm tốt hơn công việc tư vấn, giảng dạy, và quan trọng hơn - giúp John trở thành người chồng, người cha tốt trong mắt các con. Cuối hành trình vượt thoát nỗi đau, ông nhận ra rằng còn rất nhiều món quà đặc biệt dành cho những ai biết làm lại từ đầu và tìm kiếm tình yêu chân thực. Sách được chia làm ba phần: Phần đầu: Sao Hỏa và sao Kim - Làm lại từ đầu, đề cập những bước cơ bản trong quá trình hàn gắn vết thương đối với cả hai giới. Phần hai có tựa đề: Sao Kim - Làm lại từ đầu nói đến những khó khăn phụ nữ gặp phải trong quá trình xây dựng lại quan hệ tình cảm. Phần cuối là Sao Hỏa - Làm lại từ đầu, trình bày những thử thách nam giới thường phải đối mặt. Đàn ông sao Hỏa, Đàn bà sao Kim - Tìm lại tình yêu là cuốn sách viết nên bằng nhiệt huyết của một con tim trăn trở luôn muốn mang đến sự diệu kỳ cho từng mối quan hệ, đồng thời cũng là món quà tác giả muốn gửi đến cuộc đời. Mong rằng nó sẽ hữu ích trong lúc bạn phải đương đầu với những vất vả của trái tim. https://tiki.vn/dan-ong-sao-hoa-dan-ba-sao-kim-tim-lai-tinh-yeu-p189531.html LIFE - HOME - DOI SONG - TO AM Tại sao nói 'đàn ông sao Hỏa, đàn bà sao Kim' Câu nói này ngụ ý rằng nam giới và nữ giới có cá tính, năng lực, bản lĩnh, sự nhạy bén... hoàn toàn khác nhau. Việc một trong hai người “suy từ bụng ta ra bụng người” có thể làm hỏng mối quan hệ giữa 2 vợ chồng. https://vnexpress.net/doi-song/tai-sao-noi-dan-ong-sao-hoa-dan-ba-sao-kim-2851528.html Đàn ông, đàn bà thích gì ở giọng nói của nhau Một nghiên cứu mới đã chỉ ra phụ nữ thích đàn ông có tiếng nói sâu, còn đàn ông được thu hút bởi người đẹp có chất giọng the thé, thì thầm. https://vnexpress.net/doi-song/dan-ong-dan-ba-thich-gi-o-giong-noi-cua-nhau-2741217.html?ctr=related_news_click Những thú vị về đàn ông và đàn bà Mọi câu chuyện thú vị, hay những "châm ngôn" về hai nửa của thế giới bao giờ cũng bắt nguồn từ sự trải nghiệm của cuộc sống hằng ngày. Bạn có tin như vậy không?  https://vnexpress.net/doi-song/nhung-thu-vi-ve-dan-ong-va-dan-ba-2262404.html?ctr=related_news_click Vocabulary : Home, hearth : Tổ ấm. Nhà thiếu tình thương thì không phải là tổ ấm. A house without love is not a home.  Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa). Tổ tiên (cũ). Nhờ phúc tổ ấm. -------------------------------------------------------------------------------------------------- HUMAN BRAIN - THINK - NAME - FACE - VOICE HIS NAME ESCAPES ME NO TEN GI TOI QUEN MAT ROI Ten ta khac sau - engrave trong tam tri cua cac vi, trong oc cua cac vi. Ten cac vi khac sau - engrave trong tam tri ta, trong oc ta.  Engrave : Khắc, trổ, chạm (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...). Làm bản kẽm,làm bản khắc.  Engrave (in one"s mind) : Khắc sâu. Engraved (on somebody's memory), embedded (in somebody's memory). Ghi nhớ lâu. Khắc sâu công ơn cha mẹ.  Khắc xương ghi dạ. Do chữ minh tâm khắc cốt: ý nói ơn sâu của Kiều xin ghi vào lòng, khắc vào xương không bao giờ quên. TO NEGLECT ONE'S DUTY Vocabulary : Forget : Quên. Để lọt khỏi trí tuệ hoặc tình cảm. Nghe mười mà chỉ quên một là thông minh. Học ôn cho khỏi quên Xa cách nhau mà không có quan hệ thư từ thì dễ quên nhau. Quên giờ, to forget the time to leave. Quên cái bút ở nhà, to leave one"s pen at home, to negleet. Quên nhiệm vụ, to neglect one"s duty. Forget, omit, twine. Tôi quên tắt rađiô! I forgot to turn off the radio! His name escapes me. His name has slipped my memory. Nó tên gì tôi quên mất rồi.  To be very anxious/uneasy about something : quên ăn quên ngủ. Forget entirely : Quên bẵng. Quên khuấy, quên lửng. Không nhớ đến một chút nào. Cũng như quên béng, quên lửng. Forget entirely, forget completely. Anh ấy quên bẵng đi mất, he forgot all about it, it went clean out of his mind. Slip from one's mind/memory, oblivions (of). Fail : quên không thực hiện nghĩa vụ. To sink into oblivious : Quên lãng. Như lãng quên. Làm cho tên tuổi ai khỏi bị chìm vào quên lãng. To rescue somebody's name from oblivion. TO BE SELF SACRIFICING FOR SAKE OF ONE'S COUNTRY. To sacrifice oneself, to sacrifice one's life, to be self-sacrificing : Quên mình, Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng...Vì nước quên mình. To be self-sacrificing for the sake of one's country. Sự quên mình. Self-denial, self-sacrifice, self-abnegation.  OMIT RESPONSIBILITY Omit : Bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua (một từ...), không làm tròn, lơ là (công việc), chểnh mảng. Omit responsibility, không làm tròn trách nhiệm. Bỏ qua, quên.  Omittance is not quittance, quên chưa đòi chưa phải là thoát (nợ). -------------------------------------------------------------------------------------------------- HOW TO RE-EDUCATE THE DELINQUENTS EFFICIENTLY. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, làm thế nào cải tạo những kẻ phạm pháp cho có hiệu quả? Vocabulary : Efficiently : có hiệu quả, hiệu nghiệm. how to re-educate the delinquents efficiently? Làm thế nào cải tạo những kẻ phạm pháp cho có hiệu quả? EFFULGENT MORALITY Efflugent : Sáng người.  Effulgent : Sáng ngời.  Effulgent morality, đạo đức sáng ngời.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai,  Tinh cam cua cac vi danh cho nguoi dan ong yeu ot, eo la, nhu nhuoc cua cua cac vi co nhieu hon nguoi vo va con cai cua cac vi khong.  Tinh yeu cua cac va nguoi dan ong yeu duoi, eo la, nhu nhuoc nhu the nao.  Cac vi co bao gio de mat toi, de y toi nguoi dan ong yeu duoi, eo la, nhu nhuoc khong. Co ai biet duoc dieu nay khong.  Cai nhin dau tien cua cac vi ve nguoi dan ong yeu duoi, eo la, nhu nhuoc nhu the nao, con cai nhin lan thu hai thi nhu the nao.  Ly do nao, cac vi co y muon than mat, gan gui voi nhung nguoi dan ong nhu nhuoc, yeu duoi, eo la.  Co ai biet ve tri nho cua cac vi khong. Effeminate : yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà). (nói về một người đàn ông hoặc cách xử sự của anh ta) giống như một người đàn bà, không mang tính đàn ông.  An effeminate manner, voice, walk cung cách, giọng nói, dáng đi như đàn bà.  Effeminately : ẻo lả như đàn bà, nhu nhược. He always walks effeminately, anh ta lúc nào cũng đi đứng ẻo lả như đàn bà.  Confidence : Sự nói riêng, sự giãi bày tâm sự. Told in confidence, nói riêng. chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật. To exchange confidences, giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau. To take somebody into one"s confidence, thổ lộ chuyện riêng với ai. sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng. To have confidence in somebody, tin ở ai. To gain somebody"s confidence, được ai tin cậy, được ai tín nhiệm. To give one"s confidence to somebody, tin cậy ai. To misplace one"s confidence, tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin. To worm oneself into somebody"s confidence, luồn lõi tìm cách lấy lòng tin của ai. Sự tin chắc, sự quả quyết. To speak with confidence, nói quả quyết. Sự liều, sự liều lĩnh. He speaks with too much confidence, nó nói liều.  To strick confidence, hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau). Man of confidence, người tâm phúc.  Bí mật nghề nghiệp, điều bí mật, lòng tin, sự tín nhiệm, tin cậy. độ tin cậy, lòng tin tưởng.  (Nỗi niềm tâm sự) confidence. Tâm sự với ai. To confide in somebody. To open one's heart to somebody. To bare one's heart to somebody. To unbosom/unburden oneself to somebody. Cô ta tâm sự với tôi rằng chồng cô ta nghiện ma tuý. She confides to me that her husband is a drug addict. Tôi chẳng có ai để tâm sự cả. I have nobody to confide in. Tâm sự với nhau.  To exchange confidences. To confide in each other. Mục " Tâm sự bạn đọc " (trong báo ).  Advice column, problem page, agony column. Người phụ trách mục " Tâm sự bạn đọc ". Agony aunt. Nỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát). Thổ lộ tâm sự. Niềm tâm sự. Bài thơ phản ánh tâm sự của tác giả. Nói chuyện với nhau. Tâm sự về chuyện gia đình. TO OPEN ONE'S HEART/MIND TO SOMEBODY. THO LO TAM TINH. To confess, to pour out : Thổ lộ. Nói ra điều thầm kín trong lòng. Tthổ lộ tâm tình thổ lộ tình yêu giữ kín mọi chuyện, không thổ lộ cho ai biết. To unburden oneself of something to somebody. To pour something into somebody's heart. To confide something to somebody. Thổ lộ tâm tình. To confide in somebody.To open one's heart/mind to somebody. To bare one's heart/soul to somebody. To unbosom oneself to somebody.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- PREEXISTENCE. KIEP TRUOC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, kiep truoc cua cac vi la gi. Vocabulary :  Preexistence : Kiếp trước. Preexist : Tồn tại từ trước, sống cuộc đời trước cuộc đời này, sống kiếp trước.  Pre-existent : có trước,tồn tại trước -------------------------------------------------------------------------------------------------- YOUR REMEMBER & MY MEMORY KY UC VE NGOI NHA - HOUSE MEMORY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ky uc cua cac vi ve ngoi nha (home/bussiness address is 125 Nguyen Dinh Chinh St, ward 8, Phu nhuan dist, Hochiminh city, Vietnam), la noi ta tam tru - Temporary residence/address, noi ta o nhu the nao, can nha co bao nhieu phong, thiet ke the nao, gom nhung thu gi, cac vi viet ra giay, ve ra giay.  Cac vi cam thay ve ngoi nha nhu the nao, .....v....v.... -------------------------------------------------------------------------------------------------- CAN NOT ACCESS MY EMAILS Ta khong truy cap vao email cua ta de send an SOS duoc, ta truy cap vao nhung trang web co muc lien he/contact giong trang web duoi day de gui. https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/contact/default.aspx http://www.hochiminhcity.gov.vn/pages/gop-y.aspx http://conganbinhphuoc.gov.vn/CA-Tinh/74/1048/2381/LIEN-HE/ https://moha.gov.vn/lien-he.html http://caicachhanhchinh.gov.vn/lien-he.html http://banthiduakhenthuongtw.gov.vn/tabid/77/Default.aspx http://dost.hochiminhcity.gov.vn/pages/lien-he.aspx ......v....v... -------------------------------------------------------------------------------------------------- CAPITAL. METROPOLITAN Vocabulary :  Capital, metropolitan : Thủ đô. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương, thủ đô Hà Nội xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp. Hà Nội là thủ đô và Thành phố Hồ chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. Hanoi is the capital and Ho Chi Minh City the largest city of Vietnam. Ôtxlô là thủ đô của Na Uy, đúng hay sai? Oslo is the capital of Norway, true or false? Capital, capital city : Kinh đô. Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.  KINH DO CUA VUA (CU) Nerves : Thần kinh. Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau. Bệnh thần kinh. Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng. Hệ thần kinh (giải). Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tuỷ và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và tổng hợp những kích thích bên ngoài và bên trong cơ thể, tạo thành những phản xạ cần thiết cho đời sống. Kinh đô của vua (cũ). Nervous system : Hệ thần kinh. Hệ thần kinh là hệ thống tế bào, mô và các bộ phận chi phối phản ứng của cơ thể đối với các kích thích từ bên trong và bên ngoài. Nervous system is the system of cells, tissues, and organs that regulates the body's responses to internal and external stimuli.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- LIVE HEALTHY. LIVE HAPPY. SONG KHOE. SONG HANH PHUC. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, bi quyet song khoe manh, bi quyet song hanh phuc, bi quyet song tho cua cac vi la gi. HEALTHY AND BEAUTY - SUC KHOE VA SAC DEP Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, bi quyet gin giu suc khoe va sac dep cua cac vi la gi. KEY TO GGOD HEALTH - KEY TO HAPPINESS SECRET  OF LONGEVITY Vocabulary : Secret, knack, trick : bí quyết. Cái có được nhờ kinh nghiệm, có tác dụng đặc biệt, ít người biết được: bí quyết nghề nghiệp. Cái quan trọng hàng đầu, có tác dụng quyết định. Bí mật, bất ngờ là bí quyết của thắng lợi. Bí quyết pha cà phê / làm bánh. Secret of making coffee/cakes. Bí quyết ở đây là đun nước sôi trước. The secret is to boil water first. Bí quyết nghề nghiệp, trade secret, trick of the trade. Decisive factor, key.  đoàn kết là bí quyết của thắng. lợi. Unity is the key to success. Expertise, know-how. Trade secret, bí quyết kỹ thuật. Technical know-how, bí quyết kỹ thuật. Beauty secret, bí quyết làm đẹp. Get-rich-quick secret, bí quyết làm giàu nhanh. Tricks of the trade, bí quyết nghề nghiệp. Secret of happiness, recipe for happiness, key to happiness, bí quyết sống hạnh phúc. Key to good health, bí quyết sống khoẻ mạnh. Secret of longevity, recipe for long life, bí quyết sống thọ. Secret of success, key to success, recipe for success, bí quyết thành công.  Trade secret. A không cho tôi biết cách làm bánh, bà ấy bảo đó là bí quyết nghề nghiệp. A doesn't tell me her recipe for cakes, she says it's a trade secret! BENEFICIAL TO ONE'S COUNTRY AND PEOPLE ICH NUOC, LOI NHA. ICH QUOC, LOI DAN.  Vocabulary : Benefit : Lợi, lợi ích, đặc quyền tài phán, ích lợi, lợi nhuận, tiền lãi, tiền lời, tiền trợ cấp, phúc lợi, quyền lợi.  For special benefit of, vì lợi ích riêng của. Buổi biểu diễn, trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night, benifit match). Death benefit, tiền trợ cấp ma chay.  Matermity benefit, tiền trợ cấp sinh đẻ. Medical benefit, phúc lợi về y tế. To benefit by something, lợi dụng cái gì. buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền giúp cho một vận động viên hoặc một hội từ thiện...) A benefit match, performance, concert. Một cuộc thi đấu, biểu diễn, hoà nhạc gây quỹ. To give somebody the benefit of the doubt, vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai.  Beneficial : có ích, có lợi, tốt. (pháp lý) sinh hoa lợi (tài sản). Physical exercise is beneficial to health, tập thể dục có lợi cho sức khoẻ.  Usefulness, henefit : ích lợi. Cái có ích, có lợi nói chung. Việc đó có ích lợi gì đâu. Usefulness : Sự hữu ích, sự có ích, sự giúp ích. Tình trạng có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó. (thông tục) sự thành thạo, sự có năng lực, sự cừ. Sự ích lợi, tính chất có ích.  Useful : hữu ích, có ích, có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó. A useful gadget/book/acquaintance. Một đồ vật/cuốn sách/sự quen biết có ích. Video are useful things to have in the classroom. video là những vật hữu ích cần có trong lớp học. To do something useful with one's life.  Làm điều gì hữu ích cho đời mình. A useful footballer, một cầu thủ bóng đá cừ. To be pretty useful with one's fists. Thạo dùng quả đấm của mình. To make oneself useful. Giúp đỡ bằng những việc làm có ích. My nephews tried to make themselves useful about the house, các cháu tôi cố gắng giúp đỡ công việc trong nhà.  IMPRESCRIPTIBLE RIGHT - QUYEN LOI BAT KHA XAM PHAM QUYEN LOI KHONG THE TUOC DOAT. MUTUAL INTERESTS - QUYEN LOI CHUNG. Interests : Quyền lợi. Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến. Bảo vệ quyền lợi của đoàn viên. Imprescriptible right, quyền lợi bất khả xâm phạm, quyền lợi không thể tước đoạt.  Equitable interest, lawful interest, quyền lợi chính đáng. Mutual interest, quyền lợi chung. Proprietary interest, quyền lợi của người chủ. Partner"s equity, quyền lợi của người chung vốn. Right of beneficiaries, quyền lợi của người hưởng thụ, quyền lợi của người thụ hưởng.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- HODEGETICS. DAO DUC Y HOC, Y DUC.  THIEU DAO DUC NGHE NGHIEP Vocabulary : Ethics : đạo đức học. Thế giới ngày nay đã hình thành một cuộc đối đầu giữa các nhà khoa học và các nhà đạo đức học. There has been a confrontation between scientists and ethicists in the present-day world. Professional ethics, professional etiquette : đạo đức nghề nghiệp.  Hodegetics : đạo đức y học, y đức. Business ethics, business morality :  đạo đức kinh doanh.  Counterfeit virtue, hypocrisy : đạo đức giả. Đạo đức giả đến thế làm tôi phát tởm. Such hypocrisy makes me sick. Lời lẽ của hắn sặc mùi đạo đức giả. His words smell/reek/stink of hypocrisy.  False-hearted, two-faced. Hypocritical. Kẻ đạo đức giả. Hypocrite, tartuffe, goody-goody, whited sepulchre. Bà ta nói thẳng vào mặt hắn rằng hắn là kẻ đạo đức giả. She told him straight to his face that he was a hypocrite.  ------------------------------------------------------------------------------------------------- INTELLECTUAL LIFE. LOVE LIFE. EMOTIONS LIFE. DOI SONG VAN HOA. DOI SONG NGHE THUAT. DOI SONG TINH THAN. DOI SONG VAT CHAT Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, muc song cua nguoi viet the nao, doi song cua nguoi Viet co duoc cai thien khong. Cach sinh nhai cua nguoi Viet the nao.  Vocabulary : Existence, life, livelihood, living : đời sống. Tình trạng tồn tại của sinh vật. Đời sống của cây cỏ. Đời sống của súc vật.mĐời sống của con người. Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực. Đời sống vật chất. Đời sống tinh thần. Đời sống văn hoá. Đời sống nghệ thuật. Phương tiện để sống. Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (HCM). Lối sống của cá nhân hay tập thể: Đời sống xa hoa; Đời sống cần kiệm. Đời sống chan hoà; Đời sống cũng cần thơ ca (PhVĐồng). Khoa học và đời sống. Science and life. Trong đời sống thực tế. In real life. Đời sống thật chính là chất liệu của tất cả những tiểu thuyết hay. Real life itself is the stuff of all good novels. Intellectual life, đời sống trí tuệ. Love life, emotional life. đời sống tình cảm. Orthobiosis, đời sống lành mạnh. Vegetative life : đời sống thực vật. Sống đời sống thực vật. To lead a vegetable existence. Tai nạn đã đẩy cô ta vào đời sống thực vật. The accident has left her a vegetable. The accident has reduced her to a vegetable existence.  Productive life of a machine : đời sống thực tế của một cái máy.  Active lifetime (of a satellite) : đời sống năng động của vệ tinh.  Alife, alife (artificial life), Artificial Life : đời sống nhân tạo. Extra-terrestrial life : đời sống ngoài trái đất.  WHEN DID THE WORLD COME INTO EXISTENCE.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, the gioi co tu bao gio, cac vi tin la co ma quy hay khong.  CON NGUOI, Y THUC, PHAN HON, HON, SUY NGHI, TON TAI. Existence : Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn, cuộc sống. In existence, tồn tại. A precarious existence, cuộc sống gieo neo. Sự hiện có,  vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật, thực thể. Tình trạng hoặc hiện tượng có thực. do you believe in The existence of ghosts? Anh tin là có ma quỷ hay không? This is the oldest Hebrew manuscript in existence, đây là bản viết tay tiếng Hêbrơ cổ nhất còn tồn tại. When did the world come into existence? Thế giới có từ bao giờ? I was unaware of his existence until now. Mãi đến giờ tôi mới biết là có anh ta. Cách sống (nhất là khi có khó khăn, phiền muộn). We led a happy enough existence as children. Hồi nhỏ, chúng tôi sống khá sung sướng. Living a miserable existence miles from the nearest town. Sống trong cảnh khổ cực thảm hại cách thị trấn gần nhất hàng dặm đường. Sự tiếp tục cuộc sống. Sự sống sót. The peasants depend on a good harvest for their very existence. Nông dân sống nhờ vào mùa màng. They eke out a bare existence on his low salary. Họ sống dè xẻn với đồng lương ít ỏi của ông ấy.  THEY BELEIVE IN LIFE AFTER DEATH. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co tin rang co su song sau khi chet khong. Life : Sự sống. Họ tin rằng có sự sống sau khi chết. They believe in life after death.MTrên sao Hoả có sự sống hay không?Does life exist on Mars? Is there life on Mars? Kéo dài sự sống của bệnh nhân thêm mấy tháng. To prolong a patient's life for a few more months. LIFE ON EARTH - FAMILY LIFE. THE JOYS OF MERRIED LIFE Life, existence : Cuộc sống. Cuộc sống lứa đôi. The joys of married life . Cuộc sống tẻ nhạt . Humdrum existence. Sống cuộc sống thần tiên. To bear a charmed life . Cuộc sống gia đình, Family life. Cuộc sống vĩnh viễn. Everlasting life. Cuộc sống trên thế gian. Life on earth.  TO MAKE A GOOD/MEAGRE LIVING. Living: Cuộc sống, đời sống, sinh hoạt, sinh kiếm, cách sinh nhai, sinh kế, người sống, sự ăn uống sang trọng xa hoa, kiếm vừa đủ sống, sống, đang sống, đang tồn tại,  sinh động, giống lắm, giống như hệt, đang cháy, đang chảy (than, củi, nước). The cost of living, giá sinh hoạt. The standard of living, mức sống. Plain living anhd high thingking, cuộc sống thanh bạch nhưng cao thượng. To earn (get, make) one"s living, kiếm sống. The living and the dead, những người đã sống và những người đã chết. In the land of the living, ở thế giới của những người đáng sống, trên trái đất này. All living things, mọi sinh vật. Any man living, bất cứ người nào. Living languages, sinh ngữ. The greatest living strategist, nhà chiến lược lớn nhất hiện nay. The child is the living image of his father, đứa bé giống bố như hệt. Living coal, than đang cháy đỏ.  Living water, nước luôn luôn chảy.  Living death, tình trạng sống dở chết dở. To earn one's living as a knife-grinder. Kiếm sống bằng nghề mài dao. To earn one's living by/from repairing sewing-machines.  Kiếm sống bằng nghề sửa máy may. To make a good/meagre living, kiếm được nhiều/ít tiền .  Living standard : tiêu chuẩn sống. Living-wage : Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).  Living death : Tình trạng khổ cực liên miên, tình trạng sống dở chết dở. Exile was for him a living death, cuộc lưu đày đối với ông ta là một thời kỳ sống dở chết dở.  Living conditions : điều kiện, tình trạng sinh hoạt.  Living community : Quần xã sinh vật.  Living floor area standard : tiêu chuẩn diện tích ở.  Living area : diện tích ở.  Living space : không gian ở. khoảng sống (trong tiểu thuyết Hít-le) Living environment : môi trường sống.  THE LIFE OF LENIN. THE LIFE OF LEHOANGVIET Tiểu sử, thân thế. The life of Lenin.  Tiểu sử Lê-nin. The life of Lehoangviet. Tiểu sử Lehoangviet.  Life : Sự sống, đời sống, sinh mệnh, tính mệnh. To lay down one"s life for the country,mhy sinh tính mệnh cho tổ quốc. A matter of life and death, một vấn đề sống còn.  FOR LIFE  đời, người đời. To have lived in a place all one"s life, đã sống ở đâu suốt cả đời. For life, suốt đời. Hard labour for life, tội khổ sai chung thân.  THE STRUGGLE FOR LIFE. Cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn. We are building a new life, chúng ta đang xây dựng một cuộc sống mới. The struggle for life, cuộc đấu tranh sinh tồn.  THE COUNTRY LIFE. Cách sống, đời sống, cách sinh hoạt. The country life, đời sống ở nông thôn, cách sinh hoạt ở nông thôn.  TO BE FULL OF LIFE. Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động to be full of life, dồi dào sinh lực, hoạt bát. A GOOG LIFE - A BAD LIFE Tuổi thọ, thời gian tồn tại. The life of a machine, tuổi thọ của một cái máy. A good life, người có thể sống trên tuổi thọ trung bình. A bad life, người có thể không đạt tuổi thọ trung bình.  THE PHILOSOPHY OF LIFE. THE PROBLEM OF LIFE. Nhân sinh. The philosophy of life, triết học nhân sinh. The problem of life, vấn đề nhân sinh.  NO LIFE TO BE SEEN Vật sống, biểu hiện của sự sống No life to be seen, không một biểu hiện của sự sống, không có một bóng người (vật). To bring to life, làm cho hồi tỉnh.  To come to life, hồi tỉnh, hồi sinh.  THE LIFE CYCLE OF THE BUTTERFY. Life cycle : Chu kì đời sống, vòng sống, thời hạn phục vu, loạt dạng thay đổi của một sinh vật khi nó phát triển. The life cycle of the butterfly. Vòng đời của con bướm. -------------------------------------------------------------------------------------------------- READING COMPREHENSION PHAN DOC HIEU NGON NGU TIENG VIET BLACKBOX ANALYSIS Hộp đen máy bay Ethiopia được gửi đến Pháp. Pháp sẽ hỗ trợ phân tích thiết bị ghi thông số chuyến bay và bộ ghi âm buồng lái sau khi Đức từ chối vì không am hiểu loại máy bay mới.... Thiết bị ghi thông số chuyến bay thu thập các thông số như vận tốc, độ cao và hướng bay, với dung lượng đủ chứa dữ liệu trong 25 giờ. Thiết bị ghi âm buồng lái ghi lại mọi cuộc trao đổi và âm thanh trong khoang điều khiển. Các hộp đen có thể giúp xác định nguyên nhân tai nạn, nhưng nhà chức trách sẽ cần nhiều thời gian để tải và giải mã dữ liệu bên trong. https://vnexpress.net/the-gioi/hop-den-may-bay-ethiopia-duoc-gui-den-phap-3894230.html Hà Nội lý giải thế nào quy định “cấm ghi hình khi tiếp dân”? Việc cấm ghi âm, ghi hình khi tiếp dân nếu không được cho phép nhằm tạo ra một môi trường chuyên nghiệp, nghiêm túc, ngăn chặn các trường hợp cực đoan. https://www.24h.com.vn/tin-tuc-trong-ngay/ha-noi-ly-giai-the-nao-quy-dinh-cam-ghi-hinh-khi-tiep-dan-c46a1019452.html Nội quy tiếp công dân của TP Hà Nội: Không cản trở quyền giám sát của công dân. https://m.baomoi.com/noi-quy-tiep-cong-dan-cua-tp-ha-noi-khong-can-tro-quyen-giam-sat-cua-cong-dan/c/29318636.epi Không quay phim cán bộ tiếp dân nếu không được 'cho phép'. TPO - Nội quy tiếp công dân vừa được ban hành của thành phố Hà Nội ghi rõ: “Không quay phim, chụp ảnh, ghi âm khi chưa có sự đồng ý của người tiếp công dân”. https://www.tienphong.vn/nhip-song-thu-do/khong-quay-phim-can-bo-tiep-dan-neu-khong-duoc-cho-phep-1364229.tpo Không quay phim cán bộ tiếp dân nếu không được 'cho phép' TPO - Nội quy tiếp công dân vừa được ban hành của thành phố Hà Nội ghi rõ: “Không quay phim, chụp ảnh, ghi âm khi chưa có sự đồng ý của người tiếp công dân”. Sự trỗi dậy của “phóng viên robot” https://www.thesaigontimes.vn/285010/su-troi-day-cua-phong-vien-robot.html Sinh lý hoạt động trí nhớ. https://www.dieutri.vn/sinhlynguoi/sinh-ly-hoat-dong-tri-nho/ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam XII https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Đại_hội_Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam_XII HUMAN BRAIN READING COMPREHENSION LISTENING COMPREHENSION WRITING COMPREHENSION SPEAKING COMPREHENSION Chung ta phai noi chuyen voi Trung Quoc ve dinh nghia....cua cai goi la so huu ma ho dua ra.  Thu Tuong Malaysia Mahathir Mohamad ngay 7 - 3 khang dinh Trung Quoc nen dinh nghia "cai goi la so huu" ma Bac kinh tuyen bo tai nhung khu vuc tranh chap o Bien Dong. (AP). Source : The Gioi Hom Nay, bao Tuoi Tre. TERRITORIAL DISPUTES IN THE SOUTH CHINA SEA KHU VUC TRANH CHAP BIEN DONG. Biển Đông Một vùng biển của Việt Nam Biển Đông là tên gọi riêng của Việt Nam để nói đến vùng biển có tên quốc tế là East Sea (tiếng Anh) hay Mer de Chine méridionale (tiếng Pháp), là một biển rìa lục địa và là một phần của Thái Bình Dương, trải rộng từ Singapore tới eo biển Đài Loan và bao phủ một diện tích khoảng 3.447.000 km². Đây là biển lớn thứ tư thế giới sau biển Philippines, biển San Hô và biển Ả Rập. Vùng biển này và các quần đảo của nó là đối tượng tranh chấp và xung đột giữa nhiều quốc gia trong vùng. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Biển_Đông Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, tranh chap bien dong co phai la gia dinh (to suppose; to assume supposed; alleged; reputed; putative) doi voi cac vi khong. nguoi viet o cac nuoc bieu tinh phan doi chong xam luoc ....co phai la gia dinh (to suppose; to assume supposed; alleged; reputed; putative) voi cac vi khong.  TO CHECK YOUR MEMORY Ta ra nha hat thanh pho Ho chi minh, ta dung truoc tuong Duc me o nha tho duc ba, ta dung truoc buu dien thanh pho Hochiminh, ta gio tam bang co thong tin gi, ta bay to dieu gi, hanh vi nay co phai gia dinh - suppose doi voi cac vi khong.  NHA DANG TRANH CHAP - HOUSE DISPUTE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ngay hom qua vao luc may gio, may phut, may giay ta yeu cau nguoi ta lam mot bang de chu NHA DANG TRANH CHAP,  va treo tam bang o truoc san trong nha gan cong ra vao. Dia chi nha : 125 Nguyen Dinh Chinh, F08, Quan phu nhuan, Thanh pho Ho chi minh, Vietnam. My home/bussiness address is 125 Nguyen Dinh Chinh St, ward 8, Phu nhuan dist, Hochiminh city, Vietnam. TO MALFREAT, TO PERSECUTE FAMILY INSIDE MY BRAIN Vi nao do noi : ho nhin thay don keu cuu cua gia dinh may, va nghe bon chung no hanh ha gia dinh may ben trong nao cua may - inside my brain.  Vocabulary : Cry for help : Kêu cứu. Hô hoán lên để có người đến cứu. Gọi để người khác đến với mình. Nghe tiếng ai bị nạn kêu cứu. To hear someone in distress cry for help. To call for help, to cry/shout for help. TO DISPUTE EVERY INCH OF GROUND. TRANH CHAP TUNG TAC DAT. Vocabulary : Dispute : Sự tranh luận, tranh chấp, xung đột (về thương mại), bàn cãi, tranh luận (một vấn đề), cãi nhau, đấu khẩu, bất hoà, chống lại, kháng cự lại. Our soldiers disputed every inch of ground, các chiến sĩ ta chiến đấu giành từng tấc đất. To dispute the advance of the enemy, kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch. To dispute with someone, tranh luận với ai. There has been much dispute over the question of legalized abortion,  người ta đã tranh luận nhiều về vấn đề phá thai hợp pháp. To dispute a landing: kháng cự lại một cuộc đổ bộ, to dispute the advance of the enemy, kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch. To dispute every inch of ground, tranh chấp từng tất đất.  TO ADDRESS ONSELF TO SOMETHING Address : An address lists where someone lives or works. On a piece of mail, an address tells the Post Office where to bring a letter or package. địa chỉ, định địa chỉ, gán địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng, tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước, viết cho. To pay one"s addresses to a lady: tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà. (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng. To a letter: đề địa chỉ trên một bức thư. To address a letter to somebody, gửi một bức thư cho ai. How to address an ambassador, xưng hô như thế nào với một đại sứ. To address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý to address oneself to a task, toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ. To address the ball, nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn). The postcard was wrongly addressed to (us at) our old home, bưu thiếp gửi chúng tôi đề sai địa chỉ vào nhà cũ của chúng tôi. (to address something to somebody / something) gửi thẳng (lời nhận xét, lời tuyên bố) đến ai/vật gì. Please address all comments to the director-general, xin vui lòng gửi mọi thắc mắc đến tổng giám đốc. (to address somebody as something) dùng (tên riêng hoặc chức tước) khi nói hoặc viết cho ai. Don't address me as ' Major-general ': I'm only a colonel. Đừng gọi tôi là 'Thiếu tướng. Tôi chỉ mới là đại tá thôi. (to address oneself to something) chú tâm/chuyên tâm vào điều gì.  Vocabulary : Comprehension : Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức. It"s beyond my comprehension, cái đó tôi không hiểu nổi. Sự bao gồm, sự bao hàm.  A term of wide comprehension, một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm. Khả năng hiểu, sự hiểu.  Possessively : Sở hữu, chiếm hữu tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu ích kỷ, không muốn chia xẻ với ai, đòi hỏi sự quan tâm, đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ. A POSSESSIVE MOTHER Possessive : Sở hữu, chiếm hữu tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu.  Khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình. A possessive mother, người mẹ cứ khư khư giữ lấy con mình. (ngôn ngữ học) sở hữu. The possessive case, cách sở hữu. Possessive pronoun, đại từ sở hữu.  FRENCH POSSESSION. FORMER COLONIAL POSSESSIONS ARE NOW INDEPENDENT STATES. IN POSSESSION OF SOMETHING Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong lich su Vietnam, Saigon la thuoc dia cua nuoc nao.  Possessions : Của cải, tài sản.  Possesion : Quyền sở hữu, sự chiếm hữu, của cải, quyền sở hữu,  quyền sử dụng, sự chấp hữu, sự chiếm hữu, sự có, sự sở hữu, tài sản, trạng thái sở hữu, vật sở hữu,  việc chiếm hữu. To be in possession in of, có, có quyền sở hữu. In the possession of somebody, thuộc quyền sở hữu của ai. To take possession of, chiếm hữu, chiếm lấy. Vật sở hữu, tài sản, của cải. My personal possession, của cải riêng của tôi.  Thuộc địa. French possession, thuộc địa Pháp. To fight for/win/get possession of the ball, giành/lấy được/có được bóng. The possession of a passport is essential for foreign travel,  điều thiết yếu để đi nước ngoài là phải có hộ chiếu. On her father's death, she came into possession of a vast fortune. Khi bố cô ta mất, cô ta nắm được một gia tài kếch xù. She has valuable information in her possession. Bà ta có trong tay những thông tin quý báu. The house is for sale with vacant possession. Ngôi nhà được đem bán với tình trạng vô chủ. (số nhiều) vật sở hữu, tài sản, của cải. He lost all his possessions in the fire, ông ấy mất sạch của cái trong vụ hoả hoạn. Một nước do nước khác kiểm soát và cai trị, Thuộc địa. Former colonial possessions are now independent states. Các nước thuộc địa trước đây nay là những nước độc lập. In possession of something. Khống chế. Có hoặc sống trong cái gì. Their opponents were in possession of the ball for most of the match. đối phương của họ đã khống chế bóng hầu như trong suốt trận đấu. He was caught in possession of stolen goods/with stolen goods in his possession. Anh ta bị bắt vì oa trữ đồ ăn cắp. While they are in possession, we can't sell the house. Chúng ta không thể bán ngôi nhà khi họ vẫn đang sống trong đó. To take possession of something, trở thành người chiếm giữ hoặc sở hữu cái gì, chiếm lấy. Possession of the Site, access to and : tiếp cận và tiếp quản mặt bằng công trường.  Possession is nine points of the law : chiếm hoặc làm chủ được cái gì thì sẽ ở cái thế giữ nó tốt hơn là bất cứ ai đang to tiếng đòi hỏi cái đó, xin xỏ cho lắm không bằng nắm trong tay.  TO POSSESS ONE'S SOUL (ONE'S MIND) TO POSSESS ONESELF TO POSSESS ONESELF OF.. Possess : Có, chiếm hữu. To possess good qualities, có những đức tính tốt. To be possessed of something, có cái gì. To possess oneself of, chiếm, chiếm đoạt, chiếm lấy, chiếm hữu. To possess oneself od someone"s fortune, chiếm đoạt tài sản của ai. To possess oneself, tự chủ. ám ảnh (ma quỷ...). To be possessed with (by) a devil, bị ma quỷ ám ảnh. To be possessed with (by) and idea, bị một ý nghĩ ám ảnh. What possesses you to do such as a thing?, cái gì đã ám ảnh anh khiến anh làm điều đó.  DAU TRANH VOI NHUNG THONG TIN SAI TRAI Việt Nam - “nguồn cảm hứng của hòa bình” Đập tan âm mưu của các thế lực thù địch lợi dụng chính sách đối với người có công Thấy đúng không bảo vệ, thấy sai không đấu tranh - điểm nghẽn cần được ngăn chặn, đẩy lùi Cảnh giác với chiêu trò xuyên tạc vai trò cán bộ và công tác cán bộ của Đảng ta Thực hiện Nghị quyết Trung ương 4 (Khóa XII), phòng chống "tự diễn biến, tự chuyển hóa" trong nội bộ: Nhận diện “bệnh công thần” Cảnh giác với những mưu mô làm suy giảm uy tín của Quân đội nhân dân Việt Nam Không để các thế lực thù địch tạo "khoảng trống" về tư tưởng, văn hóa Nhận diện hoạt động lợi dụng hội nhập kinh tế quốc tế để chống phá Việt Nam .....v...v... https://longbien.hanoi.gov.vn/-au-tranh-voi-nhung-thong-tin-sai-trai Về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật Đảng. 1- Hỏi: Đảng viên A là cán bộ công tác tại một doanh nghiệp có vi phạm, cơ quan thanh tra Tỉnh đang tiến hành thanh tra vụ việc liên quan đến vi phạm của đảng viên đó. Vụ việc đang trong quá trình thanh tra thì đảng viên A nghỉ hưu theo quy định. Vậy, tổ chức đảng có thẩm quyền quản lý đảng viên A có được làm thủ tục chuyển sinh hoạt đảng chính thức của đảng viên A về địa phương nơi đảng viên A cư trú không? http://khoidoanhnghiep.baria-vungtau.gov.vn/ve-cong-tac-kiem-tra-giam-sat-va-ky-luat-dang.html Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam. Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam là cơ quan kiểm tra, giám sát chuyên trách của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được quy định trong Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam; tham mưu, giúp Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Ủy_ban_Kiểm_tra_Trung_ương_Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam TAM GUONG SANG VE REN LUYEN SUC KHOE. Hồ Chí Minh - Một tấm gương rèn luyện sức khỏe (hochiminh.vn) - Ý thức tự rèn luyện thân thể ở Hồ Chí Minh có từ rất sớm và được hình thành trên cơ sở một quan niệm khoa học xác đáng về vai trò của sức khoẻ, thể chất đối với sự phát triển xã hội. Theo Hồ Chí Minh: "Sức khoẻ của cán bộ và nhân dân được đảm bảo thì tinh thần càng hǎng hái. Tinh thần và sức khoẻ đầy đủ thì kháng chiến càng nhiều thắng lợi, kiến quốc càng mau thành công". Như vậy, từ cách đặt vấn đề của Hồ Chí Minh, sức khoẻ không chỉ là vô bệnh tật hoặc sống lâu mà còn là một trạng thái thoải mái nhất của một cá nhân cụ thể về thể chất và tinh thần. Khái niệm sức khoẻ còn bao gồm trong đó chất lượng và số lượng sống, hiệu quả đóng góp của cuộc sống cá nhân đối với sự phát triển chung của toàn xã hội... http://hiec.org.vn/ho-chi-minh-mot-tam-guong-ren-luyen-suc-khoe-15745.html https://baonghean.vn/bac-ho-tam-guong-sang-ve-ren-luyen-suc-khoe-133943.html NOI QUY TIEP DAN. NOI QUY CO QUAN. Nội quy cơ quan. I. CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC 1. Hàng tuần làm việc các ngày Thứ 2, 3, 4, 5, 6; nghỉ các ngày Thứ 7, Chủ nhật, ngày lễ, tết theo quy định. Trường hợp cần thiết Chi cục trưởng quyết định làm thêm ngày Thứ 7, Chủ nhật (không quá 200 giờ/1 người/1 năm). 2. Giờ làm việc:  Buổi sáng: Từ 7h30' đến 11h30' Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00' II. ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CƠ QUAN 1.  Đến cơ quan làm việc đúng giờ quy định, trang phục gọn gàng, đeo thẻ công chức, viên chức trong thời gian làm việc. 2. Nghiêm chỉnh chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; hòa nhã, văn minh, lịch sự trong giao tiếp. Nghiêm cấm mọi biểu hiện cửa quyền, hách dịch, gây phiền hà, sách nhiễu trong giải quyết công việc. 3. Khi giải quyết công việc phải tuân theo Quy chế làm việc của cơ quan, nếu giải quyết công việc chưa xong phải báo cáo lãnh đạo phòng và hẹn thời gian giải quyết rõ ràng.  4. Trong giờ làm việc phải giữ gìn trật tự, không qua lại các phòng khác khi không có yêu cầu. 5. Không được uống rượu bia trong giờ làm việc và giờ nghỉ trưa của ngày làm việc; không hút thuốc lá, không ăn quà vặt trong giờ làm việc. 6.  Có ý thức phòng gian bảo mật, không tiết lộ và cung cấp tài liệu cho người khác khi chưa được phép của lãnh đạo Chi cục. 7. Có ý thức tiết kiệm, bảo quản tài sản công, không tự ý di chuyển làm thay đổi vị trí các trang thiết bị và phương tiện làm việc khi chưa được sự đồng ý của lãnh đạo Chi cục. 8. Thực hiện nghiêm chỉnh quy định về phòng chống cháy nổ; tiết kiệm điện, nước; không để các vật dễ nổ, chất dễ cháy trong phòng làm việc và kho tài liệu; ngắt điện, khóa cửa phòng được giao quản lý trước khi ra về. 9. Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng làm việc, khu vực vệ sinh chung; vứt rác, phế thải đúng nơi quy định. 10. Đối với thân nhân, bạn bè đến thăm, đón tiếp tại phòng họp cơ quan, không đưa thân nhân, bạn bè vào phòng làm việc. III. ĐỐI VỚI KHÁCH ĐẾN LIÊN HỆ CÔNG TÁC 1.  Khách đến liên hệ công tác, liên hệ với Phòng Hành chính - Tổng hợp để được hướng dẫn. 2.  Khách đến liên hệ khai thác, tra cứu tài liệu lưu trữ trực tiếp liên hệ với Phòng Quản lý kho lưu trữ chuyên dụng để được hướng dẫn các thủ tục cần thiết. 3.  Chấp hành nghiêm túc nội quy của cơ quan, không trong trạng thái say rượu, bia, trang phục gọn gàng, không gây ồn ào, mất trật tự, giữ gìn vệ sinh chung, không đi lại những nơi không có nhiệm vụ. Yêu cầu cán bộ, công chức, viên chức cơ quan và khách đến liên hệ công tác chấp hành nghiêm chỉnh Nội quy này./. CHI CỤC VĂN THƯ - LƯU TRỮ http://www.vanthuluutruhaiphong.gov.vn/trangchu/news/Gioi-thieu/Noi-quy-co-quan-24/ NỘI QUY TIẾP CÔNG DÂN TẠI TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ I. Quyền và nghĩa vụ của người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 1. Khi đến nơi tiếp công dân, người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh có các quyền sau đây: a) Trình bày về nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; b) Được hướng dẫn, giải thích về nội dung liên quan đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của mình; c) Khiếu nại, tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật của người tiếp công dân; d) Nhận thông báo về việc tiếp nhận, kết quả xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; đ) Trường hợp người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh không sử dụng thông thạo tiếng Việt thì có quyền sử dụng người phiên dịch; e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Khi đến nơi tiếp công dân, người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh có các nghĩa vụ sau đây: a) Nêu rõ họ tên, địa chỉ hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy ủy quyền (nếu có); b) Có thái độ đúng mực, tôn trọng đối với người tiếp công dân; c) Trình bày trung thực sự việc, cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; ký hoặc điểm chỉ xác nhận những nội dung trình bày đã được người tiếp công dân ghi chép lại; d) Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy tiếp công dân và hướng dẫn của người tiếp công dân; đ) Trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung thì phải cử người đại diện để trình bày nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; e) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khiếu nại, tố cáo của mình. II. Trách nhiệm của người tiếp công dân 1. Khi tiếp công dân, người tiếp công dân phải bảo đảm trang phục chỉnh tề, có đeo thẻ công chức, viên chức hoặc phù hiệu theo quy định. 2. Yêu cầu người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh nêu rõ họ tên, địa chỉ hoặc xuất trình giấy tờ tùy thân, giấy ủy quyền (nếu có); có đơn hoặc trình bày rõ ràng nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết cho việc tiếp nhận, thụ lý vụ việc.   3. Có thái độ đứng mực, tôn trọng công dân, lắng nghe, tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh hoặc ghi chép đầy đủ, chính xác nội dung mà người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trình bày. 4. Giải thích, hướng dẫn cho người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh chấp hành chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật, kết luận, quyết định giải quyết đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan có thẩm quyền; hướng dẫn người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến đúng cơ quan hoặc người có thẩm quyền giải quyết. 5. Trực tiếp xử lý hoặc phân loại, chuyển đơn, trình người có thẩm quyền xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; thông báo kết quả xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh cho công dân. 6. Yêu cầu người vi phạm nội quy nơi tiếp công dân chấm dứt hành vi vi phạm; trong trường hợp cần thiết, lập biên bản về việc vi phạm và yêu cầu cơ quan chức năng xử lý theo quy định của pháp luật. III. Những trường hợp được từ chối tiếp công dân Người tiếp công dân được từ chối tiếp người đến nơi tiếp công dân trong các trường hợp sau đây: 1. Người trong tình trạng say do dùng chất kích thích, người mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình. 2. Người có hành vi đe dọa, xúc phạm cơ quan, tổ chức, đơn vị, người tiếp công dân, người thi hành công vụ hoặc có hành vi khác vi phạm nội quy nơi tiếp công dân. 3. Người khiếu nại, tố cáo về vụ việc đã giải quyết đúng chính sách, pháp luật, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, rà soát, thông báo bằng văn bản và đã được tiếp, giải thích, hướng dẫn nhưng vẫn cố tình khiếu nại, tố cáo kéo dài. 4. Những trường hợp khác theo quy định của pháp luật. IV. Thời gian và địa điểm tiếp công dân 1. Thời gian tiếp công dân: - Buổi sáng: Từ 7 giờ đến 11 giờ. - Buổi chiều: Từ 13 giờ đến 17 giờ. - Công chức Tư pháp hộ tịch trực tiếp công dân thường xuyên vào tất cả các ngày làm việc trong tuần. - Lịch tiếp công dân của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã vào ngày thứ 5 hàng tuần, nếu trùng vào ngày nghỉ thì được tổ chức vào ngày làm việc sau đó. Hết giờ làm việc công dân đến khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị không được lưu trú lại Trụ sở Ủy ban nhân dân xã. 2. Địa điểm tiếp công dân: Tại Ủy ban nhân dân xã. -------------------------------------------------------------------------------------------------- A STATE OF MEMORY. HISTORY OF CHARACTER Vocabulary : Conflict of interest : tranh chấp quyền lợi.  To fight over interests, to scramble for interests, to struggle for interests : tranh giành quyền lợi.  To seize, to usurp : tranh đoạt, Giành nhau để chiếm lấy quyền lợi. To fight, to struggle : tranh đấu. Đấu tranh. Tranh đấu vì độc lập tự do. To fight/struggle for independence and freedom.  To fight over something, to scramble for something, to struggle for something : tranh giành, Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi. Đế quốc tranh giành nhau thị trường. scramble for. To compete/contend with somebody : tranh đua, Đua tranh.  Re-enter, record, register, restore, rewrite, write-back : ghi lại. Sử sách ghi lại là có 30. 000 chiến binh tham dự trận đó. History records that 30,000 soldiers took part in that battle.  ...v..v... -------------------------------------------------------------------------------------------------- TO KNOW ONESELF Vocabulary : Verification: Sự thẩm tra, sự xác minh, giám định, kiểm chứng, kiểm nghiệm, kiểm tra, thẩm định, xác minh. Sự cảm biến, sự chứng nhận, sự hiệu chuẩn, sự kiểm chứng, sự kiểm nghiệm, sự kiểm tra, sự kiểm trứng, sự thử nghiệm, sự xác minh, sự xác nhận, tính phù hợp. Phép thử lại, sự nghiệm lại, sự soát lại. Sự xác minh, bằng chứng, chứng cớ. Insight : Tự thị (hiểu biết về chính mình). Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật, sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt.  INSIGHT STATE. INTEURI KIEM CHUNG CHINH MINH. TO VERIFY ONESELF HIEU BIET VE CHINH MINH. TO KNOW ONESELF NANG CAO TRACH NHIEM, HET LONG HET SUC, PHUNG SU TO QUOC, PHUNG SU NHAN DAN. Toan the can bo cong chuc chuyen mon UBND thuc hien cac hanh chinh cong dam bao dung luat, dung han, cong khai, ro rang thuan tien cho phuong cham : Cong khai, minh bach, tan tuy phuc vu nhan dan dung phap luat. Chung tay xay dung mot nen hanh chinh dan chu, trong sach, chuyen nghiep va hien dai. -------------------------------------------------------------------------------------------------- BOOK A MIND OF IT'S OWN. A CULTURAL HISTORY OF PENIS. PENIS DIALOGUES Tat ca cac vi nhin qua doi mat ta, thay ta send an SOS trong nuoc va ngoai nuoc.  Tat ca cac vi nhin qua doi mat ta, thay ta send an SOS to Vietnam va cac nuoc. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, check your memory ta doc xong quyen sach A mind of it's own chua. penis dialogues duoc hieu the nao.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, neu cac vi la ta, cac vi nghi cach gi de tim ra nhung ke ap buc ta, ke cha dap nhan pham ta, ke gay ap luc voi ta, ke lam ta cang thang, hoi hop, lo lang, tram cam, so hai, stress, met moi, xau ho, gian du, noi dien, noi khung, noi con tam banh, uc che,  Ke nao noi ta phai tu sat. ke lam ta khung hoang tinh than, roi loan tinh than, ke xung dot voi ta. ke nao lam tinh ren ri trong dau ta, ke tra tan tinh than, ta ke bao hanh tinh than ta,  ke nao khung bo tam than ta, ke da kich nao bo ta lien tuc, ke an hiep ta, ke bat nat ta, ke lam ta khiep so, ke ham doa, de doa ta, ke thuc ep ta lam dieu ke do muon, ke hanh hung ta, ke cuong buc ta, ke nao ep buoc ta lam dieu ke do muon,  ke chui, nguyen rua, lang ma, si va, si nhuc, chi trich, dam thoc, mia mai, treu choc, phi bang, khinh bi, miet thi, bai xich di ky, boi long tim vet, che nhao,...v..v...ta va nguoi nha cua ta. ke dan ap, ap dao, ap buc ta, ke nao ngan cam/can thiep/xen vao/can du vao viec rieng cua ta,  ke xuc pham ta, ke chui boi ta, ke mang nhiec ta, ke an noi tho lo voi ta, ke an noi tho tuc voi ta, ke an noi xac xuoc voi ta, ke hon lao voi ta, ke to tieng voi ta, ke hanh ha ta de bat ta cung khai,  ke gay phien toai, quay roi, quay nhieu ta, ke nguoc dai ta, ke quay roi tinh duc ta, ke hanh ha tri nho ta, ke hanh ha cam xuc ta, ke hanh ha cac giac quan ta, ke doc suy nghi ta lien tuc, doc tri nho ta ta lien tuc, doc hieu cua ta lien tuc, doc dieu ta biet lien tuc, ke hanh ha cac bo phan tam hon ta.....v...v...nhu the nao. Tim ra duoc bon chung, cac vi xu ly the nao voi bon chung. CITIZENT - CONG DAN Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, neu cac vi la ta thi lien lac voi co quan nao, to chuc nao o Vietnam de xin giup do. Neu ta la cong dan cua nhung nuoc duoi day ta se lien lac voi co quan nao, to chuc nao xin giup do. Neu dat nuoc ta khong giup do ta thi ta lien lac voi to chuc nao, co quan nao o nuoc ngoai de xin giup do. Afghanistan, Akrotiri, Albania, Algeria, American Samoa, Andorra, Angola, Anguilla, Antarctica, Antigua and Barbuda, Argentina, Armenia, Aruba, Ashmore and Cartier Islands, Australia, Austria, Azerbaijan, Bahamas, The, Bahrain, Bangladesh, Barbados, Bassas da India, Belarus, Belgium, Belize, Benin, Bermuda, Bhutan, Bolivia, Bosnia and Herzegovina, Botswana, Bouvet Island, Brazil, British Indian Ocean Territory, British Virgin Islands, Brunei, Bulgaria, Burkina Faso Burma, Burundi, Cambodia, Cameroon, Canada, Cape Verde, Cayman Islands, Central African, Republic, Chad, Chile, China, Christmas Island, Clipperton Island, Cocos (Keeling) Islands, Colombia, Comoros, Congo, Democratic, Republic of the, Congo, Republic of the, Cook Islands, Coral Sea Islands, Costa Rica, Cote d'Ivoire, Croatia, Cuba, Cyprus, Czech Republic, Denmark, Dhekelia, Djibouti, Dominica, Dominican Republic, Ecuador, Egypt, El Salvador, Equatorial Guinea, Eritrea, Estonia, Ethiopia, Europa Island, Falkland Islands (Islas Malvinas), Faroe Islands, Fiji, Finland, France, French Guiana, French Polynesia, French Southern and Antarctic Lands, Gabon, Gambia, The, Gaza Strip, Georgia,  Germany, Ghana, Gibraltar, Glorioso Islands, Greece, Greenland, Grenada, Guadeloupe, Guam, Guatemala, Guernsey, Guinea, Guinea-Bissau, Guyana, Haiti, Heard Island and McDonald Islands, Holy See (Vatican City), Honduras, Hong Kong, Hungary, Iceland, India, Indonesia, Iran, Iraq, Ireland, Isle of Man, Israel, Italy, Jamaica, Jan Mayen, Japan, Jersey, Jordan, Juan de Nova Island, Kazakhstan, Kenya, Kiribati,  Korea, North, Korea, South,Kuwait, Kyrgyzstan, Laos, Latvia, Lebanon,  Lesotho, Liberia, Libya, Liechtenstein, Lithuania, Luxembourg, Macau, Macedonia, Madagascar, Malawi, Malaysia, Maldives, Mali, Malta, Marshall Islands, Martinique, Mauritania, Mauritius, Mayotte, Mexico, Micronesia, Federated States of, Moldova, Monaco, Mongolia, Montserrat, Morocco, Mozambique,Namibia, Nauru, Navassa Island,  Nepal, Netherlands, Netherlands Antilles, New Caledonia, New Zealand, Nicaragua, Niger, Nigeria, Niue, Norfolk Island, Northern Mariana Islands, Norway, Oman, Pakistan, Palau, Panama, Papua New Guinea, Paracel Islands, Paraguay, Peru, Philippines, Pitcairn Islands, Poland, Portugal,  Puerto Rico, Qatar, Reunion, Romania, Russia, Rwanda, Saint Helena, Saint Kitts and Nevis, Saint Lucia, Saint Pierre and Miquelon,  Saint Vincent and the Grenadines, Samoa, San Marino, Sao Tome and Principe, Saudi Arabia, Senegal, Serbia and Montenegro, Seychelles, Sierra Leone, Singapore, Slovakia, Slovenia, Solomon Islands, Somalia, South Africa, South Georgia and the South Sandwich Islands, Spain,  Spratly Islands, Sri Lanka, Sudan, Suriname, Svalbard, Swaziland,  Sweden, Switzerland, Syria, Taiwan, Tajikistan, Tanzania, Thailand, Timor-Leste , Togo, Tokelau, Tonga, Trinidad and Tobago, Tromelin Island, Tunisia, Turkey, Turkmenistan, Turks and Caicos Islands, Tuvalu, Uganda,Ukraine, United Arab Emirates, United Kingdom, United States, Uruguay, Uzbekistan, Vanuatu, Venezuela, Vietnam, Virgin Islands Wake Island, Wallis and Futuna, West Bank, Western Sahara, Yemen, Zambia, Zimbabwe. TO TO SEARCH YOUR MEMORY. TO SEARCH SOUL. SEARCH ME ! Vocabulary : To find, to look for..., to search for...,to seek, detect, finding, look-up, scan, to discover, to find out, to locate : Tìm. Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó). Tìm trẻ lạc. Khán giả tìm chỗ ngồi. Tìm người cộng tác. Tìm ra manh mối. Vạch lá tìm sâu*. Cố làm sao nghĩ cho ra. Tìm đáp số bài toán. Tìm cách giải quyết. Tìm lời khuyên nhủ. Tìm ai / cái gì khắp nơi. To look everywhere for somebody/something. Tìm thị trường tiêu thụ xe hơi Nhật. To find a market for Japanese cars. Tìm và thay thế. To search and replace.  SEARCH A HOUSE. SU KHAM NHA.  Search : Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát, nghiên cứu, sự điều tra, sự dò tìm, sự khảo sát, sự thăm dò, sự tìm kiếm, tra cứu. Right of search, (pháp lý) quyền khám tàu. Search of a house, sự khám nhà. Sự điều tra, sự nghiên cứu.  TO SEARCH MEN'S HEART. TO SEARCH A WOUND. Nhìn để tìm, sờ để tìm, khám xét, lục soát. To search the house for weapons, khám nhà tìm vũ khí dò, tham dò. To search men"s hearts,  thăm dò lòng người. To search a wound, dò một vết thương điều tra, bắn xuyên vào tận ngách (hầm...)(từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra.  TO SEARCH ALL WOODS FOR JAILBREAKERS. To search all the woods for jailbreakers, lục soát tất cả các khu rừng để tìm bọn tù vượt ngục. To search (through) the drawers for the missing birth certificate, lục hết các hộc tủ để tìm tờ giấy khai sinh bị thất lạc. The police searched her for drugs, cảnh sát khám xét cô ta để tìm ma túy. Try to search your memory! hãy cố lục lại trong trí nhớ anh xem! (hãy cố nhớ lại (xem)!) search me! (thông tục) tôi không biết. To search one's heart/conscience. Tự vấn lương tâm.  DICH VU KHAM BENH TAI NHA. AMBULANCE - XE CUU THUONG. XE CAP CUU. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ke tu khi ta tro ve nuoc cho den nay, co bao nhieu chiec xe cuu thuong den address 125 Nguyen Dinh Chinh St, ward 8, Phu nhuan dist, Hochiminh city, Vietnam. Co bao nhieu nguoi den address 125 Nguyen Dinh Chinh St, ward 8, Phu nhuan dist, Hochiminh city, Vietnam de kham xet nha. Trong qua khu, ta co thuong goi bac si den kham benh tai nha khong.  Vocabulary Ambulance : xe cứu thương, xe cấp cứu. (định ngữ) để cứu thương. An ambulance takes sick people to the hospital. (H. cứu: cứu; thương: tổn thương) Xe ô-tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu. Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến. Nhường đường cho xe cứu thương. To make way for an ambulance. Xe cứu thương chở ông ấy đi nhà thương. The ambulance took him to hospital. Tài xế xe cứu thương. Ambulance driver. Ambulance car, xe ô tô cứu thương. Ambulance train, xe lửa cứu thương. Ambulance airplane, máy bay cứu thương. Vehicles must make way for an ambulance with a patient inside, xe cộ phải nhường đường cho xe cứu thương có người bệnh bên trong.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- YOUR FAMILY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi mong muon dieu gi o con cai. Phu huynh cua cac vi mong muon dieu gi o cac vi.  Nguoi thay, nguoi co day do cac vi mong muon gi o cac vi. Cac vi co hanh phuc khong.  ------------------------------------------------------------------------------------------------- I AM TOURIST. NATIONAL VIETNAMESE. Ta la du khach, quoc tich vietnam - National Vietnamese, Passport B2942708, roi nuoc vao luc 16:30 ngay 16/03/2013 di Singapore. Ta an xin gan 4 thang o Thailand va dong phi phat o qua ngay la 20,000 Bath. Trong thoi gian ta du lich mot so nuoc Asean, bat thinh linh, dot nhien ta nghe tieng nguoi, ta khong nhin thay nguoi, ta khong biet - unknown nghe tieng nguoi nhung lai khong thay nguoi, ta ngoanh lai khong thay nguoi, ta nhin sang trai, ta nhin sang phai, ta nhin phia sau, ta nhin ngo xung quanh, ta quan sat xung quanh, ta nhin len bau troi khong thay ai, ta di bat cu noi dau, ta nghe tieng nguoi, ta khong thay ai. Ta ngoi tren may bay, ta nhin xung quanh ta, ta nghe tieng nguoi, ta khong thay ai. Ta nghe, ta nhan biet ngon tieng viet, ta nghe lien tuc tu nuoc ngoai tro ve nuoc cho den nay.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- HEARING AND WRITTING. LOST ONE'S COUNTRY - MAT NUOC Vi nao do noi nuoc nguoi viet rat doc ac voi the gioi.... Vi nao do noi Google dich thuat ra 5,2 trieu ngon ngu. Vi do noi la Google noi.  Ke nao do noi trong dau ta thang Le  Phuoc An phai tu hinh. Vi nao do trong dau ta noi may chi em phu nu o Mi muon Tong Thong Mi giong nhu may. Ke khac trong dau ta nghe, nho, va noi may chi em Mi khong phai o Mi ... Vi nao do noi trong dau ta Tong Thong Mi Barack Obama ngoi tu. Vi nao do noi noi no giet chet cha me may day do la Phung Quang Thanh. Vi nao do noi cac nuoc nhin thay het am muu cua Nguyen Tan Dung. Ke khac noi la am muu cua Nguyen Thanh Tai. Ke nao do noi trong dau ta, la cua Indonesia. Ke nao do moi trong dau ta, cha me may bi thang Dinh La Thang bat hon roi. Vi nao do noi ta gui SOS den bao chi Nuoc ngoai, trong SOS co tu ngu Penis dialogues ta bi tu hai nam. Vi nao do noi ta thay hinh anh penis dialogues o tren internet.... Vi nao do noi nhung ai noi trong nao ta deu phat ra o he thong cac nuoc tren the gioi.  Vi nao do noi Nguyen Manh Cam si nhuc trieu dinh Nguyen, trieu dinh Le. Ke nao do trong dau ta noi thang nhoc kieu bao nguoi viet o Anh chay chon .... Vi nao do noi luc luong hai quan Uc, luc luong khong quan Anh noi may dung quay tro lai nuoc may, nuoc may cuc ky tham doc voi may. Ke nao do trong dau ta noi cac ngoi sao o quan 7 tron di dau het.  Ke nao do noi bon no tuyen truyen trong Dang, trong nuoc may bi bon nuoc ngoai ham hai ra nong noi nhu vay day. Ke khac noi bon chung dem tinh duc cua may cho Dang va nha nuoc xem.  Ke nao do trong dau ta noi bon cong giao ham hai may lien tuc khong ai lam gi duoc bon chung no. Vi nao do noi nuoc may khong hop tac voi nuoc nao duoc, toan pha hoai, va hai nuoc hop tac. Vi nao do noi vi sao cha me may bi bat giam. Ke nao do trong dau ta noi tim ra ke  lam chay mau trong dau ta lien tuc. Ke trong dau ta noi may co 100 ty dola ......cung khong chua duoc benh ao tuong. Ke trong dau ta noi, tat ca cac nuoc co hop tac voi Vietnam deu boi thuong cho may.... Ke nao do trong dau ta noi Dang vien bao gio cung la con cho cua thuc dan nguoi ngoai quoc. Ke o trong dau ta noi ke nao do giet Vua, may dung viet ho la cac vi, keo bao chi hieu lam. ke khac noi toan bo tra tan may deu khong viet cac vi.  Ke nao do trong dau ta noi nuoc may con bao nhieu con cho cua hai gia dinh Ly Hien Long va ong Vua Malaysia. Vi nao do noi mat nuoc - lost one's country bat dau tu .. Vi nao do noi nuoc may la nuoc suc vat cua quoc te. Vi nao do noi o Hoi Nghi The Gioi cua cac nha nuoc, ho dang theo doi, ho nhin thay het cac van de roi. Ke nao trong dau ta noi xac nhan chien tranh Thailand va mien nam Vietnam. Ke nao do noi trong dau ta, may di den dau nguoi viet ham hai may day. Vi nao do noi lanh dao cua nuoc nguoi viet ngu dot, phai den gap no de lam tinh - have sex/make love. Vi nao do noi may khong phai la thang lanh dao, may la thang bi ap buc lon nhat the gioi. Vi nao do noi bon no lam cho tung nguoi nha cua may benh tam than. Vi nao do noi tat ca cong nghe thong tin cua nuoc may lua dao cac noi het roi.  Vi khac noi lam gi co chuyen may gui nhieu nhu vay ho khong biet gi het. Vi nao do thang Nguyen Thi Quyet Tam di tu. Vi nao do noi may dung gui den noi do, ho noi may bi benh tam than. (mental illness/sickness) Vi nao do noi bon no quan ly cac cua may day. (to manage my penis) Vi nao do noi thanh tra an ninh cach mang Laos bat hai thang Nguyen Chi Thanh, Tran Trieu Duomg... Vi nao do noi gia dinh may hay can than mot o cho bon chung no choi game. Vi nao do noi giet sach bon cho cong an Thanh pho Hochiminh di. Vi nao do noi tai sao may khong ghi ten con Xuan Lan, Dam Vinh Hung, Nguyen Thi Kim Xuan vao. Vi nao do noi bon chung tuyen truyen bang cap cua may khap noi, ke ca cac thanh vien trong gia dinh ta, luc loi ho so nguoi nha ta cong tac o cac don vi... Vi nao do noi cua chinh phu Lien Hiep Quoc. Vi nao do noi dung cho nuoc may hieu, neu khong may bi giet chet. Vi nao do noi dung gui, suot 70 muoi nam ..... Vi nao do noi may co biet duoc bao nhieu nguoi cuop xac may...Vi khac noi khong biet bao nhieu nguoi cuop xac... Vi nao do noi bon chung no lay ten thanh vien cua gia dinh may de dang ky emails, bon chung thu thap cac dia chi nguoi nha cua ta, dia chi ho hang cua ta cho muc dich rieng cua bon chung, bon chung con lap ra cac trang web gia cua cac to chuc ma bon chung biet.  Vi nao do noi Hoi An la mot lu ngu dot. Vi nao do noi tat ca la o Singapore. Vi nao do noi cho cac bo quoc phong cac nuoc ky, ho moi sang may. Vi nao do noi moi quan he cua may lua dao gia dinh may. Vi nao do noi thiet bi nay den tu noi cua cac nha nuoc, noi nao muon dang ky lap nuoc - to found a state thi den noi do. Vi khac noi la noi dang ky cua cac nha nuoc.  Ke o trong dau ta noi thang Nguyen Quan la thang suc vat. Vi nao do noi vi sao thang Vo Van Thuong khong bi bat, khong bi... Vi nao do nghe duoc trong dau ta va noi ....Bo ngoai giao cua nha nuoc Cong Hoa xa hoi chu nghia Vietnam dem ra xu ban het. Vi nao do noi tranh chap bien dong chi la tro choi. Ke khac noi khu vuc tranh chap bien dong chi la tro choi, giai tri.  Vi nao do nghe duoc thang suc vat Nguyen Hoa Binh noi may vu khong cao buoc cac lanh dao Vietnam... Khi ta o Thailand nam 2013, Vi nao do noi voi ta khong quay lai cac nuoc Dong nam a. Vi khac noi khong tin bat cu ai. Vi nao do noi dam cho mat may mu de cho bon suc vat do khong nhin thay gi.... Vi nao do noi C44 la noi suc vat, bon no tuyen truyen may doi tra o cac nganh nghe. Vi nao do noi thong tin dau tien do cu Ho biet. Ke khac nghe duoc noi lai trong dau ta la thong tin dau tien la noi cu Ho biet. Ke nao do noi thang Truong Tan Sang no chay tron o cac don vi cu Ho, thang nao chua chap bao che se bi ban chet ngay tai cho.  Vi nao do noi ....bat cho bang duoc thang Le Luong Minh. Vi nao do noi, do la noi nguyen rua khiep tham nhat the gioi.  Ke nao do noi con trai ba Nguyen Thi Kim Ngan khong thoat khoi Lien Hiep Quoc. Ke khac noi ban bo me con trai ba Nguyen Thi Kim Ngan. Vi nao do nghe duoc, nho va noi ra la ban chet con trai Ba Nguyen Thi Kim Ngan... Vi nao do noi ta khong nen uong cafe - coffee, tra - tea, chanh - lemon.  Vi nao do noi ta la nguoi tinh cua Tong Thong, Thu Tuong cac nuoc. Vi nao do noi ....dung lam hu hong Thu Tuong, Tong Thong. Vi nao do nghe duoc, nho va noi lai dung lam hu hong cac Tong Thong, Thu Tuong cac nuoc. Vi nao do noi la thiet bi giet nguoi cua Nhat Ban. Vi nao do noi bon no khai ra het cua dat nuoc Singapore. Vi nao do noi cac nha tho phai dong cua het.... Vi nao do noi ta bi ung thu mang mau nao. Vi nao do noi may dang co mot khoi u dang sau... Vi nao do noi cac em hoc sinh doc thong tin cua may deu noi may bi khung.  Vi nao do noi toan bo cong an giet Vua. Vi nao do noi Pham Binh Minh giet Vua, quoc te nhin nhan dieu nay. Vi nao do noi Nguyen Xuan Phuc tu hinh, quoc te dang xem xet ho so cua Nguyen Xuan Phuc. Vi nao do noi Nguyen Xuan Phuc la Tong Cuc I, khong phai ong Dinh Gia The.  Khi ta o Thailand vao nam 2013, vi nao do noi ta ve nuoc tranh ho Dinh, ho Tran, ho Nguyen. Vi khac noi ta ve nuoc xac nhan moi quan he va xin gia nhap quoc te. Khi ta o Vientain Laos, vi nao do noi ta o day den ngay 14, 15 ho den dua ta giay to, va noi ta di that xa, khoang hai nam moi tro ve.  Vi nao do noi kieu bao Thailand tim con ong Tran Dai Quang de lay thier bi. Vi khac noi phai tim ra noi o cua con ong Tran Dai Quang. Vi nao do noi thiet bi giet nguoi. Vi nao do noi thiet bi den tu Han Quoc. ...... Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu ta, ta den nha go 300 vao ngay may thang may nam may, ta den Toa Thanh Cao Dai, Dia Dao cu chi vao ngay may thang may nam may.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- XU LY NO Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, Ong Lam Phuc Lam, va Ba La Thi Thuy Van no cac vi bao nhieu tien. Nha nuoc Vietnam no cac nha nuoc bao nhieu tien. Ong Lam Phuc Lam, va Ba La Thi Thuy Van no nha nuoc Vietnam bao nhieu tien, no doanh nghiep cong san bao nhieu tien, no nha nuoc cong san bao nhieu tien, no doanh nghiep nao cua nha nuoc Vietnam Cong Hoa bao nhieu tien, no nha nuoc Vietnam Dan chu Cong hoa bao nhieu tien, no doanh nghiep nao cua nha nuoc Vietnam Dan chu Cong hoa bao nhieu tien, no doanh nghiep cua kieu bao nao bao nhieu tien.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- COOPERATE - RESPECT Vocabulary :  Cooperate : Hợp tác. Cùng làm những việc chung. Ăng-ghen suốt đời hợp tác với Các Mác. Hợp tác với các công ty máy tính của Mỹ To cooperate with US computer companies. Cooperation. Một chương trình hợp tác khoa học. A scientific cooperation program. Hợp tác với Lạc Việt sản xuất phần mềm. To produce software in cooperation with Lac Viet. To produce software with the cooperation of Lac Viet. Cooperate (co-operation), cooperative (co-operative), coordination, international cooperation, joint promotion, mutual collaboration. Multi-economic cooperation, hợp tác kinh tế đa quốc gia. International economic cooperation, hợp tác kinh tế quốc tế. Commercial partnership, hợp tác làm ăn. Business cooperation, hợp tác kinh doanh. Economic cooperation, hợp tác kinh tế. Technical cooperation, technical tie-up, hợp tác kỹ thuật.  To join/combine forces (with somebody), to join/combine/unite efforts : Chung sức. Hai nước chung sức với nhau chống kẻ thù chung. The two countries joined forces against their common enemy. The two countries united against their common enemy. The two countries joined together against their common enemy. Hai công ty chung sức với nhau làm đề án này. The two companies have teamed up to work on this project.  TO RESPECT TO LAW. TO OBSERVE HUMAN RIGHTS. To respect, to abide by something, to observe : Tôn trọng. Coi trọng và quý mến. Tôn trọng thầy cô giáo tôn trọng phụ nữ. Tuân thủ, không coi thường và vi phạm, tôn trọng luật lệ giao thông tôn trọng nội quy kỉ luật. Tôn trọng pháp luật. To observe/respect the law. To abide by the law. Tôn trọng nhân quyền / quyền công dân. To observe human rights/civil rights. To respect human rights/civil rights. To have respect for human rights/civil rights. Cả hai đội bóng đều tôn trọng quyết định của trọng tài. Both football teams abide by the referee's decision, both football teams comply with the referee's decision, both football teams adhere to the referee's decision. Chính phủ nước tôi cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ của các nước láng giềng. Our government pledged respect for independence, sovereignty and territorial integrity of the neighbouring countries. Tôn trọng ý nguyện của người bạn quá cố. To have regard/respect for the feelings of one's late friend, to respect the feelings of one's late friend. Không tôn trọng đời tư của ai. To have no respect for somebody's privacy, to take liberties with somebody's privacy.  Sự tôn trọng, sự kính trọng. To have respect for somebody. Tôn trọng người nào. (số nhiều) lời kính thăm. Give my respects to your uncle, cho tôi gửi lời kính thăm chú anh. To go to pay one"s respects to, đến chào (ai). Sự lưu tâm, sự chú ý. To do something without respect to the consequences. Làm việc gì mà không chú ý đến hậu quả. Mối quan hệ, mối liên quan with respect to. In respect of, về, đối với (vấn đề gì, ai...), điểm,mphương diện. In every respect, in all respects, mọi phương diện. Tôn trọng, kính trọng. To be respected by all, được mọi người kính trọng. To respect the law, tôn trọng luật pháp. To respect oneself, sự trọng, lưu tâm, chú ý. To have a deep/sincere respect for somebody, có sự kính trọng sâu sắc/chân thành đối với ai. Amark/token of respect, dấu hiệu/biểu hiện kính trọng. I've the greatest respect for you/hold you in the greatest respect. Tôi hết sức kính trọng ngài. out of respect, he took off his hat. Do kính trọng, anh ta ngã mũ ra chào. To have little/no respect for somebody's feelings. ít/không tôn trọng tình cảm của ai. To have very little respect for human rights, rất ít tôn trọng nhân quyền.  To hurt, frame : Xúc phạm. Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân mình hoặc cho những người thân của mình. Xúc phạm đến danh dự. Nhân phẩm bị xúc phạm. Bài quảng cáo này xúc phạm tới đạo Hồi. This advertisement is offensive to Muslims.  Derogate : Làm giảm, làm mất, lấy đi, làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến. To derogate from someone's power. Giảm quyền lực của người nào. To derogate from someone's merit. Làm mất giá trị của người nào. To derogate from someone's reputation. Phạm đến thanh danh của ai. Làm điều có hại cho thanh thế của mình. Bị tụt cấp, bị tụt mức. Vi phạm (luật, hợp đồng. . .), xúc phạm. Offend : Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương. To offend someone: xúc phạm đến ai. To be offended at (by) something, giận vì việc gì. Offended with (by) somebody, giận ai, làm chướng (tai), làm gai (mắt). Phạm tội, làm điều lầm lỗi, vi phạm. To offend against law, vi phạm luật pháp. Xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng. To offend against someone. Xúc phạm ai. Cô ấy khó chịu vì những nhận xét coi thường phụ nữ của hắn ta. Sounds that offend the ear, những âm thanh chỏi tai. An ugly building that offends the eye. Một toà nhà xấu xí chướng mắt. To offend against law, vi phạm luật pháp. Outrage : Sự xúc phạm, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...),sự lăng nhục, sự sỉ nhục, sự vi phạm trắng trợn, sự oán hận, giận dữ. An outrage upon justice. Sự vi phạm công lý một cách trắng trợn. Lăng nhục, sỉ nhục, làm bất bình, cưỡng hiếp, vi phạm trắng trợn. Outrage opinion, xúc phạm công luận. THE WOUND OF WARS. TO WOUND SOMEONE IN HIS HONOUR. WOUNDED IN ONE'S AFFECTION. Wound : Vết thương, thương tích. To inflict a wound on, làm cho bị thương. To receive a wound, bị một vết thương. The wounds of war, những vết thương chiến tranh.  Vết băm, vết chém (trên cây) (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm, nỗi đau thương. A wound to one"s pride, điều xúc phạm lòng tự hào. To revive someone"s wound, gợi lại nỗi đau thương của ai. (thơ ca) mối hận tình. Làm bị thương. Wounded in the arm, bị thương ở cánh tay.  (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm. To wound someone in his honour, làm tổn thương đến danh dự của ai. Wounded in one"s affections, bị tổn thương về tình cảm. A wound to one's pride, điều xúc phạm lòng tự hào. To revive someone's wound, gợi lại nỗi đau thương của ai.  FACES FLAMES WITH ANGER. ANGER FLAMED OUT TO POUR OIL ON THE FLAME. TO FAN THE FLAMES OF SOMETHING. Flame : A flame is a fire. Ngọn lửa to be in flames. đang cháy. To burst into flames. Bốc cháy. ánh hồng. The flames of sunset, ánh hồng lúc mặt trời lặn. Cơn, cơn bừng bừng.  A flame of snger. Cơn giận. A flame of infignation, cơn phẫn nộ (đùa cợt) người yêu, người tình. An old flame of mine, một trong những người tình cũ của tôi. To commit to the flames, đốt cháy. In fan the flame, đổ dầu vào lửa. ((thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng, bùng lên, bừng lên, nổ ra. Face flames with anger, mặt đỏ bừng vì tức giận. Anger flamed out: cơn giận nổi lên đùng đùng, phừng phừng (như lửa). Ra (hiệu) bằng lửa. Hơ lửa. Sterilized by flaming, khử trùng bằng cách hơ vào lửa. Idioms. To flame out, bốc cháy, cháy bùng, nổi giận đùng đùng, nổi xung. To flame up nh to flame out. Thẹn đỏ bừng mặt. đám cháy, đốt, hỏa hoạn, khiêu khích lửa, ngọn lửa, xúc phạm. To commit to the flames, đốt cháy. To add fuel to the flames. To pour oil on the flames. đổ dầu vào lửa. To fan the flames of something, làm cho gay gắt thêm.  FRAME OF MIND Frame : Xúc phạm. Cấu trúc, cơ cấu, hệ thống, thứ tự. The frame of society, cơ cấu xã hội. Thứ tự xã hội. The frame of government, cơ cấu chính phủ. Trạng thái. Frame of mind, tâm trạng. Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...), thân hình, tầm vóc. A man of gigantic frame. Người tầm vóc to lớn. ảnh (trong một loại ảnh truyền hình). Lồng kính (che cây cho ấm). (ngành mỏ) khung rửa quặng, (raddiô) khung. Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên. To frame a plan, dựng một kế hoạch. điều chỉnh, làm cho hợp lắp, chắp. hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra. Trình bày (một lý thuyết). Phát âm (từng từ một). đặt vào khung, lên khung, dựng khung. To frame a roof, lên khung mái nhà. TO MAKE ONE'S PEACE WITH SOMEBODY. TO MAKE ONE'S PEACE WITH ANOTHER. Peace : Hoà bình, tình trạng không có chiến tranh hoặc bạo lực, hoà bình, thái bình. Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận. At peace with, trong tình trạng hoà bình, hoà thuận với.  Peace with honour, hoà bình trong danh dự. To make peace, dàn hoà.  To make one"s peace with somebody,  làm lành với ai. To make someone"s peace with another, giải hoà ai với ai.  PEACE OF MIND. Sự yên ổn, sự trật tự an ninh. The [king"s] peace, sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp. To keep the peace, giữ trật tự an ninh. To break the peace, việc phá rối trật tự. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự an tâm. Peace of mind, sự yên tĩnh trong tâm hồn. To hold one"s peace, lặng yên không nói.  THE TWO COMMUNITIES LIVE TOGETHER IN PEACE (WITH ONE ANOTHER). The two communities live together in peace (with one another), hai cộng đồng sống hoà thuận với nhau. After years of fighting, the people longed for peace, sau nhiều năm đánh nhau, nhân dân khao khát hoà bình. Peace treaty, hiệp ước hoà bình, hoà ước. Peace negotiations, những cuộc thương lượng hoà bình. Thời gian có hoà bình. A lasting peace. Một nền hoà bình lâu dài. After a brief peace, fighting broke out again, sau một thời gian hoà bình ngắn ngủi, cuộc chiến lại bùng nổ.  A PEACE WAS SIGNED BETWEEN THE TWO COUNTRIES. (Peace) Hoà ước. Peace/ A Peace was signed between the two countries. Hoà ước đã được ký giữa hai nước. The Peace of Versailles. Hoà ước Versailles.  TO BREAK/DISTURB THE PEACE. Sự yên lặng hoặc yên tĩnh. To break/disturb the peace, phá vỡ/phá rối sự yên tĩnh. The peace of a summer evening, the countryside, sự thanh bình của một chiều hè, vùng quê. I would work better if I had a bit of peace and quiet. Nếu có được một chút yên tĩnh và thanh thản, tôi sẽ làm việc tốt hơn. Peace of mind, sự thanh thản tâm hồn, đầu óc thanh thản (không có lo lắng và buồn phiền).  May he rest in peace. Cầu chúc cho ông ta yên nghỉ (câu khắc trên bia mộ). At peace with, trong tình trạng hoà bình, hoà thuận với. To make one's peace with somebody, làm lành với ai. Sự yên ổn, sự trật tự an ninh. To break the peace.  A PEACEABLE PERSON Peaceable : yêu hoà bình, thích yên tĩnh, yên ổn, thái bình. A peaceable person, một người thích yên tĩnh.  A peaceable temperament,Mtính trầm (thích yên tĩnh). Yên ổn, thái bình. Peaceable methods, những phương pháp hoà bình. a peaceable settlement, một cách giải quyết ổn thoả.  Peace-breaker : kẻ phá hoại sự yên ổn.  PEACEFUL COEXISTENCE. SU CHUNG SONG HOA BINH. PEACEFUL NATIONS. NHUNG QUOC GIA YEU CHUONG HOA BINH. Peaceful : hoà bình, thái bình. Peaceful coexistence, sự chung sống hoà bình. Yên ổn, thanh bình yên lặng. A peaceful period of history, thời kỳ lịch sử hoà bình.  Peaceful co-existence, sự chung sống hoà bình. Peaceful uses of atomic energy, sự sử dụng năng lượng nguyên tử vào mục đích hoà bình. Peaceful nations, những quốc gia yêu chuộng hoà bình.  A PEACEFUL SCENCE. MOT CANH THANH BINH. IT'S SO PEACEFUL OUT HERE IN THE COUNTRY. O VUNG QUE DAY THAT QUA YEN TINH. Thanh thản, thái bình, yên tĩnh. A peaceful evening, một buổi tối yên tĩnh. A peaceful scene, một cảnh thanh bình. A peaceful death, một cái chết thanh thản. A peaceful sleep, một giấc ngủ yên tĩnh. It's so peaceful out here in the country, ở vùng quê đây thật quá yên tĩnh.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- VIRTUOS CHARACTER. POLITICAL QUALITY. Virtuous character : Phẩm chất đạo đức.  Political quality : Phẩm chất chính trị.  Noble charater : Phẩm chất cao quý. Quality : Phẩm chất. (phẩm: tư cách; chất: tính chất) Tư cách đạo đức: Cán bộ và Đảng viên ta, nói chung, đã có phẩm chất cách mạng tốt đẹp (HCM). Phẩm chất loại nhất first class quality. Prime quality  kiên nhẫn là một phẩm chất tốt  patience is a virtue.  TO PRESERVE ONE'S HUMAN DIGNITY. Personal dignity, human dignity : Phẩm cách. Phẩm giá. Giá trị của con người về mặt đạo dức. Bọn bán nước không còn phẩm cách gì nữa. Giữ gìn phẩm cách. To preserve one's human dignity. Human dignity : Nhân phẩm, Phẩm chất và giá trị con người. Nhân phẩm cao. Làm mất nhân phẩm.  To degrade human dignity.  Behaviour, conduct, dignity, morals : Phẩm hạnh, Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ). Phẩm hạnh tốt, good behaviour. TO FIGHT AS A MATTER OF HONOUR. TO UPHOLD THE HONOUR OF SOMEBODY HONORABLE  Honnour : Danh dự. Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp. Danh dự con người. Bảo vệ danh dự. Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự). (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể. Được tặng cờ danh dự. Ghế danh dự. Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế). Lời thề danh dự. A pledge made on one's honour. Khách danh dự.  Guest of honour. Đem danh dự ra mà thề. To swear on one's honour. Chiến đấu vì danh dự. To fight as a matter of honour. Giữ danh dự cho ai. To uphold the honour of somebody honourable. Làm một việc danh dự bằng cách xin lỗi. To do the honourable thing by making an apology. Honorary, emeritus. Giáo sư danh dự. Professor emeritus.  Bằng tiến sĩ danh dự . Honorary doctorate.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- TO DRAW/PAIN A PICTURE Vẽ một bức tranh Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi lay giay va viet ra, ve mot buc tranh voi chu de Dau nguoi khong lo chua dung - contain nhieu cai dau nguoi nho o ben trong. Tat ca cai dau nguoi nho deu nhin qua doi mat, va nghe qua doi tai cua cai dau nguoi khong lo. Cac vi lam duoc khong.  A WORK PREGNANT WITH A GREAT THOUGHTS. Vocabulary : Filled with, pregnant with, hold, contain : chứa đựng. Giữ ở trong. Chứa đựng những tiềm lực rộng lớn (PhVĐồng). Hình thức cũ nhưng chứa đựng nội dung mới,  an old form filled with a new content. Tác phẩm chứa đựng nhiều tư tưởng lớn. A work pregnant with great thoughts.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- THE FIRST PREGNANT MAN IN WORLD. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, lan dau tien ta nhin thay nguoi dan ong mang bau, mang thai, nguoi dan ong sinh con la khi nao, o dau, ta nghi gi.  Vocabulary :  Pregnant : Có thai, có mang thai, có chửa. To make pregnant, làm cho có mang. She is pregnant for three months, bà ta có mang được ba tháng. She was six months pregnant, cô ấy có mang đã được sáu tháng. She is/got pregnant by another man. Cô ấy có mang với một người đàn ông khác. A pregnant pause/silence, sự ngập ngừng/sự yên lặng đầy hàm ý, đầy ý nghĩa. Pregnant with joy, chứa đầy niềm tin. Pregnant with danger, có thể gây ra nguy hiểm. (về người đàn bà hoặc con vật cái) có con nhỏ hoặc con vật nhỏ đang phát triển trong dạ con, có thai, có mang, có chửa. (pregnant with something) chứa đầy cái gì, có thể gây ra cái gì. giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng). Có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng) hàm súc, giàu ý (từ...).  -------------------------------------------------------------------------------------------------- THE EGG WITH A NAME GOOD EGG - BAD EGG TEACH YOUR MOTHER TO SUCK EGG. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, mon an khoai khau cua ta co phai la trung ga khong.  Vocabulary : Egg : Trứng. An addle egg, trứng ung. (quân sự), lóng bom, mìn, ngư lôi. To lay eggs, đặt mìn. Trộn trứng vào, đánh trứng vào. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào (+ on) thúc giục. Many animals hatch from eggs. Dinosaurs hatched from eggs. People eat. Tế bào từ đó con non hình thành, trứng. Vật thể hình ô van từ đó con non nở ra, được các loài chim, bò sát, sâu bọ.. đẻ ra và thường có vỏ mỏng, giòn. (phần bên trong của) quả trứng, nhất là của gà, được dùng làm thức ăn. A curate's egg cái có cả hai mặt tốt và xấu. As full as an egg, chật ních, chật như nêm. As sure as egg is egg. (xem) sure. Bad egg/lot. Người bị coi là thiếu chân thực và không tin cậy được. To have (put) all one's eggs in one basket. (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không. In the egg, trong trứng nước, trong giai đoạn phôi thai. To crash in the egg. Bóp chết ngay khi còn trong trứng nước. The hen laid a large brown egg. Con gà mái đẻ ra một quả trứng to màu nâu. The blackbird's nest contained four eggs, tổ sáo có bốn quả trứng. Ant eggs, trứng kiến. An addled egg, trứng ung. The male sperm fertilizes the female egg, tinh dịch của con đực đã thụ tinh trứng của con cái. Teach your grandmother to suck eggs, trứng lại đòi khôn hơn vịt. Bad egg, người không làm được trò trống gì, kế hoạch không đi đến đâu. Good egg, (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt. You've got some egg on your shirt, có một ít trứng dính trên áo sơ mi của anh.  Do you want a boiled egg for breakfast?, anh có muốn điểm tâm với trứng luộc hay không? to lay an egg: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thất bại hoàn toàn (cuộc biểu diễn...) Egg crate : thùng đựng trứng. Egg tray : khay đựng trứng. Egg warehouse : kho trứng. Egg breaking machine : máy đánh nát trứng. Egg washing machine : máy phết trứng, máy rửa trứng. Egg whisking machine : máy đánh tơi trứng. Egg-culture medium : môi trường nuôi cấy trứng. Egg storage : kho trứng. Egg poultry farm : trại (sản xuất) trứng gia cầm. Continued to page 1  THINK 97 millions brains Vietnamese. 7, 6 billions brains in onver the world. -------------------------------------------------------------------------------------------------                      NHA DANG TRANH CHAP - HOUSE DISPUTE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ngay hom qua vao luc may gio, may phut, may giay ta yeu cau nguoi ta lam mot bang de chu NHA DANG TRANH CHAP,  va treo tam bang o truoc san trong nha gan cong ra vao. Dia chi nha : 125 Nguyen Dinh Chinh, F08, Quan phu nhuan, Thanh pho Ho chi minh, Vietnam. My home/bussiness address is 125 Nguyen Dinh Chinh St, ward 8, Phu nhuan dist, Hochiminh city, Vietnam.          TO MALFREAT, TO PERSECUTE FAMILY INSIDE MY BRAIN Vi nao do noi : ho nhin thay don keu cuu cua gia dinh may, va nghe bon chung no hanh ha gia dinh may ben trong nao cua may - inside my brain.  Vocabulary : Cry for help : Kêu cứu. Hô hoán lên để có người đến cứu. Gọi để người khác đến với mình. Nghe tiếng ai bị nạn kêu cứu. To hear someone in distress cry for help. To call for help, to cry/shout for help.                         TO DISPUTE EVERY INCH OF GROUND                                TRANH CHAP TUNG TAC DAT Vocabulary : Dispute : Sự tranh luận, tranh chấp, xung đột (về thương mại), bàn cãi, tranh luận (một vấn đề), cãi nhau, đấu khẩu, bất hoà, chống lại, kháng cự lại. Our soldiers disputed every inch of ground, các chiến sĩ ta chiến đấu giành từng tấc đất. To dispute the advance of the enemy, kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch. To dispute with someone, tranh luận với ai. There has been much dispute over the question of legalized abortion,  người ta đã tranh luận nhiều về vấn đề phá thai hợp pháp. To dispute a landing: kháng cự lại một cuộc đổ bộ, to dispute the advance of the enemy, kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch. To dispute every inch of ground, tranh chấp từng tất đất.                          TO ADDRESS ONSELF TO SOMETHING Address : An address lists where someone lives or works. On a piece of mail, an address tells the Post Office where to bring a letter or package. địa chỉ, định địa chỉ, gán địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng, tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước, viết cho. To pay one"s addresses to a lady: tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà. (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng. To a letter: đề địa chỉ trên một bức thư. To address a letter to somebody, gửi một bức thư cho ai. How to address an ambassador, xưng hô như thế nào với một đại sứ. To address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý to address oneself to a task, toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ. To address the ball, nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn). The postcard was wrongly addressed to (us at) our old home, bưu thiếp gửi chúng tôi đề sai địa chỉ vào nhà cũ của chúng tôi. (to address something to somebody / something) gửi thẳng (lời nhận xét, lời tuyên bố) đến ai/vật gì. Please address all comments to the director-general, xin vui lòng gửi mọi thắc mắc đến tổng giám đốc. (to address somebody as something) dùng (tên riêng hoặc chức tước) khi nói hoặc viết cho ai. Don't address me as ' Major-general ': I'm only a colonel. Đừng gọi tôi là 'Thiếu tướng. Tôi chỉ mới là đại tá thôi. (to address oneself to something) chú tâm/chuyên tâm vào điều gì.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi co cho rang 7,6 ty nguoi tren the gioi la gian diep, gian te, noi gian, noi ung, ke trom, ke cuop khong, cac vi co nghi rang 97 trieu nguoi Viet la gian diep, gian te, noi gian, noi ung, ke trom, ke cuop khong.                       TO BE A SPY ON SOMEBODY'S CONDUCT Spy : Gián điệp, người do thám, người trinh sát. Do thám, theo dõi, xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng, dò xét, theo dõi, nhận ra, nhận thấy, phát hiện, điệp viên. Do thám, dò xét, bí mật theo dõi, làm gián điệp, thu nhập thông tin bí mật, (đùa cợt) quan sát, chú ý đến, nhìn. Spy out the land, đánh giá tình hình bằng cách điều tra kín đáo. Khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng. To spy on the enemy's movement, bí mật theo dõi hoạt động của quân địch. To spy into a secret, dò la tìm hiểu một điều bí mật. She was accused of spying for the enemy, cô ấy đã bị kết tội làm gián điệp cho địch. We spied three figures in the distance, chúng tôi nhận được ba bức tranh từ xa. To be a spy on somebody's conduct, theo dõi hành động của ai.                                            TROJAN HORSE Fifth columnish, Trojan horse : Nội ứng. Người được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công. Tôi chắc chắn là trong hàng ngũ các anh có nội ứng của địch. I am sure there are enemy infiltrators/agents/spies in your ranks. I am sure your ranks are infiltrated by enemy agents.                      INTENAL ATRACK WITH OUTSIDESUPPORT                                      NOI CONG NGOAI UNG Inner force, strangth : Nội công. Sự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài. Khi bộ đội đến công đồn thì ngụy binh ở đó làm nội công. Nội công ngoại ứng. Intenal attack with outside support. Planted spy : Nội gián. Kẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại. Secret agent, spy, mole : điệp viên. Điệp viên 007. Agent double O seven.  Phát hiện một điệp viên CIA. To discover a CIA agent.                                   INDUSTRIAL ESPIONAGE Espionage : Gián điệp. Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp. Việc do thám hoặc sử dụng gián điệp để thu tin tức bí mật. Found guilty of espionage, phạm tội làm gián điệp. To engage in espionage, làm gián điệp (làm tình báo). Industrial espionage. Tính báo công nghiệp (do thám những kế hoạch bí mật của các công ty kình địch). Spy, espionage : Gián điệp. Kẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại. Làm gián điệp cho ai. To work as a spy for somebody. Bị buộc tội làm gián điệp cho giặc. To be accused of spying for the enemy. Làm gián điệp là bí mật thu thập thông tin mật về một chính phủ hoặc một đối thủ kinh doanh. Espionage is secret collection of confidential information about a government or a business competitor. Xoá sổ một ổ gián điệp. To eliminate a spy network/ring. Kẻ được coi là thợ điện hoá ra lại là gián điệp! The so-called plumber turned out to be a spy! Robber, brigand, spy : Gian tế.  Robber : Kẻ cướp, kẻ trộm. Brigand : Kẻ cướp. --------------------------------------------------------------------------------------------------                                      BIG DATA - BRAIN COPY        VOICE COPY - HANDWRITING COPY - SIGNATURE COPY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi luc loi tam tri ta, cac vi tim thay cau noi duoi day ta nhin thay o dau. Sao chep nao bo con nguoi cac vi lam the nao, doad load big data o nao nguoi cac vi lam nhu the nao, doad load my Ipad, my telephone cac vi lam nhu the nao, sao chep giong noi, sao chep chu viet, sao chep chu ky lam the nao, sao chep bo phan sinh duc nam cac vi lam the nao. Toi nghi rang viec tu chuc cua ong di nguoc lai loi ich cua dat nuoc va toi khong phe chuan duoc.                                                                Tong Thong Iran Hassan Rouhani.                   Source : Bao Saigon Giai Phong. Date : Thurday, 28 Feb 2019                                                            MEMORY - BLACKBOX - NERVOUS SYSTEM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, moi khi ta ra nuoc ngoai co bao nhieu doi ve bao ve theo ta, co bao nhieu nguoi theo ta, ta co tung quan he tinh duc voi doi bao ve, doi ho tong, nguoi bao ve, nguoi dan duong, nguoi di theo khong. Cong viec cua doi bao ve, doi ho tong, nguoi bao ve, nguoi dan duong, nguoi di theo nhu the nao. Vocabulary : Rummage : Lục lọi, lục soát, tìm kiếm. Khám xét kiểm tra, khám xét tàu của hải quan, kiểm khán, kiểm khán (tàu bè), việc khám xét của tàu hải quan, việc kiểm khán. Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)To have a good rummage around, đã lục lọi kỹ khắp nơi. To rummage through a ship for contraband goods, lục soát khắp nơi trên một chiếc tàu để kiếm hàng lậu. To rummage around in the bedroom, lục tung các thứ trong phòng ngủ. Bodyguard/guard : Cận vệ. (vệ: giữ gìn) Lính hầu ở bên cạnh vua chúa. Bọn cận vệ đã trở thành kiêu binh. Bodyguard : Người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng, vệ sĩ, đội bảo vệ. The President's bodyguard is/are armed. Vệ sĩ của Tổng thống có mang vũ khí. Ông nên thử thách anh ta một tháng trước khi nhận anh ta làm vệ sĩ. Give him a month's trial before using him as a body-guard.                                  SOIDIERS ON ESCORT DUTY Escort : đội hộ tống, người bảo vệ, người dẫn đường, người đi theo (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà). (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), đưa đi. người hoặc nhóm người, tàu thủy, xe... đi theo ai/cái gì để bảo vệ hoặc vì lòng tôn kính, đội hộ tống, người hộ tống. The Government provided an armed escort for the visiting Prime Minister Chính phủ đã chuẩn bị một đội hộ tống có vũ trang cho Thủ tướng đến thăm. The Queen's yacht had an escort of ten destroyers. Chiếc thuyền buồm của Nữ hoàng có mười tàu khu trục đi hộ tống. The gold bullion was transported under police escort. Thỏi vàng được chuyển đi dưới sự hộ tống của cảnh sát. Soldiers on escort duty. Những chiến sĩ làm nhiệm vụ hộ tống. Người đàn ông đi theo một người khác giới trong các dịp họp mặt đặc biệt, người phò tá, vệ sĩ.(to escort somebody to something) đi theo ai để hộ tống. A princess escorted by soldiers. Một vị quận công có lính hộ tống. May I escort you to the ball?Tôi phó tá cô đến buổi khiêu vũ nhé?Her brother's friend escorted her home. Bạn của anh cô ta đã đưa cô ta về nhà.  --------------------------------------------------------------------------------------------------               TO LAY DOWN ONE'S BLOOD FOR ONE'S COUNTRY.                                          HY SINH VI TO QUOC                    TO SHED ONE'S BLOOD FOR ONE'S COUNTRY                              HY SINH XUONG MAU CHO DAT NUOC                                 SONG MAI TRONG LONG DONG DOI                  HANH DONG DE XOA DIU NOI DAU CHIEN TRANH.                           DOI DOI NHO ON CAC ANH HUNG LIET SY.             DA HY SINH CHO TUONG LAI TUOI SANG CUA DAN TOC.                              .....sẵn sàng dâng hiến tuổi thanh xuân của mình cho tự do của dân tộc, cho các em thơ được sống trong hòa bình. http://www.nhantimdongdoi.org//?mod=tintuc&cate=1&subcate=1 Vocabulary : To sacrifice : Hy sinh. Hy sinh trọn đời mình cho công cuộc nghiên cứu khoa học. To sacrifice one's whole life for scientific research. Cô ta đã hy sinh cho anh quá nhiều. She has made too many sacrifices for you to lay down/give up one's life, to perish, to die. Hy sinh vì tổ quốc. To lay down one's life for one's motherland.  To shed one's blood, to sacrifice one's life : Hy sinh xương máu. Hy sinh xương máu cho đất nước. To shed one's blood for one's country, to sacrifice one's life for one's country. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, cac vi co nho ho ten, nguyen quan, ngay sinh, ngay hy sinh, don vi, cap bac, noi yen nghi cua cac vi khong.  -------------------------------------------------------------------------------------------------- TRI BENH. LAM CHO KHOI BENH. TRI BENH CUU NGUOI TO TREAT THE DISEASE AND SAVE THE PATIENT. Vocabualry :  To treat, to cure to suppress, to quell to chastise, to prescribe (a treatment) for somebody : Trị. Chữa, làm cho lành bệnh. Thuốc trị sốt rét. Trị bệnh. Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo. Trị sâu cắn lúa. Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...).Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ. Trị bọn lưu manh, côn đồ. Cái thói ấy mà không trị thì hỏng. Trị tội. Cai trị (nói tắt). Trị dân. (Chính sách) chia để trị. (cũ; kết hợp hạn chế). Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên. Loạn rồi lại trị. Vết thương này có thể trị bằng thuốc kháng sinh. This wound can be treated/cured with antibiotics.  Cứ yên tâm, tôi sẽ trị ông ấy bằng atxpirin. Don't worry, I'll prescribe aspirin for him/I'll treat him with aspirin. Bà ấy đang (được ) trị bệnh viêm xoang ở đâu? . Where is she being treated for sinusitis? Không có cách nào trị được con chó điên này chăng? Is it impossible to control this mad dog?. Phải có ba ông cảnh sát vạm vỡ mới trị được gã say rượu ấy. Three robust policemen were needed to bring that drunkard under control. Three robust policemen were needed to overpower that drunkard. To control, to overpower, to repress.  To punish the wicked : Trị ác.  Govern a state, govern a country : Trị quốc. Chăm lo việc nước (cũ). To treat the disease and save the patient, (nghĩa bóng) to rehabilitate a wrongdoer : Trị bệnh cứu người.  Rehabilitate : Cải tạo, hồi phục, khôi phục, tu bổ. đưa ai trở về cuộc sống bình thường bằng cách cho uống thuốc, tập luyện...Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...) Cải tạo giáo dục lại (những người có tội). Xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...). (y học) tập luyện lại (những người bị tê bại). Sắp xếp lại bậc (cho công nhân...).  Wrongdoer : Người làm điều trái, (pháp lý) người phạm tội. Người làm trái, người làm vô đạo đức, người làm bất hợp pháp, người phạm tội.  Antivenereal : Trị bệnh hoa liễu.                                 CHUA, LAM CHO KHOI BENH To cure, to treat, to correct, to repair : Chữa. Làm cho khỏi bệnh. Đã thấy rõ những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (HCM). Phòng bệnh hơn chữa bệnh (tng). Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được. Chữa xe đạp. Chữa máy nổ. Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh. Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh. Sửa đổi để dùng được theo ý muốn. Chữa cái quần dài thành quần cụt. Chữa thuốc nam. To treat (a disease) by galenical medicine. Bệnh này chưa có thuốc chữa. There is no known cure for the condition. To correct, to fix, to mend, to repair. Chữa lỗi in ấn.  To correct misprints to alter. Chữa áo dài thành áo sơ mi. To alter a tunic into a shirt. To doctor, to rectify, to correct. Lỡ lời vội nói chữa. To hurriedly correct a slip of the tongue. Lợn lành chữa thành lợn què. Not to leave well alone.  To cure,  to treat (medically),  to prescribe (a treatment) for somebody, to doctor : Chữa bệnh.  Không một thầy thuốc nào có quyền từ chối chữa bệnh. No doctor has the right to refuse treatment. Chữa bệnh tiểu đường cho một ông cụ 80 tuổi. To cure an 80-year-old man of his diabetes. Medicinal. Dùng cái gì chữa bệnh. To use something for medicinal purposes. Thuốc chữa bệnh. Medicine, medicament, medication, pharmaceutical product.  .....v...v... --------------------------------------------------------------------------------------------------                                      HOME AND ABROARD Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi biet ta dang o trong nuoc hay ngoai nuoc, cac vi biet cac vi o trong nuoc hay o ngoai nuoc. --------------------------------------------------------------------------------------------------                       READING COMPREHENSION. DOC HIEU                       PHAN DOC HIEU NGON NGU TIENG VIET Phẫu thuật thành công u màng não khổng lồ cho người đàn ông 49 tuổi.... Bác sĩ Hà Xuân Tài, Phó Trưởng Khoa ngoại thần kinh cho biết, người bệnh cần phẫu thuật lấy u càng sớm càng tốt. U ngày càng to sẽ lấn đè vùng chức năng mô não, làm tăng áp lực nội sọ, khiến tình trạng đau đầu ngày càng nhiều. Bệnh nhân có nguy cơ mờ mắt, tay chân yếu dần, rối loạn cảm giác, mất cảm giác da, liệt nửa người và nặng hơn có thể khiến bệnh nhân lơ mơ, hôn mê thậm chí tử vong. https://www.vietgiaitri.com/tre/suc-khoe/201901/phau-thuat-thanh-cong-u-mang-nao-khong-lo-cho-nguoi-dan-ong-49-tuoi-3720646/ Khối u lớn đã chèn ép từ mặt dưới gan xuống đại tràng, xâm lấn tá tràng, dạ dày và đầu tụy gây hẹp môn vị khiến bệnh nhân nôn ói, không ăn được. http://m.vietbao.vn/Xa-hoi/Phau-thuat-cat-khoi-u-tui-mat-nang-1-2kg-cho-mot-benh-nhan-nu/181571238/157/ Ca phẫu thuật u não bằng robot đầu tiên ở châu Á được tiến hành tại BV Nhân dân 115. https://motthegioi.vn/suc-khoe-c-84/ca-phau-thuat-u-nao-bang-robot-dau-tien-o-chau-a-duoc-tien-hanh-tai-bv-nhan-dan-115-107140.html Thiếu nữ vừa hát, vừa được phẫu thuật não.  https://vietnamnet.vn/vn/the-gioi/the-gioi-do-day/thieu-nu-vua-hat-vua-duoc-phau-thuat-nao-490844.html Người phụ nữ có bộ ngực lớn nhất thế giới cho hay cô từng muốn tự tự vì bộ ngực quá khổ của mình.  https://playboyweb24h.wordpress.com/2011/02/22/chuyện-lạ-24h-co-nang-ngực-bự-từng-muốn-tự-tử/ Trồng cây tích đức. “Cây xanh thể giúp thúc đẩy nét tao nhã và vẻ đẹp trong trái tim của mọi người. http://www.sggp.org.vn/trong-cay-tich-duc-577200.html Hồ Chủ tịch với sự nghiệp trồng người - trồng cây. Có lẽ trong suốt cuộc đời của mình, có hai mối quan tâm có thể nói lớn nhất của Danh nhân Văn hóa Thế giới - Chủ tịch Hồ Chí Minh là sự nghiệp trồng người và sự nghiệp trồng cây. Sinh thời, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói: “Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”.  https://dantri.com.vn/giao-duc-khuyen-hoc/ho-chu-tich-voi-su-nghiep-trong-nguoi-trong-cay-20180206135936205.htm               QUYEN VA NGHIA VU CUA NGUOI KHIEU NAI, TO CAO. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại, tố cáo. Điều 78 của Luật Khiếu nại, tố cáo quy định:  Người đến khiếu nại, tố cáo tại nơi tiếp công dân có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1.    Xuất trình giấy tờ tuỳ thân, tuân thủ nội quy nơi tiếp công dân và thực hiện theo sự hướng dẫn của ngưòi tiếp công dân; 2.    Trình bày trung thực  sự việc, cung cấp tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại, tố cáo của mình và ký xác nhận những nội dung đã trình bày; 3.    Được hướng dẫn, giải thích về việc thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo; 4.    Cử đại diện để trình bày với người tiếp công dân trong trường hợp có nhiều người khiếu nại, tố cáo về cùng một nội dung;  5.    Được khiếu nại, tố cáo về những hành vi sai trái, cản trở, gây phiền hà, sách nhiễu của người tiếp công dân.      TIẾP NHẬN PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH vv với cở chữ : A- A A+ Phản ánh, kiến nghị được tiếp nhận theo một trong các cách thức sau: Gửi qua Hệ thống tiếp nhận, trả lời phản ánh, kiến nghị của người dân tại địa chỉ: https://nguoidan.chinhphu.vn/  hoặc Hệ thống tiếp nhận, trả lời phản ánh, kiến nghị của doanh nghiệp tại địa chỉ: https://doanhnghiep.chinhphu.vn/ ; Phản ánh trực tiếp hoặc thông qua thư điện tử, điện thoại đến các địa chỉ như sau. Thủ trưởng cơ quan giải quyết thủ tục hành chính (Email, Số điện thoại).  Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (email: thutuchanhchinh@angiang.gov.vn, điện thoại: 02963.957.006). Thường trực Tổ Kiểm tra Công vụ tỉnh Sở Nội vụ (email: kiemtracongvu@angiang.gov.vn, điện thoại: 02963.957.049; 01678.247.247).  Lưu ý: Phản ánh, kiến nghị phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị.  Ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại (hoặc địa chỉ thư tín) của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị, Không tiếp nhận phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo. Tuyen bo chung Vietnam Lao. https://thanhuytphcm.vn/tin-tuc/tuyen-bo-chung-viet-nam-lao-1491852122 Việt Nam-Trung Quốc ra Tuyên bố chung. https://baodautu.vn/viet-nam-trung-quoc-ra-tuyen-bo-chung-d15946.html Thắng lợi vĩ đại của tình đoàn kết truyền thống Việt Nam-Campuchia. https://www.vietnamplus.vn/thang-loi-vi-dai-cua-tinh-doan-ket-truyen-thong-viet-namcampuchia/544753.vnp Nhân dân Việt Nam là người bạn vĩ đại và tin cậy của nhân dân Campuchia. Quốc vương Campuchia Norodom Sihamoni khẳng định nhân dân Việt Nam là người bạn vĩ đại và tin cậy của nhân dân Campuchia; nhân dân Campuchia mãi là người bạn láng giềng tốt, luôn sát cánh bên cạnh nhân dân Việt Nam. http://www.hanoimoi.com.vn/tin-tuc/Doi-ngoai/927812/nhan-dan-viet-nam-la-nguoi-ban-vi-dai-va-tin-cay-cua-nhan-dan-campuchia Tuyen bo chung Vietnam - Hoa ky. http://vietnamembassy-usa.org/vi/tin-tuc/2017/11/tuyen-bo-chung-viet-nam-hoa-ky-nhan-chuyen-tham-viet-nam-cua-tong-thong-hoa-ky Lãnh đạo Chính phủ và TPHCM thăm các đơn vị y tế, thầy thuốc. Sáng 25-2, Phó Thủ tướng Thường trực Trương Hòa Bình đã đến thăm và chúc mừng Bệnh viện (BV) Quân y 175 - Bộ Quốc phòng nhân kỷ niệm 64 năm Ngày Thầy thuốc Việt Nam (27-2-1955 - 27-2-2019). http://www.sggp.org.vn/lanh-dao-chinh-phu-va-tphcm-tham-cac-don-vi-y-te-thay-thuoc-577772.html Người dân là chủ thể để thực hiện Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa. http://toandandoanket.bvhttdl.gov.vn/articledetail.aspx?sitepageid=651&articleid=467                                           HEALH VIETNAM              PHAT DONG CHUONG TRINH SUC KHOE VIETNAM http://baochinhphu.vn/Tin-noi-bat/Thu-tuong-phat-dong-Chuong-trinh-Suc-khoe-Viet-Nam/360129.vgp Tap trung nang cao kham chua benh cho nguoi dan. http://www.medinet.hochiminhcity.gov.vn/tin-tuc-su-kien/tap-trung-nang-chat-luong-kham-chua-benh-cho-nguoi-dan-cmobile1780-11863.aspx Thu Bac Ho gui can bo nganh y te... http://thaythuoctre.org.vn/Tin-tuc/Tin-moi/Thu-Bac-Ho-gui-can-bo-nganh-Y-te-nhan-ngay-Thay-th.aspx Lịch sử ra đời và ý nghĩa ngày Thầy Thuốc Việt Nam 27/02 https://khoahoc.tv/lich-su-ra-doi-va-y-nghia-ngay-thay-thuoc-viet-nam-27-02-59638 Điều gì sẽ xảy ra nếu khủng bố nắm được trí tuệ nhân tạo? Thế giới lo ngại về việc trí tuệ nhân tạo (AI) quay sang chống lại loài người. Nhưng viễn cảnh gần nhất chính con người sử dụng AI để chống lại đồng loại - (Ảnh: GETTY). https://khoahoc.tv/dieu-gi-se-xay-ra-neu-khung-bo-nam-duoc-tri-tue-nhan-tao-90874 Ra đời trí tuệ nhân tạo có thể đọc thấu ý nghĩ con người. .....trí tuệ nhân tạo để dịch suy nghĩ trong não thành các câu hoàn chỉnh dựa trên việc theo dõi hoạt động não bộ của chủ thể. https://khoahoc.tv/ra-doi-tri-tue-nhan-tao-co-the-doc-thau-y-nghi-con-nguoi-97538 Trí tuệ nhân tạo, deep learning, machine learning là gì? https://khoahoc.tv/tri-tue-nhan-tao-deep-learning-machine-learning-la-gi-70189 Lầu năm góc có kế hoạch cho AI "nhập ngũ" thành lực lượng chiến đấu https://khoahoc.tv/lau-nam-goc-co-ke-hoach-cho-ai-nhap-ngu-thanh-luc-luong-chien-dau-97843 --------------------------------------------------------------------------------------------------                                  READING COMPREHENSION                   PHAN DOC HIEU NGON NGU NUOC NGOAI                            BRAIN AND COGNITION SCIENCE https://bcs.mit.edu/news-events/news/new-mri-sensor-can-image-activity-deep-within-brain Unraveling the Mysteries of the Brain. Our Mission Our mission is to understand the brain and to apply that knowledge to help people with brain disorders. To accomplish these goals, we study the brain at many levels – from molecular genetics to functional brain imaging - and we collaborate with academic, clinical, and industry partners around the world to challenge and probe the unknown. By exploring the origins of disease, our research also lays the foundation for improved treatments for those suffering from brain disorders. The McGovern Institute for Brain Research is a community of MIT neuroscientists committed to meeting two of the greatest challenges of modern science: understanding how the brain works and discovering new ways to prevent or treat brain disorders. Our scientists are pushing forward the frontiers of technology to understand how the brain learns, remembers, and perceives the world. They are discovering how these functions are disrupted by disease, and finding new approaches to treating disease. They are even using this understanding of the brain to develop and improve neural networks. https://mcgovern.mit.edu/ --------------------------------------------------------------------------------------------------                             CAN NOT ACCESS MY EMAILS Ta khong truy cap vao email cua ta de send an SOS duoc, ta truy cap vao nhung trang web co muc lien he/contact giong trang web duoi day de gui. https://www.most.gov.vn/vn/Pages/Hoidap.aspx http://khoahocvacongnghevietnam.com.vn/lien-he.html http://choray.vn/Default.aspx?tabid=100&language=vi-VN https://thuathienhue.gov.vn/vi-vn/Hop-thu-gop-y http://m.thvl.vn/?p=26401&cpage=1#comment-2024783 http://btgcp.gov.vn/Plus.aspx/vi/55/0/ https://vtv.vn/hoat-dong-vtv.htm http://gdt.mof.gov.vn/wps/portal/!ut/p/z1/hY7dasJAEIWfxYu9zY7N5K8gElOISrBUBNO9kU3YREvcDeu6ef2utQiCtXMznJlvzhnKaEmZ5PbQcnNQkndOf7Jwl-XpHKMCADZJAAuc4TrJ3iDPfLr9D2BuDX9UCu6e_SA3hxhzuDi8r-bZxxgW_i_wxGNJWdup6vpuKis_binTohFaaO-s3XhvTP9KgMAwDN5RNV6rrGel06KqhTRCE-iVNrwjUJmagNP1pRsrpzve6EKpfvISheMIMYoTDNFHCB7l7dXJ0PI-h_bHEr6CzhbpaPQN7YUX9w!!/dz/d5/L2dJQSEvUUt3QS80TmxFL1o2XzA0OUlMOFZTT0I2S0UwSVVBRTI5UEgzR0oz/ .....v....v..... --------------------------------------------------------------------------------------------------                                      BORN IN ARMY HOSPITAL 175 Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vao ngay thang nam nao ta chao doi tai benh vien quan doi 175. Vi sao ta la nguoi mien bac vietnam. Quoc tich quoc te nghia la gi.  http://www.benhvien175.vn/?0670073c6049ed4c526c28f89c0bf25d --------------------------------------------------------------------------------------------------                                    HEARING AND WRITTING Co vi noi Hoi Dong Bao An Lien Hiep Quoc dang theo doi, Saigon hay chu y. Co vi noi nuoc may dang thu thach quoc te. Co vi noi hai emails nay co van de voi cong san. Co vi noi nha nuoc may no may 8 ty Euro tien thue.  Co vi tu xung la Nguyen Xuan Phuc noi khoi to cac van de nay o quoc te va trong nuoc. Co vi noi nuoc may la nuoc quoc te. Co vi noi Laos, Cambodia khong muon Mi can thiep vao. Co vi noi Nguyen Thien Nhan phai tu hinh. Co vi noi nuoc may mat nuoc roi, tat ca hang truyen hinh nuoc may hay can than voi quoc te. Co vi noi bon ten Nguyen Van Giau, Nguyen Van Binh, Le Manh Ha, Lam Hoang Tuyen chay tron khap noi.... Co vi noi cha me may la cha me cho ngu. Vi nao do noi nuoc Vietnam khong the lam chu trai dat duoc dau.  Vi nao do noi Nguyen Phu Trong khong xu ly duoc cac van de o quoc te va the gioi duoc dau.  Vi nao do noi that con trai ba Nguyen Thi Quyet Tam khong di tu vi du an lon. Vi nao do noi giet chet thang cong an tien giang di.... Vi nao do noi thang cho Ngo Xuan Tiec, va cong an phuong 9 hanh ha may suot bao nhieu nam qua, khong ai noi duoc. Vi nao do noi ta khong uong cafe, tra, nhung thuc uong co vi chua. Vi nao do noi bon chung chuyen bat cha me may, ep buoc may phai lam viec cho bon chung.  Vao nam 2013, Vi nao do dieu tra nguon goc va than the cua ta, noi ta la Vua - I am king, va da bang ha o phong 101 kawin guest house, khaosand road bangkok, Thailand.  Vi nao do noi yeu cau Thu Tuong nuoc may xac nhan hai dia chi emails la cua may, yeu cau Bo Truong Bo Quoc Phong xac nhan hai dia chi emails la cua may. yeu cau xac nhan may la cong dan Vietnam. Vi nao do noi phai bat song ten Truong Hoa Binh. Co vi noi chinh phu nhan dan cach mang Lao noi phai bat thang La Nhat Tan moi ra duoc van de. Co vi noi con Truong My Hoa no pha sach het thong tin cua may. Co vi noi cua thang Truong Tan Sang no xui giuc moi quan he cua may giet chet may di. Co vi noi dap nat chua ... Co vi noi dap pha lang chu tich Co vi noi doi ten Nha nuoc Cong Hoa xa hoi chu nghia Vietnam thanh Cong hoa nhan dan Vietnam. Co vi noi nha nuoc cong hoa xa hoi chu nghia vietnam la nha nuoc phat xit. Co vi noi ta da qua doi ba lan Co vi noi dang khong la nguoi may, la gi do, ca the gioi chu y den may. Co vi noi cong san khong la nguoi may, la gi do.... Co noi noi bon chung giet may. Co vi noi giet may khong duoc, nghi cach khac. Co vi noi duong vat may co chut xiu a. Co vi noi may la nguoi may hien dai cua ong Nguyen Tan Dung.  Co vi noi co hop dong cung ung cac thiet bi linh kien dien tu cua chinh quyen Thailand va chinh quyen Vietnam.  Co vi noi Thu duc la noi phat dong phong trao phan cach mang, chong hoa binh.  Co vi noi AI cua Uc khong AI cua Nga dau. Co vi noi truyen hinh thi khong co tien. Co vi noi no giet may khong duoc la Dao Hong Tuyen. Co vi noi may khong phai chu nhan cua Trai dat. Co vi noi .....Chua te Vu Tru.  Co vi noi ho su dung emails cua may gui di khap noi.  Co vi noi do thang Nguyen Bao Hoang no choi khong lai may, no vut thiet bi di. Co vi noi Saigon khong phai cua Mi. Co vi noi do nuoc may khong chiu cuu Vua, cuu thang suc vat nao do. Co vi noi thang Le Thanh Hai dang cam thiet bi giet nguoi khong phai Truong Vinh Trong. Co vi noi mot o suc vat do dang cam thiet bi cua nhan dan cach mang chinh phu Laos. Co vi noi thang Tran Duc Luong, thang Duong Trung Quoc giet may vi bon chung la ton giao tin lanh. Co vi noi hai ten nay pha nuoc suot bao nam qua.  Co vi noi khong ai noi may tu ghi vo. Co vi noi bon chung co kha nang giet may bat ky noi nao..., bon chung da sap xep... Co vi noi tat ca cua bon C44 Hanoi. Co vi noi may tha thu cho thang Truong Tan Sang di. Co vi noi Ly Hien Long dua email vao, giet sach bon chung no di. Co vi noi loc sach ho so cua ta o 64 tinh thanh - 64 provines. Lam Hoang Tuyen noi do may khong biet Nguyen Van Giau la ai, Nguyen Van Binh la ai, Nguyen Ngoc Ngan la ai,.... Co vi noi nguoi Mi di chinh tri voi dat nuoc may, la muln may la dan dong tinh, muon may chuyen gioi. (Chuyen doi gioi tinh). Co vi noi bon chung no tuyen truyen may giet Vua. Co vi noi yeu cau Thanh uy thanh pho Hochiminh thuc hien hop dong nay. Co vi noi dung gui...., ho am tham giet chet tung nguoi mot trong gia dinh may day.  Co vi noi muon nha nuoc may mua bao hiem - insurance cho may. Co vi noi nha nuoc muon nguoi nuoc ngoai mua bao hiem - insurance cho may. Co vi noi nhung gi may viet ra deu bat loi cho nguoi thuc hien, ho khong co nhieu tien dau. Co vi noi Hoang Trung Hai khong nhung ngoi tu, ma phai tu hinh...., le khac ma phai tu sat.  Co vi noi dung cho ai biet cha me may o dau, ho muon biet cha me may la nguoi the nao.  Co vi noi cha me no chet het ca roi, nha no khong con ai, con moi mot nguoi Ba lon tuoi.  Co vi noi khong giai quyet viec ca nhan. Co vi noi thang Nong Duc Manh no lay thong tin cua may di lua dao khap noi. Co vi noi no se dau don khi mo nao. Co vi noi ho choi cho mot cai don kien chinh quyen cong san Mi, va chinh quyen nguoi Viet. Co vi noi tat ca deu phai tu sat, may khong phai tu sat. Co vi noi cua khong quan Anh. HANG KHONG SINGAPORE Co vi noi vi sao cha me may bi bat, la am muu cua Hang khong Singapore. Co vi noi thang Nguyen Manh Cam tuyen truyen may phan dong, phan quoc khap cac tinh thanh. Co vi noi bon chung toan dung cong cu cua chinh phu di dieu tra may day.  Co vi noi may gui den dau, ho noi kinh te cua Thanh Uy. Ta la du khach di du lich p mot so nuoc Dong Nam A vao nam 2013, khong nhan bat ky thong tin nao tu Thanh Uy. Co vi noi thang con ong Ly Hien Long choi may suot may nam qua.  Co vi noi ho tuyen truyen khap noi trong dau no toan la bon phan quoc, phan dong.                           MAT NUOC - TO LOSE ONE'S COUNTRY Co vi noi mat nuoc la phai phan quoc, phan dong. Co vi noi bon phan quoc, phan dong la canh tay dac luc cua Dang cong san. Vi khac noi bon phan quoc, phan dong la mot he thomg cua cong san dong duong.  Co vi noi com ong Vua Tran phai chet. Co vi noi giet sach bon quan doan go vap di. Co vi noi Trinh Vinh Teong se giet chet cha me may sau khi ra het bi mat. Vi khac noi la Le Duc Tho giet chet ch me may. Co vi noi bon Chanh Toa an ngu hon Cong hoa Lien Bang Nga. Vocabulary : Fascist : Phát xít. Phần tử phát xít. Người ủng hộ chủ nghĩa phát xít. PháT-XíT Độc đoán và tàn bạo. Biện pháp phát-xít. Chủ nghĩa phát- xít. Hình thức chuyên chế công khai của giai cấp tư sản, nhằm thủ tiêu nền dân chủ, thiết lập một chế độ phản động dã man và chuẩn bị chiến tranh xâm lược. Chủ nghĩa phát xít. Fascism.  Arbitrary : Chuyên quyền, độc đoán tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định. (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định (toán học) tuỳ ý. Arbitrary function: hàm tuỳ ý. Chuyên chế, chuyên đoán, độc đoán, giả định, tùy ý. An arbitrary ruler. Kẻ cầm quyền độc đoán. Arbitrary powers, quyền lực độc đoán. dựa trên ý kiến hoặc sự tùy hứng của cá nhân (chứ không phải theo lý trí) tùy tiện, tùy hứng.  The choice of players for the football team seems completely arbitrary. Việc lựa chọn cầu thủ cho đội bóng dường như hoàn toàntuy tiện. Fiendish, cruel, savage and cruel : Tàn bạo. Độc ác và hung bạo. Hành động khủng bố tàn bạo. Fiendish : Như ma quỷ, như quỷ sứ tàn ác, hung ác, xảo quyệt. A fiendish plot, plan, idea, âm mưu, kế hoạch, ý tưởng xảo quyệt. A fiendish temper, tính khí hung ác. Fiendish weather, thời tiết quá xấu.  A fiendish problem, vấn đề hóc hiểm.                   A CRUEL WAR. CUOC CHIEN TRANH TAN KHOC Cruel : độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn. Cruel fate. Số phận phũ phàng.  Hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc.  A cruel disease. Cơn bệnh hiểm nghèo. A cruel war. Cuộc chiến tranh tàn khốc. A cruel death, cái chết thảm khốc.  Cunning, artful, foxy : Xảo quyệt. (H. quyệt: dối trá) Khéo léo để lừa đảo. Âm mưu xảo quyệt của bọn đế quốc. Artful : (nói về người) lắm mưu mẹo, tinh ranh, ma mãnh, ranh mãnh. He's an artful devil!. Nó là một thằng ma mãnh! (nói về vật hoặc hành vi) tinh vi, khéo léo.  An artful deception, trick.  Sự lừa gạt, mưu mẹo khéo léo.  An artful little gadget for opening tins. Một đồ dùng nhỏ bé, nhưng được làm rất khéo để khui hộp. khéo léo (người), làm có nghệ thuật (đồ vật). Kỹ xảo, xảo điệu.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                 THE HUMAN CODIDTION - THAN PHAN CON NGUOI               THE ORIGIN OF THE UNIVERSE - NGUON GOC VU TRU Vocabulary : Lot, plight, condition, estate, position, status : Thân phận. Địa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước, thân phận nghèo hèn thân phận tôi đòi. Thân phận con người. The human condition. Thân phận, chức vị.  Source, origin : Nguồn gốc. Nơi từ đó nảy sinh ra. Nguồn gốc xa xưa của loài người. Nguồn gốc vũ trụ. The origin of the universe. Đào này nguồn gốc ở đâu? Where are these peaches from? Crystallogeny. Nguồn gốc tinh thể. Biogenic. Nguồn gốc sinh vật.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                              CELL HOUSE T17 - TRAI GIAM T17 Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vao nam 2013, ong Lam, ba La, ....sang Thailand vao ngay nao, vi sao bi bat ca danh dap o Center world Plaza, Pataya. Ta khong ve nuoc, ong Lam, ba La co bi bat khong, ta khong ve nuoc duoc, cac vi co nhin thay trai giam T17 khong. Ong Lam, ba La bi ham hai nhu the nao o trong trai giam. Cac vi dung cuc hinh - torture gi voi ong Lam, ba La, cac vi hanh ha - maltreat ong Ong Lam, ba La nhu the nao trong tam tri ta, trong dau ta, ta nho. Tuyen truyen ve no nan cua ong Lam, Ba La trong dau ta khi ta o Thailand....v...v... --------------------------------------------------------------------------------------------------                            SEX TOY SHOP. SEX TOY MACHINE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu cua ta, ta co nhin thay sex toy nao giong chiec dien thoai di dong trong cua hang sex toy khong.  Cac vi nghi xem con nguoi mua sex toy de lam gi.                                       TELEPHONE SHOP Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, muc dich ta mua dien thoai di dong de lam gi. Lam the nao de nghe len dien thoai cua nguoi tinh- lover.                                            ATTENTION Lam the nao de nghe len - to listen secretly o trong oc nguoi - inside brain, o trong bo nao con nguoi.  Vocabualry :  To listen secretly : Nghe lén.                    TO EAVESDROP ON SOMEBODY/SOMETHING      TO EAVESDROP ON SOMEBODY/SOMETHING INSIDE BRAIN To eavesdrop, to bug, to tap, to wiretap : Nghe trộm. Nghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình. Nghe trộm những cuộc cãi nhau của các con nợ. To eavesdrop on exchanges (of angry words)/quarrels between debtors to bug, to tap. Nghe trộm một cuộc điện thoại. To bug a phone call.  Đặt máy nghe trộm điện thoại của người hàng xóm. To put a tap on the phone of one's neighbour. To tap one's neighbour's phone. Điện thoại của cô ấy bị nghe trộm. Her phone is tapped. Kẻ nghe trộm Eavesdropper. Fly on the wall. Nghe lén một cuộc nói chuyện kín, nghe trộm. To eavesdrop on somebody/something.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                ENTER A COUNTRY. PASSPORT. O thailand, nam 2013, Tat ca deu nhin qua doi mat cua ta, tat ca deu thay Ho chieu - Passport cua ta.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao, vi nao do noi ta la linh Mi - Army Soldier. Vi sao, vi nao do noi ta khong phai nguoi Viet. Vi sao, vi nao do noi ta phai doi passport, de co tien. vi nao do noi ta den Dai su quan Anh o Bangkok, dung o truoc cong cho lay Passport. Cac vi nho xem, khi ta vao bien gioi cua nuoc Thailand, ta nghi den ai, ta nghi den dieu gi, ta nho gi.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta vao nuoc Thailand, ta co xuat trinh Ho chieu khong. Ta den Singapore, ta co lam thu tuc o hai quan san bay khong. Ta di vao bien gioi cua mot nuoc, ta co lam thu tuc nhap canh khong. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, dong vat di vao bien gioi cua mot nuoc co can phai lam thu tuc nhap canh khong. Cac hang may bay nuoc ngoai co tiep nhan dong vat khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nguoi may di vao bien gioi cua mot nuoc co can phai lam thu tuc nhap canh khong. Linh hon, hon nguoi chet di vao bien gioi cua mot nuoc co can phai lam thu tuc nhap canh khong. Cac hang may bay nuoc ngoai co tiep nhan nguoi may - robot khong.                               WIDELIFE CONVERSATION SOCIETY.                                                 GIAM DINH LOAI.                              NHAN DANG DONG VAT HOANG DA. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta da tung lam viec o to chuc duoi day o Vietnam bao gio chua. Cong cu nhan dang dong vat hoang da gom nhung cong cu gi. http://www.giamdinhloai.vn/vi/login-required.html Vocabulary :  To appraise, to estimate, to examine and to decide : Giám định. đg. Xem xét để quyết định là có hay không: Hội đồng giám định y khoa. Enter a country, cross the border of a country, entry, entrance : Nhập cảnh. Đi vào biên giới của một nước. Thị thực nhập cảnh. An entry visa, an entrence visa.  Customs : Hải quan, thuế hải quan.  Thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào, thuế nhập khẩu. To pay customs on something:đóng thuế nhập khẩu cái gì. Cơ quan chính phủ thu sắc thuế này. Hải quan. The Customs have found heroin hidden in freight. Hải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng. Customs officer. Cán bộ hải quan. Customs duty. Thuế hải quan customs formalities. Thủ tục hải quan. A customs check/search. Cuộc kiểm tra/khám xét của hải quan. How long does it take to get through customs?. Làm thủ tục hải quan mất bao lâu? Immigration control : Trạm kiểm soát nhập cảnh. Trạm kiểm soát ở sân bay, bến cảng để kiểm tra hộ chiếu và giấy tờ của những người muốn vào một nước. Trạm kiểm soát nhập cảnh.  Immigration : Sự nhập cư. Tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định). Sự di cư. Restrictions on immigration. Mhững hạn chế về việc nhập cư. Immigration officials, những quan chức phụ trách vấn đề nhập cư. Immigration control.  To go/pass through immigration, qua trạm kiểm soát nhập cảnh. Di cư, di trú, di chuyển. Immigration reform and control act :  đạo luật về kiểm tra và cải cách nhập cư.  To immigrate : Nhập cư. Chính phủ muốn hạn chế tình trạng nhập cư.  The government wants to reduce immigration. Tuân thủ các quy định về nhập cư. To obey immigration regulations. Người nhập cư. Immigrant. Lập hồ sơ những người nhập cư bất hợp pháp. To build up a file on illegal immigrants.  To emigrate, to migrate : Di cư. (H. di: dời đi; cư: ở) Đi ở nơi khác: Cả gia đình đã di cư vào Nam. Sự di cư. Exodus, migration. Người di cư Emigrant.  Soildier : A soldier is a person who fights for a country. Người lính, quân nhân. A soldier of fortune.  Lính đánh thuê. đi lính, làm lính. To go soldiering. To come the old soldier over. Lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh. Người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài. A great soldier, nhà quân sự vĩ đại. The Unknown Soldier, chiến sĩ vô danh. (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng, thuỷ thủ hay trốn việc. Old soldier, người nhiều kinh nghiệm, người già dặn. Chai không, mẩu thuốc lá.  VIETNAMESE PASSPORT This passport remains the property of Socialist Republic of Vietnam and is issued to a Vietnamese citizen only. This passport is valid for all countries unless otherwise endorsed. The Government of the Socialist Republic of Vietnam requests all competent authorities concerned to allow the bearer of this passport to pass freely and to afford him/her such assistance and protection as may be necessary. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Vietnamese_passport CITIZENSHIPMOF THE UNITED STATES. Citizenship of the United States. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Citizenship_in_the_United_States Image : https://en.m.wikipedia.org/wiki/File:Us-passport.jpg UNITED STATES PASSPORT. United States passports are passports issued to citizens and nationals of the United States of America.[5] They are issued exclusively by the U.S. Department of State.[6] Besides passports (in booklet form), limited use passport cards are issued by the same government agency subject to the same requirements.[7] It is unlawful for U.S. citizens and nationals to enter or exit the United States without a valid U.S. passport or Western Hemisphere Travel Initiative-compliant passport-replacement document,[8][9] though there are many exceptions,[10] waivers are generally granted for U.S. citizens returning without a passport, and the exit requirement is not enforced. https://en.m.wikipedia.org/wiki/Passports_of_the_United_States --------------------------------------------------------------------------------------------------                               THE GOVERMENT'S GUIDELINE.  Vocabulary : Road, way, line : đường lối. Trời tối không nhận ra đường lối. To be unable to find one"s way because of darkness. Đường lối quần chúng. Mass line (prompted by the masses" aspirations and serving their interests). Public relations.  Guidelines : Đường lối chỉ đạo của nhà nước. The government's guidelines.  Lines and policies : đường lối chính sách. Đường lối chính sách đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam. Lines and policies of renovation of the Vietnamese Communist Party.  Political line : đường lối chính trị. General line : đường lối chung. Foreign policy : đường lối ngoại giao.  Military policy : đường lối quân sự. Toll line : đường lối liên lạc.  Course of action : đường lối hành động.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                    TO KEEP THE HOUSE - THE HOUSE OF SOULS                        THE HOUSE OF GOD -  HOUSE OF GHOST Idioms: To be turned out of house and home. Bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà. To clean house. Quét tước thu dọn nhà cửa. Giũ sạch những điều khó chịu.  To keep house. Quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.  To keep the house. Phải ở nhà không bước chân ra cửa. To set (put) one"s house in order thu dọn nhà cửa.Thu xếp công việc đâu vào đó. Vocabulary : House : Some people live in houses. Nhà ở, căn nhà, toà nhà nhà, chuồng, đón tiếp (ai) ở nhà, cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà. Ký túc xá, toàn thể học sinh trong ký túc xá, gia đình, dòng họ, triều đại. Cất vào kho, lùa (súc vật) vào chuồng. The house of God. Nhà thờ. House of detention, nhà tù, nhà giam. The house of souls, house of ghost.                                            CHECK MEMORY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta di ngu ta co khoa cua nha lai khong, neu khong khoa cua ta ngu co ngon giac khong, ta roi khoi ngoi nha, ta co khoa cua lai khong. Ta khoa cua nha lai, khach co pha khoa de vao nha khong. trong tri nho cua ta, co khuon mat cua nhung ten trom len vao trong ngoi nha ta de trom tai san khong. Ai den gap ta, ho co go cua, bam chuong, hoac goi ten ta o truoc cua nha, goi dien bao khong. Duoc su dong y, cho phep cua ta ho moi duoc vao trong ngoi nha.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                        THE ENTRANCE OF MIND SCIENCE.                                 BODY WORLD & THE BRAIN                                       The Original Exhibition                                              BRAIN GATE.                                    Turning thought into action                               BRAIN GATE INTO SYSTEM Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, bo oc cua cac vi co cong gan thiet bi ket noi khong. Co bao nhieu cong ket noi voi bo oc cua cac vi. Bo oc cua cac vi co giong nhu hinh anh minh hoa duoi day khong.  http://creatividadeinnovacion.blogspot.com/2014/10/el-desdenado-poder-del-cerebro.html Vocabulary : Entrance, gate, portal : Cổng. Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Cổng tre. Cổng làng. Kín cổng cao tường. Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,...). Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính. --------------------------------------------------------------------------------------------------      TO HOLE WITH SOMEONE. GIU HOA THUAN VOI NGUOI NAO                             YOU MUST KEEP YOUR SPIRITS UP Vocabulary : To keep, to guard, to retain, to hold, to maintain : Giữ. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình. Say quá, không giữ nổi chén rượu. Giữ xe cho tôi bơm. Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi. Ngồi giữ hành lý. Giữ cẩn thận công văn mật. Giữ lời hứa. Giữ độc quyền. Giữ nhân phẩm. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại. Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã. Giữ ngực cho ấm. Giữ nước giữ nhà. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại. Đắp bờ giữ nước. Gánh vác, đảm nhiệm. Giữ chức tổng thống. Giữ thăng bằng. To keep/maintain one's balance. Giữ cho cái gì thăng bằng.  To keep/hold something balanced.  Các bạn phải giữ cho tinh thần phấn chấn. You must keep your spirits up. Chúng tôi sẽ giữ vé cho quý vị cho đến thứ tư. We'll keep the tickets for you until Wednesday.  To be careful with one's money : Giữ của. To observe the practices of one's religion, to practise one's faith/religion, to keep a religion alive : Giữ đạo. To be true to the principle, to stick to the principle : Giữ đúng nguyên tắc.                                  TO CONSERVE ONE'S HEALTH To conserve, to preserve : Giữ gìn. Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi. Giữ gìn sức khỏe.  To take care of one's health; to conserve one's health, to look after one's health, Giữ gìn sức khoẻ.  Safeguarding Your Personal Information : Giữ gìn Tin tức Cá nhân. To stand on ceremony (with somebody),to mind one's manners   : Giữ kẽ. Chú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm. Trả lại ngay tiền thừa cho người nợ mình, để giữ kẽ, kẻo họ nghĩ rằng mình trừ nợ. Bạn bè với nhau không cần giữ kẽ làm gì. There's no need for ceremony between friends.  To observe etiquette : Giữ lễ. To keep in touch with somebody : Giữ liên lạc.   To keep one's words, to live up to one's word : Giữ lời. Làm theo điều đã hứa. Mặc đầu có khó khăn nhưng tôi đã nói thì tôi phải giữ lời. Man of his word, woman of her word, Người biết giữ lời.  Deliver the goods (to...), giữ lời giao kết.  Giữ lời hứa : Không giữ lời hứa được thì đừng hứa. Don't make promises if you can't keep them. Khiến bạn mình phải giữ lời hứa. To keep/hold one's friend to his promise.  Be cautious in one's words, hold one's tongue : Giữ mồm giữ miệng như giữ miệng (ý mạnh hơn). Giữ miệng, Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa. To take care of oneself, to look after oneself, to be on one's guard : Giữ mình. Bảo vệ thân mình, danh dự của mình. To preserve one's reputation : Giữ tiếng. Cố tránh tiếng xấu, dư luận không hay. Be cautious about one's repulation, be jealous of one's reputation.  To save face, to keep up appearances : Giữ thể diện. Làm điều gì để giữ thể diện. To do something for appearances' sake.  Một cử chỉ giữ thể diện. A face-saving gesture. To keep one's chastity (said of a widow who does not marry again) :  Giữ tiết. To keep one's chin/spirits up : Giữ tinh thần. To maintain prestige : Giữ uy tín. To play a part, to play a role : Giữ vai trò. Thoughtful : Giữ ý. Anh ấy giữ ý không muốn phiền ông. He is too thoughtful to trouble you. To observe one's duty : Giữ phép. To look after one's beauty, to take care of one's beauty : Giữ sắc đẹp. To watch one's waistline : Giữ eo. To look after one's figure, to keep/watch one's figure : Giữ dáng.  To lose one's figure. Không giữ dáng được nữa.  To defend/safeguard one's country :  Giữ nước. To keep house : Giữ nhà.  To follow sanitation rules : Giữ vệ sinh.  Sanitation : sự cải thiện điều kiện vệ sinh, sự hợp vệ sinh, sự rửa và sát trùng, sự tẩy uế, hệ thống vệ sinh. Các hệ thống bảo vệ sức khoẻ dân chúng (nhất là các hệ thống xử lý nước cống, rác rưởi một cách có hiệu quả), các hệ thống vệ sinh.  Quân tử Quân tử (tiếng Trung: 君子) là hình mẫu con người lý tưởng theo nhân sinh quan của Nho giáo phù hợp với phương thức cai trị xã hội đức trị (nhân trị) của học thuyết này. Nguyên nghĩa của quân tử là "kẻ cai trị", do những nghĩa phái sinh sau này mà quân tử mới có nghĩa đối lập với "kẻ tiểu nhân" và người quân tử thường được coi là người hành động ngay thẳng, công khai theo lẽ phải và không khuất tuất vụ lợi cá nhân. Người quân tử là người có đầy đủ các đức tính trong ngũ thường: Nhân, Lễ, Nghĩa, Trí, Tín, trong đó Nhân là quan trọng nhất. Người quân tử cũng là người nắm được mệnh trời và sống theo mệnh trời. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Quân_tử Tiểu nhân https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tiểu_nhân https://www.dkn.tv/giao-duc/hoc-tieng-anh/cach-noi-nhan-le-nghia-tri-tin-trong-tieng-anh.html Tam tòng, tứ đức.  Tam tòng, tứ đức là những quy định mang tính nghĩa vụ đối với phụ nữ phương Đông xuất phát từ các quan niệm của Nho giáo. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Tam_tòng,_tứ_đức Cầm kì thi họa. https://vi.m.wiktionary.org/wiki/cầm_kì_thi_họa --------------------------------------------------------------------------------------------------                            ILLECTUAL FACULITIES. TAM LUC Vocabulary : Devote all one's strength : Dốc hết sức mình. Tackle it with all effort : Dốc hết tâm lực. Fortitude, strength of mind, energy, willpower, mental/illectual faculties, center of force : Tâm lực. Năng lực và ý chí. Mang hết tâm lực ra làm việc.  Fortitude : Sự chịu đựng ngoan cường, sự dũng cảm chịu đựng.  Intestinal fortitude : Sự gan dạ, tính can trường.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                     NGUOI MAY - ROBO.  ANDROID - AUTOMATON Vocabulary : Nguoi may : May co hinh dang nguoi, dung de lao dong, thao tac ky thuat tro giup hoac thay the cho con nguoi.                   ROBOT PLANE. MAY BAY KHONG NGUOI LAI Robot : A robot is a mechanical worker. Người máy. Người ứng xử có vẻ như một người máy. Tín hiệu giao thông tự động (ở Nam Phi) bom bay. (định ngữ) tự động. Robot plane, máy bay không người lái. Android : Người máy hệt như người. (Tech) người máy, máy có nhân tính.                                  ROBOTA. LAO DONG CUONG BUC Robot. Robot hoặc Rôbốt, Rô-bô (tiếng Anh: Robot) là một loại máy có thể thực hiện những công việc một cách tự động bằng sự điều khiển của máy tính hoặc các vi mạch điện tử được lập trình. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Robot https://en.m.wikipedia.org/wiki/Robot Nguoi : Dong vat tien hoa nhat, co tieng noi, dau oc tu duy sang tao, biet che tao va su dung cong cu lao dong de lam ra cua cai vat chat. Loai nguoi.  Reference from book Tu Dien Tieng Viet. Ngon ngu Vietnam. Nha xuat ban Thanh nien. --------------------------------------------------------------------------------------------------                              HUMAN BRAIN -  LIE DETECTION Lie detection Lie detection is an assessment of a verbal statement with the goal to reveal a possible intentional deceit. Lie detection may refer to a cognitive process of detecting deception by evaluating message content as well as non-verbal cues.[1] It also may refer to questioning techniques used along with technology that record physiological functions to ascertain truth and falsehood in response. The latter is commonly used by law enforcement in the United States, but rarely in other countries because it is based on pseudoscience. There are a wide variety of technologies available for this purpose.[2] The most common and long used measure is the polygraph, which the U.S. National Academy of Sciences states, in populations untrained in countermeasures, can discriminate lying from truth telling at rates above chance, though below perfection.[3][4] They added that the results apply only to specific events and not to screening, where it is assumed that the polygraph works less well.[3] https://en.m.wikipedia.org/wiki/Lie_detection --------------------------------------------------------------------------------------------------                         NGUOI NAM NGOAI - NGUOI DUNG NGOAI Outlier : (Econ) Giá trị ngoại lai. Là một thuật ngữ được dùng để mô tả một điểm số liệu mà cách xa một cách bất thường trung tâm của quan sát. Người nằm ngoài, cái nằm ngoài. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đứng ngoài (một tổ chức...), người tách khỏi nhóm...(địa lý,địa chất) phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở ngoài (chỗ làm...). khoảng chệch, khoảng lệch, khoảng loại bỏ,  núi sót Outlier https://en.m.wikipedia.org/wiki/Outlier --------------------------------------------------------------------------------------------------                                                      SOS Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao ta send an SOS..., theo cach hieu cua cac vi SOS nghia la gi. Nhung ke thua kien cac vi, nhung ke khieu nai, khieu to cac vi, nhung ke to cao cac vi, ho co phai la benh nhan tam than khong, ho co bi benh dien, benh khung khong. Nhung nguoi gui don xin vien tro, xin tiep te, xin cuu tro, xin giup do, xin tro giup, ho co bi benh tam than khong, ho co bi dien khung khong.  SOS OS (mã Morse: ... ---...; Nghe tín hiệu SOS (trợ giúp·chi tiết)) là tín hiệu phát bằng vô tuyến điện báo hoặc bằng một cách phát khác thể hiện nhóm ký tự SOS, khi được sử dụng có nghĩa là có nguy hiểm nghiêm trọng, cấp bách đang đe dọa và yêu cầu trợ giúp. Quy ước tín hiệu SOS được đề xuất lần đầu tiên tại Hội nghị Quốc tế về Liên lạc Điện tín trên biển ở Berlin năm 1906. Nó đã được cộng đồng quốc tế phê chuẩn năm 1908 và được sử dụ. Nghĩa của SOS Với mục đích dễ nhớ, SOS có thể được hiểu như là "Hãy cứu tàu chúng tôi" (Save our Ship), "Hãy cứu lấy những linh hồn của chúng tôi" (Save our Souls) hay "Gửi cứu trợ" (Send out Succour), "Save Our Shelby", "Shoot Our Ship", "Sinking Our Ship", "Survivors On Shore"... thực ra, không có một ý nghĩa đặc biệt nào trong bản thân các chữ cái và hoàn toàn sai khi đặt các dấu chấm giữa các chữ cái này. SOS được chọn đơn giản vì đây là những tín hiệu ngắn, dễ nhận biết và có thể gửi đi nhanh chóng. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/SOS --------------------------------------------------------------------------------------------------                                            HOW DO THEY DO --------------------------------------------------------------------------------------------------                                    UNLOCK YOUR POTENTIAL                A POTENTIAL LEADER - MOT LANH TU TIEM NANG Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, how to unlock your potential, how to unlock your mind, how to search souls. How to using your talent, how to changing the world.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, trong qua khu ta, ta da biet cach tao ra lua chua.  Vocabulary : Potential : Tiềm tàng. Tiềm năng. (vật lý) (thuộc) điện thế.otential difference: hiệu số điện thế. (ngôn ngữ học) khả năng.otential mood: lối khả năng. (từ hiếm,nghĩa hiếm) hùng mạnh. Nuclear potential, thế hạt nhân. Radiation potential, thế bức xạ. Khả năng phát triển, tiềm lực, tiềm lực phát triển, tiềm năng phát triển. A potential leader. Một lãnh tụ tiềm năng. Potential energy, năng lượng tiềm tàng. Nuclear potential. Thế hạt nhân, radiation potential. Thế bức xạ. A current of high potential. Dòng điện cao thế.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                   LIFE OF UNIVERSE MOVIES                                                   Brain Cox.                                          Su song cua Vu Tru.                                  FOUNDERS VALLEY MOVIES                                Thung Lung cua Nhung Nha Sang. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem, neu cac vi la ta, sau khi xong hai chuong trinh tren, cac vi co nho nhung gi da xem qua khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                               AN IRREFUTABLE/UNDENIABLE FACT.                                     SU THAT KHONG THE CHOI CAI Cach day vai hom, sau khi ta tam xong, ta mac quan, ta co dung truoc quat - to stand infont fan, ta nham mat, ta coi quan, ta dung tay phai so/cham vao co quan sinh duc cua ta, ta da bi ai do ben trong dau ta nhan biet, nhan ra dieu nay, ta nghe duoc dieu nay tu noi ho. Ta khong the choi cai duoc.  Hom no, ta duoc nguoi nha nho ta di ra cua hang mua thuc uong, con thua lai it tien, ta khong gui lai cho ho, ta bi ai do ben trong dau ta nhan biet, nhan ra dieu nay, ta nghe duoc dieu nay tu noi ho. Ta khong the choi cai duoc.  Vocabulary : to refute, to deny : Chối cãi. Bị bắt quả tang không chối cãi được. He was caught red-handed and could not deny. Sự thật không thể chối cãi. An irrefutable/undeniable fact.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                UY BAN DOI NGOAI QUOC HOI. Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội là cơ quan đối ngoại của Quốc hội với nhiệm vụ thực thi ngoại giao với Quốc hội các nước. Ủy ban Đối ngoại Quốc hội Việt Nam.  Đồng thời là cơ quan nghiên cứu, quán triệt và thực hiện mục tiêu đối ngoại của Quốc hội.Và là cơ quan thẩm tra dự án,luật,nghị định,nghị quyết liên quan đến các vấn đề đối ngoại của Chính phủ và Nhà nước trước khi đệ trình lên Quốc hội. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Ủy_ban_Đối_ngoại_Quốc_hội_(Việt_Nam) DAI BIEU QUOC BIEU Đại biểu Quốc hội Việt Nam là người được cử tri Việt Nam trực tiếp bầu ra theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín. Các đại biểu được bầu chịu trách nhiệm trước cử tri bầu ra mình và trước cử tri cả nước. Thông qua các đại biểu và thông qua Quốc hội, nhân dân Việt Nam sử dụng quyền lực của mình để định đoạt các vấn đề của đất nước. https://vi.m.wikipedia.org/wiki/Đại_biểu_Quốc_hội_Việt_Nam Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nho xem, trong qua khu, ta la Dai Bieu nhan dan thanh pho Hochiminh, hay Dai Bieu Quoc Hoi, vi sao ta duoc bau.... -------------------------------------------------------------------------------------------------                       VIETNAM NATIONAL SINGLE WINDOW                      CONG THONG TIN MOT CUA QUOC GIA             Vietnam National Single Window towards Asean window      Co che mot cua quoc gia Vietnam huong toi co che mot cua Asean  https://vnsw.gov.vn/                                                          HE THONG CAMERA TRU SO MOT CUA                            THU TUC HANH CHINH MOT CUA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, Single window nghia la gi, he thong camera tru so mot cua duoc hieu nhu the nao, thu tuc hanh chinh mot cua duoc the nao. -------------------------------------------------------------------------------------------------                                         LIFE OF UNIVERSE                                                    Brain Cox.                                             Su song cua Vu Tru.                                         FOUNDERS VALLEY.                                  Thung Lung cua Nhung Nha Sang. Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, cac vi nghi xem, neu cac vi la ta, sau khi xong hai chuong trinh tren, cac vi co nho nhung gi da xem qua khong.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                         KHO BAU QUOC GIA - NGAY DOC LAP                    TREASURE NATIONAL - INDEPENDENT DAY --------------------------------------------------------------------------------------------------                                               MONEY - TIEN                  Quan ly tien, tai san, cua cai cua nhan dan ban xu, ban dia            Biet ro nguon goc tien, tai san, cua cai nhan dan ban xu, ban dia.               Nho ro noi de tien, tai san, cua cai nhan dan ban xu, ban dia. Vocabulary : Money : Money is used to buy things. Tiền, tiền bạc, của cải, tài sản. To inherit money from somebody, thừa kế tài sản của ai. To lose all one's money, mất hết của cải. To marry somebody for his money, lấy ai vì tiền (moneys hoặc monies) những món tiền. To collect all monies due, thu tất cả các món tiền đến hạn phải trả. To have money in one's pocket, có tiền trong túi. To earn/borrow/save a lot of money, kiếm được/vay/để dành nhiều tiền. How much money is there in my (bank) account?, trong tài khoản của tôi (ở ngân hàng) có bao nhiêu tiền? To change English money into French money/francs, đổi tiền Anh thành tiền Pháp/frăng.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ong, ba, cha, me, co gi, chu, bac, cau, thim, anh em ho hang, anh em cot cheo, chau chat, con cai, nguoi vo, nguoi tinh, nguoi yeu, ban be, doi tac, cong su, dong doi, nguoi la, don vi co biet ro nguon goc tien, tai san, cua cai cua cac vi khong, co nho ro noi de tien, tai san, cua cai cua cac vi khong, co quan ly tien, tai san, cua cai cua cac vi khong.  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam,  Ai cho cac vi luong thuc, quan ao, thuoc men, noi de o, kien thuc, chu. Nhan tien o dau de mua hot soan, kim cuong, vang bac, chau bau, trang suc quy gia.  Nhan tien o dau mua luong thuc, thuc an. Nhan tien o dau mua thuc uong, nuoc. Nhan tien o dau mua thuoc men, kham chua benh. Nhan tien o dau mua quan lot, ao lot, ao nguc, ao so mi, quan dai, quan ngan, quan ao du tiec da hoi, quan ao di lam viec,....v..v.. Nhan tien o dau mua giay, mua dep, mua vo, mua guoc. Nhan tien o dau mua mu, mua non, mua khau trang che mat. Nhan tien o dau mua bao cao su, thuoc tranh thai, bang ve sinh. Nhan tien o dau mua kem danh rang, ban chai danh rang, nuoc suc mieng. Nhan tien o dau mua kem duong da, kem chong nang, kem chong muoi, con trung.  Nhan tien o dau mua dau goi, sua tam, nuoc giat quan ao, nuoc xa quan ao, nuoc lau san nha, nuoc rua chen, nuoc tay rua. Nhan tien o dau mua nhan, mua dong ho, mua day chuyen, mua khuyen tai. Nhan tien o dau mua nuoc hoa, mua lan navh khu mui. Nhan tien o dau mua ruou, mua thuoc la. Nhan tien o dau de di hoc chu. Nhan tien o dau mua chuc vu, mua quyen luc, chay toi. Nhan tien o dau de dong tien dien, tien nuoc. Nhan tien o dau mua giay ve sinh lau chui mieng, lau chui dit. Nhan tien o dau mua phuong tien di lai nhu xe hoi, may bay, tau xe dap,.  Nhan tien o dau de xay dung nha xuong, phan xuong, thanh lap cong ty, mo cua hang. Nhan tien o dau de mua dien thoai, laptop, computer, TV, radio... Nhan tien o dau de mua nha, mua dat, mua cac do dung trong nha.  Nhan tien o dau de bao trai dep, bao gai dep. Nhan tien o dau cho con cai hoc hanh tu te.  Nhan tien o dau de mua cho nguoi tinh mot can nha. Nhan tien o dau de hoi lo, bieu, mua chuoc. Nhan tien o dau di an mung nha moi cua ban be, moi ban be an nhau, uong nuoc. Nhan tien o dau de mung day thang con thang ban, mung dam cuoi ban be, cung dieu dam ma ban be chet, mung sinh nhat ban be,....v...v.... Nhan tien o dau de di massage, sanna, di tam hoi, di lau xanh.  Nhan tien o dau de cuoi vo. Nhan tien o dau de nuoi con. Njan tien o dau de co tien de cuoi vo ga chong cho con cai.  Di toilet o noi cong cong vi sao phai tra tien.  Den tiem an o sieu thi de an vi sao phai tra tien thuc an, thuc uong.  Den nha nghi, khach san de nghi vi sao phai tra tien. .....v...v... Can bo cong vien chua nha nuoc Vietnam ho song bang gi. Doi song cua ho ra sao, doi song tinh than vat chat cua ho the nao, doi song tam linh cua ho the nao. Ho lam viec co nhan luong khong. Neu lam viec khong nhan luong cac vi co chap nhan lam viec khong.  Ta la con nguoi, nguoi may, dong vat. --------------------------------------------------------------------------------------------------                                       EYES OF THE WORLD                          THROUGH THE EYES OF THE WORLD                                        MY LIFE ON CAMERA A unique look into the world through  the eyes of person with autism. Vocabulary : Autism : Tự kỷ, tính tự kỷ. Bệnh tâm thần nghiêm trọng, đặc biệt là của trẻ em, khi người ta không còn có thể giao tiếp hoặc xây dựng mối quan hệ với người khác, bệnh tự kỷ.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                                           EYES GEOGRAPHIC                             GEOGRAPHIC POSITION OF A TOWN     HEARD WITH ONE'S EARS, AND SEEN WITH ONE'S OWN EYES                               Vocabulary : Eyes, sight, eyesigh, knar, node, ocular, oculus, hilum, knot (in wood) : Mắt. Cơ quan để nhìn của người hay động vật, thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người. Nhìn tận mắt. Nháy mắt. Trông đẹp mắt. Vui mắt. Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây. Mắt tre. Mắt khoai tây. Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn. Mắt dứa. Mắt na. Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan. Mắt võng. Mắt lưới. Rổ đan thưa mắt. Mắt xích (nói tắt). Đột bỏ một mắt của dây xích. Khói làm cay mắt, smoke stings the eyes. Cây nhiều mắt, knotty tree. Mesh, link (in chain, net), mắt lưới. Link of a net. Mắt la mày lét, frightened look. Mắt nhắm mắt mở, cannot see very cleary (because being aroused from sleep). Mắt phượng mày ngài, beautiful eyes, beautiful woman. Mắt thấy tai nghe, heard with one's own ears, and seen with one's own eyes. Mắt trắng môi thâm, a man with white eyes and dark lips, a crafty, designing person. Mắt trước mắt sau, look around oneself.  Geographic, geographical, geography : địa lý. Từ điển địa lý Geographic dictionary, gazetteer. Vị trí địa lý của một thành phố. Geographical position of a town. Nhà địa lý. Geographer. Vietnam is located in the centre of the Southeast Asian region. It lies in the eastern part of the Indochina peninsula bordering China to the north, Laos and Cambodia to the west and the East Sea and Pacific to the east and south. Vietnam's coastline is 3,260 kilometres long and its inland borderline measures is 3,730 kilometres. The country's total length as the bird flies is 1,650 kilometres from the northernmost point to the southernmost. Its width, stretching from the eastern coast to the western border, continental shelf area is not included, is 600 kilometres at the widest point in the north, and 50 kilometres at the narrowest part in the Quảng Bình province on the central coast. Zoogeography, địa lý động vật. Political geography, địa lý (học) chính trị. Regional geography, địa lý học khu vực. Economic geography, geonomics, địa lý học kinh tế. Regional geography, địa lý khu vực. Geographical zone of recreation, địa lý khu vực nghỉ ngơi. Computer geographics, địa lý máy tính. Mining geography, địa lý mỏ. Social geography, human geography, địa lý nhân văn. Chorology, địa lý sinh vật.  Physical geography, địa lý tự nhiên.  --------------------------------------------------------------------------------------------------                  BRAIN REVOLUTION - BODY, ONESELF REVOLUTION                                CUOC CACH MANG CUA CHINH MINH                            Vocabulary : Body, oneself : Mình. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay. Rửa mình trước khi đi ngủ. Thân thể nói chung. Mình già sức yếu, ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu (cd). Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật. Cậu đi chơi với mình đi. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều. Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật. Mình về mình nhớ ta chăng (cd). Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau. Tôi đi chợ, mình trông con nhé. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp. Nó tự cho mình là giỏi. Body, trunk, you (between husband and wife) Mình ơi! My darling! Mình hiểu bạn, nhưng bạn chẳng bao giờ hiểu mình. I understand you, but you never understand me. Đâu phải mình cái gì mình nói ra lúc nào cũng đúng, One cannot always be right. Thấy mình đang ở chỗ lạ. To find oneself in strange surroundings. Hãy làm sao cho người ta hiểu mình! Try to make yourself understood! -------------------------------------------------------------------------------------------------- TO CHECK, TO VERIFY YOUR MEMORY Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vua roi ta den nha sach, ta tinh co nhin thay cuon sach Thanh lịch như người Pháp, hiếu khách như người Việt, ta cam cuon sach tren tay lat ra nhin va doc, cac vi hieu gi khong.                                             Thanh lịch như người Pháp, hiếu khách như người Việt là cuốn sách ghi lại những quan sát thú vị của tác giả Eva Nguyen Binh, đôi khi hơi có chút châm biếm nhưng hết sức trìu mến, về những khác biệt thường thấy nhất trong các cung cách chuẩn mực, nghệ thuật sống và thói quen văn hóa giữa người Pháp và người Việt Nam. Từ cách ngồi bên bàn ăn đến cách tặng quà, cho tới các thói quen ăn mặc, có thể có rất nhiều chi tiết khiến ta ngạc nhiên, thậm chí khó hiểu hoặc gây hiểu lầm. Với bố là người Việt, mẹ là người Pháp, tác giả Eva Nguyen Binh từng có bốn năm làm việc tại Việt Nam với tư cách Tham tán Văn hóa và Hợp tác của Đại sứ quán Pháp kiêm Giám đốc Viện Pháp Việt Nam. Không khen bên này cũng chẳng chê bên kia, Thanh lịch như người Pháp, hiếu khách như người Việt tựa như một cuốn cẩm nang sống xinh xắn không chỉ dành cho người Việt khi đến Pháp nói riêng và ra nước ngoài nói chung, mà còn dành cho cả người nước ngoài lần đầu đặt chân tới Việt Nam, muốn nhập gia tùy tục và manh nha tìm hiểu nền văn hóa đa dạng, cởi mở nhưng cũng không kém phần khó hiểu này. https://m.baomoi.com/thanh-lich-nhu-nguoi-phap-hieu-khach-nhu-nguoi-viet/c/28697576.epi -------------------------------------------------------------------------------------------------- TO CHECK, TO VERIFY YOUR MEMORY KAWIN GUEST HOUSE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta den nha nghi Kawin guest house vao ngay may thang may nam 2013. Ta roi khoi Phuket di bang phuong tien gi den Bangkok. Ta co book phong o Kawin guest house khong. Tu nha nghi Kawin guest house den nha nghi Mom Guest House khoang bao nhieu buoc chan.  CANON CAMERAS Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, vi sao, ta cam may chup anh Canon, ta cam may anh canon voi gia bao nhieu tien tai reception o Kawin guest house. Vi sao may anh Canon bi hong lens. Ta den trung tam thuong mai MBK de sua may anh vao ngay may, thang may nam 2013. ELDER'S HOSTEL Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta su dung emails nao de book phong Elder hostel. Ta den Elder's Hostel vao ngay nao, thang nao, nam 2013.  CREDIT CARD HSBC Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta tieu xai bao nhieu tien trong the Credit HSBC. Ta khong den Myanmar vao nam 2013, vi sao nhan vien ngan hang bao cho ta biet co mot khoan tien trong the tin dung HSBC duoc thanh toan o noi nao do o Myanmar.  WATCH Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, ta bo quen hay danh roi chiec dong ho deo tay o nha nghi tai Langkawi, Maylaysia vao nam 2013.  CHANGMAI Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nha nghi nao o Changmai, Thailand ta nhin thay tham chan co hinh anh con Ech.  PAI - CHANGMAI 2013 Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, noi nao o Pai - Changmai ta va mot nhom nam thanh nien nguoi nuoc ngoai ngoi ngam minh o ho nuoc. Tour nay ta book o nha nghi di trong ngay ve, bao nhieu Bath Thai. Ta tra tien dollar Mi hay Bath Thai. PALAWAN PHILIPINE Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nha nghi nao o Palawan ta book phong. Ta o noi nay bao nhieu dem.  CAMERON HIGHLAND MALAYSIA Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, noi nay ta o bao nhieu ngay.  GENTING HIGHLAND MALAYSIA  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nha nghi nao o Genting Highland ta book phong. Ta o noi nay bao nhieu dem. Tai day ta thanh toan tien phong voi the tin dung nao.  MELAKA, PENANG, KUALALUMPUR MALAYSIA  Ta hoi cu dan cua nha nuoc the gioi song hanh, kieu bao nguoi viet nam o hai ngoai, cu dan vietnam, nha nghi nao o Melaka, Penang, Kualalumpur ta book phong. Ta o noi nay bao nhieu dem. Tai day ta thanh toan tien phong voi the tin dung nao.  ......v...v.... -------------------------------------------------------------------------------------------------- TO CHECK YOUR MEMORY YEAR 2013 Ta nghe ai do goi Lee, ta ngoanh lai khong thay ai, khi ay ta dang o nuoc nao.  Ta nghe ai do noi ....ong chu cua cac ong chu, ta nhin ngo xung quanh, ta khong thay nguoi, khi ay ta dang o nuoc nao. Ta nghe ai do noi mo computer len cho cac Tong Thong, Thu Tuong lam viec, ta ngoanh lai khong thay ai, khi ay ta dang o nuoc nao.  Ta nghe ai do noi ta la con nuoi cua Tong Thong, Thu Tuong cac nuoc....,  khi ay ta dang o nuoc nao.  .....v...v.. TO TURN AROUND WHEN HEARING SOMEONE CALL TO ONE FROM BEHIND.  Vocabulary : Turn one"s head, turn round, look back : Ngoảnh lại. Turn one's head, turn round. Nghe ai gọi đằng sau lưng vội ngoảnh lại. To turn round when hearing someone call to one from behind. Give care again to after neglecting (someone). Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại, cha mẹ ngoảnh lại thì con khôn (tục ngữ ). When the parents neglect the children they turn foolish, When the parents give care to them again they turn wise. Turn away : Ngoảnh mặt. Ngoảnh mặt làm ngơ. To turn a deaf ear to. Turn one's head, turn round : Ngoảnh. Quay đầu về phía sau. Ngoảnh lại xem ai theo mình. Nghe tiếng chân đi đằng sau lưng ngoảnh lại xem ai.  To turn round to see who is following one hearing the sounds of steps behind one. Turn in another direction, turn away : Ngoảnh đi. Gọi ai mà người ta cứ ngoảnh đi. To call to someone who keeps turning away. Neglect. Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại. When the parents neglect the children, they turn foolish. Continued to page 2                
layarkaca21 nonton filmChính sách xuất nhập khẩu4/30/2019 4:23 AM
https://layarkaca21.stream merupakan situs streaming film LK21 Dunia21 INDOXXI GANOOL Terbaik saat ini. Ada banyak sekali kami menyediakan server untuk kalian semua bisa streaming dengan mudah, kami juga menyediakan layanan download film sekali klik, jadi lebih mudah dan cepat ketimbang dengan situs film movie lainnya. Selain itu, kami juga sedia film semi korea dengan langsung menuju ke link berikut https://layarkaca21.stream/genre/semi/ https://layarkaca21.stream https://oppa21.com https://www.nontonfilm25.com https://oppai21.com https://semifilm1.com https://ovosemi.com https://lkaca21.net https://nimofilm.com https://legendmuvi.com https://jokifilm.com https://kacang21.com https://lebahkaca.com https://vidoza21.com
Hàng lưu tại hải quanGiao lưu hải quan Việt nam4/27/2019 5:14 PM
Kính thưa hải quan tôi có một bưu kiện gửi từ nước ngoài về hiện tình trạng gói hàng ghi là đang chờ hoàn thành thủ tục, đơn hàng của được chuyển từ ngày 10/4/2019 xin hải quan giải đáp thắc mắc cho tôi là gói hàng của tôi có vấn đè gì không và bao giờ mới xong thủ tục? Liệu tôi có thể qua giải quyết và lấy bưu phẩm của mình luôn được không? Mã vận đơn của tôi là LL140719645CN, Xin chân thành cám ơn!
Hàng đã lưu giữ tại hải quanChính sách xuất nhập khẩu4/26/2019 5:22 AM
Kính thưa hải quan tôi có một bưu kiện gửi từ nước ngoài về hiện tình trạng gói hàng ghi là đã lưu giữ tại hải quan, tôi có gọi lên sđt tel:0438800308 nhưng k có 1 ai nhấc máy vậy xin hải quan giải đáp thắc mắc cho tôi là gói hàng của tôi có vấn đè gì không và sẽ lưu giữ đến bao giờ? Liệu tôi có thể qua giải quyết và lấy bưu phẩm của mình luôn được không? Mã vận đơn của tôi là LP101496840AU, Xin chân thành cám ơn!
Sản xuất và lắp đặt hệ thống thông gió điều hòa uy tín, chất lượngChính sách xuất nhập khẩu4/25/2019 10:39 AM
Bên em là đơn vị Tacoo Việt Nam, là một đơn vị chuyên sản xuất ống gió và phụ kiện ống gió. Đi kèm là dịch vụ tư vấn lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí, làm mát nhà xưởng...Bên đơn vị đối tác, quý khách hàng quan tâm về lĩnh vực này có thể liên hệ với bên em để được đội ngũ kỹ sư tư vấn nhiệt tình nhất. Trân trọng, cảm ơn ! Xem thêm: sản xuất ống gió, gia công ống gió, sản xuất ống gió giá rẻ, sản phẩm ống gió
Sản xuất và lắp đặt hệ thống thông gió điều hòa uy tín, chất lượngChính sách xuất nhập khẩu4/25/2019 10:32 AM
Bên em là đơn vị Tacoo Việt Nam, là một đơn vị chuyên sản xuất ống gió và phụ kiện ống gió. Đi kèm là dịch vụ tư vấn lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí, làm mát nhà xưởng...Bên đơn vị đối tác, quý khách hàng quan tâm về lĩnh vực này có thể liên hệ với bên em để được đội ngũ kỹ sư tư vấn nhiệt tình nhất. Trân trọng, cảm ơn ! Xem thêm: sản xuất ống gió, gia công ống gió, sản xuất ống gió giá rẻ, sản phẩm ống gió
hàng hóa chưa thông quanPhản ánh4/22/2019 3:09 PM
kính chào quý hai quan:Hiện tôi có đơn hàng từ nước ngoài về,hiện giờ vẫn chưa được thông quan,mã đơn hàng:LP133026119SG,vậy tôi muốn hỏi thủ tục như thế nào để có thể được thông quan,tôi có gọi lên hotline của vnposst và được cho số điện thoại bên hai quan hệ nội 02437685047 nhưng tôi gọi không ai nghe máy,kính mong quý hai quan trả lời giúp tôi sớm nhất.trân trọng!
Hỏi về nhập khẩu khóa cửaChính sách xuất nhập khẩu4/21/2019 10:31 PM
https://lionlock.vn/ Mình bên khóa cửa lion lock xem chi phí nhập khẩu như nào
hàng hóa chưa thông quanPhản ánh4/18/2019 9:02 AM
kính chào quý hai quan:Hiện tôi có đơn hàng từ nước ngoài về,hiện giờ vẫn chưa được thông quan,mã đơn hàng:LP133026119SG,vậy tôi muốn hỏi thủ tục như thế nào để có thể được thông quan,tôi có gọi lên hotline của vnposst và được cho số điện thoại bên hai quan hệ nội 02437685047 nhưng tôi gọi không ai nghe máy,kính mong quý hai quan trả lời giúp tôi sớm nhất.trân trọng!
Thời gian làm thủ tục hải quanHồ sơ HQ4/18/2019 8:52 AM
Kính gửi chi cục hải quan sân bay Nội Bài!Tôi có mua một món đồ chơi cho trẻ là máy bay không người lái từ singapore,bên singapore đã gửi hàng qua bưu điện ngày 16/03/2019.mã bưu gửi LP133026119SG.tôi xem định vị trên vnpost thì kết quả như sau:03/04/2019 15:01 EDC: Đang chờ hoàn thành thủ tục HQ(Item returned from import customs) VNHANA - Ngoai dich HN 03/04/2019 15:01 EDC: Đang chờ hoàn thành thủ tục HQ(Item returned from import customs) VNHANA - Ngoai dich HN 02/04/2019 15:59 EME: Đã lưu giữ tại Hải quan (Held by Customs) VNHANA - Ngoai dich HN 02/04/2019 15:59 EME: Đã lưu giữ tại Hải quan (Held by Customs) VNHANA - Ngoai dich HN 02/04/2019 13:43 EDB: Đã xuất trình làm thủ tục HQ nhập khẩu (Item presented to import Customs) VNHANA - Ngoai dich HN 02/04/2019 13:43 EDB: Đã xuất trình làm thủ tục HQ nhập khẩu (Item presented to import Customs) VNHANA - Ngoai dich HN 02/04/2019 13:26 - D2: Đã đến Ngoại dịch làm thủ tục HQ VNHANA - Ngoai dich HN 02/04/2019 13:26 - D2: Đã đến Ngoại dịch làm thủ tục HQ VNHANA - Ngoai dich HN 29/03/2019 14:04 - D1: Đã chuyển tiếp đi Ngoại dịch làm thủ tục HQ VNSGNA - Ngoai dich SG 29/03/2019 14:04 - D1: Đã chuyển tiếp đi Ngoại dịch làm thủ tục HQ VNSGNA - Ngoai dich SG 29/03/2019 10:15 EMD: Đã đến BCND nước nhận (Arrival at inward OE) VNSGNA - Ngoai dich SG 29/03/2019 10:15 EMD: Đã đến BCND nước nhận (Arrival at inward OE) VNSGNA - Ngoai dich SG.hàng của tôi dưới 1 triệu nên là hàng miễn thuế,vậy cho tôi hỏi sau bao lâu thì tôi nhận được hàng,thủ tục hải quan mất thời gian bao lâu.đến hôm nay 18/04/2019 tôi vẫn chưa nhận được hàng.trân trọng!
Khóa cửa điện tử samsung cao cấp nhập khẩu chính hãngChính sách xuất nhập khẩu4/17/2019 4:53 PM
Mỗi chiếc khóa điện tử Samsung được nghiên cứu, thiết kế với những nỗ lực lớn nhất để cung cấp cho ngôi nhà của bạn mức độ bảo mật và tiện lợi cao nhất. Chỉ có bạn và những người thân yêu mới có quyền truy cập vào ngôi nhà quý giá của bạn. Khóa thông minh Samsung sử dụng mật khẩu, dấu vân tay hoặc thẻ truy cập RFID. Với công nghệ bảo mật tiên tiến như hệ thống mở chống hoảng loạn, báo động phát hiện xâm nhập và cảm biến phát hiện cháy được tích hợp vào mỗi khóa cửa thông minh SamSung. Không có cách nào tốt hơn để bảo vệ gia đình bạn và bảo vệ tài sản của bạn bằng chiếc khóa điện tử mang thương hiệu Samsung, cho dù là sử dụng tại công ty hay cá nhân. - Tham khảo thêm các sản phẩm khóa điện tử samsung nhập khẩu tại đây:
Công bố hợp quy đối với hàng bán nội địa vào khu chế xuấtChính sách xuất nhập khẩu4/8/2019 10:21 AM
Kính gửi Cục Hải Quan TP Hà Nội, Xin gửi lời chào sức khỏe đến anh chị em Bộ phận thủ tục xuất nhập khẩu. Chúng tôi Chi Nhánh Công ty TNHH Tiếp Vận Altus Việt Nam (MST: 0100775434001), chúng tôi có 1 câu hỏi (Khách hàng của công ty chúng) muốn gửi đến quý Cơ quan câu hỏi như sau: Khách hàng của công ty Chúng tôi mua có 02 Máy tính bảng tại siêu thị và siêu thị cấp cung giấy chứng nhận hợp quy của 02 máy tính nêu trên.Giờ Khi làm mở tờ khai xuất vào KCX, Siêu thị đã cung cấp các chứng từ trên (GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY). - Căn cứ công văn số 10161/TCHQ-GSQL ngày 13/8/2014 của Tổng cục Hải quan - Căn cứ điều 8 Thông tư 30/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011 của Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông Căn cứ vào câu hỏi tham khảo của Cục Hải Quan Đồng Nai. (Question: 20725) https://www.dncustoms.gov.vn/tu-van/cong-bo-hop-quy-doi-voi-hang-ban-noi-dia-vao-khu-che-xuat-47225.html?fbclid=IwAR2-a8kZJydnNVrttuJsHbupcvXvABGZhrQByfn2u8SP2HCM578BSvCE4aU thì DNCX chúng tôi thuộc trường hợp Khoản 2, điều 8 THÔNG TƯ 30/2011/TT-BTTTT. HỎI: Vậy trường hợp DNCX nhập khẩu từ nội địa mặt hàng như đã nêu để sử dụng cho chính công ty thì không phải công bố hợp quy theo trích dẫn Điều 8 Thông tư 30/2011/TT-BTTTT. Miễn kiểm tra chất lượng hay không? Xin trân trọng kính chào. TRUNG PHÚC 0902954360
Hỏi về về thủ tục nhập khẩu chất phụ gia nhựa đường Nhập khẩu4/5/2019 6:00 PM
Hỏi về về thủ tục nhập khẩu chất phụ gia nhựa đường Kính gửi Cục Hải Quan TP Hà Nội, Bên mình là công ty thương mại ở Việt Nam đang muốn nhập khẩu hỗn hợp phụ gia để làm nhựa đường về Việt Nam khai thác và thương mại. Theo như bên mình được biết thì nhựa đường không nằm trong danh sách phải kiểm định chất lượng khi nhập khẩu vể VN, tuy nhiên đây là hỗn hợp phụ gia nhựa đường thì không biết có khác không và có yêu cầu gì về kĩ thuật, chất lượng khi nhập khẩu về VN không? Kính nhờ anh chị tư vấn thêm về thủ tục hành chính để có thể nhập khẩu được phụ gia nhựa đường về Việt Nam. Xin cảm ơn anh chị nhiều.
Hỏi về phương thức ký hợp đồngChính sách xuất nhập khẩu4/3/2019 10:05 PM
Xin chào, Bên mình là công ty thương mại ở Việt Nam đang hỗ trợ nhà sản xuất nước ngoài về việc cung cấp dịch vụ sửa chữa cho một coporation hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Định hướng hợp đồng sửa chữa là sẽ ký trực tiếp giữa công ty nước ngoài và tập đoàn Việt nam. Tuy nhiên hãng nước ngoài muốn theo Điều kiện bán CIF trong khi bên đơn vị mua Việt Nam lại muốn mua DDP, vậy bên mình muốn xin tư vấn bên mình có thể đóng vai trò gì để hỗ trợ việc nhập khẩu hàng hoá và giao hàng cho hợp đồng này, và xin tư vẫn về đối tượng chịu và nộp thuế NHập khẩu và thuế VAT. Xin cảm ơn!
Giải đáp thủ tục NK bỉm trẻ em, giấy ướtChính sách xuất nhập khẩu4/3/2019 9:37 PM
Sắp tới công ty em có lô hàng nhập khẩu bỉm trẻ em và giấy ướt từ Hàn Quốc về HCM. Anh/chị tư vấn giúp em thủ tục NK lô hàng này ạ. Em cám ơn
Kiểm định đường ống dẫn hơi và nước nóngGửi tin, bài đăng trên website3/30/2019 12:17 PM

Kiểm định đường ống dẫn hơi, nước nóng

Kiểm định đường ống dẫn hơi, nước nóng là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật toàn bộ hệ thống cung cấp hơi nước nóng bao gồm đường ống dẫn hơi nước nóng và các van, phụ kiện từ nồi hơi đến nơi sử dụng cuối cùng.

Quy trình kiểm định đường ống dẫn hơi và nước nóng được thực hiện qua các bước sau:

  • Kiểm tra hồ sơ thiết kế, hồ sơ lắp đặt
  • Kiểm tra kỹ thuật bên trong, bên ngoài hệ thống đường ống, các van khóa và phụ kiện
  • Kiểm định thiết bị an toàn bảo vệ, thiết bị đo lường (kiểm định van an toàn, kiểm định áp kế ...)
  • Kiểm tra không phá hủy, thử nghiệm kỹ thuật
  • Kiểm tra vận hành
  • Ban hành kết quả kiểm định an toàn

SITC là đơn vị được nhà nước chỉ định chức năng kiểm định an toàn và chứng nhận sản phẩm. Hãy liên hệ với chúng tôi để yêu cầu cung cấp dịch vụ kiểm định an toàn cũng như các dịch vụ có liên quan

website: www.kiemdinhsitc.com phone: 028 66760055 Email: info@kiemdinhsitc.com 

Các khái niệm về Van an toànGửi tin, bài đăng trên website3/29/2019 9:56 AM

Van an toàn là loại van tự động xả một lượng môi chất (lỏng hoặc khí) để ngăn ngừa sự vượt quá áp suất an toàn đã xác định trước mà không cần có sự trợ giúp của nguồn năng lượng nào khác ngoài nguồn năng lượng của môi chất.

 

Trong quá trình kiểm định van an toàn chúng ta thường gặp một số thuật ngữ về áp suất tác động lên van an toàn dễ gây nhầm lẫn. Sau đây là định nghĩa các thuật ngữ đó:

Áp suất đặt (set pressure): Là giá trị áp suất tác động mà tại đó van an toàn bắt đầu mở.

Áp suất đóng (Reseating pressure): Là giá trị áp suất mà tại đó đĩa van được đóng lại hoàn toàn hoặc chiều cao nâng đĩa van bằng “0”

Áp suất mở hay áp suất hiệu chỉnh nguội (Cold differential test pressure): Là áp suất tĩnh trên đường vào tại đó van an toàn chỉnh đặt bắt đầu mở ra khi thử nghiệm trên máy thử.

Áp suất xả (Relieving Pressure): Là áp suất tại đó van an toàn mở hoàn toàn

Áp suất ngược (back pressure): Áp suất ở phía ra (out let) của van an toàndo dòng chảy qua van và hệ thống xả tạo nên.

Công ty Kiểm định & Thử nghiệm Sài Gòn (SITC) là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp các dịch vụ kiểm định an toàn và chứng nhận chất lượng sản phẩm. Các bạn có thể tham khảo thêm các dịch vụ kiểm định an toàn của chúng tôi tại đây

Thủ tục nhập khẩu keo chít mạch Chính sách xuất nhập khẩu3/27/2019 1:18 PM
Kính gửi Cục Hải Quan Hà Nội Công ty tôi có nhu cầu nhập khẩu mặt hàng keo Chít mạch (keo chà ron) mạch ốp lát là dạng keo Epoxy 2 thành phần của hãng QICHEN, tên sản phẩm là TILE GROUT, nước sản xuất Trung Quốc. sản phẩm có mã HS Code là 3214109000. Chúng tôi muốn hỏi khi nhập khẩu mặt hàng này cần những thủ tục gì và sản phẩm này có phải chịu thuế nhập khẩu không và các phí gì nữa không. Khi nhập khẩu mặt hàng này có phải đi đăng ký ở đâu không. Trân trọng cảm ơn.
Thủ tục nhập khẩu keo chít mạch Chính sách xuất nhập khẩu3/27/2019 1:17 PM
Kính gửi Cục Hải Quan Hà Nội Công ty tôi có nhu cầu nhập khẩu mặt hàng keo Chít mạch (keo chà ron) mạch ốp lát là dạng keo Epoxy 2 thành phần của hãng QICHEN, tên sản phẩm là TILE GROUT, nước sản xuất Trung Quốc. sản phẩm có mã HS Code là 3214109000. Chúng tôi muốn hỏi khi nhập khẩu mặt hàng này cần những thủ tục gì và sản phẩm này có phải chịu thuế nhập khẩu không và các phí gì nữa không. Khi nhập khẩu mặt hàng này có phải đi đăng ký ở đâu không. Trân trọng cảm ơn.
Gia công và sản xuất ống gió giá rẻ tại hà nộiGia công3/27/2019 10:22 AM
Bên em cung cấp đa dạng các sản phẩm ống gió, phụ kiện ống gió, van gió, cửa gió chất lượng. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.

Xem thêm: sản xuất ống gió, gia công ống gió, sản xuất ống gió giá rẻ, sản phẩm ống gió

nhập cảnh phía Nam du lịchNhập cảnh3/26/2019 10:22 AM
Rạch Giá là thành phố duy nhất ở miền Tây nằm ven biển với nhiều cảnh quan đẹp, tiềm năng lớn về du lịch. Đây cũng là một sự lựa chọn tuyệt vời đối với cả du khách trong nước lẫn quốc tế có thị thực nhập cảnh vietnam visa on arrival đến đây du lịch. Kiên Giang ngoài Phú Quốc thì Thành phố Rạch Giá cũng mang một nét đẹp đặc trưng với cảnh quan thiên nhiên tuyệt vời của miền Tây sông nước. Hãy cùng điểm qua những địa điểm khi đến Rạch Giá nhất định du khách phải ghé qua một lần này nhé! Cổng Tam Quan từ lâu đã trở thành một biểu tượng đặc trưng của cả Kiên Giang. Nó được nhắc đến giống như một công trình kiến trúc và cũng xuất hiện nhiều trên truyền thông. Nhưng kỳ thực đó chỉ đơn giản là một chiếc cổng nhưng mang ý nghĩa to lớn về vật chất lẫn tinh thần của người con Thành phố Rạch Giá nói riêng và Kiên Giang nói chung. Người Kiên Giang quan niệm rằng nếu chưa đi qua Cổng Tam Quan thì chưa đến được Thành phố Rạch Giá. Cổng Tam Quan nằm chắn ngang đường Nguyễn Trung Trực ngay ngã tư Nguyễn Trung Trực – Lạc Hồng, đường trục chính của Thành phố Rạch Giá. Cổng Tam Quan được xây dựng theo phong cách truyền thống của Việt Nam. Gồm có 3 ô cửa (tam quan) hình vòm cung. Cổng tam quan mang ý nghĩa 3 cách nhìn của Phật là hữu quan, không quan” và trung quan, thể hiện cái giả, cái vô thường và trung dung.
khách du lịch nhập cảnh tại sân bayNhập cảnh3/26/2019 10:19 AM
Nếu muốn tới Việt nam, du khách có thể nhận được một thị thực du lịch thông thường tại bất kỳ đại sứ quán Việt Nam ở nước ngoài. Tuy nhiên, nếu du khách bay đến Việt nam, nó có thể tiện hơn (rẻ hơn và nhanh hơn) để có được visa on arrival Vietnam dựa trên thư bảo lãnh. Điều quan trọng là phải lưu ý là đủ điều kiện cho tất cả các quốc gia trên thế giới, ngoại trừ cho tất cả các quốc gia châu Phi. Visa thị thực là thị thực nhập cảnh cho người muốn nhập cảnh vào Việt nam tạm thời cho kinh doanh hay du lịch, hay đến thăm thân, hoặc một sự kết hợp của cả hai mục đích. Người ta có thể áp dụng cho các "Vietnam visa on arrival" bởi áp dụng trực tuyến hoặc trong người ở đại Sứ quán. Xin thị thực trực tuyến là dễ và nhanh nhất so với xin một thị thực thông qua đại Sứ quán. Chúng tôi đề nghị du khách lựa chọn Visa nhận tại sân bay quốc tế Việt Nam rất đơn giản và là chưa ai phải thất bại. Xin visa có thể là một phiền toái nếu du khách không biết đó là loại thị thực bạn nên xin. Nói chung là, đã bao giờ được biết đến như một đất nước đóng cửa, Việt nam đã thực hiện một sự cải thiện trong thị thực quá trình để chào đón khách du lịch. Mọi người ai muốn đi du lịch đến Việt nam, có nhiều lựa chọn khi nói đến thị thực nhập cảnh. Ở đây, chúng ta sẽ thảo luận về chủ yếu là visa. Giá là phụ thuộc vào loại visa bạn muốn nhận được khi đến Việt nam. Chuẩn thời gian nhận được thư là 2-3 ngày, tuy nhiên, trong một số trường hợp, chúng ta có thể rút ngắn thời gian đó nếu trả thêm phí urgent. Visa đến việt nam là thay thế này mà anh có được visa khi hạ cánh tại Việt nam sân bay, thay vì có trong tay trước khi anh lên máy bay. Phương pháp này chỉ áp dụng cho những người khách du lịch bằng máy bay. Bạn có thể lựa chọn lên thị thực tại bốn sân bay quốc tế ở Việt nam, bao gồm cả Nội Bài Sân bay Quốc tế, Sân bay Tân Sơn Nhất, Cam Ranh Sân bay Quốc tế, và Đà Nẵng Sân bay Quốc tế. Visa đến việt nam là do Tổng Cục di Trú và hợp pháp hóa bởi kinh doanh, và nơi cư trú của người nước ngoài ở Việt nam, và chính Phủ của Luật Số 47/2014/QH13.
Mua thiết bị nhà bếp nhập khẩu ở đâuChính sách xuất nhập khẩu3/25/2019 4:04 PM
Máy hút mùi Máy hút mùi cao cấp là thiết bị nhà bếp không thể thiết trong bất cứ căn bếp hiện đại nào mà tại Germankitchen.vn chúng tôi có đầy đủ các loại máy hút mùi khác nhau đến từ nhiều thương hiệu nổi tiếng phù hợp với mọi không gian nội thất gia đình bạn. Máy hút mùi nhập khẩu Máy hút mùi âm tủ nhập khẩu cao cấp từ những thương hiệu hàng đầu thế giới như Bosch, Siemens luôn được ưa chuộng và lựa chọn nhiều nhất trên thị trường hiện nay. Máy hút mùi âm tủ là dòng sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn được lắp chìm vào phần tủ bếp gọn nhẹ giúp tiết kiệm diện tích hiệu quả đặc biệt với căn nhà có không gian nhỏ hẹp. Máy hút mùi âm tủ là dòng sản phẩm được ưa chộng nhất hiện nay Lò nướng Bosch Lò nướng Bosch là sản phẩm thương hiệu Đức có chất lượng cao, thiết kế mẫu mã hiện đại, sang trọng và tích hợp nhiều tính năng thông minh trên nền công nghệ tiên tiến nhất thế giới.
Mua khóa cửa căn hộ ở đâuChính sách xuất nhập khẩu3/23/2019 2:29 AM
Như chúng ta đã biết khóa cửa vân tay là thiết bị khoa cua thong minh được các nhà nghiên cứu, áp dụng các thành tựu công nghệ cao tạo nên bộ khóa cửa vân tay đảm bảo an ninh, mật thiết cho căn hộ bạn. Một căn hộ có tối thiểu nhất các loại cửa như: cửa cổng, cửa ra vào, cửa phòng ngủ, sinh hoạt và cửa phòng tắm… Vậy chúng ta nên xác định rõ nơi chúng ta cần lắp khóa cửa vân tay để đảm bảo cho chất lượng sử dụng. Xem các loại khóa cửa vân tay tại https://beelock.vn/khoa-cua-van-tay/ Đối với khóa cửa cổng và khóa cửa phòng tắm. Chúng ta nên chọn loại khóa cửa mà nó có thể chống nước để đảm bảo an toàn. Khóa cửa vân tay là khóa cửa điện tử bởi nó hoạt động bằng cảm ứng từ là chủ yếu. Vì thế có dòng chống nước, có dòng không chống nước. Đối với dòng chống nước chúng ta nên chọn Dessmann S710FP được xuất xứ tại Đức. Đây là thiết bị khóa cửa chống nước đảm bảo nhất hiện nay. Bởi chức năng chống nước của nó đã được các nhà kiểm định trước khi xuất ra thị trường. Còn đối với cửa phòng ngủ hay phòng sinh hoạt chung có lẽ chúng ta không quan trọng việc chống nước nhiều. Vì vậy hãy xác định rõ nơi bạn lắp khóa cửa để chọn khóa vân tay cho căn hộ phù hợp nhất. Hãy liên hệ cho Beelock ngay để được tư vấn nhiều nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi Email : Khoacuabeelock@gmail.com Hotline : 0886 080 012 Địa chỉ : 29A2, 27 Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội 100000
Giới thiệu sơ lược về inox nhân nghĩaKhac3/22/2019 2:27 PM
Inox Nhân Nghĩa là địa chỉ uy tín chuyên sản xuất, thi công các thiết bị bếp công nghiệp, thiết bị inox. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành và cung cấp cho hơn 260.000 khu bếp công nghiệp, nhà hàng, khách sạn,… Chúng tôi chuyên cung cấp các thiết bị: - Máy rửa chén công nghiệp: cho rất nhiều địa chỉ kinh doanh nhà hàng, quán ăn, khách sạn,… - Tủ hấp cơm công nghiệp: Cho những khu bếp ăn công nghiệp, trường học, bệnh viện,… - Bếp ăn tập thể, bếp ăn công nghiệp: Chúng tôi đã thi công trên 1000 bếp ăn tập thể, bếp ăn công nghiệp trên khắp cả nước. - Nồi nấu phở súp công nghiệp: Hơn 2000 quán ăn kinh doanh món nước trên khắp các tỉnh thành đã tin tưởng và lựa chọn nồi nấu phở của Nhân Nghĩa. - Ngoài ra, Nhân Nghĩa còn mang đến cho khách hàng hàng trăm món đồ gia dụng, đáp ứng nhu cầu sử dụng của tất cả mọi người.
Xử lý hàng cấmChính sách xuất nhập khẩu3/21/2019 11:12 AM
Cho tôi hỏi , tôi được một người nước ngoài được cho gửi một đơn hàng .nhưng tôi lại không biết trong đơn hàng đó có đồ cấm .cho tôi hỏi là tôi phải làm như thế nào
Xử lý hàng cấmChính sách xuất nhập khẩu3/21/2019 11:11 AM
Cho tôi hỏi , tôi được một người nước ngoài được cho gửi một đơn hàng .nhưng tôi lại không biết trong đơn hàng đó có đồ cấm .cho tôi hỏi là tôi phải làm như thế nào
Nồi hơi có các thiết bị an toàn nào quan trọng?Gia công3/20/2019 10:52 AM
Các thiết bị an toàn quan trọng của nồi hơi, lò hơi

Vận hành an toàn nồi hơi rất quan trọng. Ngoài hạn chế các tai nạn do các sự cố liên quan đến nồi hơi còn nhằm tăng hiệu suất sử dụng lò hơi.

Để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành lò hơi, bên cạnh việc lựa chọn lò hơi từ các nhà sản xuất uy tính thì việc hiểu biết về các thiết bị an toàn trên lò hơi rất quan trọng.

 

Van an toàn lò hơi, nồi hơi

Van an toàn là loại van tự động xả một lượng môi chất (lỏng hoặc khí) để ngăn ngừa sự vượt quá áp suất an toàn đã xác định trước mà không cần có sự trợ giúp của nguồn năng lượng nào khác ngoài nguồn năng lượng của môi chất.

Khi sử dụng van an toàn cho nồi hơi cần chú ý:

  • Có kế hoạch kiểm tra van an toàn hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng, hằng năm
  • Kiểm định van an toàn hằng năm hay khi có nghi ngờ về tình trạng hoạt động của van an toàn
Áp kế

Áp kế là thiết bị đo áp suất bên trong lò hơi. Cần chọn áp kế có thang đo phù hợp và phải kiểm tra tình trạng hoạt động của nó thường xuyên.

Hằng năm, đơn vị sử dụng phải thực hiện kiểm định áp kế để kiểm tra tính chính xác theo các tiêu chuẩn về đo lường

Thiết bị đo mức nước

Kiểm soát mức nước trong lò hơi rất quan trọng, là nguyên nhân chính dẫn đến nồi hơi bị phá hủy nhanh chóng

Thông tin liên hệ SITC

Quý khách hàng muốn nhận được tư vấn kỹ thuật về an toàn lò hơi hay kiểm định lò hơi trên xin vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

Công ty kiểm định & thử nghiệm Sài Gòn (SITC)

website: www.kiemdinhsitc.com ; Email: info@kiemdinhsitc.com

ĐT: 028 66760055 hoặc gặp trực tiếp với SITC tại đây

Khẩu trang y tế chống say xe hoàng an pharmaChính sách xuất nhập khẩu3/15/2019 10:16 PM
ạn có biết vì sao mình bị say tàu xe ? Say tàu xe là hiện tượng não bộ nhận được thông tin từ tai và mắt không đồng nhất dẫn đến tình trạng mất thăng bằng hay rồi loạn. Nói dễ hiểu là khi cảm nhận trong tai của bạn đối với chuyển động không khớp với những gì mà mắt nhìn thấy, hoặc ngược lại. Tình trạng đó dẫn đến cảm giác lo lắng, bồn chồn, toát mồ hôi hoặc chóng mặt,... sau đó nhanh chóng khiến bạn bị buồn nôn và ói mửa, đây là tình trạng phổ biến ở một số người khi họ di chuyển bằng xe hơi, xe lửa, máy bay hoặc tàu, thuyền. Tuy nhiên để giải quyết vấn đề này không phải dễ dàng cần áp dụng cùng lúc nhiều phương pháp khác nhau, trong đó một trong những cách được các bác sĩ khuyên dùng là sử dụng khẩu trang y tế chống say tàu xe tinh dầu quýt. Tại sao nên sử dụng khẩu trang chống say tàu xe tinh dầu? Sản phẩm khẩu trang chống say tàu xe tinh dầu là một trong những biện pháp hữu ích nhất được nhiều người sử dụng nhờ sự tiện dụng và hiệu quả cao có nhiều hương vị khác nhau trong đó vị quýt đang là sản phẩm bán chạy nhất. Khẩu trang chống say tàu xe tinh dầu quýt là sự kết hợp giữa khẩu trang y tế với chiết xuất tinh dầu quýt tự nhiên có tác dụng: Giúp kháng khuẩn, Làm giảm khó chịu khi đi tàu xe Giảm nôn ói Khử mùi máy lạnh, mùi khói xăng, khử mùi khói thuốc lá, khử mùi thực phẩm, khử mùi rác thải hôi thối. Đặc biệt tinh dầu quýt trong khẩu trang chống say tàu xe làm 100% từ thiên nhiên có khả năng làm giảm cảm giác mệt mỏi, giúp tinh thần thư giãn. Ứng dụng của sản phẩm khẩu trang chống say tàu xe tinh dầu Sản phẩm khẩu trang chống say tàu xe tinh dầu quýt của chúng tôi được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống, dùng hàng ngày khi đi đường, đi tàu xe, vào khu vực lao động khói bụi với các tác dụng như: Bảo vệ sức khỏe, ngăn ngừa vi khuẩn có hại Chống say tàu xe, giảm nôn ói Lọc sạch không khí, lọc sạch bụi bẩn Giảm stress, thư giãn tinh thần Khử mùi hôi máy lạnh, khói thuốc lá, rác thải CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG AN Liên kết hữu ích: Tinh dầu tự nhiên, Bao cao su gallant chính hãng Địa chỉ: 85/3 Nguyễn Văn Thành, KP1, Tân Định, Bến Cát, Bình Dương Địa chỉ phân phối khu vực phía Bắc Cơ sở 1: P2301 - CT2 chung cư Bắc Hà, đường Tố Hữu, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Cơ sở 2: Số 176 - Tổ 12 Mậu Lương, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội Hotline: 0904.991.90
Rọ đá tính năng và ứng dụng trong xây dựng hạ tầng cơ bảnChính sách xuất nhập khẩu3/15/2019 11:29 AM
https://www.vaidiakythuat.info/services Rọ đá tính năng và ứng dụng Rọ đá hộc là gì ? Rọ đá Neo là gì ? Rọ đá mạ kẽm là gì ? Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC là gì  Thảm đá là gì ? Là nhà sản xuất lưới thép rọ đá, thảm đá hàng đầu Việt Nam hiện nay với công suất 1200 Tấn/Năm, với khách hàng rộng khắp Việt Nam. Cùng với kinh nghiệm cung cấp các giải pháp xử lý nền đất yếu trong công trình cầu đường bằng giải pháp gia cố nền đất yếu bằng Vải địa kỹ thuật cùng với Bấc thấm đứng, bấc thấm ngang cho các công trình trọng điểm Quốc Gia. Ngoài ra chúng tôi có kinh nghiệm trong các lĩnh vực tư vấn và lắp đặt các công trình xử lý môi trường bằng màng chống thấm HDPE trong công tác chôn lấp rác thải, tư vấn các giải pháp xây dựng hồ BIOGAS cho các trang trại chăn nuôi, hồ chứa nước ngọt tưới tiêu cho các nông trường. Cung cấp các giải pháp trang trí cảnh quan bằng rọ đá trong các công trình tạo cảnh quan công cộng. Cung cấp các loại Bấc thấm đứng, bấc thấm ngang sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. Cùng với các dịch vụ đó, Hưng Phú còn cung cấp Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, ống địa và túi địa kỹ thuật.
Rọ đá tính năng và ứng dụng trong xây dựng hạ tầng cơ bảnGiao lưu hải quan Việt nam3/15/2019 11:17 AM
https://www.vaidiakythuat.info/ro-da.html Rọ đá những định nghĩa và nguồn gốc của nó Rọ đá ngày nay có thể bạn bắt gặp một vài lần trong đời mình, đâu đó ở kênh mương thủy lợi hoặc trên sườn núi dốc cạnh con đường nào đó mà bạn ngang qua. Có thể bạn thấy chúng mới lạ hoặc rất đẹp và ngăn nắp bên một dòng sông, hoặc rêu phong bên cạnh một chiếc cầu. Thực ra Rọ đá có từ xa xưa khi con người chống chọi với thiên nhiên, cải tạo thiên nhiên làm nên những công trình dân sinh chống xói mòn sông suối, sạt lở triền núi, bảo vệ đê điều. Đây là rọ mà bạn thấy. Rọ đá Xuất xứ Rọ đá là một cái giỏ đựng đầy đá, đơn giản vậy thôi. Tiếng Anh gọi là Basket Gabion. Điều thú vị của Rọ đá là từ hàng ngàn năm trước, khi người Ai Cập sinh sống bên dòng sông Nil họ đã biết sử dụng những cái Giỏ bằng mây tre để đựng đất, cát hoặc đá để chế ngự dòng chảy của sông Nil. Người xưa đã biết dùng những cái Giỏ có hình dạng khác nhau, tròn, vuông, hình chữ nhật, tạo thành các khối mà ngày nay trong thuật ngữ xây dựng hạ tầng gọi là Rồng đá (Định hình tròn), Rọ đá hộc (Định hình khối vuông) Thảm rọ đá (định hình vuông hoặc chữ nhật rộng và mõng). Leonardo da Vince đã từng thiết kế một loại “Gabion” gia cố nền móng một lâu đài San Macro ở Milan. Cho đến cuối thế kỷ thứ 19, Rọ đá được ứng dụng với nhiều hình thức sản xuất khác nhau phổ biến trong xây dựng dân dụng và được cấp bằng sáng chế bởi Gaetano Maccaferri ở Sacerno, Emilia Romagna. Tại Hoa Kỳ được sử dụng vào đầu tiên vào năm 1957 đến năm 1965 trên sông Bắc, Virginia và sông Zealand, New Hampshire. Trong cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, thời vũ khí còn sơ khai, thì các công sự bảo vệ lính bộ binh là điều cốt yếu của các bên tham chiến, rồng đá và rọ đá được tận dụng tối đa vì tính uyển chuyển dễ lắp đặt xây dựng và bảo vệ tối đa cho những người lính, các “giỏ” đất đá hình tròn trụ bằng mây tre này bảo vệ khá hiệu quả cho bộ binh trước súng đạn. Rọ đá Minh họa một trục lưới máy đan Rọ đá chuyên dụng của Hưng Phú Các biến thể trong thiết kế của rọ Rọ đá lưới thép hàn: Được định hình bằng khối hình chữ nhật hoặc hình Vuông, nhưng các thanh thép được hàn ngag và dọc khác nhau, tạo nên các mắt lưới hình ô vuông hoặc hình chữ nhật, độ dài ngắn khác nhau, và đường kính dây cũng khác nhau. Rọ đá lưới thép hàn. Thông thường rọ đá lưới thép hàn có đặc điểm định hình vuông vức, độ dung sai nhỏ, nhưng đòi hỏi dây đan phải lớn đường kính từ 4.00mm trở lên, thích hợp trong việc trang trí cảnh quan Thiết kế giật cấp gọi là Rọ đá bẫy: ở những mái taluy cao, không thể xây dựng một bức tường dựng đứng vì cấu trúc khối dễ đổ sập, do đó các kỹ sư thường thiết kế một loại Rọ đá bẫy giật cấp như ruộng bậc thang. Rọ đá bẩy là một phát minh được cấp bằng sáng chế Betafence Limited của Mỹ. Thiết kế này đòi hỏi Rọ đá phải được sử dụng kết hợp với Vải địa kỹ thuật không dệt được lót một lớp bên dưới để chống xói mòn và tiêu thoát nước cho mái taluy. Thiết kế dạng thảm đá: Được thiết kế với chiều cao từ 0.3 – 0,5m nhưng độ dài có thể lên tới 10m và rộng lên tới 3m cho mỗi tấm Thảm đá. Thường những thiết kế này thích hợp cho kè các bờ biển, hay dòng sông suối có bề mặt chịu xói mòn mạnh. Thiết kế này đòi hỏi có một lớp Vải địa kỹ thuật không dệt lót bên dưới, ngăn tấn công xói mòn của dòng nước gây sụp đổ cấu trúc của thảm bên trên. Thiết kế dạng neo: Rọ đá neo là một dạng thiết kế biến thể trong các công trình xây dựng hiện đại kè giữ đất cho các triền núi, hoặc sông suối, một tấm lưới gắn chặt vào chiếc rọ hình khối để tạo đổ ổn định cho bức tường Rọ không bị đổ sập xuống dưới tác động của địa chất trên triền núi hoặc mái Taluy của bờ đập. Rọ đá được sản xuất như thế nào ? Theo ghi nhận của Hưng Phú trong quá trình thương mại Rọ đá và thảm đá trước khi tham gia vào sản xuất, thị trường rọ đá của Việt Nam mình bắt đầu từ khoảng năm 1998 đến năm 2003, khoảng thời gian này một số cơ sở nhỏ lẻ ở Sài Gòn và các tỉnh phía Bắc bắt đầu đan tay với dây đan thép mạ kẽm đường kính dây từ 1.5mm đến 3.00mm. Và bắt đầu từ năm 2003 tại Long Thành có một đơn vị nhập khẩu máy đan lưới thép mắt cáo 8cmx10cm của Đài Loan. Đến nay sản xuất Rọ đá trên toàn quốc có tầm khoảng 8 đến 10 đơn vị tham gia. Rọ đá Máy đan rọ đá chuyên dụng của Hưng Phú được nhập từ Đài Loan Rọ đá đan gia công bằng tay Việc sản xuất gia công Rọ đá đan tay có ưu điểm là uyển chuyển không tốn quá nhiều mặt bằng nhà xưởng và mắt lưới của Rọ thay đổi một cách dễ dàng theo yêu cầu của khách hàng hoặc thiết kế của dự án. Nhược điểm lớn của đan tay là công suất thấp và chỉ đan được những Rọ có kích thước nhỏ, không thể đan tay bằng những tấm thảm lưới lớn. Rọ đá sản xuất bằng máy đan chuyên dụng và máy hàn chuyên dụng Ngày nay, các công trình hạ tầng cơ bản đòi hỏi một thiết kế với các biến thể Thiết kế Rọ đá đã nêu ở trên, Rọ và thảm đá đòi hỏi một khối lượng lớn trong thi công, do đó chỉ có dây chuyền sản xuất với các máy đan chuyên dụng mới đáp ứng được yêu cầu của dự án, sản xuất nhanh, độ chính xác cao, mắt lưới chuẩn và đều, cùng với các tiêu chuẩn thí nghiệm khắt khe nhất như độ bền kéo, độ dằn xóc các khối đá, độ đàn hồi, và các tiêu chuẩn phụ khác. Trong sản xuất, máy đan chuyên dụng đan thành những tấm lưới thép mắt cáo xoắn kép được định hình theo Rọ hoặc Thảm, các tấm lưới được cắt theo chiều ngang của mắt lưới. Sau đó định hình chúng lại thành khối lập phương có chiều dài, rộng và cao khác nhau. Riêng về thiết kế Neo thì tấm lưới không cắt đi mà để liền khối và định hình thành Rọ Neo. Kích thước mắt lưới xoắn kép hiện nay tại Việt Nam được sử dụng nhiều nhất là 6cmx8cm, 8cmx10cm, 10cmx12cm, 12cmx14cm. Có hai nhóm dây đan chính. Nhóm dây đan mạ kẽm và nhóm dây đan mạ kẽm bọc nhựa PVC. Dây đan mạ kẽm là dây đan có lỏi thép được mạ kẽm nhúng nóng, mật độ mạ kẽm dày mõng khác nhau tùy theo nhà cung cấp, mật độ mạ kẽm càng lớn thì dây đan càng chất lượng và bền vững cho công trình. Dây đan mạ kẽm bọc nhựa PVC là dây đan được đưa vào máy chuyên dụng bao bọc quanh lỏi thép một lớp nhựa PVC dày 1mm quanh nó, cũng giống như bọc nhựa cho dây điện mà bạn thường thấy, nhưng lớp nhựa bọc dây đan rọ đá đòi hỏi độ cứng hơn để chịu va đập khi thi công đá, và chịu lực xoắn của máy đan mà không bị bể hoặc bong xước. Máy đan rọ đá thảm đá Có bao nhiêu loại Rọ đá Dựa trên thiết kế của các biến thể Rọ đá, có thể chia thành các loại như sau Rọ đá: Là biến thể của thiết kế khối lập phương hẹp có chiều cao từ 30cm, ví dụ như rọ đá có chiều dài, rộng, cao là 2x1x0,5m hoặc 2x1x1m hoặc 1x1x0,5m 2x1x0,3m. Rọ đá được thiết kế với các vách ngăn ở giữa để tạo khối vững chắc, tùy theo thiết kế của công trình. Rọ đá Một rọ đá kích thước 2x1x1m được dựng tại nhà máy sản xuất Hưng Phú Thảm rọ đá: Cũng là một biến thể của khối lập phương, nhưng Thảm rọ đá có chiều cao từ 0,3 đến 1m và có diện tích mặt không quá rộng, các thảm rọ đá thông thường có chiều dài, rộng và cao 2x2x0,3m hoặc 2x2x0,5m hoặc 4x1x1m hoặc 6x1x1m. Những kích thước này thường thích hợp cho công trình kè gối đường cao tốc (Gối đường cao tốc là vòng cung của đường chạy qua rìa của đèo hoặc núi) Thảm đá Một thảm rọ đá kích thước 6x1x1m có vách ngăn ở giữa Thảm đá: Là một biến thể trong thiết kế của Rọ, thông thường có chiều cao mõng và diện tích lớn, thảm đá trong thi công đòi hỏi có thiết bị chuyên dụng để thả xuống kênh mương. Thông thường thì thảm đá có chiều cao tối đa là 0,5m nhưng bề rộng của mặt thì có thể lên đến 10x2m hoặc 10x3m. Rọ đá neo: Là một loại rọ thông thường có kích thước thông dụng như nêu trên, nhưng khác biệt là có một tấm lưới liền khối với rọ để giữ cho cấu trúc công trình không bị sụp đổ, thông thường ở tấm neo, các kỹ sư chèn lót một lớp vải địa kỹ thuật ở bên dưới để tiêu thoát nước, giữ đất hoặc cát không xói mòn chân công trình. Các khối đá trong Neo thường chịu lực rất lớn dưới tác động của năng lượng dòng chảy của nước hoặc đất do đó Rọ đá Neo thường được “giằng” phía lớp trên cùng. Rồng đá: Cũng là một biến thể trong thiết kế Rọ đá, nhưng Rồng đá có dạng hình trụ tròn được lèn đá bên trong và buộc túm hai đầu lại với nhau, một thình dạng giống như “cái lạp xưởng” mà bạn thấy, kích thước của Rồng đá tùy vào hiện trường thi công của công trình mà có bản thiết kế cụ thể, thường thì không quá lớn để thích hợp cho cơ giới phục vụ thi công. Rồng đá Các tiêu chuẩn Rọ đá Hưng Phú Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10335:2014 là một bộ tiêu chuẩn do Bộ Giao thông vận tải tổ chức biên soạn và đề nghị, Tổng cục Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Bộ tiêu chuẩn này lai tạp các tiêu chuẩn của ASTM, trong đó đa số trích dẫn từ bộ tiêu chuẩn ASTM A641 tiêu chuẩn dây thép mạ kẽm hoặc ASTM A764 tiêu chuẩn lưới thép mạ kim loại Carbon. Bạn có thể tham khảo cụ thể hơn. Ở đây Rọ đá mạ kẽm Hưng phú sản xuất loại Rọ đá mạ kẽm dây đan trên dây chuyền máy đan công nghệ mới từ Đài Loan, trong nghành sản xuất Rọ đá, với Hưng Phú luôn xem chỉ tiêu các thí nghiệm theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN và tiêu chuẩn quốc tế ASTM và dung sai của hai loại dây kẽm. Rọ đá mạ kẽm theo dung sai dây thường là theo TCVN 2053 1993. Và dung sai dây mạ kẽm đặc biệt (mm) theo BS 443:1982 (1990). Đường kính dây đan của Rọ đá mạ kẽm thông thường từ 2.2mm đến 4.0mm. bảng chỉ tiêu rọ đá mạ kẽm Rọ đá mạ kẽm được định hình thành các khối lập phương theo cấu tạo của thiết kế các biến thể như giới thiệu ở trên, tuy nhiên ngày nay các thiết kế Rọ đá mạ kẽm thường không được sử dụng nhiều trong các môi trường khắc nghiệt có tính kềm hóa hoặc Axit cao, cũng không khuyến khích sử dụng để kè đê biển chắn sóng. Rọ đá mã kẽm chỉ được sử dụng nhiều trong các công trình chắn đất, hoặc tường chắn trọng lực, nơi mà có thể kiểm soát xói mòn tốt, hoặc dễ khắc phục chúng sau một thời gian. Các công trình chắn sạt lở núi hoặc các công trình gia cố móng cầu, trụ đỡ của các đường cao tốc. Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Ứng dụng rọ đá đầu tiên được ghi nhận ở Mỹ là kè một con suối bằng cách định hình chúng bằng lưới thép, có thể hàn, buộc hoặc xoắn đơn móc lại với nhau để thành các tấm thảm rọ đá sơ khai. Tuy thế dây thép dù có hàm lượng Carbon cao có độ cứng lớn và chịu tác động ngoại lực mình thì chỉ tiêu của Rọ đá đó cũng không bền bỉ với thời gian. Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC là gì ? Là một loại rọ định hình lập phương hoặc hình tròn, hoặc các hình thái thông thường khác, nhưng dây xoắn kép của chúng được mạ kẽm và bọc một lớp nhựa PVC bên ngoài. Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Hưng Phú Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC được sử dụng khá phổ biến ngày nay trong các công trình chắn sóng ven biển, cải tạo các tường chắn trọng lực ở nơi có độ xói mòn và chịu tác động của thời tiết lớn như sườn dốc của đồi núi. Rọ đá bọc nhựa PVC theo tiêu chuẩn dây đan mạ kẽm, nhưng để bảo đảm rằng cấu trúc rọ đá không bị ảnh hưởng hoặc ít tác động nhất trong môi trường khắc nghiệt như kè đê biển hoặc những nơi có địa tầng hóa học phức tạp. Rọ đá bọc nhựa PVC chỉ tiêu dây đan Rọ đá bọc nhựa PVC dây đan của Hưng Phú theo tiêu chuẩn TCVN bảng trên, từ các thành phần về độ dày của lớp bọc nhựa, độ dung sai, cũng như đường kính tối thiểu và đường kính tối đa của dây đan. Hưng Phú có các máy đan xoắn kép bao gồm 03 loại phổ biến ở Việt Nam, bao gồm D=6, D=8, D=10. Chỉ tiêu mắt lưới của rọ đá Tiêu chuẩn Quốc tế ASTM Bộ tiêu chuẩn này bạn có thể tham khảo ở đây LỜI KẾT Bài viết có tham khảo tài liệu khá nhiều nguồn cùng tham khảo trong bộ tiêu chuẩn của Hưng Phú biên soạn và đúc kết các kinh nghiệm trong công tác Sản xuất lưới thép xoắn kép cũng như gặp phải các vấn đề trong thương mại và thi công. Hưng Phú biên soạn tài liệu này giúp Khách hàng và chủ đầu tư có thể tham khảo các kiến thức về Rọ đá trong công tác xây dựng của mình. Nếu quý khách hàng muốn có thêm thông tin bài viết mới, xin hãy đăng ký một email để cập nhật vào hộp thư của mình, hoặc một yêu cầu báo giá, quý khách hàng có thể gửi trực tiếp đến người phụ trách bán hàng theo hotline phía trên, hoặc thông tin về thông số kỹ thuật, kinh nghiệm thi công dựng tại công trường. Trân trọng cám ơn đã theo dõi. Hình ảnh sản phẩm của Hưng Phú Một vài hình ảnh sản phẩm Rọ đá mà Hưng Phú sản xuất, với các mắt lưới xoắn kép D=6cm, D=8cm, D=10cm Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC Dây đan bọc nhựa Hưng Phú
Kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa (nồi hơi) được thực hiện như thế nào?Nhập khẩu3/15/2019 10:53 AM
Kiểm tra chất lượng lò hơi nhập khẩu được thực hiện như thế nào?

Kiểm tra chất lượng lò hơi nhập khẩu cũng tượng tự với quá trình Kiểm định nồi hơi là hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn theo một quy trình đã được nhà nước công nhận nhằm đánh giá chất lượng của lò hơi, nồi hơi được nhập khẩu về việt nam

Các bước kiểm tra

Bao gồm các bước sau:

  • Kiểm tra hồ sơ nhập khẩu (hợp đồng, vận đơn, hóa đơn ...)
  • Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật
  • Khám xét kỹ thuật bên trong, bên ngoài
  • Xử lý kết quả kiểm định
Tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm tra CLSP nồi hơi, lò hơi

Chỉ những tổ chức, cá nhân được nhà nước chỉ định mới được phép thực hiện công việc này.

Quá trình kiểm tra chất lượng nồi hơi, lò hơi được thực hiện ở đâu

Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm có thể thực hiện tại nơi mà đơn vị nhập khẩu yêu cầu:

  • Kho hải quan
  • Tại đơn vị nhập khẩu
  • Tại đơn vị kiểm tra

 

Kiểm tra chất lượng sản phẩmNhập sản xuất khẩu3/14/2019 5:34 PM

Hiện nay, nhà nước yêu cầu các thiết bị áp lực, thiết bị nâng phải được kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi thông quan.

SITC là đơn vị được nhà nước chỉ định chức năng kiểm định an toàn và chứng nhận chất lượng sản phẩm

Các mặt hàng phải được kiểm định sau khi thông quan bao gồm:

Kiểm định thiết bị áp lực

Kiểm định lò hơi, nồi hơi

Kiểm định xe nâng hàng, xe nâng người

Kiểm định thang máy, thang cuốn

Kiểm định cầu trục, pa lăng

Bồn chứa LPG

Nồi gia nhiệt dầu

Các thiết bị trong hệ thống chống sét

Các dây đai an toàn

Hãy liên hệ với SITC khi có nhu cầu về kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa

Kiểm định & Thử nghiệm Sài Gòn (SITC)Gửi tin, bài đăng trên website3/14/2019 5:16 PM

Công ty Kiểm định & Thử nghiệm Sài Gòn (SITC) là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp các dịch vụ kiểm định an toàn và chứng nhận chất lượng sản phẩm. Tổ chức đào tạo và huấn luyện các kỹ thuật viên, nhân viên vận hành thiết bị. Cung cấp các giải pháp kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo, lắp đặt các máy móc và thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.

https://kiemdinhsitc.com

HoiChính sách xuất nhập khẩu3/14/2019 5:14 PM
Kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóaNhập sản xuất khẩu3/14/2019 5:07 PM
Hiện nay, nhà nước yêu cầu các thiết bị áp lực, thiết bị nâng phải được kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi thông quan. SITC là đơn vị được nhà nước chỉ định chức năng kiểm định an toàn và chứng nhận chất lượng sản phẩm Các mặt hàng phải được kiểm định sau khi thông quan bao gồm: Kiểm định thiết bị áp lực Kiểm định lò hơi, nồi hơi Kiểm định xe nâng hàng, xe nâng người Kiểm định thang máy, thang cuốn Kiểm định cầu trục, pa lăng Bồn chứa LPG Nồi gia nhiệt dầu Các thiết bị trong hệ thống chống sét Các dây đai an toàn Xem thêm: https://kiemdinhsitc.com/dich-vu www.kiemdinhsitc.com https://kiemdinhsitc.com/kiem-dinh-day-dai-an-toan/ https://kiemdinhsitc.com/kiem-dinh-noi-gia-nhiet-dau/ https://kiemdinhsitc.com/kiem-dinh-thang-cuon/
Bán hàng vào khu phi thuế quanChính sách xuất nhập khẩu3/7/2019 11:18 AM
Công ty chúng tôi đang có kế hoạch bán hàng cho công ty Lotte Duty Free ở Đà Nẵng. hàng của chúng tôi sẽ được bán tại khu phi thuế quan. bên khách hàng yêu cầu chúng tôi xuất hóa đơn GTGT 0% và kèm theo tờ khai hàng xuất khẩu đã kê khai tại nơi bán (Hà nội). Vậy cho chúng tôi hỏi, như vậy có đúng quy định không và nếu chúng tôi kê khai HQ tờ khai hàng xuất khẩu thì thủ tục sẽ như thế nào? Chúng tôi trân trọng cảm ơn!
Tình trạng hàng gửiKhac3/6/2019 3:21 PM